- Phụ lục I. Danh mục 149/151 phương án đơn giản
hoá thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
- Phụ lục II. Danh mục 31/31 phương án đơn giản hoá
thời gian giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết TTHC của các xã, phường;
- Phụ lục III. Danh mục 02/151 phương án giữ nguyên
thời gian giải quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ.
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian
giải quyết theo quy định
|
Đơn vị
tính
|
Tổng thời
gian thực hiện cắt giảm
|
|
1.
|
1.014111
|
Thi tuyển công chức
|
190
|
Ngày làm việc
|
50
|
|
2.
|
1.014113
|
Xét tuyển công chức
|
85
|
Ngày làm việc
|
35
|
|
3.
|
1.014116
|
Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo,
quản lý
|
0
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
4.
|
1.012299
|
Thi tuyển viên chức
|
210
|
Ngày làm việc
|
100
|
|
5.
|
1.012300
|
Xét tuyển viên chức
|
180
|
Ngày làm việc
|
83
|
|
6.
|
1.012301
|
Tiếp nhận vào viên chức không giữ chức vụ quản lý
|
0
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
7.
|
1.012927
|
Công nhận Ban vận động thành lập hội
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
8.
|
1.012929
|
Thành lập hội
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
9.
|
1.012942
|
Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường
của hội
|
45
|
Ngày làm việc
|
22
|
|
10.
|
1.012943
|
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội,
phê duyệt điều lệ hội
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
11.
|
1.012945
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
12.
|
1.012946
|
Hội tự giải thể
|
45
|
Ngày làm việc
|
22
|
|
13.
|
1.012947
|
Cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
14.
|
1.012948
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
15.
|
1.014936
|
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
45
|
Ngày làm việc
|
22
|
|
16.
|
1.014937
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung
thành viên hoặc hết nhiệm kỳ
|
45
|
Ngày làm việc
|
22
|
|
17.
|
1.014938
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên
quỹ
|
45
|
Ngày làm việc
|
22
|
|
18.
|
1.014939
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn hoạt động
|
45
|
Ngày làm việc
|
22
|
|
19.
|
1.014940
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi
hoạt động quỹ
|
45
|
Ngày làm việc
|
22
|
|
20.
|
1.014941
|
Quỹ tự giải thể
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
21.
|
1.013820
|
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội công lập thuộc UBND cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
35
|
Ngày làm việc
|
25
|
|
22.
|
2.001683
|
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh
|
32
|
Ngày làm việc
|
22
|
|
23.
|
1.014196
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép
lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
24.
|
1.014197
|
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
25.
|
1.014198
|
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy
phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
26.
|
1.014199
|
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước
ngoài làm việc tại Việt Nam
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
27.
|
1.014200
|
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
28.
|
1.014201
|
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động
nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
29.
|
1.014746
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
30.
|
1.014747
|
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao
trình độ kỹ năng nghề
|
15
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
31.
|
1.014748
|
Hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
15
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
32.
|
1.014749
|
Thông báo hàng tháng về việc tìm kiếm việc làm
|
0
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
33.
|
1.014750
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
2
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
34.
|
1.014751
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
2
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
35.
|
1.014752
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
0
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
36.
|
1.014753
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
37.
|
1.014754
|
Hỗ trợ kinh phí sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng,
nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
38.
|
2.002824
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
39.
|
2.002825
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
8
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
40.
|
2.002826
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
41.
|
2.002827
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
42.
|
2.002828
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ
việc làm
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
43.
|
2.001955
|
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
|
7
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
44.
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao
động
|
10
|
Ngày làm việc
|
3
|
|
45.
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
17
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
46.
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
27
|
Ngày làm việc
|
17
|
|
47.
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
22
|
Ngày làm việc
|
12
|
|
48.
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
|
27
|
Ngày làm việc
|
17
|
|
49.
|
1.009466
|
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
50.
|
1.009467
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể,
đại diện UBND cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của
Hội đồng thương lượng tập thể
|
7
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
51.
|
1.012091
|
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
52.
|
1.013730
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao
động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90
ngày trở lên)
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
53.
|
1.013733
|
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động
dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
54.
|
1.000502
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người
lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng
dưới 90 ngày)
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
55.
|
1.015021
|
Đăng ký hợp đồng lao động thực tập
|
3
|
Ngày làm việc
|
0
|
|
56.
|
2.002820
|
Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài
theo hợp đồng
|
7
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
57.
|
1.005449
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ,
ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh
nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập)
|
25
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
58.
|
1.005450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng
công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập);
Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ
quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan
trung ương quyết định thành lập)
|
25
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
59.
|
1.013337
|
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm,
hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội ban hành
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
60.
|
2.000111
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
cho doanh nghiệp
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
61.
|
2.000134
|
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa vào sử dụng các loại
máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
|
5
|
Ngày làm việc
|
2
|
|
62.
|
2.002341
|
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử
dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề
nghiệp; phục hồi chức năng lao động
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
63.
|
2.002343
|
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho
người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn
làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp
|
5
|
Ngày làm việc
|
1
|
|
64.
|
1.014359
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa
tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc
và làm nhiệm vụ quốc tế
|
12
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
65.
|
1.013744
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi
chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải
trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động
sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng thuộc diện
Trung ương quản lý
|
0
|
Ngày
|
0
|
|
66.
|
1.013745
|
Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công
với cách mạng và thân nhân
|
30
|
Ngày
|
15
|
|
67.
|
1.013746
|
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu
thông tin bằng phương pháp thực chứng
|
30
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
68.
|
1.013747
|
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt
liệt sĩ còn thiếu thông tin
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
69.
|
1.013748
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với
thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách
như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ
|
84
|
Ngày
|
50
|
|
70.
|
1013749
|
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi
chiến trường B, C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải
trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động
sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng
|
0
|
Ngày
|
0
|
|
71.
|
1.010788
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động cách mạng
|
37
|
Ngày
|
19
|
|
72.
|
1.010801
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân
nhân liệt sĩ
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
73.
|
1.010802
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt
sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
17
|
Ngày
|
7
|
|
74.
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
17
|
Ngày
|
7
|
|
75.
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng
hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
17
|
Ngày
|
7
|
|
76.
|
1.010805
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng
vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không
công tác trong quân đội, công an
|
17
|
Ngày
|
7
|
|
77.
|
1.010806
|
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như
thương binh
|
104
|
Ngày
|
32
|
|
78.
|
1.010807
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với
trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương
cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối
với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an
|
84
|
Ngày
|
57
|
|
79.
|
1.010808
|
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với
thương binh đồng thời là bệnh binh
|
17
|
Ngày
|
07
|
|
80.
|
1.010809
|
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng
chế độ mất sức lao động
|
29
|
Ngày
|
14
|
|
81.
|
1.010810
|
Thủ tục Công nhận đối với người bị thương trong
chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
128
|
Ngày
|
56
|
|
82.
|
1.010811
|
Cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia
đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
do địa phương quản lý
|
35
|
Ngày
|
15
|
|
83.
|
1.010812
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
12
|
Ngày
|
7
|
|
84.
|
1.010813
|
Đưa người có công đối với trường hợp đang được
nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về
nuôi dưỡng tại gia đình
|
10
|
Ngày
|
5
|
|
85.
|
1.010814
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có
công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận
thân nhân liệt sĩ
|
17
|
Ngày
|
10
|
|
86.
|
1.010815
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động
cách mạng
|
37
|
Ngày
|
17
|
|
87.
|
1.010816
|
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt
động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
89
|
Ngày
|
49
|
|
88.
|
1.010817
|
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người
hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học
|
89
|
Ngày
|
57
|
|
89.
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động
cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù,
đày
|
17
|
Ngày
|
10
|
|
90.
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế
|
17
|
Ngày
|
10
|
|
91.
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng
|
17
|
Ngày
|
10
|
|
92.
|
1.010821
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ
đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
24
|
Ngày
|
14
|
|
93.
|
1.010822
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với
thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn
thương cơ thể từ 81% trở lên
|
12
|
Ngày
|
6
|
|
94.
|
1.010823
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
12
|
Ngày
|
6
|
|
95.
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp
ưu đãi từ trần
|
36
|
Ngày
|
21
|
|
96.
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ
|
17
|
Ngày
|
10
|
|
97.
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ
người có công
|
24
|
Ngày
|
14
|
|
98.
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi
thay đổi nơi thường trú
|
24
|
Ngày
|
12
|
|
99.
|
1.010828
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với
cách mạng
|
12
|
Ngày
|
7
|
|
100.
|
1.010829
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang
liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng
trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
11
|
Ngày
|
1
|
|
101.
|
1.010830
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài
nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại
diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
9
|
Ngày
|
1
|
|
102.
|
1.010831
|
Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy
sinh
|
15
|
Ngày
|
8
|
|
103.
|
1.001257
|
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham
gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ
tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
15
|
Ngày
|
8
|
|
104.
|
1.004964
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người
được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
20
|
Ngày
|
10
|
|
105.
|
2.001157
|
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong
hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
15
|
Ngày
|
10
|
|
106.
|
2.001396
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong
đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến
|
15
|
Ngày
|
10
|
|
107.
|
2.002307
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến
binh
|
15
|
Ngày
|
5
|
|
108.
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên
xung phong thời kỳ chống pháp
|
10
|
Ngày
|
3
|
|
109.
|
1.014487
|
Cấp đổi hiện vật khen thưởng của thành phố
|
17
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
110.
|
1.014488
|
Cấp lại hiện vật khen thưởng của thành phố
|
17
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
111.
|
1.014489
|
Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức
khen thưởng của thành phố
|
22
|
Ngày làm việc
|
12
|
|
112.
|
1.014490
|
Hủy bỏ quyết định tặng danh hiệu thi đua, hình thức
khen thưởng của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thành phố
|
12
|
Ngày làm việc
|
7
|
|
113.
|
1.012655
|
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
45
|
Ngày làm việc
|
25
|
|
114.
|
1.012660
|
Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo
tôn giáo ở Việt Nam
|
45
|
Ngày làm việc
|
25
|
|
115.
|
1.012605
|
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở
tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc
ở nhiều tỉnh
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
116.
|
1.012606
|
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở
nhiều tỉnh
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
117.
|
1.012607
|
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
118.
|
1.012616
|
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người
chuyên hoạt động tôn giáo
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
119.
|
1.012628
|
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức
việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
120.
|
1.012629
|
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức
việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
|
20
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
121.
|
1.012632
|
Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
122.
|
1.012637
|
Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định hiến chương của tổ chức
|
45
|
Ngày làm việc
|
25
|
|
123.
|
1.012639
|
Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
45
|
Ngày làm việc
|
25
|
|
124.
|
1.012641
|
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
125.
|
1.012645
|
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức
tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
126.
|
1.012646
|
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước
ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo ở một tỉnh
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
127.
|
1.012648
|
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt
Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
128.
|
1.012653
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
129.
|
1.012656
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập
trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
130.
|
1.012657
|
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt
tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
131.
|
1.012658
|
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước
ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
132.
|
1.012659
|
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu
hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
133.
|
1.012661
|
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
134.
|
1.012664
|
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
135.
|
1.012672
|
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt
động ở một tỉnh
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
136.
|
1014339
|
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
|
30
|
Ngày làm việc
|
20
|
|
137.
|
1.013934
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ lưu trữ
|
10
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
138.
|
1.013937
|
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
|
60
|
Ngày làm việc
|
30
|
|
139.
|
1.010772
|
Cấp Bằng Tổ quốc ghi công
|
35 (UBND cấp xã:
15; Sở Nội vụ: 15, UBND thành phố: 5). Bộ Nội vụ: 40.
|
Ngày làm việc
|
15
|
|
140.
|
1.010774
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh
nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết
chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước
|
132 (UBND
cấp xã: 57; Sở Nội vụ: 70; UBND thành phố:
5). Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh:
20; Bộ Nội vụ: 60 ngày.
|
Ngày làm việc
|
50
|
|
141.
|
1.010775
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh
thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01
tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006
|
17 (Sở Nội vụ: 12;
UBND thành phố: 5).
Bộ Nội vụ: 60.
|
Ngày làm việc
|
05
|
|
142.
|
1.010777
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
67 (UBND cấp xã: 57;
Sở Nội vụ: 10).
Bộ Nội vụ: 62
|
Ngày làm việc
|
17
|
|
143.
|
1.010778
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
47 (UBND cấp xã:
5; Sở Nội vụ: 42).
Bộ Nội vụ: 50
|
Ngày làm việc
|
12
|
|
144.
|
1.010781
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh
hoặc mất tích trong chiến tranh
|
69 (UBND cấp xã:
57; Sở Nội vụ: 12).
Cơ quan liên quan:
70;
Cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền cấp giấy chứng nhận hy sinh: 20; Bộ Nội vụ: 60 ngày.
|
Ngày làm việc
|
24
|
|
145.
|
1.010783
|
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
24 (UBND cấp xã:
7; Sở Nội vụ: 5; UBND thành phố: 12).
Bộ Nội vụ: 12
ngày.
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
146.
|
1.010785
|
Đưa người có công đang được nuôi dưỡng tại cơ sở
nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý về nuôi dưỡng tại
gia đình
|
10 (Cơ sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng người có công: 10).
Bộ Nội vụ: 10
ngày.
|
Ngày làm việc
|
5
|
|
147.
|
1.014680
|
Tặng, truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong
vẻ vang”
|
30 (UBND cấp xã:
15; UBND thành phố: 15).
Bộ Nội vụ: 20 ngày.
|
Ngày làm việc
|
13
|
|
148.
|
1.014149
|
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt
Nam anh hùng”
|
25 (UBND cấp xã:
10; UBND thành phố: 15).
Bộ Nội vụ: 10
ngày.
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
149.
|
1.014150
|
Xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ
Việt Nam anh hùng”
|
25 (UBND cấp xã:
10; UBND thành phố: 15).
Bộ Nội vụ: 10
ngày.
|
Ngày làm việc
|
10
|
|
Tổng số: 149/151 TTHC cấp tỉnh
|
4.517
|
|
2.194 (đạt
48,57%)
|