|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
660/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Trị
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
05/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 660/QĐ-UBND
|
Quảng Trị, ngày
05 tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG TRỊ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
443/QĐ-BYT ngày 11/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Chánh Văn
phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Y tế tại các Tờ trình số 49/TTr-SYT ngày
26/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Trung tâm phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NCT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Nam
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH QUẢNG
TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 660/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012289.H50
|
30 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Phí: 430.000 đồng;
(Không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề
đối với cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh)
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm
sàng
1.012290.H50
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
- Phí: 150.000 đồng/hồ sơ áp
dụng đối với các trường hợp:
+ Trường hợp 1: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
mất hoặc hư hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131 Nghị định số
96/2023/NĐ- CP;
+ Trường hợp 2: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp thay đổi một trong các
thông tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với
người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề
nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP .
+ Trường hợp 12: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề
được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 31 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh.
+ Trường hợp 15: Hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ
hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất hoặc hư hỏng
+ Trường hợp 16: Hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề đã được cấp chứng chỉ
hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi thay đổi một trong các thông
tin về họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân đối với người
hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người hành nghề nước
ngoài.
+ Trường hợp 17: Hồ sơ
đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành nghề bị thu hồi chứng chỉ
hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy định tại các điểm a và b
khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12.
Thời gian từ ngày thu hồi chứng
chỉ hành nghề đến ngày đề nghị được cấp giấy phép hành nghề không quá 24
tháng
- Phí 430.000đồng/hồ sơ áp
dụng với các trường hợp:
+ Trường hợp 3: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1
Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
+ Trường hợp 4: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
do hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề không đúng quy định (điểm a khoản 1
Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh)
+ Trường hợp 5: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm a khoản Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do
cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành nghề
so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh).
+ Trường hợp 6: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ- CP
do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong giấy phép hành
nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
+ Trường hợp 7: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d khoản 1 Điều 35
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
+ Trường hợp 8: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4
hoặc khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
+ Trường hợp 9: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4
hoặc khoản 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1 Điều 35
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
+ Trường hợp 10: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i khoản 1
Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
+ Trường hợp 11: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp giấy phép hành nghề bị
thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
do người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề (điểm i khoản 1
Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh)
+ Trường hợp 13: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm đ
khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
+ Trường hợp 14: Hồ sơ
đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm e
khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (Không thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề đối
với cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh)
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
3
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012291.H50
|
Kể từ khi nhận đủ hồ sơ đến
ngày hết hạn ghi trên giấy phép hành nghề
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Không
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
4
|
Điều chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012292.H50
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Phí: 430.000 đồng/01
hồ sơ.
(Không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề
đối với cấp mới, cấp lại, gia hạn, điều chỉnh)
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
5
|
Thu hồi giấy phép hành nghề
trong trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa
bệnh
1.012276.H50
|
15 ngày
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Không
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
6
|
Cho phép tổ chức đoàn khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo
1.012257.H50
|
10 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Không
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện
TTHC
|
|
7
|
Đề nghị thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
1.012261.H50
|
45 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Không
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
8
|
Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.
1.012258.H50
|
15 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Không
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
9
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
1.012262.H50
|
60 ngày, kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Không
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
10
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
1.012280.H50
|
Trường hợp 1: Trường
hợp thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian làm việc
(không phải thẩm định thực tế tại cơ sở) và trường hợp giảm bớt danh mục kỹ
thuật thuộc trường hợp 2: 20 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp 2:
Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ
sung danh mục kỹ thuật: phải thẩm định thực tế tại cơ sở. Tổ chức thẩm định
điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực hiện tại cơ sở đề nghị và lập
biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; 10 ngày
làm việc kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông
báo, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa của cơ sở
đề nghị
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Phí (không thu phí đối
với trường hợp cấp sai do lỗi của cơ quan có thẩm quyền cấp, trường hợp thay
đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do có sự điều chỉnh về địa giới
hành chính và trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với trường hợp
giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh):
1. Trường hợp 1: Trường
hợp thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian làm việc:
Phí thẩm định: 1.500.000
đồng/lần.
2. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy mô hoạt
động:
- Bệnh viện: 10.500.000
đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa
khoa, Nhà hộ sinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng khám bác sỹ y khoa, Phòng
khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng khám y sỹ đa khoa, Cơ sở dịch
vụ cận lâm sàng: đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền,
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Trạm y tế: 3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám
bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ
thuật: Không thu phí.
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
11
|
Đăng ký hành nghề
1.012275.H50
|
Cùng thời điểm cấp giấy phép
hoạt động đối với trường hợp quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định
số 96/2023/NĐ- CP; Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận
văn bản đăng ký hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều
29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP .
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Không
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
12
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
1.002464.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Phí: 1.000.000 đồng/01 lần
thẩm định
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện
|
|
13
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.000562.000.00.00.H50
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Không
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
|
14
|
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi
có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không
thay đổi nội dung quảng cáo
1.000511.000.00.00.H50
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh
|
Trực tiếp/Trực tuyến/BCCI
|
Không
|
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh
số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư 59/2023/TT-BTC
ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
4. Thông tư số 57/2024/TT-BYT
ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ
tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý
của Bộ Y tế.
|
Sửa đổi bổ sung nội dung tại mục cơ quan thực hiện TTHC
|
Quyết định 660/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 660/QĐ-UBND ngày 05/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Trị
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
07/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
287
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|