Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 2940/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng Người ký: Nguyễn Ngọc Phúc
Ngày ban hành: 17/06/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2940/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 17 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 540/TTr-SNV ngày 05 tháng 6 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:

1. Danh mục vị trí việc làm gồm: 79 vị trí

- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 10 vị trí.

- Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ: 66 vị trí.

- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm

a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:

- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Chuyên viên cao cấp.

- Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định của cấp có thẩm quyền.

b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:

Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Khoa học và Công nghệ được cấp có thẩm quyền giao.

c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:

1. Trên cơ sở quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ đảm bảo theo yêu cầu của vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức theo quy định.

2. Trên cơ sở biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện phân bổ biên chế, phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm, đảm bảo không vượt quá tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm theo quy định.

3. Chịu trách nhiệm thực hiện việc sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định hiện hành. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định pháp luật và phân cấp, ủy quyền của cấp có thẩm quyền.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:

1. Quyết định số 2420/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Khoa học và Công nghệ.

2. Quyết định số 2437/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Thông tin và Truyền thông.

3. Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Thuận.

4. Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Thuận.

5. Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm, cấp độ xác định nhóm năng lực đối với công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông.

6. Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm, cấp độ xác định nhóm năng lực đối với công chức thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

1. Trường hợp các vị trí việc làm không được xác định ngạch chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính và tương đương nhưng hiện đang có công chức giữ những ngạch này sẽ tiếp tục giữ ngạch tại vị trí việc làm theo thực tế cho đến khi được cấp có thẩm quyền xếp ngạch phù hợp.

2. Sau khi bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp Sở Khoa học và Công nghệ có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01 tháng 7 năm 2027 thực hiện đúng tỷ lệ theo quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC. N

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phúc

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 13/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

STT

Tên vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Ngạch công chức tương ứng

Ghi chú

 

Tổng số vị trí việc làm

79 vị trí

 

 

I

Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý

10 vị trí

 

 

1

Giám đốc Sở

SKHCN-LĐQL-01

Chuyên viên cao cấp

 

2

Phó Giám đốc Sở

SKHCN-LĐQL-02

Chuyên viên cao cấp hoặc Chuyên viên chính

 

3

Chi cục trưởng thuộc Sở

SKHCN-LĐQL-03

Chuyên viên chính

 

4

Phó Chi cục trưởng thuộc Sở

SKHCN-LĐQL-04

Chuyên viên chính

 

5

Chánh Văn phòng Sở

SKHCN-LĐQL-05

Chuyên viên chính

 

6

Trưởng phòng thuộc Sở

SKHCN-LĐQL-06

Chuyên viên chính

 

7

Phó Chánh Văn phòng Sở

SKHCN-LĐQL-07

Chuyên viên chính

 

8

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

SKHCN-LĐQL-08

Chuyên viên chính

 

9

Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

SKHCN-LĐQL-09

Chuyên viên chính

 

10

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

SKHCN-LĐQL-10

Chuyên viên chính

 

II

Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ

66 vị trí

 

 

1

Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)

SKHCN-CMNV-01

Chuyên viên chính

 

2

Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)

SKHCN-CMNV-02

Chuyên viên

 

3

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ

SKHCN-CMNV-03

Chuyên viên chính

 

4

Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ

SKHCN-CMNV-04

Chuyên viên

 

5

Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)

SKHCN-CMNV-05

Chuyên viên chính

 

6

Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)

SKHCN-CMNV-06

Chuyên viên

 

7

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử

SKHCN-CMNV-07

Chuyên viên chính

 

8

Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử

SKHCN-CMNV-08

Chuyên viên

 

9

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân

SKHCN-CMNV-09

Chuyên viên chính

 

10

Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân

SKHCN-CMNV-10

Chuyên viên

 

11

Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ

SKHCN-CMNV-11

Chuyên viên chính

 

12

Chuyên viên về sở hữu trí tuệ

SKHCN-CMNV-12

Chuyên viên

 

13

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa

SKHCN-CMNV-13

Chuyên viên chính

 

14

Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa

SKHCN-CMNV-14

Chuyên viên

 

15

Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường

SKHCN-CMNV-15

Chuyên viên chính

 

16

Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường

SKHCN-CMNV-16

Chuyên viên

 

17

Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy

SKHCN-CMNV-17

Chuyên viên chính

 

18

Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy

SKHCN-CMNV-18

Chuyên viên

 

19

Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa

SKHCN-CMNV-19

Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa

 

20

Chuyên viên chính về quản lý bưu chính

SKHCN-CMNV-20

Chuyên viên chính

 

21

Chuyên viên về quản lý bưu chính

SKHCN-CMNV-21

Chuyên viên

 

22

Chuyên viên chính về quản lý viễn thông

SKHCN-CMNV-22

Chuyên viên chính

 

23

Chuyên viên về quản lý viễn thông

SKHCN-CMNV-23

Chuyên viên

 

24

Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện

SKHCN-CMNV-24

Chuyên viên chính

 

25

Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện

SKHCN-CMNV-25

Chuyên viên

 

26

Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp công nghệ số

SKHCN-CMNV-26

Chuyên viên chính

 

27

Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số

SKHCN-CMNV-27

Chuyên viên

 

28

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SKHCN-CMNV-28

Chuyên viên chính

 

29

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SKHCN-CMNV-29

Chuyên viên

 

30

Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số

SKHCN-CMNV-30

Chuyên viên chính

 

31

Chuyên viên về quản lý kinh tế số

SKHCN-CMNV-31

Chuyên viên

 

32

Chuyên viên chính về quản lý xã hội số

SKHCN-CMNV-32

Chuyên viên chính

 

33

Chuyên viên về quản lý xã hội số

SKHCN-CMNV-33

Chuyên viên

 

34

Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử

SKHCN-CMNV-34

Chuyên viên chính

 

35

Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử

SKHCN-CMNV-35

Chuyên viên

 

36

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SKHCN-CMNV-36

Chuyên viên chính

 

37

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SKHCN-CMNV-37

Chuyên viên

 

38

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

SKHCN-CMNV-38

Chuyên viên chính

 

39

Chuyên viên về quản lý đầu tư

SKHCN-CMNV-39

Chuyên viên

 

40

Chuyên viên chính về quản lý tài sản công

SKHCN-CMNV-40

Chuyên viên chính

 

41

Chuyên viên về quản lý tài sản công

SKHCN-CMNV-41

Chuyên viên

 

42

Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu

SKHCN-CMNV-42

Chuyên viên chính

 

43

Chuyên viên về quản lý đấu thầu

SKHCN-CMNV-43

Chuyên viên

 

44

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

SKHCN-CMNV-44

 

 

45

Kế toán viên chính

SKHCN-CMNV-45

Kế toán viên chính

 

46

Kế toán viên

SKHCN-CMNV-46

Kế toán viên

 

47

Chuyên viên về thủ quỹ

SKHCN-CMNV-47

Chuyên viên

 

48

Cán sự về thủ quỹ

SKHCN-CMNV-48

Cán sự

 

49

Chuyên viên chính về tổng hợp

SKHCN-CMNV-49

Chuyên viên chính

 

50

Chuyên viên về tổng hợp

SKHCN-CMNV-50

Chuyên viên

 

51

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

SKHCN-CMNV-51

Chuyên viên chính

 

52

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

SKHCN-CMNV-52

Chuyên viên

 

53

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

SKHCN-CMNV-53

Chuyên viên chính

 

54

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

SKHCN-CMNV-54

Chuyên viên

 

55

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

SKHCN-CMNV-55

Chuyên viên

 

56

Chuyên viên về cải cách hành chính

SKHCN-CMNV-56

Chuyên viên

 

57

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

SKHCN-CMNV-57

Chuyên viên

 

58

Chuyên viên về quản trị công sở

SKHCN-CMNV-58

Chuyên viên

 

59

Cán sự về quản trị công sở

SKHCN-CMNV-59

Cán sự

 

60

Pháp chế viên

SKHCN-CMNV-60

Pháp chế viên

 

61

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

SKHCN-CMNV-61

Chuyên viên

 

62

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

SKHCN-CMNV-62

Chuyên viên

 

63

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

SKHCN-CMNV-63

Chuyên viên

 

64

Văn thư viên

SKHCN-CMNV-64

Văn thư viên

 

65

Văn thư viên trung cấp

SKHCN-CMNV-65

Văn thư viên trung cấp

 

66

Chuyên viên về lưu trữ

SKHCN-CMNV-66

Chuyên viên

 

III

Hỗ trợ, phục vụ
(không bố trí công chức)

03 vị trí

 

 

1

Nhân viên phục vụ

SKHCN-HTPV-01

Hợp đồng lao động

 

2

Nhân viên lái xe

SKHCN-HTPV-02

Hợp đồng lao động

 

3

Nhân viên bảo vệ

SKHCN-HTPV-03

Hợp đồng lao động

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2940/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 31/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/01/2026

Ban hành: 30/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 02/07/2025

Ban hành: 24/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 30/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

93

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146