|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
8170/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Phạm Tấn Hòa
|
|
Ngày ban hành:
|
18/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 8170/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 18 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG THỰC HIỆN THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn
cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn
cứ Quyết định số 10081/QĐ-BCA ngày 19/12/2025 của Bộ Công an về việc công bố dữ
liệu quốc gia về dân cư và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia
về dân cư thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính và Quyết định số
50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố dữ liệu và hướng dẫn
kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh
doanh thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn
cứ Quyết định số 431/QĐ-BNV ngày 14/4/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung để thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn
cứ Quyết định số 446/QĐ-BNV ngày 19/4/2026 về việc công bố tái cấu trúc quy
trình giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ
liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ theo quy định tại Nghị quyết
số 66.7/2025/NQ-CP.
Theo
đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4777/TTr-SNV ngày 06/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục
16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện thay thế, cắt giảm thành
phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội
vụ tỉnh Tây Ninh (kèm theo phụ lục).
Điều
2. Giao Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã có
trách nhiệm:
1. Niêm
yết công khai thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu
điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển
khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế
bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức
cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính nếu đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu.
3. Phối
hợp với các cơ quan chức năng liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ
thống thông tin giải quyết của ngành và thực hiện việc tái cấu trúc quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ
liệu thay thế theo đúng quy định.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
Điều
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội
vụ, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC- Bộ Tư pháp;
- CT, PCT UBND tỉnh “VHXH”;
- CVP, PCVP UBND tỉnh “VHXH”;
- Sở Nội vụ (CCHC);
- Lưu: VT.
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Tấn Hòa
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỰC HIỆN
THAY THẾ, CẮT GIẢM THÀNH PHẦN HỒ SƠ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 8170/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
1.
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
để thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu thuộc phạm vi chức năng quản lý của
ngành Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh: 15 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số
TTHC
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của bộ, ngành
|
Quyết định công bố của UBND tỉnh
|
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu
|
Nguồn dữ liệu
|
|
Trực tiếp
|
BC CI
|
Trực tuyến
|
|
I.
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG: 11 TTHC
|
|
1
|
Giải
quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
2.002308
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
320/QĐ- BNV ngày 08/4/2025
|
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
|
a) Thành
phần hồ sơ:
(2)
Thanh niên xung phong chết từ ngày Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg đến ngày Thông
tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH có hiệu lực thi hành và thanh niên xung phong không
hưởng bảo hiểm y tế theo Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg.
- Giấy
khai tử do Ủy ban nhân dân cấp xã cấp (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất
trình thành phần hồ sơ là Giấy khai tử mà các thông tin trong Giấy khai tử đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố).
|
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp)
|
|
2
|
Công
nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc,
làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày
|
1.010818
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
c.1.
Thành phần hồ sơ
- Giấy
báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế
độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích
lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các
cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp)
|
|
3
|
Giải
quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và
làm nghĩa vụ quốc tế
|
1.010819
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
c.1.
Thành phần hồ sơ
- Giấy
báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế
độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích
lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các
cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp)
|
|
4
|
Giải
quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
|
1.010820
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
c.1.
Thành phần hồ sơ
- Giấy
báo tử hoặc trích lục khai tử (đối với trường hợp chết mà chưa được hưởng chế
độ ưu đãi) (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích
lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các
cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp)
|
|
5
|
Công
nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất
độc hóa học
|
1.010817
|
Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh, Ủy ban nhân dân
cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
c.1.
Thành phần hồ sơ
b) Bản
sao được chứng thực từ giấy khai sinh, trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá
nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai
sinh, trích lục khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh, trích lục khai
sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ
liệu công bố).
|
CSDL quốc gia về đăng ký khai sinh (Bộ Tư
pháp)
|
|
6
|
Hưởng
trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần
|
1.010824
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
c.1.Thành
phần hồ sơ
a) Trợ
cấp một lần, mai táng - Bản sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc trích lục
khai tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao
được chứng thực từ trích lục khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử
đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
b) Trợ
cấp tuất hằng tháng, trợ cấp tuất nuôi dưỡng hằng tháng:
- Bản
sao được chứng thực từ giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá
nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ trích lục
khai tử mà các thông tin trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ
sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Bản
sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đối với trường
hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục
khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố).
|
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp)
|
|
7
|
Di chuyển
hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
1.010827
|
Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
|
c.1
Thành phần hồ sơ
- Bản
sao được chứng thực từ căn cước công dân hoặc giấy xác nhận của cơ quan đăng
ký cư trú (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao
được chứng thực từ căn cước công dân mà các thông tin trong căn cước công dân
đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố).
|
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an)
|
|
8
|
Giải
quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ
|
1.010801
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
|
c.1
Thành phần hồ sơ
Trường
hợp thân nhân là con chưa đủ 18 tuổi phải có thêm bản sao được chứng thực từ giấy
khai sinh hoặc trích lục khai sinh (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình
thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực từ giấy khai sinh hoặc trích lục
khai sinh mà các thông tin trong giấy khai sinh hoặc trích lục khai sinh đã
có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công
bố).
|
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp)
|
|
9
|
Bổ sung
tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
1.010825
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
c.1.
Thành phần hồ sơ
- Căn
cước công dân, lý lịch cán bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân, giấy chứng
nhận đăng ký kết hôn (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ
là bản sao được chứng thực từ Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết
hôn mà các thông tin trong Căn cước công dân, giấy chứng nhận đăng ký kết hôn
đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu
công bố).
- Đối
với đề nghị bổ sung là con liệt sĩ: Giấy khai sinh, trích lục khai sinh, quyết
định công nhận việc nuôi con nuôi theo quy định của pháp luật; lý lịch cán
bộ, lý lịch đảng viên, lý lịch quân nhân; các giấy tờ, tài liệu khác do cơ
quan có thẩm quyền ban hành, xác nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2021 (Không
yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao được chứng thực
từ Giấy khai sinh, trích lục khai sinh mà các thông tin trong Giấy khai sinh,
trích lục khai sinh đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ
quản cơ sở dữ liệu công bố)
|
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) CSDL quốc
gia về đăng ký khai sinh (Bộ Tư pháp)
|
|
10
|
Giải
quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà
nước “Bà mẹ Việt Nam Anh hùng”
|
1.010804
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
639/QĐ-BNV ngày 20/6/2025
|
1715/QĐ-UBND ngày 26/6/2025
|
c.1.
Thành phần hồ sơ
- Trường
hợp bà mẹ Việt Nam anh hùng được tặng danh hiệu nhưng chết mà chưa được hưởng
chế độ ưu đãi: Bản sao được chứng thực từ quyết định tặng danh hiệu vinh dự
nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” hoặc bản sao được chứng thực từ Bằng “Bà
mẹ Việt Nam anh hùng” và giấy báo tử hoặc trích lục khai tử (Không yêu cầu cá
nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là trích lục khai tử mà các thông tin
trong trích lục khai tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp)
|
|
11
|
Giải
quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống
Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
1.014359
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
1 phần
|
1136/QĐ BNV ngày 03/10/202 5
|
6638/QĐ-UBND ngày 17/10/2025
|
c. Thành
phần, số lượng hồ sơ
- Giấy
chứng tử (Không yêu cầu cá nhân nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Giấy chứng
tử mà các thông tin trong Giấy chứng tử đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu
được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
CSDL quốc gia về đăng ký khai tử (Bộ Tư pháp)
|
|
II.
LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC: 01 TTHC
|
|
1
|
Cấp,
cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
1.013934
|
Sở Nội vụ
|
Sở Nội vụ
|
x
|
x
|
Toàn trình
|
Quyết định số 446/QĐ- BNV ngày 19/04/202 6 của
Bộ Nội vụ
|
Quyết định số 1675/QĐ-UBND ngày 25/06/2025 của
UBND tỉnh
|
Bản
sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản
sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản chính) giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài
chính)
|
|
III.
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG: 03 TTHC
|
|
1
|
Cấp
giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000479
|
Sở Nội vụ
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
6802/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
|
c. Thành
phần, số lượng hồ sơ
- Phiếu
lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp
luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp
số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch
(phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn
bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và
được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các
thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
+ Bản
sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc
theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm
việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao
động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng
Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ
liệu công bố).
|
|
|
2
|
Gia
hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000464
|
Sở Nội vụ
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
6802/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
|
c. Thành
phần, số lượng hồ sơ
+ Phiếu
lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp
luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp
số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch
(phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn
bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và
được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các
thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
+ Văn
bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê
lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề
trước khi đề nghị cấp giấy phép là một trong các loại văn bản sau:
(ii)
Bản sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc
theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm
việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao
động). Trường hợp các văn bản này là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch
ra tiếng Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp
luật) (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan
chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
|
|
|
3
|
Cấp
lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
1.000448
|
Sở Nội vụ
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
321/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
6802/QĐ-UBND ngày 17/6/2025
|
c. Thành
phần, số lượng hồ sơ
c.1
Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi tên doanh nghiệp, địa
chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép hoặc giấy
phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép:
- Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Không yêu cầu doanh nghiệp nộp,
xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có dữ liệu
trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
c.2
Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do thay đổi người đại diện theo pháp
luật của doanh nghiệp
- Phiếu
lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp
luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp
số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch
(phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn
bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và
được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật. (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các
thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Văn
bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê
lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề
trước khi đề nghị cấp giấy phép:
+ Bản
sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc
theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm
việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc
bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao động).
Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng
Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ
sở dữ liệu công bố).
c.3
Đối với trường hợp đề nghị cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất
- Phiếu
lý lịch tư pháp số 1 theo quy định pháp luật về lý lịch tư pháp của người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp. Trường hợp người đại diện theo pháp
luật là người nước ngoài không thuộc đối tượng được cấp phiếu lý lịch tư pháp
số 1 thì được thay thế bằng phiếu lý lịch tư pháp tại quốc gia mang quốc tịch
(phiếu lý lịch tư pháp được cấp trước ngày nộp hồ sơ không quá 06 tháng; văn
bản bằng tiếng nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng Việt, chứng thực và
được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật) (Không yêu cầu doanh
nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mà các
thông tin trong Phiếu lý lịch tư pháp số 1 đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ
liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố).
- Văn
bản chứng minh thời gian trực tiếp làm chuyên môn hoặc quản lý về cho thuê
lại lao động hoặc cung ứng lao động của người đại diện theo pháp luật của
doanh nghiệp từ đủ 03 năm (36 tháng) trở lên trong thời hạn 05 năm liền kề
trước khi đề nghị cấp giấy phép:
+ Bản
sao được chứng thực từ bản chính quyết định bổ nhiệm (đối với người làm việc
theo chế độ bổ nhiệm) hoặc văn bản công nhận kết quả bầu (đối với người làm
việc theo chế độ bầu cử) của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với trường hợp là
người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp cho thuê lại hoặc cung ứng lao
động). Trường hợp văn bản là văn bản của nước ngoài thì phải được dịch ra tiếng
Việt, chứng thực và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định pháp luật (Không
yêu cầu doanh nghiệp nộp, xuất trình thành phần hồ sơ là bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp mà các thông tin trong giấy chứng nhận đăng ký doanh
|
|
Ghi
chú: quy trình tiếp nhận, giải quyết thủ tục
hành chính được thay thế bằng dữ liệu thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị
quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính.
2.
Thủ tục hành chính được sửa đổi để cắt giảm thành phần hồ sơ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của ngành Nội vụ tỉnh Tây Ninh: 01 TTHC
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã số
TTHC
|
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC
|
Cơ quan có thẩm quyền quyết định
|
Cách thức thực hiện
|
Quyết định công bố của bộ, ngành
|
Quyết định công bố của UBND tỉnh
|
Thành phần hồ sơ được cắt giảm
|
Nguồn dữ liệu
|
|
Trực tiếp
|
BCCI
|
Trực tuyến
|
|
I
|
LĨNH
VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
|
|
1
|
Sửa
đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công
|
1.010826
|
Sở Nội vụ; cơ quan có thẩm quyền
|
Sở Nội vụ
|
X
|
X
|
Toàn trình
|
320/QĐ-BNV ngày 08/4/2025
|
9475/QĐ-UBND ngày 01/12/2025
|
c.1.
Thành phần hồ sơ:
Cắt
giảm thành phần hồ sơ là “Căn cước công dân hoặc chứng minh thư nhân dân”
|
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an)
|
Quyết định 8170/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 8170/QĐ-UBND ngày 18/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện thay thế, cắt giảm thành phần hồ sơ bằng dữ liệu điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/07/2026
Ban hành:
22/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2026
Ban hành:
19/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
14/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
19/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
109
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|