|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1660/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Y Ngọc
|
|
Ngày ban hành:
|
19/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1660/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
19 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA,
THỂ THAO VÀ DU LỊCH; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương
ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08
tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính và Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15
tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công
bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong
một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Quyết định 1225/QĐ- BVHTTDL ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ -UBND ngày 29
tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch tại Tờ trình số 2401/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong một sỗ lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có
Phụ lục Danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
a) Thực hiện đăng tải công khai, đầy đủ Danh mục,
nội dung của thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở,
niêm yết công khai tại cơ quan; thực hiện đăng nhập, công khai các thủ tục hành
chính được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có
liên quan trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo các nội dung được công bố tại Điều 1 Quyết
định này.
c) Thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật,
đồng bộ nội dung của thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu thực
hiện niêm yết công khai kịp thời, đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định; đăng tải công khai
trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực hiện tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết
định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký ban hành và:
1. Sửa đổi, bổ sung: Thủ tục hành chính có số thứ
tự 04 tại khoản A1 Mục A Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1088/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ
tục hành chính có số thứ tự 01, 02 tại khoản I Mục B Phần A và thủ tục hành
chính có số thứ tự 01, 02 tại khoản II Mục II Phần C Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh; thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 04, 05, 06, 07, 08, 14, 15, 16,
17, 18 tại Mục I Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 486/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Bãi bỏ các thủ tục hành chính đã được công bố và
các Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã phê duyệt, gồm:
a) Thủ tục hành chính có số thứ tự số 01, 02 tại
khoản IV Mục I Phần A Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1274/QĐ-UBND
ngày 29 tháng 4 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ tục hành chính có
số thứ tự 03, 04 Mục I Phần A ban hành kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày
27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ tục hành chính có
số thứ tự 03, 06, 07 tại khoản A1 Mục A Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 1088/QĐ-UBNĐ ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh; thủ tục hành chính có số thứ tự 03, 04 tại Mục I Phần A ban hành kèm theo
Quyết định số 490/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh; thủ tục hành chính số 10 tại Mục II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định
số 487/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ
tục hành chính có số thứ tự 06, 07 tại Mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 1386/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh; thủ tục hành chính có số thứ tự 01 tại Mục III Phần A ban hành kèm theo
quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh; thủ tục hành chính đã được công bố tại quyết định số 808/QĐ-UBND ngày
05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
b) Quy trình nội bộ tại điểm a, b Mục 1 và điểm a,
b Mục 2 Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1581/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12
năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Quy trình nội bộ có số thứ tự 1.3,
1.6, 1.7 tại khoản 1 Mục I Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
1112/QĐ- UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Quy
trình nội bộ có số thứ tự 03, 04 tại Phần I Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 403/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Quy trình nội bộ có số thứ tự 10 Mục III Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết
định số 403/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Quy trình nội bộ có số thứ tự 04, 05 tại Mục I Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 1386/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh; Quy trình nội bộ đã được phê duyệt tại Quyết định số 808/QĐ-UBND ngày
05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Thủ
trưởng các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/cáo);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ PCVP theo dõi khối;
+ Phòng KGVX;
+ Trung tâm Phục vụ TTHC tỉnh;
+ Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông Quảng Ngãi (để p/h);
- Lưu: VT, TTHC(LHP).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Y Ngọc
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH; ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1660/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (CẤP
TỈNH): 02 TTHC
|
Số TT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực báo chí: 01 TTHC
|
|
1
|
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của
địa phương)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức
hồ sơ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng Vương,
phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú, phường
Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa giới
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và
hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp
chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở
chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất
bản bản tin, xuất bản đặc san.;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
II
|
Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin
điện tử: 01 TTHC
|
|
2
|
|
Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng
kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh
chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình
tỉnh, thành phố)
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13;
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm
2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền
hình;
- Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng
01 năm 2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh,
truyền hình;
- Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6
năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng
ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp
vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề
nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy
định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (CẤP
XÃ): 01 TTHC
|
Số TT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành: 01 TTHC
|
|
1
|
|
Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi
địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường
Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không có
|
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Xuất bản;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số
195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
xuất bản;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa,
thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5
năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (CẤP TỈNH): 14 TTHC
|
Số TT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực báo chí: 01 TTHC
|
|
1
|
1.013784.H48
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa
phương)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức
hồ sơ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13;
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020
của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn
việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện
tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang
của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin,
xuất bản đặc san;
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa,
thể thao và du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
|
II
|
Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành: 02 TTHC
|
|
1
|
2.001740.H48
|
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in
và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
|
2
|
2.001737.H48
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
(cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in
và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
|
III
|
Lĩnh vực du lịch: 11 TTHC
|
|
1
|
2.001628.H48
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành
nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
1.000.000 đồng /giấy phép (Thông tư số 64/2025/
TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01
tháng 07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12
năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số
điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
|
2
|
1.001440.H48
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm
|
08 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả kiểm tra
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
:
50.000 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/ TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11
năm 2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực đến hết ngày 31
tháng 12 năm 2026;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
.* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung
được sửa đổi, bổ sung.
|
|
3
|
1.004628.H48
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
162.500 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/ TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng
07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11
năm 2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu
lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2024;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
|
4
|
1.004623.H48
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, đúng
quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
162.500 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/ TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng
07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11
năm 2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số
điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
|
5
|
1.001432.H48
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc
tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ,
đúng quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
162.500 đồng/thẻ (Thông tư số 64/2025/ TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng
07 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Luật Cư trú số 68/2020/QH14 ngày 13 tháng 11
năm 2020;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số
điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7
năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
|
6
|
1.004614.H48
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, đúng quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
a) 162.500 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch
quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (Thông tư số 64/2025/
TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực đến
hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
b) 50.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại
điểm (Thông tư số 64/2025/ TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính. Có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ
phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân. Có hiệu đến hết ngày 31 tháng 12
năm 2026;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch. Có hiệu
lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2024;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số
điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
|
7
|
1.004551.H48
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể
thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025
/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ
01 tháng 01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường in nghiêng là nội dung được sửa
đổi, bổ sung.
|
|
8
|
1.004503.H48
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui
chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025 /TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng
01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số
điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường in nghiêng là nội dung được sửa
đổi, bổ sung.
|
|
9
|
1.001455.H48
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm
sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025
/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ
01 tháng 01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung
một số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của
Luật Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường in nghiêng là
|
|
10
|
1.004580.H48
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua
sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025
/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ
01 tháng 01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017. Có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018;
-Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15
tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi
tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường in nghiêng là nội dung được sửa
đổi, bổ sung.
|
|
11
|
1.004572.H48
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn
uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại số 54 đường Hùng
Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492 đường Trần phú,
phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (Thông tư số 153/2025 /TT-BTC
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Có hiệu lực từ 01 tháng
01 năm 2026).
|
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19 tháng 6
năm 2017;
- Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12
năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một
số điều của Luật Du lịch;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số
khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11
năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Thông tư số 04/2024/TT-BVHTTDL ngày 26 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật
Du lịch và Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường in nghiêng là nội dung được sửa
đổi, bổ sung.
|
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (CẤP XÃ): 02 TTHC
|
Số TT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành: 02 TTHC
|
|
1
|
3.000569.H48
|
Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi
địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492
đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in
và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy
định về hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
|
2
|
3.000570.H48
|
Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in
(cấp xã)
|
05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết phi
địa giới tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ tại
số 54 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 số 492
đường Trần phú, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không quy định
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in
và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 2 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 1 tháng 6 năm 2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm
2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt
giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng
5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
* Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được
sửa đổi, bổ sung.
|
E. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (CẤP
TỈNH): 14 TTHC
E.1 Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 01 tháng 7 năm
2026 đến ngày 28 tháng 02 năm 2027
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản
QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực văn hóa (04 TTHC)
|
|
1
|
1.000963.H48
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
1.001029.H48
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke
|
|
3
|
1.001008.H48
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ vũ trường
|
|
4
|
1.000922.H48
|
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
E.2 Nhóm TTHC bị bãi bỏ từ ngày 20 tháng 5 năm
2026 đến ngày 28 tháng 02 năm 2027
|
STT
|
Mã số thủ tục
hành chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên văn bản
QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực báo chí (05 TTHC)
|
|
1
|
1.013786.H48
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
1.013787.H48
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong
giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
|
3
|
1.013783.H48
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội
dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
|
4
|
2.001171.H48
|
Cho phép họp báo trong nước (địa phương)
|
|
5
|
2.001173.H48
|
Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương)
|
|
II
|
Lĩnh vực xuất bản, in và phát hành (04 TTHC)
|
|
1
|
1.003725.H48
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh
doanh (địa phương)
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
1.003114.H48
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát
hành xuất bản phẩm
|
|
3
|
1.008201.H48
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành
xuất bản phẩm
|
|
4
|
1.004260.H48
|
Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu
xuất bản phẩm
|
|
III
|
Lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin
điện tử (01 TTHC)
|
|
1
|
1.014861.H48
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản
xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)
|
Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Quyết định 1660/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1660/QĐ-UBND ngày 19/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
96
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|