|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
585/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Thái Văn Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
11/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 585/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 11
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 329/TTr-SKHCN ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của
Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường,
xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Thái Văn Thành
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 585/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức (1.013957)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày
13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập
mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
cao;
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TTBKHCN.
|
|
2
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân (1.013960)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày
13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 67 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số
04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng
công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT- BKHCN.
|
|
3
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao (1.013961)
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày
13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ 76 cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg
ngày 16 tháng 3 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chí xác định
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số 04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ
cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập
mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
cao;
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT- BKHCN.
|
|
4
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ
chức (1.013964)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày
13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số
04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng
công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số 15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số 03/2014/TT-
BKHCN;
- Thông tư số
01/2013/TT-BKHCN ngày 14/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ
cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao.
|
|
5
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá
nhân (1.013969)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Công nghệ cao ngày
13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15
ngày 19/02/2025 của Quốc hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010 của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, cá nhân hoạt động ứng dụng công nghệ cao, chứng
nhận tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển công nghệ cao và công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển và Danh mục sản phẩm công nghệ cao được
khuyến khích phát triển;
- Thông tư số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất
sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động
ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản
phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông tư số
04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định tiêu chí dự án ứng dụng
công nghệ cao, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao và thẩm định hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao, doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp
công nghệ cao;
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2011/TT-BKHCN và Thông tư số
03/2014/TT- BKHCN;
- Thông tư số
01/2013/TT-BKHCN ngày 14/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về việc xác định tiêu chí đề tài, đề án nghiên cứu và phát triển công nghệ
cao và thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và
phát triển công nghệ cao.
|
|
6
|
Thủ tục
xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ (2.001179)
|
22 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế
nhập khẩu ngày 06/4/2016;
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 182/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ
sung theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số
30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ
tục xác nhận 102 hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo
công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ;
phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp
cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Quyết định để thực thi phương án cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
14/2017/TT-BKHCN ngày 01/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
tiêu chí xác định phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật tư
chuyên dùng và danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy định tại khoản
2 điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ- CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu.
|
|
7
|
Thủ tục xác nhận phương tiện
vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động
sản xuất của dự án đầu tư (1.013944)
|
10 hoặc 20 ngày ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng
thẩm tra hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ
tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công
nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương
tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt
động sản xuất của dự án đầu tư;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
8
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002544)
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16
đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17//6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ
|
|
9
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp
Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002546)
|
- Trong thời hạn 8 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định;
- Trong thời hạn 12 ngày đối
với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng,
tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày
17//6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
10
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002548)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày 17//6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023 của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
|
11
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư
có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường,
thâm dụng tài nguyên
(1.012353)
|
- Trong thời hạn 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
- Đối với dự án đầu tư có quy
mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày
làm việc.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số
16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Luật Đầu tư ngày
17//6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số
29/2023/QĐ-TTg ngày 19/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình
tự, thủ tục xác định dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ
gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ.
|
19
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 585/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức (1.013957)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì điền, gửi
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và
điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển
hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định
phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng (Trong thời hạn 7 ngày làm việc tổ chức,
cá nhân phải bổ sung, sửa chữa).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
2. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân (1.013960)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa
đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện
7 ngày làm việc)
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc (tương đương 56 giờ làm việc)
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo
kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
28 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm
việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
3. Thủ tục
cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ (1.013927)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ
chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và
điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển
hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định
phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ
chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng (Trong thời hạn 10 ngày làm việc tổ chức,
cá nhân phải bổ sung, sửa chữa).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
tham mưu Tờ trình kèm Văn bản lấy ý kiến của các Sở, ngành có liên quan chuyển
lãnh đạo phòng.
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
Thực hiện thẩm tra hồ sơ và dự
thảo Văn bản lấy ý kiến của các Sở, ngành có liên quan trình Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh ký
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Các sở, ngành có liên quan
|
Gửi văn bản thẩm định về Văn
phòng UBND tỉnh
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
76 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả
điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 20 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
4. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
(1.013964)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa
đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện
7 ngày làm việc)
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo
kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
28 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
5. Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá
nhân (1.013969)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp lệ,
chưa đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện
7 ngày làm việc)
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc (tương đương 56 giờ làm
việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo
kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
28 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
32 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm
việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
6. Thủ tục xác
nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm
tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ (2.001179)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện
7 ngày làm việc)
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
|
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
|
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân công
chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm
việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo
kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
20 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
Trường hợp cần thiết, tổ chức
Hội đồng để thẩm tra hồ sơ; trường hợp không cần thành lập Hội đồng thẩm tra
thì chuyển hồ sơ đến bước 10
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Hội đồng thẩm tra
|
Thẩm tra hồ sơ
|
120 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc (tương đương 56 giờ làm
việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần thiết tổ chức
hội đồng để thẩm tra hồ sơ, thời gian giải quyết là 22 ngày làm việc
(tương đương 176 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ.
|
7. Thủ tục
xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực
tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư (1.013944)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa
đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện
7 ngày làm việc)
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
07 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm
việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo
kết quả giải quyết TTHC chuyển lãnh đạo phòng.
|
26 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ
điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ điện tử và phân
công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh ký phê duyệt
kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
|
28 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Hội đồng thẩm tra
|
Trường hợp cần thiết, tổ chức
hội đồng để thẩm tra hồ sơ trước khi có văn bản trả lời.
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
Lấy số văn bản, đóng dấu,
chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc
nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy)
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp cần thiết tổ chức
hội đồng để thẩm tra hồ sơ, thời gian giải quyết là 20 ngày làm việc kể
từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ.
|
8. Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002544)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa
đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá nhân đăng
ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Hội đồng
tư vấn khoa học và công nghệ để thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận.
|
22 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Hội đồng tư vấn khoa học và
công nghệ
|
Họp và báo cáo kết quả thẩm định
hồ sơ gửi Sở Khoa học và Công nghệ
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
Tham mưu Dự thảo Kết quả giải
quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 12 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ
|
9. Thủ tục
sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển
giao (2.002546)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ:
+ Trường hợp không có thay đổi
công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản
phẩm, trình tự thực hiện theo trình tự cấp Giấy chứng nhận chuyển tiếp đến mục
(II.1) của quy trình;
+ Trường hợp có thay đổi công
nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm,
trình tự thực hiện theo trình tự cấp Giấy chứng nhận chuyển tiếp đến mục
(II.2) của quy trình
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa
đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá
nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II.1
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Trường hợp không có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy
mô sản lượng,
tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo Kết quả giải
quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ.
|
42 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (II.1)
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 08 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
II.2
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản
lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo Kết quả giải
quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ.
|
74 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC (II.2)
|
Trong thời hạn 12 ngày đối
với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng,
tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.
|
10. Thủ tục
cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mã số
2.002548)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
(tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá
nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm
việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo Kết quả giải
quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ.
|
24 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm
việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ.
|
11. Thủ tục
xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ
gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (1.012353)
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ:
- Số hóa hồ sơ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính; đối với trường hợp nộp hồ sơ trực
tuyến thì xem xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá
nhân và chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình.
|
02 giờ làm việc
|
Toàn trình
|
|
I
|
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa
đầy đủ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo
nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
|
06 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc theo nơi tổ chức, cá
nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ
|
|
II
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo văn bản lấy
ý kiến Sở Tài nguyên và Môi trường, cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp
liên quan.
- Trường hợp cần thiết, lấy
thêm ý kiến tổ chức, chuyên gia độc lập để tham vấn về chuyên môn, xác định
công nghệ của dự án đầu tư.
|
22 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Cơ quan được lấy ý kiến phối
hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập
|
Có ý kiến bằng văn bản gửi Sở
Khoa học và Công nghệ
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Hội đồng tư vấn khoa học và
công nghệ
|
Đối với dự án đầu tư có quy
mô lớn, công nghệ phức tạp, trong trường hợp cần thiết, Sở Khoa học và Công
nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức khảo
sát thực tế để xác định công nghệ của dự án đầu tư
|
160 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên phòng Quản lý
Công nghệ
|
Sau khi nhận được đủ ý kiến của
cơ quan phối hợp, hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức, chuyên gia
độc lập, tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản lý
Công nghệ.
|
20 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ
|
Xem xét kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Ký kết quả giải quyết, chuyển
Văn thư Sở
|
08 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Văn thư Sở Khoa học và Công
nghệ
|
- Lấy số văn bản và đóng dấu,
phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân
đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy).
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính.
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
Theo quy định thời gian giải
quyết trong trường hợp này là 15 ngày làm việc kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối với dự án đầu tư có
quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20
ngày.
|
Quyết định 585/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 585/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/03/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
198
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|