|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2080/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2080/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
03 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC
ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành
mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại
Tờ trình số 220/TTr-STC ngày 29/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tài chính, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, sửa đổi bổ sung: 25 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định số 1165/QĐ- BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính về
việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (Chi
tiết, tại Phụ lục I đính kèm)
2. Danh mục thủ tục hành chính bị
bãi bỏ: 10 thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 4017/QĐ-UBND ngày
08/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết, tại Phụ lục II
đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tài chính có trách nhiệm thực
hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
(nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố có trách nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy
định; gỡ bỏ thủ tục hành chính đang niêm yết tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công và quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) tại Điều 1
Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo
kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Ban Quản lý Khu
kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, TC, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, ĐƯỢC BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 03/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH
A1.1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
1
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp
đồng BCC
|
07 ngày làm việc
|
3,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
3
|
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo
đảm đầu tư
|
30 ngày làm việc
|
15 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
A1.2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ.
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
1
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư
hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban
quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
2
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
A2.1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ.
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
|
1
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
2
|
1.009646
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
- 17 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
+ Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều
53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
(Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- 12 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
(Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- 05 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong
trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà
đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên
cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp
(Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
- 8,5 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
+ Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều
53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
(Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- 06 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
(Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- 2,5 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong
trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà
đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên
cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp
(Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
3
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
4
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh Quyết định
chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
5
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
6
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
|
- 10 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
+ Đối với dự án thứ cấp trong
khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu
cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- 05 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
+ Đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự
án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23
Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc
diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
- 05 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc
diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
+ Đối với dự án thứ cấp trong
khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu
cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- 2,5 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
+ Đối với dự án đầu tư đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự
án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23
Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
+ Đối với dự án đầu tư không thuộc
diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
7
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư
|
- 03 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư,
tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền
địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- 07 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều
56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- 05 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33
Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
- 1,5 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư,
tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời
hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực
hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền
địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- 3,5 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều
56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- 2,5 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và
không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận
chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33
Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
8
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
9
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
10
|
1.009729
|
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần,
mua phần vốn góp
|
10 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
11
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
10 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
12
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
10 ngày làm việc
|
05 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
13
|
1.009661
|
Thủ tục thông báo về việc tự quyết
định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
14
|
1.009662
|
Thủ tục thông báo về việc tự quyết
định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư
|
03 ngày làm việc
|
1,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
A4. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
|
1
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công
nghệ cao, khu kinh tế
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
2
|
1.009759
|
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh
chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất,
khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
- 17 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
+ Điều chỉnh chung (Khoản 1,
2, 3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
(Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- 12 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
(Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- 05 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong
trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà
đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên
cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp
(Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
- 8,5 ngày làm việc đối với các
trường hợp:
+ Điều chỉnh chung (Khoản 1, 2,
3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh trong trường hợp
nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định
số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm
(Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh
tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư
để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
+ Điều chỉnh dự án đầu tư trong
trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án
đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số
96/2026/NĐ-CP).
- 06 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
(Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- 2,5 ngày làm việc đối với trường
hợp: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong
trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà
đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên
cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp
(Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
3
|
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày
31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
4
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế
xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
|
17 ngày làm việc
|
8,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
5
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
|
6
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
15 ngày làm việc
|
7,5 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không
|
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15;
- Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026;
- Thông tư số 55/2026/TT-BTC
ngày 15/5/2026.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2080/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lý do bãi bỏ
|
|
I
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
|
|
|
1.
|
2.002726
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt
động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026
|
|
2.
|
1.009756
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban
Quản lý thực hiện)
|
|
3.
|
1.009760
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư
đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
|
4.
|
1.009774
|
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
|
5.
|
1.009773
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư
|
|
6.
|
1.009775
|
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu
tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư
nước ngoài
(Ban Quản lý thực hiện)
|
|
7.
|
1.009771
|
Thủ tục ngừng hoạt động của dự
án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Nghị định số 96/2026/NĐ-CP
ngày 31/3/2026
|
|
8.
|
1.009772
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư
|
|
9.
|
1.009776
|
Thủ tục thành lập văn phòng điều
hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
|
10.
|
1.009777
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Quyết định 2080/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2080/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
182
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|