|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1331/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
03/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
1331/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 03
tháng 06 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 572/TTr-SNNMT ngày 31/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung
và thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường như sau:
1. Công bố 06 danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung và thay thế
danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 12, 13, 14, 15 Phần A, Phụ lục I ban
hành kèm theo Quyết định số 1772/QĐ-UBND ngày 14/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực Chăn nuôi, thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông
nghiệp và Môi trường; số thứ tự 3, Mục II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 861/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy
sản và Kiểm ngư, lĩnh vực Chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục I, II ban hành
kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở,
ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PV hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC, Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
dòng, giống vật nuôi
Mã TTHC: 1.014741
|
10 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi ngày
19/11/2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày
11/12/2025;
- Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
2
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi;
Mã TTHC:1.014743
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Ban hành Quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết
quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành
lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
+ Ban hành Quyết định công
nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết
quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi.
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
ruồi lính đen
Mã TTHC: 1.014951
|
01 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc
Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm
chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
4
|
Cấp mã số định danh cơ sở
chăn nuôi
Mã TTHC: 1.014952
|
- Ngay khi hoàn thành kê khai
hoạt động chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối
với tất cả các cơ sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi).
- 01 ngày làm việc kể từ khi
hoàn thành kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối với
cơ sở chăn nuôi không thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi, cơ sở thu gom,
giết mổ, pha lóc, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi, cơ sở kinh
doanh chăn nuôi khác)
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trực tuyến trên Hệ thống cơ
sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định về
chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và
truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
5
|
Thu hồi mã số định danh cơ sở
chăn nuôi Mã TTHC: 1.014953
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trực tuyến trên Hệ thống cơ
sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền csdlchannuoi.mae.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc
Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm
chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
6
|
Cấp lại mã số định danh cơ sở
chăn nuôi
Mã TTHC: 1.014954
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trực tuyến trên Hệ thống cơ
sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi
|
Không
|
- Thông tư số
66/2025/TT-BNNMT ngày 21/11/2025 Quy định về chăn nuôi động vật khác thuộc
Danh mục động vật khác được phép chăn nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm
chăn nuôi;
- Thông tư số
22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
bò cạp trên địa bàn tỉnh
Mã TTHC: 1.014958
|
Thông báo phương án chăn
nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi
bò cạp trên địa bàn tỉnh
|
01 ngày làm việc
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Thông tư số 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21 tháng11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy
định về chăn nuôi động vật khác thuộc Danh mục động vật khác được phép chăn
nuôi và truy xuất nguồn gốc sản phẩm chăn nuôi.
- Thông tư số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa
đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
Mã TTHC: 1.011478
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp
tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận
|
Thời hạn giải quyết không bao
gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi;
thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm
- Trong thời hạn 13 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp
tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận).
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh;
vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ
xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp
trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận).
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
- Phí thẩm định đối với vùng
an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ
phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/ TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo
Thông tư số 283/2016/ TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật;
- Thông tư số 09/2025/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy
định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà
nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30
tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy
định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Thông tư số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
Mã TTHC: 1.011479
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
Mã TTHC: 1.011475
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước
nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy
chứng nhận)
|
Thời hạn giải quyết không bao
gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi;
thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm
- Trong thời hạn 10 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo
yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập
khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng
nhận).
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu
của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu
cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận).
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính công ích.
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí
trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/ TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu
có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo
Thông tư số 283/2016/ TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn
đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật.
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật. - Thông tư số 09/2025/TT- BNNMT ngày 19 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân
cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và
thú y.
- Thông tư số 20/2026/TT-
BNNMT ngày 03 tháng 04 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2022/TT- BNNPTNT ngày 30
tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy
định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật.
- Thông tư số 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ
sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
Mã TTHC: 1.011477
|
Phần chữ thường, in nghiêng
là nội dung được sửa đổi, bổ sung và thay thế./.
Quyết định 1331/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1331/QĐ-UBND ngày 03/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
134
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|