|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1736/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1736/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY
DỰNG TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn
cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh số: 34/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8
năm 2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Quảng Ngãi; 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 ban hành
Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 224/TTr-SXD ngày 24 tháng 6
năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng,
cụ thể:
1.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục I.
2. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở
Xây dựng
a) Chịu
trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của thủ tục hành chính
trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở và thực hiện đăng nhập, công
khai các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu
Quốc gia về thủ tục hành chính.
b) Thực
hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo quy định của pháp luật
và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ,
kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả
thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý
trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở
Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị
có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật, đồng bộ nội dung thủ tục hành
chính và xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập,
cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống
khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy
ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả
giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận
và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7
năm 2026.
1. Sửa
đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03 Mục I Phần A và số
thứ tự 01, 02, 05, 06, 07 Mục I Phần B Phụ lục công bố kèm theo Quyết định số
1893/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2.
Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 01, 02, 03,
06, 07, 10, 11, 12 Mục B Phụ lục I phê duyệt kèm theo Quyết định số 747/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng,
Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.HTD
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ
LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: 1736/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.010000. H48
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
03
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
thông qua các cách thức sau:
+ Trực
tiếp.
+
Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Thông
tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
2
|
1.004844. H48
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
a) Đối
với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương tiện
thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy
chứng nhận đăng ký bị hư hỏng: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể
từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và đúng theo quy định.
b) Cấp
lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng
nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
thông qua các cách thức sau:
+ Trực
tiếp.
+
Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
120.000 đồng/01 Giấy chứng nhận
|
Thông
tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
3
|
1.009479. H48
|
Xét
cấp giấy phép lái tàu
|
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
thông qua các cách thức sau:
+ Trực
tiếp.
+
Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
100.000 đồng/giấy phép lái tàu
|
Thông
tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
4
|
1.005071. H48
|
Sát
hạch cấp giấy phép lái tàu
|
Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo
kết quả kỳ sát hạch, cơ quan cấp giấy phép
lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường hợp đạt yêu cầu.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, địa chỉ
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, địa điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại
số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết
phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách
thức sau:
+ Trực
tiếp.
+
Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
- Lệ
phí cấp giấy phép lái tàu: 100.000 đồng/giấy phép lái tàu.
-
Phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu: 950.000 đồng/hồ sơ.
|
Thông
tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong
lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Bổ sung phí sát hạch cấp giấy phép lái tàu; căn cứ
pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
5
|
1.003897. H48
|
Cấp
lại Giấy phép lái tàu
|
Trong
thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
100.000 đồng/giấy phép lái tàu
|
Thông
tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
6
|
1.005126. H48
|
Cấp
giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
08
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
thông qua các cách thức sau:
+ Trực
tiếp.
+
Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực
tuyến qua Cổng
Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
Thông
tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
7
|
1.000294. H48
|
Bãi
bỏ đường ngang
|
05
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
thông qua các cách thức sau:
+ Trực
tiếp.
+
Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
Thông
tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
|
8
|
1.005058. H48
|
Gia
hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Nộp
hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, địa điểm tiếp
nhận hồ sơ thứ 02 tại số 492 đường Trần Phú, phường Kon Tum; nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết phi địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
thông qua các cách thức sau:
+ Trực
tiếp.
+
Qua dịch vụ bưu chính.
+ Trực
tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
Thông
tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị
và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 1736/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu
ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi
chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số
06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình
viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi
phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị
khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời
gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống
trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 06).
- Xử
lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường
hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải
ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh).
+ Trường
hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại,
không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09
-
Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh).
Việc
ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ
tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp
ký ban hành thông báo.
- Xử
lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ
sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn
đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm
tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp
với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày
11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ
sơ cho cá nhân, tổ chức.
-
Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các
bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Ủy
ban nhân dân tỉnh, viết tắt là: “UBND tỉnh”.
+ Lãnh
đạo Sở Xây dựng, viết tắt là: “Lãnh đạo Sở”.
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt
Thời hạn
giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, đúng quy định.
|
Các
bước thực hiện
|
Nội
dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết
quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Mẫu
số 08, 09.
- Dự
thảo Tờ trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện giao thông đường sắt).
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
B6:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt).
|
|
Tiếp
nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả
lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả
lời (nêu rõ lý do).
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
2. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt
2.1.
Đối với cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký trường hợp chuyển quyền sở hữu, phương
tiện thay đổi tính năng sử dụng hoặc thay đổi các thông số kỹ thuật chủ yếu, Giấy
chứng nhận đăng ký bị hư hỏng.
Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ
sơ đầy đủ và đúng theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở Xây
dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát,
đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Mẫu
số 08, 09.
- Dự
thảo Tờ trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện giao thông đường sắt).
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
B6:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt).
|
|
Tiếp
nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả
lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả
lời (nêu rõ lý do).
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
b)
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện bị mất
Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cấp cho chủ sở hữu
Giấy xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy
định. Thời gian cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện xem xét cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện là 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây
dựng
để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
0,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
17 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Mẫu
số 08, 09.
- Giấy
xác nhận đã khai báo mất Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
- Dự
thảo Tờ trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương
tiện giao thông đường sắt).
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
1,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
B6:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
0,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt).
|
|
Tiếp
nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
06 ngày
|
Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả
lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
Dự
thảo Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả
lời (nêu rõ lý do).
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa
điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
Giấy
chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
3. Thủ tục xét cấp giấy phép lái tàu
Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Mẫu
số 08, 09.
- Dự
thảo Tờ trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu,
dự thảo Giấy phép lái tàu).
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu, dự thảo
Giấy phép lái tàu).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
B6:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu, dự thảo
Giấy phép lái tàu).
|
|
Tiếp
nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu, dự thảo Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Dự
thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu, dự thảo Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết
định cấp giấy phép lái tàu, Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ
lý do).
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Quyết
định cấp giấy phép lái tàu, Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ
lý do).
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
4. Thủ tục sát hạch cấp giấy phép lái tàu
Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có báo cáo kết quả kỳ
sát hạch, cơ quan cấp giấy phép lái tàu cấp giấy phép lái tàu cho những trường
hợp đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm
tra hồ sơ, tham mưu tổ chức sát hạch lái tàu theo quy trình sát hạch quy định,
báo cáo kết quả kỳ sát hạch.
|
Chuyên viên xử lý
|
Không tính vào thời gian xử lý hồ sơ
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Mẫu
số 08, 09.
-
Báo cáo kết quả kỳ sát hạch
- Dự
thảo Tờ trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu,
dự thảo Giấy phép lái tàu).
|
|
- Dự
thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính trình lãnh đạo phòng.
|
01 ngày làm việc
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu, dự thảo
Giấy phép lái tàu).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
B6:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu, dự thảo
Giấy phép lái tàu).
|
|
Tiếp
nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu, dự thảo Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Dự
thảo Quyết định cấp giấy phép lái tàu, dự thảo Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết
định cấp giấy phép lái tàu, Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ
lý do).
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Quyết
định cấp giấy phép lái tàu, Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ
lý do).
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
5. Thủ tục cấp lại Giấy phép lái tàu
Thời hạn
giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Mẫu
số 08, 09.
- Dự
thảo Tờ trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định cấp lại giấy phép lái
tàu, dự thảo Giấy phép lái tàu).
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo
Quyết định cấp lại giấy phép lái tàu,
dự thảo Giấy phép lái tàu).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
B6:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định cấp lại giấy phép lái tàu, dự
thảo Giấy phép lái tàu).
|
|
Tiếp
nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Quyết định cấp lại giấy phép lái tàu, dự thảo Giấy phép lái tàu hoặc Văn
bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Dự
thảo Quyết định cấp lại giấy phép lái tàu, dự thảo Giấy phép lái tàu hoặc Văn
bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Quyết
định cấp lại giấy phép lái tàu, Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Quyết
định cấp lại giấy phép lái tàu, Giấy phép lái tàu hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
6. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
Thời hạn
giải quyết: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Mẫu
số 08, 09.
- Dự
thảo Tờ trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo,
nâng cấp đường ngang).
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
B6:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang).
|
|
Tiếp
nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản trả lời (nêu
rõ lý do).
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Giấy
phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ
lý do)
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Giấy
phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ
lý do)
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
7. Thủ tục bãi bỏ đường ngang
Thời hạn
giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành
chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả
kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám sát,
đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Mẫu
số 08, 09.
- Dự
thảo Tờ trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang).
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
B6:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang).
|
|
Tiếp
nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Dự
thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết
định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết
định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
8. Thủ tục gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang
Thời hạn
giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1:
Tiếp nhận hồ sơ (bao gồm trường hợp
không phụ thuộc vào địa giới
hành chính)
|
- Hướng
dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận
yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
-
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận
giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định.
- Nhập
dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực
hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực
hiện thu trước phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi
Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu (Mẫu số 01, Mẫu số 6), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2:
Chuyển hồ sơ
|
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa
giới hành chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy
qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên môn thuộc Sở
Xây dựng. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để giám
sát, đôn đốc.
-
Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở
Xây dựng: Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về
Sở Xây dựng để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B3:
Phân công xử lý
|
Lãnh
đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
|
|
B4:
Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
Kiểm
tra và tham mưu xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Mẫu
số 01, 06.
- Mẫu
số 08, 09.
- Dự
thảo Tờ trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang).
|
|
B5:
Xem xét, ký duyệt hồ sơ
|
-
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang).
|
|
-
Lãnh đạo Sở xem xét ký ban hành Tờ trình đề nghị UBND tỉnh.
|
Lãnh đạo Sở
|
01 giờ làm việc
|
|
B6:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyên viên xử lý thực hiện số hóa kết quả giải quyết, lưu kho theo quy định.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Văn thư; Chuyên viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
- Tờ
trình đề nghị (kèm theo dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang).
|
|
Tiếp
nhận, xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B7:
Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung
tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ
sơ.
-
Phiếu chuyển.
|
|
B8:
Xử lý hồ sơ
|
Phòng
chuyên môn tham mưu xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
04 giờ làm việc
|
Dự
thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B9:
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét cho ý kiến, trình Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Dự
thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc
Văn bản trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B10:
Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
Quyết
định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B11:
Phát hành và chuyển kết quả giải quyết
|
-
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
-
Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
Quyết
định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản
trả lời (nêu rõ lý do).
|
|
B12:
Trả kết quả phi địa giới
|
- Trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký
xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
-
Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ
trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời
tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết
thúc hồ sơ trên Hệ thống.
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ
sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.
|
Quyết định 1736/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1736/QĐ-UBND ngày 30/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
24/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
84
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|