|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2940/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
17/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2940/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG
CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ,
công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử
dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số
361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc
làm công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Nội vụ tại Tờ trình số 540/TTr-SNV ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1. Danh mục vị trí việc
làm gồm: 79 vị trí
- Vị trí việc làm lãnh đạo,
quản lý: 10 vị trí.
- Vị trí việc làm chuyên
môn, nghiệp vụ: 66 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ,
phục vụ: 03 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm
a) Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
- Đối với vị trí việc làm
là Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Chuyên viên cao cấp.
- Đối với vị trí việc làm
là Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng
cấp phó người đứng đầu của Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định của cấp có thẩm
quyền.
b) Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng
số biên chế công chức của Sở Khoa học và Công nghệ được cấp có thẩm quyền giao.
c) Tỷ lệ công chức bố trí
theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và
tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại
của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Trên cơ sở quy định tại
Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và các quy
định pháp luật có liên quan thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung
năng lực của từng vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ đảm bảo
theo yêu cầu của vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý. Chậm
nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công
việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức theo quy định.
2. Trên cơ sở biên chế
công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện phân bổ biên chế, phê duyệt
tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm, đảm bảo không vượt quá tỷ lệ
đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này. Chậm nhất đến
ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí
theo từng vị trí việc làm theo quy định.
3. Chịu trách nhiệm thực
hiện việc sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố
trí theo vị trí việc làm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định
hiện hành. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí
vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức
thuộc phạm vi quản lý theo quy định pháp luật và phân cấp, ủy quyền của cấp có
thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số
2420/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
(cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở
Khoa học và Công nghệ.
2. Quyết định số
2437/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
(cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở
Thông tin và Truyền thông.
3. Quyết định số
622/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
(cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Bình Thuận.
4. Quyết định số
754/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
(cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Thông
tin và Truyền thông tỉnh Bình Thuận.
5. Quyết định số
190/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về
việc phê duyệt vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc
làm, cấp độ xác định nhóm năng lực đối với công chức thuộc Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Đắk Nông.
6. Quyết định số
330/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về
việc phê duyệt vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc
làm, cấp độ xác định nhóm năng lực đối với công chức thuộc Sở Thông tin và Truyền
thông tỉnh Đắk Nông.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trường hợp các vị trí
việc làm không được xác định ngạch chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính và
tương đương nhưng hiện đang có công chức giữ những ngạch này sẽ tiếp tục giữ ngạch
tại vị trí việc làm theo thực tế cho đến khi được cấp có thẩm quyền xếp ngạch
phù hợp.
2. Sau khi bố trí vào vị
trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp Sở Khoa học và Công nghệ có số
lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì Sở Khoa học và
Công nghệ thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01 tháng 7 năm
2027 thực hiện đúng tỷ lệ theo quy định. Trong thời gian này, không thực hiện
việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên
môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ
theo quy định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC. N
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Phúc
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 13/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT
|
Tên vị trí việc làm
|
Mã vị trí việc làm
|
Ngạch công chức tương ứng
|
Ghi chú
|
|
|
Tổng số vị trí việc
làm
|
79 vị trí
|
|
|
|
I
|
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
|
10 vị trí
|
|
|
|
1
|
Giám đốc Sở
|
SKHCN-LĐQL-01
|
Chuyên viên cao cấp
|
|
|
2
|
Phó Giám đốc Sở
|
SKHCN-LĐQL-02
|
Chuyên viên cao cấp hoặc Chuyên viên chính
|
|
|
3
|
Chi cục trưởng thuộc Sở
|
SKHCN-LĐQL-03
|
Chuyên viên chính
|
|
|
4
|
Phó Chi cục trưởng thuộc
Sở
|
SKHCN-LĐQL-04
|
Chuyên viên chính
|
|
|
5
|
Chánh Văn phòng Sở
|
SKHCN-LĐQL-05
|
Chuyên viên chính
|
|
|
6
|
Trưởng phòng thuộc Sở
|
SKHCN-LĐQL-06
|
Chuyên viên chính
|
|
|
7
|
Phó Chánh Văn phòng Sở
|
SKHCN-LĐQL-07
|
Chuyên viên chính
|
|
|
8
|
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
|
SKHCN-LĐQL-08
|
Chuyên viên chính
|
|
|
9
|
Trưởng phòng thuộc Chi cục
thuộc Sở
|
SKHCN-LĐQL-09
|
Chuyên viên chính
|
|
|
10
|
Phó Trưởng phòng thuộc
Chi cục thuộc Sở
|
SKHCN-LĐQL-10
|
Chuyên viên chính
|
|
|
II
|
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ
|
66 vị trí
|
|
|
|
1
|
Chuyên viên chính về quản
lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)
|
SKHCN-CMNV-01
|
Chuyên viên chính
|
|
|
2
|
Chuyên viên về quản lý
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo)
|
SKHCN-CMNV-02
|
Chuyên viên
|
|
|
3
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ
|
SKHCN-CMNV-03
|
Chuyên viên chính
|
|
|
4
|
Chuyên viên về quản lý
hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ
|
SKHCN-CMNV-04
|
Chuyên viên
|
|
|
5
|
Chuyên viên chính về
phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và
doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
|
SKHCN-CMNV-05
|
Chuyên viên chính
|
|
|
6
|
Chuyên viên về phát triển
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp
khoa học và công nghệ)
|
SKHCN-CMNV-06
|
Chuyên viên
|
|
|
7
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động năng lượng nguyên tử
|
SKHCN-CMNV-07
|
Chuyên viên chính
|
|
|
8
|
Chuyên viên về quản lý
hoạt động năng lượng nguyên tử
|
SKHCN-CMNV-08
|
Chuyên viên
|
|
|
9
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân
|
SKHCN-CMNV-09
|
Chuyên viên chính
|
|
|
10
|
Chuyên viên về quản lý
hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân
|
SKHCN-CMNV-10
|
Chuyên viên
|
|
|
11
|
Chuyên viên chính về sở
hữu trí tuệ
|
SKHCN-CMNV-11
|
Chuyên viên chính
|
|
|
12
|
Chuyên viên về sở hữu
trí tuệ
|
SKHCN-CMNV-12
|
Chuyên viên
|
|
|
13
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
|
SKHCN-CMNV-13
|
Chuyên viên chính
|
|
|
14
|
Chuyên viên về quản lý
hoạt động tiêu chuẩn hóa
|
SKHCN-CMNV-14
|
Chuyên viên
|
|
|
15
|
Chuyên viên chính về quản
lý hoạt động đo lường
|
SKHCN-CMNV-15
|
Chuyên viên chính
|
|
|
16
|
Chuyên viên về quản lý
hoạt động đo lường
|
SKHCN-CMNV-16
|
Chuyên viên
|
|
|
17
|
Chuyên viên chính về quản
lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
|
SKHCN-CMNV-17
|
Chuyên viên chính
|
|
|
18
|
Chuyên viên về quản lý
đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
|
SKHCN-CMNV-18
|
Chuyên viên
|
|
|
19
|
Kiểm soát viên chất lượng
sản phẩm, hàng hóa
|
SKHCN-CMNV-19
|
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
|
|
20
|
Chuyên viên chính về quản
lý bưu chính
|
SKHCN-CMNV-20
|
Chuyên viên chính
|
|
|
21
|
Chuyên viên về quản lý
bưu chính
|
SKHCN-CMNV-21
|
Chuyên viên
|
|
|
22
|
Chuyên viên chính về quản
lý viễn thông
|
SKHCN-CMNV-22
|
Chuyên viên chính
|
|
|
23
|
Chuyên viên về quản lý
viễn thông
|
SKHCN-CMNV-23
|
Chuyên viên
|
|
|
24
|
Chuyên viên chính về quản
lý tần số vô tuyến điện
|
SKHCN-CMNV-24
|
Chuyên viên chính
|
|
|
25
|
Chuyên viên về quản lý tần
số vô tuyến điện
|
SKHCN-CMNV-25
|
Chuyên viên
|
|
|
26
|
Chuyên viên chính về quản
lý công nghiệp công nghệ số
|
SKHCN-CMNV-26
|
Chuyên viên chính
|
|
|
27
|
Chuyên viên về quản lý
công nghiệp công nghệ số
|
SKHCN-CMNV-27
|
Chuyên viên
|
|
|
28
|
Chuyên viên chính về quản
lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SKHCN-CMNV-28
|
Chuyên viên chính
|
|
|
29
|
Chuyên viên về quản lý ứng
dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
|
SKHCN-CMNV-29
|
Chuyên viên
|
|
|
30
|
Chuyên viên chính về quản
lý kinh tế số
|
SKHCN-CMNV-30
|
Chuyên viên chính
|
|
|
31
|
Chuyên viên về quản lý
kinh tế số
|
SKHCN-CMNV-31
|
Chuyên viên
|
|
|
32
|
Chuyên viên chính về quản
lý xã hội số
|
SKHCN-CMNV-32
|
Chuyên viên chính
|
|
|
33
|
Chuyên viên về quản lý
xã hội số
|
SKHCN-CMNV-33
|
Chuyên viên
|
|
|
34
|
Chuyên viên chính về quản
lý giao dịch điện tử
|
SKHCN-CMNV-34
|
Chuyên viên chính
|
|
|
35
|
Chuyên viên về quản lý
giao dịch điện tử
|
SKHCN-CMNV-35
|
Chuyên viên
|
|
|
36
|
Chuyên viên chính về quản
lý tài chính, ngân sách nhà nước
|
SKHCN-CMNV-36
|
Chuyên viên chính
|
|
|
37
|
Chuyên viên về quản lý
tài chính, ngân sách nhà nước
|
SKHCN-CMNV-37
|
Chuyên viên
|
|
|
38
|
Chuyên viên chính về quản
lý đầu tư
|
SKHCN-CMNV-38
|
Chuyên viên chính
|
|
|
39
|
Chuyên viên về quản lý đầu
tư
|
SKHCN-CMNV-39
|
Chuyên viên
|
|
|
40
|
Chuyên viên chính về quản
lý tài sản công
|
SKHCN-CMNV-40
|
Chuyên viên chính
|
|
|
41
|
Chuyên viên về quản lý
tài sản công
|
SKHCN-CMNV-41
|
Chuyên viên
|
|
|
42
|
Chuyên viên chính về quản
lý đấu thầu
|
SKHCN-CMNV-42
|
Chuyên viên chính
|
|
|
43
|
Chuyên viên về quản lý đấu
thầu
|
SKHCN-CMNV-43
|
Chuyên viên
|
|
|
44
|
Kế toán trưởng (hoặc phụ
trách kế toán)
|
SKHCN-CMNV-44
|
|
|
|
45
|
Kế toán viên chính
|
SKHCN-CMNV-45
|
Kế toán viên chính
|
|
|
46
|
Kế toán viên
|
SKHCN-CMNV-46
|
Kế toán viên
|
|
|
47
|
Chuyên viên về thủ quỹ
|
SKHCN-CMNV-47
|
Chuyên viên
|
|
|
48
|
Cán sự về thủ quỹ
|
SKHCN-CMNV-48
|
Cán sự
|
|
|
49
|
Chuyên viên chính về tổng
hợp
|
SKHCN-CMNV-49
|
Chuyên viên chính
|
|
|
50
|
Chuyên viên về tổng hợp
|
SKHCN-CMNV-50
|
Chuyên viên
|
|
|
51
|
Chuyên viên chính về
hành chính - văn phòng
|
SKHCN-CMNV-51
|
Chuyên viên chính
|
|
|
52
|
Chuyên viên về hành
chính - văn phòng
|
SKHCN-CMNV-52
|
Chuyên viên
|
|
|
53
|
Chuyên viên chính về tổ
chức cán bộ
|
SKHCN-CMNV-53
|
Chuyên viên chính
|
|
|
54
|
Chuyên viên về tổ chức
cán bộ
|
SKHCN-CMNV-54
|
Chuyên viên
|
|
|
55
|
Chuyên viên về thi đua
khen thưởng
|
SKHCN-CMNV-55
|
Chuyên viên
|
|
|
56
|
Chuyên viên về cải cách
hành chính
|
SKHCN-CMNV-56
|
Chuyên viên
|
|
|
57
|
Chuyên viên về kiểm soát
thủ tục hành chính
|
SKHCN-CMNV-57
|
Chuyên viên
|
|
|
58
|
Chuyên viên về quản trị
công sở
|
SKHCN-CMNV-58
|
Chuyên viên
|
|
|
59
|
Cán sự về quản trị công
sở
|
SKHCN-CMNV-59
|
Cán sự
|
|
|
60
|
Pháp chế viên
|
SKHCN-CMNV-60
|
Pháp chế viên
|
|
|
61
|
Chuyên viên về tiếp công
dân và xử lý đơn
|
SKHCN-CMNV-61
|
Chuyên viên
|
|
|
62
|
Chuyên viên về giải quyết
khiếu nại, tố cáo
|
SKHCN-CMNV-62
|
Chuyên viên
|
|
|
63
|
Chuyên viên về phòng, chống
tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
|
SKHCN-CMNV-63
|
Chuyên viên
|
|
|
64
|
Văn thư viên
|
SKHCN-CMNV-64
|
Văn thư viên
|
|
|
65
|
Văn thư viên trung cấp
|
SKHCN-CMNV-65
|
Văn thư viên trung cấp
|
|
|
66
|
Chuyên viên về lưu trữ
|
SKHCN-CMNV-66
|
Chuyên viên
|
|
|
III
|
Hỗ trợ, phục vụ
(không bố trí công chức)
|
03 vị trí
|
|
|
|
1
|
Nhân viên phục vụ
|
SKHCN-HTPV-01
|
Hợp đồng lao động
|
|
|
2
|
Nhân viên lái xe
|
SKHCN-HTPV-02
|
Hợp đồng lao động
|
|
|
3
|
Nhân viên bảo vệ
|
SKHCN-HTPV-03
|
Hợp đồng lao động
|
|
Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2940/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/07/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
93
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|