|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1983/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
28/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1983/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
28 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH XÃ NHÓM 1, NHÓM 2 VÀ NHÓM 3 ĐỂ THỰC HIỆN
XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 – 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/ 6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 424/NQ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết
số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về việc phê duyệt chủ
trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo
bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền
núi giai đoạn 2026 - 2035;
Căn cứ Quyết định số
51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ tiêu chí Quốc
gia về nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số
60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố danh
sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó
khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Quyết định số
5455/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt
điều chỉnh Quy hoạch thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2050;
Căn cứ Quyết định số
718/QĐ-UBND ngày 28/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh
mục đô thị loại II, loại III, phường đạt mức quy định trình độ phát triển đô thị
đối với đơn vị hành chính trong đô thị loại II, loại III được chuyển tiếp theo
quy định tại Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 360/TTr- SNNMT ngày 14 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt danh sách xã nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 để thực
hiện xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Hải
Phòng như sau:
1. Xã nhóm 1: 43 xã;
2. Xã nhóm 2: 24 xã;
3. Xã nhóm 3: không có.
(Có
Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường, các sở, ban, ngành thành phố theo chức năng, nhiệm vụ được giao có
trách nhiệm hướng dẫn, hỗ trợ các xã triển khai thực hiện các nội dung tiêu
chí thuộc Bộ tiêu chí xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030, theo từng nhóm
xã.
2. Sau khi đồ án Quy hoạch
chung thành phố Hải Phòng đến năm 2050, tầm nhìn đến năm 2075 được phê duyệt;
giao Sở Xây dựng rà soát danh sách các đơn vị hành chính cấp xã thuộc khu vực dự
kiến hình thành đô thị trên địa bàn thành phố; trường hợp có điều chỉnh thay đổi
danh sách xã thuộc khu vực dự kiến hình thành đô thị, lập danh sách gửi Sở
Nông nghiệp và Môi trường để báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
3. Giao Ủy ban nhân dân các xã
căn cứ nhóm xã được phê duyệt, xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện xây dựng
nông thôn mới giai đoạn 2026-2030. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn
đề phát sinh hoặc vướng mắc vượt thẩm quyền, kịp thời báo cáo về Sở Nông
nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố
theo quy định.
Điều 3.
Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành thành phố; Chánh Văn phòng Điều phối nông thôn mới thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- VPĐP NTM TW;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đảng ủy UBND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND TP;
- Cổng TTĐT TP, Công báo thành phố;
- Lưu: VT, N.T.Hiếu.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Quân
|
PHỤ LỤC
DANH SÁCH XÃ NHÓM 1, XÃ NHÓM 2, XÃ NHÓM 3 ĐỂ THỰC HIỆN
XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026 – 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI
PHÒNG
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của
UBND thành phố)
|
TT
|
Tên xã
|
Xã nhóm 1
|
Xã nhóm 2
|
Xã nhóm 3
|
|
Tổng
|
Trong đó:
|
|
(là xã liền kề đô
thị hiện hữu và có định hướng phát triển thành đô thị hoặc xã được định hướng
là đô thị mới)
|
(là xã có tỷ trọng
ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế dưới 10%)
|
|
|
Tổng cộng
|
43
|
42
|
9
|
24
|
0
|
|
1
|
Kiến Thụy
|
x
|
x
|
|
|
|
|
2
|
Kiến Minh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
3
|
Kiến Hải
|
x
|
x
|
|
|
|
|
4
|
Kiến Hưng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
5
|
Nghi Dương
|
x
|
x
|
|
|
|
|
6
|
Việt Khê
|
x
|
x
|
|
|
|
|
7
|
An Lão
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
8
|
Tiên Lãng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
9
|
Vĩnh Bảo
|
x
|
x
|
|
|
|
|
10
|
Nam An Phụ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
11
|
Kẻ Sặt
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
12
|
Cẩm Giang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
13
|
Gia Lộc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
14
|
Gia Phúc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
15
|
Nam Sách
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
16
|
Phú Thái
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
17
|
Tứ Kỳ
|
x
|
x
|
|
|
|
|
18
|
Ninh Giang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
19
|
Thanh Hà
|
x
|
x
|
|
|
|
|
20
|
Thanh Miện
|
x
|
x
|
|
|
|
|
21
|
Trường Tân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
22
|
Trần Phú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
23
|
Đại Sơn
|
x
|
x
|
|
|
|
|
24
|
Nguyễn Lương Bằng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
25
|
Chấn Hưng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
26
|
Hùng Thắng
|
x
|
x
|
|
|
|
|
27
|
Hà Nam
|
x
|
x
|
|
|
|
|
28
|
Bình Giang
|
x
|
x
|
|
|
|
|
29
|
Nguyên Giáp
|
x
|
x
|
|
|
|
|
30
|
Lai Khê
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
31
|
Mao Điền
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
32
|
Cẩm Giàng
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
33
|
Vĩnh Lại
|
x
|
x
|
x
|
|
|
|
34
|
Hà Bắc
|
x
|
x
|
|
|
|
|
35
|
Thái Tân
|
x
|
x
|
|
|
|
|
36
|
An Phú
|
x
|
x
|
|
|
|
|
37
|
Hà Tây
|
x
|
x
|
|
|
|
|
38
|
Tuệ Tĩnh
|
x
|
x
|
|
|
|
|
39
|
An Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
40
|
Kim Thành
|
x
|
x
|
|
|
|
|
41
|
Yết Kiêu
|
x
|
x
|
|
|
|
|
42
|
Hợp Tiến
|
x
|
x
|
|
|
|
|
43
|
An Quang
|
x
|
|
x
|
|
|
|
44
|
Quyết Thắng
|
|
|
|
x
|
|
|
45
|
Tân Minh
|
|
|
|
x
|
|
|
46
|
Tiên Minh
|
|
|
|
x
|
|
|
47
|
Nguyễn Bỉnh
Khiêm
|
|
|
|
x
|
|
|
48
|
Vĩnh Am
|
|
|
|
x
|
|
|
49
|
Vĩnh Hải
|
|
|
|
x
|
|
|
50
|
Vĩnh Hòa
|
|
|
|
x
|
|
|
51
|
Vĩnh Thịnh
|
|
|
|
x
|
|
|
52
|
Vĩnh Thuận
|
|
|
|
x
|
|
|
53
|
An Hưng
|
|
|
|
x
|
|
|
54
|
An Khánh
|
|
|
|
x
|
|
|
55
|
An Trường
|
|
|
|
x
|
|
|
56
|
Hà Đông
|
|
|
|
x
|
|
|
57
|
Đường An
|
|
|
|
x
|
|
|
58
|
Thượng Hồng
|
|
|
|
x
|
|
|
59
|
Tân Kỳ
|
|
|
|
x
|
|
|
60
|
Chí Minh
|
|
|
|
x
|
|
|
61
|
Lạc Phượng
|
|
|
|
x
|
|
|
62
|
Khúc Thừa Dụ
|
|
|
|
x
|
|
|
63
|
Tân An
|
|
|
|
x
|
|
|
64
|
Hồng Châu
|
|
|
|
x
|
|
|
65
|
Bắc Thanh Miện
|
|
|
|
x
|
|
|
66
|
Nam Thanh Miện
|
|
|
|
x
|
|
|
67
|
Hải Hưng
|
|
|
|
x
|
|
Quyết định 1983/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách xã nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 để thực hiện xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1983/QĐ-UBND ngày 28/05/2026 phê duyệt danh sách xã nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 để thực hiện xây dựng xã nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
122
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|