|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2210/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Đệ
|
|
Ngày ban hành:
|
27/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2210/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 27
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 Nghị định sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính
và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1738/QĐ-BNNMT ngày
14/05/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực nông nghiệp, khuyến nông thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường Nghệ An tại Tờ trình số 5962/TTr-SNNMT ngày 21/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành
chính và phê duyệt 03 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực nông nghiệp thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại các Phụ lục
kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp với Bộ Nông nghiệp
và Môi trường, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh) để thiết lập quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ
tục hành chính theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ thủ tục hành chính tại số thứ tự 1 Mục I
(Lĩnh vực khoa học và công nghệ); số 1, 2, mục II (Lĩnh vực nông nghiệp), Phần
A (Thủ tục hành chính thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi hường)
công bố tại Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công
nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại số
thứ tự 1 Phụ lục I (Thủ tục hành chính cấp tỉnh) phê duyệt tại Quyết định số
2697/QĐ-UBND ngày 22/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực khoa học và công
nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy
ban nhân dân cấp xã; số 2, 3 Phụ lục quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông Nghiệp và Môi trường phê duyệt tại Quyết định
số 1944/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực khoa học và công
nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Đệ);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Th).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Đệ
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2210/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Mã, tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu
có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.003388.
Cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
2
|
1.003371.
Cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận
doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
3
|
1.011647.
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
18 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường
Thi, phường Trường Vinh, Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyển một phần trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Quyết định số 66/2015/QĐ-TTg ngày 25/12/2015 của
Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục công nhận
vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao;
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT
TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 2210/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
1) 1.003388. Cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVC TT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá
nhân. Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý kỹ thuật và Khoa học công nghệ - Sở Nông
nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý kỹ thuật và Khoa học công nghệ - Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Quản lý kỹ thuật và Khoa học công
nghệ - Sở Nông nghiệp và Môi trường:
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên
chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp ứng dụng công
nghệ cao (sau đây gọi tắt là Tổ thẩm định) đối với các hồ sơ hợp lệ hoặc có
văn bản thông báo cho doanh nghiệp về việc hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ.
|
20 giờ làm việc (dừng
hồ sơ để cho doanh nghiệp bổ sung hồ sơ và không tính vào thời gian thẩm định)
|
|
- Gửi hồ sơ cho các thành viên Tổ thẩm định để thẩm
định hồ sơ.
- Đi kiểm tra thực tế.
- Họp Tổ thẩm định lấy ý kiến của các thành viên.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc sau
khi có quyết định thành lập tổ thẩm định
|
|
Trưởng phòng Quản lý kỹ thuật và Khoa học công
nghệ - Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Đối chiếu lại kết quả của Hồ sơ.
- Tham mưu cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phó giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường phụ
trách
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định, hồ sơ.
- Xem xét dự thảo kết quả.
- Ký số trình Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định
phê duyệt.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành
văn bản và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
phụ trách xử lý
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xét hồ sơ TTHC
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư phát hành.
- Lưu trữ kết quả vào Kho lưu trữ, chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
96 giờ (12 ngày
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
2) 1.003371. Cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVC TT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt
yêu cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ
và hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân.
Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý kỹ thuật và Khoa học công nghệ - Sở Nông nghiệp
và Môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý kỹ thuật và Khoa học công nghệ - Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Trưởng phòng Quản lý kỹ thuật và Khoa học công
nghệ - Sở Nông nghiệp và Môi trường:
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức, viên
chức trong phòng thẩm tra, xử lý hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ;
- Tham mưu Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
quyết định thành lập Tổ thẩm định hồ sơ công nhận doanh nghiệp ứng dụng công
nghệ cao (sau đây gọi tắt là Tổ thẩm định) đối với các hồ sơ hợp lệ hoặc có
văn bản thông báo cho doanh nghiệp về việc hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ.
|
20 giờ làm việc (dừng
hồ sơ để cho doanh nghiệp bổ sung hồ sơ và không tính vào thời gian thẩm định)
|
|
- Gửi hồ sơ cho các thành viên Tổ thẩm định để thẩm
định hồ sơ.
- Đi kiểm tra thực tế.
- Họp Tổ thẩm định lấy ý kiến của các thành viên.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến lãnh đạo phòng.
|
40 giờ làm việc
sau khi có quyết định thành lập tổ thẩm định
|
|
Trưởng phòng Quản lý kỹ thuật và Khoa học công
nghệ - Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Đối chiếu lại kết quả của Hồ sơ.
- Tham mưu cho Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
trình Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định.
- Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phó giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường phụ
trách
|
- Kiểm tra kết quả thẩm định, hồ sơ.
- Xem xét dự thảo kết quả.
- Ký số trình Ủy ban nhân dân tỉnh ra quyết định
phê duyệt.
|
8 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
phụ trách xử lý
|
Nhận hồ sơ (điện tử) phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
|
2 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xét hồ sơ TTHC
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
- Chuyển hồ sơ cho Văn thư phát hành.
- Lưu trữ kết quả vào Kho lưu trữ, chuyển kết quả
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Xác nhận lên trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Không quy định thời
gian làm việc
|
|
Tổng thời gian
thực hiện tại các bước
|
96 giờ (12 ngày
làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
3) 1.011647. Công nhận vùng
nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày 8 giờ làm việc)
|
DVCTT mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành
chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định)
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không đạt yêu
cầu, công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và
hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp nộp hồ sơ đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và đưa
lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân.
Chuyển hồ sơ đến phòng Quản lý kỹ thuật và Khoa học công nghệ - Sở Nông nghiệp
và Môi trường để xử lý hồ sơ đồng thời chuyển hồ sơ giấy về Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
2 giờ làm việc
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý kỹ thuật và khoa học công nghệ - Sở
Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo phòng Quản lý kỹ thuật và khoa học công
nghệ nhận hồ sơ (điện tử) và phân công Công chức trong phòng thẩm tra, xử lý
hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
- Công chức phòng Quản lý kỹ thuật và khoa học
công nghệ:
+ Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm định hồ
sơ.
+ Thành lập Hội đồng thẩm định, tiến hành thẩm định
và báo cáo kết quả thẩm định.
+ Tham mưu dự thảo kết quả TTHC trình lãnh đạo
phòng xem xét, chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo phòng.
|
82 giờ làm việc
|
|
- Lãnh đạo phòng Quản lý kỹ thuật và khoa học
công nghệ:
+ Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải
quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký trình Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả TTHC.
+ Chuyển hồ sơ (điện tử) đến Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường Nông nghiệp
và Môi trường
|
- Ký số phê duyệt tờ trình, trình Ủy ban nhân dân
tỉnh kèm dự thảo Quyết định Ủy ban nhân dân tỉnh trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
- Chuyển văn thư sở lấy số phát hành và gửi Ủy
ban nhân dân tỉnh.
|
12 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lấy số, vào sổ văn bản, đóng dấu bằng ký số đồng
thời lưu trữ hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, phát hành văn bản
và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công chuyên viên
tham mưu, xử lý hồ sơ.
|
4 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC.
- Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo
Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt.
- Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển
trả kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đồng
thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của Hệ thống
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
- Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ
- Xác nhận lên trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
được hỗ trợ biết để triển khai thực hiện.
|
Không tính thời gian giải quyết
|
|
Tổng thời gian thực hiện tại các bước : 144 giờ
(18 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Quyết định 2210/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2210/QĐ-UBND ngày 27/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
22/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
80
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|