|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 320/QĐ-UBND
|
Ninh Thuận, ngày
13 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
NINH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
347/QĐ-BTTTT ngày 25/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; được
thay thế và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Thông tin và Truyền
thông;
Căn cứ Quyết định số
24/2025/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Ninh Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 56/TTr-SKHCN ngày 07/3/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh
Thuận.
Điều 2. Sở
Khoa học và Công nghệ căn cứ Điều 1 Quyết định này:
- Tổ chức nhập liệu trên hệ thống
Cơ sở dữ liệu về Thủ tục hành chính tại địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn; rà
soát, đề xuất phương án đơn giản hóa đối với TTHC nội bộ giữa các cơ quan nhà
nước thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị bảo đảm đạt tỷ lệ cắt giảm ít nhất
20% TTHC và 20% chi phí tuân thủ TTHC theo mục tiêu đề ra tại Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
- Gửi phương án về Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh trước ngày 27/3/2025 (cả trên hệ thống Cơ sở dữ liệu về Thủ tục
hành chính và Hệ chương trình quản lý văn bản và hồ sơ công việc) để tổng hợp
và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đơn giản hóa TTHC nội bộ.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 09 thủ tục hành chính nội
bộ từ số 1 đến số 09 - Sở Thông tin và Truyền thông, Khoản A - cấp tỉnh, Phụ lục
Thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận theo Quyết định số
1067/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về công bố Danh mục thủ tục
hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch Nguyễn Long Biên;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUB: LĐ, VXNV;
- Lưu: VT, PVHCC. HTHG.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Long Biên
|
PHẦN I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
Tên văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường
hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu
tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B (địa phương).
|
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP
ngày 10/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
73/2019/NĐCP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng
công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường
hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu
tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C (địa phương).
|
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP
ngày 10/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
73/2019/NĐCP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng
công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
Thẩm định kế hoạch thuê dịch
vụ công nghệ thông tin (địa phương).
|
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP
ngày 10/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
73/2019/NĐCP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng
công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số
|
Hội đồng thẩm định được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê thành
lập hoặc đơn vị chuyên môn quản lý về tài chính, ngân sách thuộc cấp có thẩm
quyền phê duyệt kế hoạch thuê. (Phân cấp theo Nghị quyết số 33/2024/NQ- HĐND
ngày 10/12/2024)
|
2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
BỊ BÃI BỎ
|
Stt
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTHC nội bộ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Hiệp y khen thưởng đối với Sở
Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Thông tư số 11/2023/TTBTTTT
ngày 30/9/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn công tác
thi đua, khen thưởng trong ngành Thông tin và Truyền thông.
|
Thi đua khen thưởng lĩnh vực Thông tin và Truyền thông
|
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
|
2
|
Hiệp y khen thưởng đối với
các cơ quan, đơn vị đóng trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
3
|
Thẩm định đề cương và dự toán
chi tiết hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường
xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước (địa phương).
|
Nghị định số 82/2024/NĐ-CP ngày
10/7/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
73/2019/NĐCP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng
công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số
|
Đơn vị được người có thẩm quyền phê duyệt đề cương và dự toán chi tiết
giao nhiệm vụ thẩm định.
|
|
4
|
Thẩm định phương án, giải
pháp kỹ thuật, công nghệ của đề cương và dự toán chi tiết hoạt động ứng dụng
công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà
nước (địa phương).
|
Chuyển đổi số quốc gia và Chính phủ số
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
PHẦN II:
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 320/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Thẩm định
thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết
kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B (địa phương).
|
Trình tự thực hiện
|
1. Xác định thẩm quyền thẩm
định
* Trường hợp dự
án sử dụng vốn đầu công
- Đơn vị chuyên môn về công
nghệ thông tin trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường
hợp thiết kế 1 bước) đối với dự án nhóm B do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
quyết định đầu tư, trừ các dự án có thiết kế cơ sở, thiết kế chi tiết thuộc
thẩm quyền thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ.
* Trường hợp dự
án sử dụng kinh phí chi thường xuyên
- Đơn vị chuyên môn về
công nghệ thông tin trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công
nghệ) thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết
(trường hợp thiết kế 1 bước) đối với dự án nhóm B do Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các cấp quyết định đầu tư.
- Đơn vị chuyên môn về
công nghệ thông tin trực thuộc người có thẩm quyền quyết định đầu tư thẩm định
thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp
thiết kế 1 bước) (gọi tắt là đơn vị thẩm định thiết kế) đối với dự án nhóm B,
trừ các dự án có thiết kế cơ sở, thiết kế chi tiết thuộc thẩm quyền thẩm định
của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc thuộc thẩm quyền thẩm định của Sở Khoa học
và Công nghệ.
Trong trường hợp đơn vị thẩm
định thiết kế cơ sở hoặc thiết kế chi tiết đồng thời là chủ đầu tư, đơn vị thẩm
định thiết kế thành lập hội đồng thẩm định để thẩm định thiết kế hoặc cấp có thẩm
quyền quyết định đầu tư giao cho đơn vị chuyên môn khác thẩm định thiết kế.
2. Đơn vị đầu mối thẩm định dự
án gửi văn bản lấy ý kiến của đơn vị thẩm định thiết kế.
3. Chậm nhất 15 ngày, đơn vị
thẩm định thiết kế có văn bản thẩm định gửi đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Trực tiếp
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ đơn vị đầu
mối tổ chức thẩm định gửi lấy ý kiến thẩm định thiết kế bao gồm:
a) Báo cáo kết quả khảo sát;
b) Thiết kế cơ sở (trường hợp
thiết kế 2 bước) hoặc thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước);
c) Các văn bản pháp lý, tài
liệu khác có liên quan.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
15 ngày kể từ ngày đơn vị thẩm
định thiết kế nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Đơn vị đầu mối thẩm định dự
án.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Văn bản thẩm định thiết kế dự
án theo mẫu tại Phụ lục IA,
IB Nghị định 82/2024/NĐ-CP.
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện theo pháp luật phí,
lệ phí.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm ngay sau thủ tục)
|
Mẫu báo cáo thẩm định thiết
kế cơ sở, thiết kế chi tiết tại Phụ lục
IA, IB Nghị định số
82/2024/NĐ-CP .
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Nghị định số 73/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công
nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Nghị định số
82/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý
đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
* Ghi chú:
1. Tiêu chí phân loại dự án đầu
tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước nhóm A, B, C thực hiện
theo quy định của Luật Đầu tư công.
2. Các trường hợp thiết kế 1
bước, thiết kế 2 bước xác định theo khoản 9 Điều 2 Nghị định 82/2024/NĐ-CP .
Phụ
lục IA: MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ
|
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
THIẾT KẾ CƠ SỞ
-------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
|
Số: …
V/v thẩm định thiết kế cơ sở dự án …
|
…, ngày … tháng … năm …
|
Kính
gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
(Tên cơ quan thẩm định thiết kế
cơ sở) nhận được văn bản số … ngày …/…/… của (Tên cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm
định dự án) về việc thẩm định thiết kế cơ sở dự án (Tên dự án).
Ngày …/…/…., (Tên cơ quan thẩm
định thiết kế cơ sở) đã nhận được đầy đủ hồ sơ của dự án (Tên dự án). (Tên cơ
quan thẩm định thiết kế cơ sở) tiến hành thẩm định thiết kế cơ sở của dự án từ
ngày .../…/…. đến ngày .../../…. theo quy định.
Ý kiến thẩm định gửi kèm theo
văn bản này.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
|
ĐẠI DIỆN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
BÁO
CÁO
Ý
kiến thẩm định thiết kế cơ sở dự án (Tên dự án)
Kính
gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
Thực hiện thẩm định thiết kế cơ
sở dự án (Tên dự án) (sau đây gọi tắt là Dự án), (Tên cơ quan thẩm định thiết kế
cơ sở) có ý kiến như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
VÀ HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ
1. Tóm tắt các nội dung chủ
yếu của dự án
- Tên dự án:
- Tổng mức đầu tư dự án:
- Dự án thuộc nhóm:
- Cơ quan chủ quản:
- Chủ đầu tư:
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế cơ
sở:
- Thời gian thực hiện:
2. Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ để thẩm định bao gồm:
a) Báo cáo kết quả khảo sát (không
cần hồ sơ này đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí
chi thường xuyên quy định tại Điều 51a Nghị định này trong trường hợp chủ đầu
tư không thực hiện khảo sát).
b) Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự
án (bao gồm Thiết kế cơ sở).
c) Các văn bản pháp lý, tài liệu
có liên quan.
3. Căn cứ thẩm định
- Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày …
tháng … năm … của Chính phủ quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông
tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- Các văn bản, quy định, hướng
dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan;
- Các căn cứ pháp lý khác có
liên quan.
4. Quá trình tổ chức thẩm định
…
II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Đánh giá về tính đầy đủ của
hồ sơ thẩm định
Hồ sơ đầy đủ/không đầy đủ theo
quy định …
Kết luận: …
2. Nội dung thẩm định Thiết
kế cơ sở
a) Sự phù hợp về thành phần, quy
cách của thiết kế cơ sở so với quy định của pháp luật, bao gồm: thuyết minh thiết
kế cơ sở, các sơ đồ thiết kế cơ sở, các tài liệu khảo sát và các hồ sơ khác
theo quy định của pháp luật có liên quan.
…
Kết luận: …
b) Sự tuân thủ với Khung Kiến
trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số hoặc khung kiến trúc số cấp bộ hoặc khung
kiến trúc số cấp tỉnh.
…
Kết luận: …
c) Sự phù hợp của việc lựa chọn
phương án công nghệ, kỹ thuật, thiết bị
…
Kết luận: …
d) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở
với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính
năng kỹ thuật.
…
Kết luận: …
đ) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở
trong việc kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin, phần
cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu liên quan.
…
Kết luận: …
e) Các nội dung khác trong thiết
kế cơ sở
…
Kết luận: …
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ,
ĐỀ XUẤT
…
Phụ
lục IB: MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CHI TIẾT (ÁP DỤNG TRƯỜNG HỢP THIẾT KẾ 01
BƯỚC)
|
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
THIẾT KẾ CHI TIẾT
-------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
|
Số: …
V/v thẩm định thiết kế chi tiết dự án …
|
…, ngày … tháng … năm …
|
Kính
gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
(Tên cơ quan thẩm định thiết kế
chi tiết) nhận được văn bản số …ngày …/…/… của (Tên cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm
định dự án) về việc thẩm định thiết kế chi tiết dự án (Tên dự án).
Ngày …/…/…., (Tên cơ quan thẩm
định thiết kế chi tiết) đã nhận được đầy đủ hồ sơ của dự án (Tên dự án). (Tên
cơ quan thẩm định thiết kế chi tiết) tiến hành thẩm định thiết kế chi tiết của
dự án từ ngày .../.../…. đến ngày .../.../…. theo quy định.
Ý kiến thẩm định gửi kèm theo
văn bản này.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
|
ĐẠI DIỆN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
BÁO
CÁO
Ý
kiến thẩm định thiết kế chi tiết dự án (Tên dự án)
Kính
gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
Thực hiện thẩm định thiết kế
chi tiết dự án (Tên dự án) (sau đây gọi tắt là Dự án), (Tên cơ quan thẩm định thiết
kế chi tiết) có ý kiến như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
VÀ HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CHI TIẾT
1. Tóm tắt các nội dung chủ
yếu của dự án
- Tên dự án:
- Dự toán:
- Dự án thuộc nhóm:
- Cơ quan chủ quản:
- Chủ đầu tư:
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế chi
tiết:
- Thời gian thực hiện:
2. Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ để thẩm định bao gồm:
a) Báo cáo kết quả khảo sát (không
cần hồ sơ này đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí
chi thường xuyên quy định tại Điều 51a Nghị định này trong trường hợp chủ
đầu tư không thực hiện khảo sát).
b) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Dự
án (bao gồm hồ sơ Thiết kế chi tiết).
c) Các văn bản pháp lý, tài liệu
có liên quan.
3. Căn cứ thẩm định
- Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày …
tháng … năm … của Chính phủ quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông
tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- Các văn bản, quy định, hướng
dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
- Các căn cứ pháp lý khác có
liên quan.
4. Quá trình tổ chức thẩm định
…
II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Đánh giá về tính đầy đủ của
hồ sơ thẩm định
Hồ sơ đầy đủ/không đầy đủ theo
quy định …
Kết luận: …
2. Nội dung thẩm định Thiết
kế chi tiết
a) Sự phù hợp về thành phần,
quy cách của thiết kế chi tiết so với quy định của pháp luật, bao gồm: các nội
dung chính của thiết kế chi tiết, các tài liệu khảo sát và các hồ sơ khác theo
quy định của pháp luật có liên quan.
…
Kết luận: …
b) Sự tuân thủ với Khung Kiến
trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số hoặc khung kiến trúc số cấp bộ hoặc khung
kiến trúc số cấp tỉnh.
…
Kết luận: …
c) Sự phù hợp của việc lựa chọn
phương án công nghệ, kỹ thuật, thiết bị
…
Kết luận: …
d) Sự phù hợp của thiết kế chi
tiết với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng.
…
Kết luận: …
đ) Sự phù hợp của thiết kế chi
tiết trong việc kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông
tin, phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu liên quan.
…
Kết luận: …
e) Sự hợp lý của giải pháp, thiết
bị (nếu có);
…
Kết luận: …
g) Sự phù hợp của biện pháp an
toàn vận hành, phòng, chống cháy, nổ (nếu có).
…
Kết luận: …
h) Các nội dung khác trong thiết
kế chi tiết
…
Kết luận: …
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ,
ĐỀ XUẤT
…
2. Thẩm định
thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp thiết
kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C (địa phương)
|
Trình tự thực hiện
|
1. Xác định thẩm quyền thẩm
định
* Trường hợp dự án sử dụng
vốn đầu công
- Đơn vị chuyên môn về công
nghệ thông tin trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công nghệ)
thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường
hợp thiết kế 1 bước) đối với dự án nhóm C do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
quyết định đầu tư, trừ các dự án có thiết kế cơ sở, thiết kế chi tiết thuộc
thẩm quyền thẩm định của Bộ Khoa học và Công nghệ.
* Trường hợp dự án sử dụng
kinh phí chi thường xuyên
- Đơn vị chuyên môn về
công nghệ thông tin trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công
nghệ) thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết
(trường hợp thiết kế 1 bước) đối với dự án nhóm C do Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các cấp quyết định đầu tư.
- Đơn vị chuyên môn về
công nghệ thông tin trực thuộc người có thẩm quyền quyết định đầu tư thẩm định
thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước), thiết kế chi tiết (trường hợp
thiết kế 1 bước) (gọi tắt là đơn vị thẩm định thiết kế) đối với dự án nhóm C,
trừ các dự án có thiết kế cơ sở, thiết kế chi tiết thuộc thẩm quyền thẩm định
của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc thuộc thẩm quyền thẩm định của Sở Khoa học
và Công nghệ.
Trong trường hợp đơn vị thẩm
định thiết kế cơ sở, thiết kế chi tiết đồng thời là chủ đầu tư, đơn vị thẩm định
thiết kế thành lập hội đồng thẩm định để thẩm định thiết kế hoặc người có thẩm
quyền quyết định đầu tư giao cho đơn vị chuyên môn khác thẩm định thiết kế.
2. Đơn vị đầu mối thẩm định dự
án gửi văn bản lấy ý kiến của đơn vị thẩm định thiết kế.
3. Chậm nhất 10 ngày, đơn vị
thẩm định thiết kế có văn bản thẩm định gửi đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
|
|
Cách thức thực hiện
|
Trực tiếp
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ đơn vị đầu
mối tổ chức thẩm định gửi lấy ý kiến thẩm định thiết kế bao gồm:
a) Báo cáo kết quả khảo sát;
b) Thiết kế cơ sở (trường hợp
thiết kế 2 bước) hoặc thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước);
c) Các văn bản pháp lý, tài
liệu khác có liên quan.
2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
10 ngày kể từ ngày đơn vị thẩm
định thiết kế nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
|
Đơn vị đầu mối thẩm định dự
án.
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
|
Văn bản thẩm định thiết kế dự
án theo mẫu tại Phụ lục IA,
IB Nghị định 82/2024/NĐ-CP .
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện theo pháp luật
phí, lệ phí.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm ngay sau thủ tục)
|
Mẫu báo cáo thẩm định thiết kế
cơ sở, thiết kế chi tiết tại Phụ lục
IA, IB Nghị định số
82/2024/NĐ-CP .
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
- Nghị định số 73/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công
nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Nghị định số 82/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 7 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng
dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
* Ghi chú:
1. Tiêu chí phân loại dự án
đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước nhóm A, B, C thực
hiện theo quy định của Luật Đầu tư công.
2. Các trường hợp thiết kế 1
bước, thiết kế 2 bước xác định theo Điều 10 Nghị định 73/2019/NĐ-CP .
Phụ
lục IA: MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ
|
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
THIẾT KẾ CƠ SỞ
-------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
|
Số: …
V/v thẩm định thiết kế cơ sở dự án …
|
…, ngày … tháng … năm …
|
Kính
gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
(Tên cơ quan thẩm định thiết kế
cơ sở) nhận được văn bản số … ngày …/…/… của (Tên cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm
định dự án) về việc thẩm định thiết kế cơ sở dự án (Tên dự án).
Ngày …/…/…., (Tên cơ quan thẩm
định thiết kế cơ sở) đã nhận được đầy đủ hồ sơ của dự án (Tên dự án). (Tên cơ
quan thẩm định thiết kế cơ sở) tiến hành thẩm định thiết kế cơ sở của dự án từ
ngày .../…/…. đến ngày .../../…. theo quy định.
Ý kiến thẩm định gửi kèm theo
văn bản này.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
|
ĐẠI DIỆN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
BÁO
CÁO
Ý
kiến thẩm định thiết kế cơ sở dự án (Tên dự án)
Kính
gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
Thực hiện thẩm định thiết kế cơ
sở dự án (Tên dự án) (sau đây gọi tắt là Dự án), (Tên cơ quan thẩm định thiết kế
cơ sở) có ý kiến như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
VÀ HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ
1. Tóm tắt các nội dung chủ
yếu của dự án
- Tên dự án:
- Tổng mức đầu tư dự án:
- Dự án thuộc nhóm:
- Cơ quan chủ quản:
- Chủ đầu tư:
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế cơ
sở:
- Thời gian thực hiện:
2. Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ để thẩm định bao gồm:
a) Báo cáo kết quả khảo sát (không
cần hồ sơ này đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi
thường xuyên quy định tại Điều 51a Nghị định này trong trường hợp chủ đầu tư
không thực hiện khảo sát).
b) Báo cáo nghiên cứu khả thi Dự
án (bao gồm Thiết kế cơ sở).
c) Các văn bản pháp lý, tài liệu
có liên quan.
3. Căn cứ thẩm định
- Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày …
tháng … năm … của Chính phủ quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông
tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- Các văn bản, quy định, hướng
dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn liên quan;
- Các căn cứ pháp lý khác có
liên quan.
4. Quá trình tổ chức thẩm định
…
II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Đánh giá về tính đầy đủ của
hồ sơ thẩm định
Hồ sơ đầy đủ/không đầy đủ theo
quy định …
Kết luận: …
2. Nội dung thẩm định Thiết
kế cơ sở
a) Sự phù hợp về thành phần,
quy cách của thiết kế cơ sở so với quy định của pháp luật, bao gồm: thuyết minh
thiết kế cơ sở, các sơ đồ thiết kế cơ sở, các tài liệu khảo sát và các hồ sơ
khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
…
Kết luận: …
b) Sự tuân thủ với Khung Kiến
trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số hoặc khung kiến trúc số cấp bộ hoặc khung
kiến trúc số cấp tỉnh.
…
Kết luận: …
c) Sự phù hợp của việc lựa chọn
phương án công nghệ, kỹ thuật, thiết bị
…
Kết luận: …
d) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở
với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính
năng kỹ thuật.
…
Kết luận: …
đ) Sự phù hợp của thiết kế cơ sở
trong việc kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin, phần
cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu liên quan.
…
Kết luận: …
e) Các nội dung khác trong thiết
kế cơ sở
…
Kết luận: …
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ,
ĐỀ XUẤT
…
Phụ
lục IB: MẪU BÁO CÁO THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CHI TIẾT
(ÁP
DỤNG TRƯỜNG HỢP THIẾT KẾ 01 BƯỚC)
|
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
THIẾT KẾ CHI TIẾT
-------------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
|
Số: …
V/v thẩm định thiết kế chi tiết dự án …
|
…, ngày … tháng … năm …
|
Kính
gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
(Tên cơ quan thẩm định thiết kế
chi tiết) nhận được văn bản số …ngày …/…/… của (Tên cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm
định dự án) về việc thẩm định thiết kế chi tiết dự án (Tên dự án).
Ngày …/…/…., (Tên cơ quan thẩm
định thiết kế chi tiết) đã nhận được đầy đủ hồ sơ của dự án (Tên dự án). (Tên
cơ quan thẩm định thiết kế chi tiết) tiến hành thẩm định thiết kế chi tiết của dự
án từ ngày .../.../…. đến ngày .../.../…. theo quy định.
Ý kiến thẩm định gửi kèm theo
văn bản này.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
|
ĐẠI DIỆN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
BÁO
CÁO
Ý
kiến thẩm định thiết kế chi tiết dự án (Tên dự án)
Kính
gửi: Cơ quan, đơn vị đầu mối thẩm định dự án.
Thực hiện thẩm định thiết kế
chi tiết dự án (Tên dự án) (sau đây gọi tắt là Dự án), (Tên cơ quan thẩm định
thiết kế chi tiết) có ý kiến như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
VÀ HOẠT ĐỘNG THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CHI TIẾT
1. Tóm tắt các nội dung chủ
yếu của dự án
- Tên dự án:
- Dự toán:
- Dự án thuộc nhóm:
- Cơ quan chủ quản:
- Chủ đầu tư:
- Đơn vị tư vấn lập thiết kế
chi tiết:
- Thời gian thực hiện:
2. Hồ sơ thẩm định
Hồ sơ để thẩm định bao gồm:
a) Báo cáo kết quả khảo sát (không
cần hồ sơ này đối với hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí
chi thường xuyên quy định tại Điều 51a Nghị định này trong trường hợp chủ
đầu tư không thực hiện khảo sát).
b) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Dự
án (bao gồm hồ sơ Thiết kế chi tiết).
c) Các văn bản pháp lý, tài liệu
có liên quan.
3. Căn cứ thẩm định
- Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày …
tháng … năm … của Chính phủ quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông
tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- Các văn bản, quy định, hướng
dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật liên quan;
- Các căn cứ pháp lý khác có
liên quan.
4. Quá trình tổ chức thẩm định
…
II. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Đánh giá về tính đầy đủ của
hồ sơ thẩm định
Hồ sơ đầy đủ/không đầy đủ theo
quy định …
Kết luận: …
2. Nội dung thẩm định Thiết
kế chi tiết
a) Sự phù hợp về thành phần,
quy cách của thiết kế chi tiết so với quy định của pháp luật, bao gồm: các nội
dung chính của thiết kế chi tiết, các tài liệu khảo sát và các hồ sơ khác theo
quy định của pháp luật có liên quan.
…
Kết luận: …
b) Sự tuân thủ với Khung Kiến
trúc Chính phủ điện tử, Chính phủ số hoặc khung kiến trúc số cấp bộ hoặc khung
kiến trúc số cấp tỉnh.
…
Kết luận: …
c) Sự phù hợp của việc lựa chọn
phương án công nghệ, kỹ thuật, thiết bị
…
Kết luận: …
d) Sự phù hợp của thiết kế chi
tiết với các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật được áp dụng.
…
Kết luận: …
đ) Sự phù hợp của thiết kế chi
tiết trong việc kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông
tin, phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu liên quan.
…
Kết luận: …
e) Sự hợp lý của giải pháp, thiết
bị (nếu có);
…
Kết luận: …
g) Sự phù hợp của biện pháp an
toàn vận hành, phòng, chống cháy, nổ (nếu có).
…
Kết luận: …
h) Các nội dung khác trong thiết
kế chi tiết
…
Kết luận: …
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ,
ĐỀ XUẤT
…
3. Thẩm định
kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (địa phương)
|
Trình tự thực hiện
|
- Cấp có thẩm quyền phê
duyệt kế hoạch thuê thành lập Hội đồng thẩm định hoặc giao cơ quan, đơn vị
chuyên môn quản lý về tài chính, ngân sách nhà nước thuộc cấp có thẩm quyền
thực hiện thẩm định kế hoạch thuê trước khi phê duyệt (sau đây gọi là đầu mối
thẩm định);
- Đơn vị đầu mối thẩm định có
trách nhiệm lấy ý kiến hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê lấy
ý kiến của đơn vị có chuyên môn về công nghệ thông tin;
- Trong quá trình thẩm định,
tùy theo tính chất phức tạp của từng công việc và nội dung chi, cơ quan đầu mối
thẩm định có thể lấy ý kiến hoặc trình cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch
thuê lấy ý kiến bằng văn bản hoặc tổ chức hội nghị tư vấn để lấy ý kiến của
các cơ quan có liên quan, lấy ý kiến chuyên gia của các tổ chức, cá nhân có
chuyên môn.
- Thời gian thẩm định kế
hoạch thuê không quá 30 ngày kể từ ngày đầu mối thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ
và không bao gồm thời gian bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian thẩm định kế
hoạch thuê bao gồm thời gian đầu mối thẩm định lấy ý kiến đơn vị có chuyên
môn về công nghệ thông tin và thời gian lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị
liên quan.
- Thời gian đơn vị chuyên
môn về công nghệ thông tin cho ý kiến không quá 15 ngày.
- Trường hợp cần yêu cầu bổ
sung hoặc giải trình thêm về nội dung kế hoạch thuê, trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, đơn vị đầu mối thẩm định có văn bản yêu cầu
chủ trì thuê bổ sung hoặc giải trình.
- Đơn vị đầu mối thẩm định có
văn bản kết quả thẩm định kế hoạch thuê trình người có thẩm quyền phê duyệt kế
hoạch thuê xem xét, quyết định..
|
|
Cách thức thực hiện
|
Trực tiếp
|
|
Thành phần, số lượng hồ sơ
|
1. Thành phần hồ sơ trình thẩm
định:
a) Tờ trình thẩm định kế hoạch
thuê theo mẫu tại Phụ lục III Nghị định
73/2019/NĐ-CP ;
b) Kế hoạch thuê;
c) Các văn bản có liên quan
khác.
2. Số lượng hồ sơ: 03 bộ.
|
|
Thời hạn giải quyết
|
Không quá 30 ngày kể từ ngày
đơn vị đầu mối thẩm định nhận đủ hồ sơ hợp lệ và không bao gồm thời gian bổ
sung, hoàn chỉnh hồ sơ.
|
|
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính
|
Đơn vị sử dụng ngân sách được
giao lập kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (gọi chung là chủ trì thuê
dịch vụ công nghệ thông tin).
|
|
Cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính
|
Hội đồng thẩm định được cấp
có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê thành lập hoặc đơn vị chuyên môn quản
lý về tài chính, ngân sách thuộc cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê.
(Phân cấp theo Nghị quyết
số 33/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024)
|
|
Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính
|
Văn bản báo cáo kết quả thẩm
định kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin theo mẫu tại Phụ lục V Nghị định số
82/2024/NĐ-CP .
|
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện theo pháp luật phí,
lệ phí.
|
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu
có và đính kèm ngay sau thủ tục)
|
- Tờ trình thẩm định kế hoạch
thuê theo mẫu tại Phụ lục III Nghị
định 73/2019/NĐ-CP .
- Báo cáo thẩm định Kế hoạch
thuê dịch vụ công nghệ thông tin theo mẫu tại Phụ lục V Nghị định 82/2024//NĐ-CP.
|
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (nếu có)
|
Không.
|
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính
|
- Nghị định số 73/2019/NĐ-CP
ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công
nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
- Nghị định số 82/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 7 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng
dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- Nghị quyết số
33/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định thẩm
quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông
tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Ninh Thuận
|
PHỤ
LỤC III: MẪU TỜ TRÌNH THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN
|
TÊN TỔ CHỨC
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------
|
|
Số: …
|
…, ngày … tháng … năm …
|
TỜ
TRÌNH
Thẩm
định, phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin
(Tên hoạt động thuê) …
Kính gửi: … …
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin
ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số
73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý đầu tư
ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước;
Các căn cứ pháp lý khác có liên
quan;
Chủ trì thuê trình thẩm định,
phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin … (Tên hoạt động thuê) … với
các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên hoạt động thuê:
2. Chủ trì thuê:
3. Tổ chức tư vấn lập kế hoạch
thuê dịch vụ công nghệ thông tin (nếu có):
4. Mục tiêu:
5. Nội dung và quy mô:
6. Địa điểm:
7. Dự toán:
Tổng cộng:
Trong đó:
- Chi phí thuê dịch vụ công nghệ
thông tin:
- Chi phí quản lý:
- Chi phí tư vấn:
- Chi phí khác:
- Chi phí dự phòng:
8. Nguồn vốn:
9. Thời gian thực hiện (bao gồm
thời gian xây dựng, phát triển, hình thành dịch vụ công nghệ thông tin và thời
gian thuê dịch vụ công nghệ thông tin):
10. Các nội dung khác:
II. HỒ SƠ TRÌNH THẨM ĐỊNH,
PHÊ DUYỆT
…
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|
PHỤ
LỤC V: BÁO CÁO THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH/
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
----------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------
|
|
Số: …
|
…, ngày … tháng … năm …
|
BÁO
CÁO
Kết
quả thẩm định Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin
(Tên hoạt động thuê) …
Kính
gửi: ………
Hội đồng thẩm định/Cơ quan (Tên
cơ quan thẩm định) nhận được Tờ trình số ... ngày .... tháng .... năm .... của
Cơ quan (Tên Cơ quan trình) trình thẩm định Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ
thông tin (Tên hoạt động thuê) …. Sau khi xem xét, tổng hợp ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan, Hội đồng thẩm định/Cơ quan (Tên cơ quan thẩm định)
báo cáo kết quả thẩm định Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (Tên hoạt động
thuê) …. như sau:
Phần
thứ nhất
TÀI
LIỆU THẨM ĐỊNH VÀ TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
I. HỒ SƠ TÀI LIỆU THẨM ĐỊNH
1. Tờ trình thẩm định kế hoạch
thuê.
2. Kế hoạch thuê.
3. Các văn bản có liên quan
khác (nếu có).
II. CÁC CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ THẨM
ĐỊNH
1. Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày
… tháng … năm … của Chính phủ quy định về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ
thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
2. Các văn bản liên quan khác
(nếu có).
III. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
1. Đơn vị chủ trì thẩm định:
2. Đơn vị phối hợp cho ý kiến:
3. Hình thức thẩm định: Tổ chức
họp hoặc lấy ý kiến bằng văn bản hoặc áp dụng cả hai hình thức (nếu cần thiết).
Phần
thứ hai
Ý
KIẾN THẨM ĐỊNH
I. MÔ TẢ THÔNG TIN CHUNG VÀ
ĐỀ XUẤT CỦA HỘI ĐỒNG/CƠ QUAN THẨM ĐỊNH KẾ HOẠCH THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG
TIN
1. Tên hoạt động thuê dịch vụ
công nghệ thông tin:
2. Chủ trì thuê dịch vụ công
nghệ thông tin:
3. Tổ chức tư vấn lập kế hoạch
thuê dịch vụ công nghệ thông tin:
4. Mục tiêu:
5. Nội dung và quy mô:
6. Địa điểm:
7. Dự toán thuê (trong đó làm
rõ nguồn vốn và mức vốn cụ thể theo từng nguồn, phân kỳ sử dụng nguồn vốn theo
thời gian cụ thể, dự kiến bố trí vốn):
8. Nguồn vốn:
9. Thời gian thực hiện (bao gồm
thời gian xây dựng, phát triển, hình thành dịch vụ công nghệ thông tin và thời
gian thuê dịch vụ công nghệ thông tin):
10. Các nội dung khác:
II. TỔNG HỢP Ý KIẾN CỦA CÁC
ĐƠN VỊ PHỐI HỢP
Tổng hợp ý kiến của các đơn vị
phối hợp cho ý kiến theo quy định Nghị định của Chính phủ.
III. Ý KIẾN THẨM ĐỊNH CỦA HỘI
ĐỒNG/CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
Việc thẩm định kế hoạch thuê dịch
vụ công nghệ thông tin phải phù hợp với các quy định của Nghị định của Chính phủ.
Các ý kiến khác (nếu có).
……………………………………………
(Trong từng trường hợp cụ thể
Hội đồng/Cơ quan thẩm định có thể bổ sung hoặc điều chỉnh các nội dung thẩm định
bảo đảm phù hợp với các quy định, các ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ và
các văn bản hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ).
IV. KẾT LUẬN
Hoạt động thuê dịch vụ công nghệ
thông tin (tên hoạt động thuê)… đủ điều kiện (chưa đủ điều kiện) để trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch thuê và triển khai các bước tiếp theo.
Trên đây là ý kiến thẩm định của
Hội đồng/Cơ quan thẩm định (Tên cơ quan thẩm định) về Kế hoạch thuê dịch vụ
công nghệ thông tin (Tên hoạt động thuê) …, đề nghị (cấp có thẩm quyền phê duyệt
kế hoạch thuê) yêu cầu Chủ trì thuê điều chỉnh (nếu yêu cầu điều chỉnh) hoặc
quyết định phê duyệt Kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (Tên hoạt động
thuê) ….
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
|
ĐẠI DIỆN HỘI ĐỒNG/CƠ QUAN THẨM ĐỊNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
|