|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
650/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 650/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
26 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
V/V CÔNG BỐ DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 278/QĐ-BNNMTngày 23 tháng
01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 102/TTr-SNNMT ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các nội dung quy định tại số thứ
tự 1,2, 3, 7 của mục I và số thứ tự 1, 2,3 mục II, phần I (Danh mục thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường) của
Phụ lục kèm theo Quyết định số 1262/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
2. Bãi bỏ các nội dung quy định tại số thứ tự 1, 2,
3, 6, 7, 8, 9 phần XII và số thứ tự 2, 3,4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,12 phần XIII
của Quyết định số 1878/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp
tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: Tư pháp, NN&MT (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ
THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
I. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung; TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi Trường
1. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
1
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
Mã thủ tục: 1.014776
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian
khắc phục.
02 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không
|
- Điều 64 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 8 Nghị định số
38/2026/NĐ-CP ngày 24/01/2026 của Chính phủ về Quy định nhập khẩu cây mang
theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
2. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi Trường thực hiện không phụ thuộc
địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
|
Số TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
I
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
1
|
2.001427
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
6.000.000 đồng
|
- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch
thực vật năm 2013;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP
ngày h01/7/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ
và kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
|
|
2
|
1.002560
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
25 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
6.000.000 đồng
|
|
3
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
800.000 đồng
|
|
4
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
800.000 đồng
|
|
5
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ điều
kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
16 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
2.000.000 đồng
|
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC
ngày 17/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc
lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi Trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
1.000.000 đồng
|
|
7
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
-
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
|
|
8
|
1.007927
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
- Trừ cơ sở chỉ đóng gói phân
bón: 6.000.000 đồng;
- Trường hợp cơ sở chỉ đóng
gói phân bón: 3.000.000 đồng;
|
- Nghị định số 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 14/2018/TT-BTC
ngày 07/02/2018 của Bộ Tài Chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và
giống cây lâm nghiệp;
- Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo
vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của
các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi Trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất phân bón
|
- 20 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn;
thay đổi về địa điểm sản xuất phân bón; thay đổi về loại phân bón, dạng phân
bón, công suất sản xuất trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức,
cá nhân);
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng; thay đổi nội dung thông
tin tổ chức, cá nhân ghi trên Giấy chứng nhận (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức, cá nhân)
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
các cấp
|
- Trừ cơ sở chỉ đóng gói phân
bón: 2.500.000 đồng;
- Trường hợp cơ sở chỉ đóng
gói phân bón: 1.200.000 đồng
|
|
10
|
1.007929
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân
bón
|
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
-
|
- Luật Trồng trọt năm 2018;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Luật Quản lý ngoại thương
năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch
thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi Trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục hồi
Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn
quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.
|
- Cấp Quyết định công nhận
cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Phục hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đâu dòng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia
hoặc tiêu chuẩn cơ sở.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
các cấp
|
Không
|
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5
Điều 24 Luật Trồng trọt năm 2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 8 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.007998
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng.
|
- Trường hợp cấp Quyết
định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng: Thời hạn 20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
- Trường hợp cấp lại
Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Điều 21 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15
ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 7 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng
trọt về giống cây trồng và canh tác.
- Điều 15 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành
chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
1.012072
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 28 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 23 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
1.012071
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ
hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng
được bảo hộ.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 24 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 21 Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
1.012073
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 29 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 24 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử dụng
giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc.
|
- 12 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích
công cộng, phi thương mại, phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, an ninh lương
thực và dinh dưỡng cho nhân dân hoặc đáp ứng các nhu cầu cấp thiết của xã hội
như thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh, ô nhiễm môi trường trên diện rộng.
- 30 ngày đối với trường hợp
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho người có
nhu cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với
người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng
giống cây trồng mặc dù trong 12 tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố
gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người
nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị coi là thực hiện hành vi hạn chế
cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 23 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 20 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng.
|
18 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 31 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 26 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
1.012064
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
06 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở
hữu trí tuệ năm 2005 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022).
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điều 32 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP
ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 27 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
1.012062
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng.
|
13 ngày làm việc kể từ ngày
tổ chức kiểm tra.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Khoản 3 Điều 27 Nghị định
số 79/2023/NĐ-CP ngày 15/11/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng.
- Điều 22 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số 07
/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật,
Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh
vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
1.011998.
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở
hữu trí tuệ.
- Điểm a khoản 3 Điều 111
Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo
vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà
nước về sở hữu trí tuệ.
- Điều 18 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
1.007999.
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm
để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Điều 29 Luật Trồng trọt năm
2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 11 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt
và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
12
|
1.007994.
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây
trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm,
trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp
|
Không
|
- Điều 28 Luật Trồng trọt số
31/2018/QH14 ngày 19/11/2018.
- Điều 15 Luật số
146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Điều 10 Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực
vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
3. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi Trường
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực trồng trọt
|
|
1
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
Mã số thủ tục: 1.012075.
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không
|
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Giao quyền đăng ký đối với
giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân
sách nhà nước.
Mã số thủ tục: 1.012074.
|
24 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không
|
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
Lĩnh vực bảo vệ thực vật
|
|
1
|
1.007933
|
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
Không
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
|
600.000 đồng
|
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 33/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật.
- Quyết định số 278/QĐ-BNNMT
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 650/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 650/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2026
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
80
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|