|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2811/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Phú Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
25/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2811/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 25
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI
BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-BXD ngày 29/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 4844/TTr-SXD ngày 13/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành
chính (sau đây gọi là TTHC) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 quy trình nội
bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại các
Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử
trong giải quyết TTHC trên Hệ thống theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02,
03, 04, 06, 10 tại Phần I (Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung),
Phụ lục I (Danh mục thủ tục hành chính) và bãi bỏ các quy trình nội bộ, quy
trình điện tử có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 6, 10 tại Phụ lục II (Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số
1335/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Hiền);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Phú Hiền
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm và
cách thức thực hiện
|
Phí và lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày;
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: 02 ngày làm việc;
- Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ
thống dịch vụ công trực tuyến: 03 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày
15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp
mới, cấp lại, tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
3
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Tiếp nhận hồ sơ: 03 ngày làm việc;
- Kiểm tra, đánh giá thực tế: 08 ngày;
- Cấp Giấy chứng nhận: 02 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
4
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: trong 02 ngày
làm việc;
- Trường hợp nộp qua bưu chính hoặc qua hệ thống
trực tuyến: 02 ngày làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không có
|
- Thông tư số 46/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt động, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới của cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô,
xe gắn máy;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
5
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ: ngay trong
ngày nhận được hồ sơ;
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay khi
nhận được hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định.
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm:
trường hợp hồ sơ đầy đủ, xe không bị từ chối kiểm định, tiến hành kiểm tra,
đánh giá xe theo lịch hẹn.
- Thời hạn trả kết quả:
+ Trường hợp kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: ngay
sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá;
+ Trường hợp kiểm định ngoài đơn vị đăng kiểm: 02
ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận kiểm định, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận kiểm định.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị,
phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết
bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
6
|
1.013097
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
|
- Trường hợp Giấy chứng nhận cải tạo bị mất, hỏng,
sai thông tin: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ
sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm; trong thời hạn 1,5
ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm khác.
- Trường hợp giấy chứng nhận xe cơ giới cải tạo
có thời hạn theo các quy định của pháp luật: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ và
kết quả kiểm tra, đánh giá xe thực tế đạt yêu cầu.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường
Trường Vinh, tỉnh Nghệ An);
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Hoặc nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Lệ phí cấp giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy
chứng nhận, riêng đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu
thương): 90.000 đồng/01 Giấy chứng nhận.
- Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới theo Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 và Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm
định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn
máy;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/6/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an
toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và
bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, thiết
bị và xe máy chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm
tra xe cơ giới;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ,
đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 25/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
1. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001322)
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Phòng Quản lý vận tải.
|
04 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thông báo thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế
đơn vị đăng kiểm; tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế. Lập Biên bản đánh
giá;
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
|
88 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Xem xét, xác nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Lấy số, phát hành văn bản; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải
quyết TTHC.
|
Không tính thời gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 104 giờ (13 ngày làm việc)
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới (1.001296)
2.1. Trường hợp: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới do Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa giới hành chính; cơ sở đăng kiểm xe cơ giới giảm số lượng
dây chuyền kiểm định so với nội dung đã được chứng nhận nhưng các dây chuyền kiểm
định còn lại vẫn đảm bảo điều kiện hoạt động
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Phòng Quản lý vận tải.
|
02 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
Thẩm định hồ sơ; dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới.
|
10 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Xem xét, xác nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Lấy số, phát hành văn bản; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải
quyết TTHC.
|
Không tính thời gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 24 giờ (03 ngày làm việc)
|
2.2. Trường hợp: Cấp lại do cơ sở đăng kiểm
xe cơ giới thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng dây chuyền kiểm định;
thay đổi loại dây chuyền kiểm định; thay đổi thiết bị kiểm tra làm thay đổi loại
phương tiện được kiểm định; bị thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Phòng Quản lý vận tải.
|
04 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thẩm định hồ sơ. Thực hiện kiểm tra, đánh giá nội
dung thay đổi;
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định xe cơ giới.
|
88 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Xem xét, xác nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Lấy số, phát hành văn bản; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải
quyết TTHC.
|
Không tính thời gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 104 giờ (13 ngày làm việc)
|
3. Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013105)
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới
hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Phòng Quản lý vận tải.
|
04 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thông báo thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế;
tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế. Lập Biên bản đánh giá;
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm
định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
88 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Xem xét, xác nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Lấy số, phát hành văn bản; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải quyết
TTHC.
|
Không tính thời gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 104 giờ (13 ngày làm việc)
|
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (1.013110)
4.1. Trường hợp: Cấp lại do giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bị mất, bị hỏng,
thay đổi thông tin địa giới hành chính
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Phòng Quản lý vận tải.
|
02 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
Thẩm định hồ sơ. Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khi thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
08 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Xem xét, xác nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
02 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Lấy số, phát hành văn bản; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải
quyết TTHC.
|
Không tính thời gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 16 giờ (02 ngày làm việc)
|
4.2. Trường hợp: Cấp lại cơ sở kiểm định khí thải
thay đổi vị trí (địa điểm); tăng thêm số lượng thiết bị kiểm tra; bị thu hồi giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực
tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh;
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa
giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định).
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, công chức, viên
chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả hồ sơ và hướng dẫn cho tổ chức,
cá nhân bổ sung hồ sơ theo quy định.
+ Trường hợp hồ sơ nộp đầy đủ theo quy định, công
chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, số hóa vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo
quy định, in phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân. Chuyển hồ sơ (điện tử) đến
Phòng Quản lý vận tải.
|
04 giờ
|
Một phần
|
|
Bước 2
|
Công chức Phòng Quản lý vận tải
|
- Thông báo thời gian kiểm tra, đánh giá thực tế;
tiến hành kiểm tra, đánh giá thực tế. Lập Biên bản đánh giá;
- Dự thảo Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
|
88 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý vận tải
|
Xem xét, xác nhận kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC.
|
04 giờ
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Xây dựng
|
Lấy số, phát hành văn bản; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
04 giờ
|
|
Bước 6
|
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả giải
quyết TTHC.
|
Không tính thời gian
|
|
Thời gian thực
hiện: 104 giờ (13 ngày làm việc)
|
5. Cấp Giấy chứng nhận kiểm định,
tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô
tô, xe gắn máy) (1.005103)
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Ghi chú
(Cơ sở ĐK)
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ;
- Phô tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ.
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
- Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục Cảnh
sát giao thông;
- Đăng ký phương tiện lên chương trình kiểm định.
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Đăng kiểm viên phụ trách bộ phận kiểm định
|
- Thực hiện kiểm định đánh giá phương tiện cơ giới
theo quy định;
- Ghi nhận kết quả kiểm định.
|
01 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
- Kiểm tra, đối chiếu hồ sơ đầy đủ, thực hiện in
Giấy chứng nhận và tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương
tiện cơ giới đường bộ.
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký đóng dấu Giấy chứng nhận
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ.
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách thu phí
|
- Thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận và Tem kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện cơ giới đường bộ theo quy định;
- Cho chủ phương tiện hoặc đại diện chủ phương tiện
ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận.
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ và
dán tem
|
- Phô tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định;
- Tiến hành dán và phát Giấy chứng nhận hoặc tem
kiểm định thay thế cho chủ phương tiện hoặc người đại diện chủ phương tiện.
|
0,5 giờ
|
|
|
Thời gian thực
hiện: 04 giờ (Trong ngày làm việc)
|
6. Cấp lại Giấy chứng nhận cải
tạo (1.013097)
6.1 Trường hợp phương tiện cơ giới có hồ sơ lưu
trữ tại đơn vị đăng kiểm
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Ghi chú
(Cơ sở ĐK)
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ;
- Phô tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ.
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục Cảnh
sát giao thông.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 3
|
Phụ trách bộ phận kiểm định, đăng kiểm viên được
phân công nhiệm vụ nghiệm thu xe cơ giới cải tạo
|
- Cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra đối chiếu
các thông số kỹ thuật của xe cơ giới thực tế với Giấy chứng nhận xe cơ giới cải
tạo;
- Thực hiện quy trình nghiệm thu lại đối với
phương tiện thuộc diện phải thực hiện nghiệm thu lại theo quy định.
|
05 giờ
|
|
Bước 4
|
Đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy
tính
|
Kiểm tra, đối chiếu hồ sơ đầy đủ, thực hiện in Giấy
chứng nhận xe cơ giới cải tạo.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 5
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách thu phí
|
- Thu giá dịch vụ nghiệm thu cải tạo theo quy định
(đối với xe cơ giới thuộc diện phải kiểm tra nghiệm thu lại);
- Cho chủ phương tiện hoặc đại diện chủ phương tiện
ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký tên đóng dấu lên Giấy chứng
nhận xe cơ giới cải tạo.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 7
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ và
dán tem
|
Phô tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định.
|
0,5 giờ
|
|
Thời gian thực
hiện: 08 giờ (Trong ngày làm việc)
|
6.2 Trường hợp phương tiện cơ giới có hồ sơ lưu
trữ tại đơn vị đăng kiểm khác
|
Trình tự thực
hiện
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian thực
hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ)
|
Ghi chú
(Cơ sở ĐK)
|
|
Bước 1
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách tiếp nhận hồ sơ
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận kiểm tra hồ sơ;
- Phô tô đối với các loại giấy tờ cần lưu trữ.
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy tính
|
Tra cứu hồ sơ, đối chiếu hồ sơ với dữ liệu trên
chương trình quản lý kiểm định, chương trình tra cứu từ xa của Cục Đăng kiểm
Việt Nam, tra cứu cảnh báo trên trang web Cục Đăng kiểm Việt Nam.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 3
|
Phụ trách bộ phận kiểm định, đăng kiểm viên được
phân công nhiệm vụ nghiệm thu xe cơ giới cải tạo
|
- Cơ sở đăng kiểm tiến hành kiểm tra đối chiếu
các thông số kỹ thuật của xe cơ giới thực tế với Giấy chứng nhận xe cơ giới cải
tạo;
- Thực hiện quy trình nghiệm thu lại đối với
phương tiện thuộc diện phải thực hiện nghiệm thu lại theo quy định.
|
09 giờ
|
|
Bước 4
|
Đăng kiểm viên, nhân viên nghiệp vụ phụ trách máy
tính
|
Kiểm tra, đối chiếu hồ sơ đầy đủ, thực hiện in Giấy
chứng nhận xe cơ giới cải tạo.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 5
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách thu phí
|
- Thu giá dịch vụ nghiệm thu cải tạo theo quy định
(đối với xe cơ giới thuộc diện phải kiểm tra nghiệm thu lại);
- Cho chủ phương tiện hoặc đại diện chủ phương tiện
ký tên vào sổ cấp phát Giấy chứng nhận.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo đơn vị đăng kiểm
|
Kiểm tra soát xét và ký tên đóng dấu lên Giấy chứng
nhận xe cơ giới cải tạo.
|
0,5 giờ
|
|
Bước 7
|
Nhân viên nghiệp vụ phụ trách lưu trữ hồ sơ và
dán tem
|
Phô tô lưu trữ các giấy tờ theo quy định.
|
0,5 giờ
|
|
Thời gian thực
hiện: 12 giờ (1,5 ngày làm việc)
|
Quyết định 2811/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2811/QĐ-UBND ngày 25/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
92
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|