|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2143/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
19/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2143/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 19
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
GIÁ
CỤ THỂ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19
tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và
Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số
18/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy
định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh
Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số
24/2026/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy
định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng
nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng
tại Tờ trình số 237/TTr-SXD ngày 14 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giá cụ thể dịch vụ
trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Gia Lai
1. Giá cụ thể dịch vụ trông giữ
xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai chi tiết
tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Cách xác định cụ thể
a) Một lượt xe: Là một lần xe
vào và ra tại điểm trông giữ xe.
b) Thời gian trông giữ xe ban
ngày: Sau 06 giờ 00 phút đến 22 giờ 00 phút.
c) Thời gian trông giữ xe ban
đêm: Sau 22 giờ 00 phút đến 06 giờ 00 phút ngày hôm sau.
d) Trường hợp trông giữ xe ban
đêm thì mức thu giá dịch vụ trông giữ xe ban đêm bằng 02 lần mức thu giá dịch
vụ trông giữ xe ban ngày. Trường hợp trông giữ xe cả ban ngày và ban đêm thì
mức thu giá dịch vụ trông giữ xe bằng mức thu giá dịch vụ trông giữ xe ban ngày
cộng với mức thu giá dịch vụ trông giữ xe ban đêm.
3. Các đơn vị cung ứng dịch vụ
trông giữ xe có trách nhiệm niêm yết, công khai thông tin về giá cụ thể dịch vụ
trông giữ xe theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký và bãi bỏ các quyết định: Quyết định số 81/2016/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định quy định giá dịch
vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bình Định; Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày
16 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định giá dịch vụ trông
giữ xe trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7
năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết
định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia
Lai quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Trong quá trình thực hiện,
trường hợp có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh bằng văn bản
gửi Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh
cho phù hợp.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 2;
- CT, PCT N.T.C.Hoàng;
- Các sở: TP, TC;
- PVPXD, PVPTH;
- Báo và PTTH Gia Lai;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, X3.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
PHỤ LỤC 01
BẢNG
GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Loại phương tiện
|
Giá cụ thể đối với thời gian trông giữ xe ban ngày (đồng/lượt xe)
|
Giá cụ thể (đồng/xe/tháng)
|
|
Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
|
|
I
|
Trông giữ xe tại các bệnh
viện; trung tâm y tế; chợ; các cơ sở giáo dục, trường học; thư viện; bảo tàng.
|
|
|
|
1
|
Xe thô sơ
|
1.000
|
20.000
|
|
2
|
Xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm
xe máy điện)
|
2.000
|
50.000
|
|
3
|
Xe ô tô con
|
10.000
|
300.000
|
|
4
|
Xe ô tô khách
|
|
|
|
a
|
Xe dưới 16 chỗ
|
12.000
|
350.000
|
|
b
|
Xe từ 16 chỗ đến dưới 30 chỗ
|
15.000
|
400.000
|
|
c
|
Xe từ 30 chỗ trở lên, xe
giường nằm
|
18.000
|
500.000
|
|
5
|
Xe ô tô tải
|
|
|
|
a
|
Xe ô tô tải có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế đến 3,5 tấn
|
12.000
|
350.000
|
|
b
|
Xe ô tô tải có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế từ trên 3,5 tấn đến 7,5 tấn
|
15.000
|
400.000
|
|
c
|
Xe ô tô tải có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế trên 7,5 tấn
|
18.000
|
500.000
|
|
6
|
Các loại xe khác
|
|
|
|
|
Xe chở người bốn bánh có gắn
động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
10.000
|
180.000
|
|
II
|
Tại các điểm trông giữ xe khác
|
|
|
|
1
|
Xe thô sơ
|
2.000
|
40.000
|
|
2
|
Xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm
xe máy điện)
|
3.000
|
60.000
|
|
3
|
Xe ô tô con
|
15.000
|
350.000
|
|
4
|
Xe ô tô khách
|
|
|
|
a
|
Xe dưới 16 chỗ
|
16.000
|
360.000
|
|
b
|
Xe từ 16 chỗ đến dưới 30 chỗ
|
18.000
|
420.000
|
|
c
|
Xe từ 30 chỗ trở lên, xe
giường nằm
|
25.000
|
600.000
|
|
5
|
Xe ô tô tải
|
|
|
|
a
|
Xe ô tô tải có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế đến 3,5 tấn
|
16.000
|
360.000
|
|
b
|
Xe ô tô tải có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế từ trên 3,5 tấn đến 7,5 tấn
|
18.000
|
420.000
|
|
c
|
Xe ô tô tải có khối lượng
toàn bộ theo thiết kế trên 7,5 tấn
|
25.000
|
640.000
|
|
6
|
Các loại xe khác
|
|
|
|
a
|
Xe chở người bốn bánh có gắn
động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
10.000
|
180.000
|
|
b
|
Xe máy chuyên dùng
|
30.000
|
400.000
|
PHỤ LỤC 02
BẢNG
GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE BỊ TẠM GIỮ DO VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN
GIAO THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Loại phương tiện
|
Giá cụ thể (Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đồng/xe/ngày
|
|
01
|
Xe thô sơ
|
2.000
|
|
02
|
Xe mô tô, xe gắn máy (bao gồm
xe máy điện)
|
5.000
|
|
03
|
Xe chở hàng bốn bánh có gắn
động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
10.000
|
|
04
|
Xe ô tô, xe máy chuyên dùng
|
30.000
|
Quyết định 2143/QĐ-UBND năm 2026 về giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2143/QĐ-UBND ngày 19/05/2026 về giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
24/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
07/08/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2024
124
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|