|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1715/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1715/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 03
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN
ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 149/TTr-SKHCN ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học
và Công nghệ, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học
và Công nghệ căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung,
quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy
trình mới, sửa đổi, bổ sung đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các
bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực
từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính
hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung các thủ tục hành chính
tương ứng đã được công bố trước đây tại các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Thảo);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh);
- Các Phòng, TT: KGVX, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC(H-02b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Thị Nguyên Thảo
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG
VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 1715/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH (19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Lệ phí: Không có.
- Phí thiết lập mạng viễn thông
công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
2
|
|
Hoàn trả mã mạng di động H2H,
số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương
thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 03/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông
về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà
nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng
mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn".
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
3
|
1.013370
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
1. Phí: Phí dịch vụ viễn thông:
nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông
2. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
4
|
1.013379
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
1. Phí: Phí dịch vụ viễn thông:
nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
5
|
1.013376
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
1. Phí: không có
2. Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
6
|
1.013375
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-
CP
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
1. Phí: không có
2. Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
7
|
1.013377
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
1. Phí: không có
2. Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
8
|
1.013382
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn
thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
Lệ Phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
9
|
1.013384
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng
viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Lệ Phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
10
|
1.013383
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
11
|
1.005444
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thiết lập mạng viễn thông
dùng riêng: 100.000.000 đồng/giấy phép (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy
phép, bao gồm cả thời gian gia hạn).
- Lệ Phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
12
|
1.005445
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng
viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
13
|
1.003370
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập mạng viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
14
|
1.003300
|
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng
và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thử nghiệm mạng và dịch
vụ viễn thông (nộp một lần cho toàn thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia
hạn): thu theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Mục I.3 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí cấp giấy phép thử nghiệm
mạng và dịch vụ viễn thông: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
15
|
1.003249
|
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng
và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Lệ Phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
16
|
1.013381
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể từ ngày kết
thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Lệ Phí: 500.000 đồng/giấy
phép.
- Phí: không.
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
17
|
1.014012
|
Phân bổ mã mạng di động H2H, số
dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Theo quy định của Bộ Tài chính:
350.000 đồng/lần phân bổ (theo quy định tại Thông tư số 55/2025/TT- BTC ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông.
|
- Luật Viễn thông
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 03/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông
về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà
nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng
mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn".
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày
25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông.
|
|
18
|
1.014015
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng số
dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di
động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
ngày 03/6/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Viễn thông về quản lý kho
số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường khi nhà nước thu hồi mã,
số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử dụng mã, số viễn thông, tên
miền quốc gia Việt Nam ".vn".
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
19
|
1.002655
|
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ
thông tin và viễn thông
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng
không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và
01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ).
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày
bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn
01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20 TTHC)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013912
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông
|
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
2
|
1.013897
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ
fax gia tăng giá trị
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
3
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
4
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có;
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
5
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có;
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
6
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có;
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
7
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có;
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
8
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
9
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
10
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có;
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
11
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ- CP.
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có;
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
12
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có;
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
13
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có;
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/04/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
14
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Phí: không có;
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh dịch
vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/04/2026 của Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
15
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
16
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
17
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H
được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
18
|
1.013910
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H
theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
19
|
1.013385
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý,
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy
phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ
các dịch vụ viễn thông.
|
Không có
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
|
20
|
1.004962
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông
(trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất).
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
- Nộp trực tuyến qua Cổng
Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày
24/11/2023
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
|
* Ghi chú: Nội dung in
nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung theo Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Quyết định 1715/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1715/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
30/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
21/05/2026
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
17/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
77
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|