CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
1. Sở Công Thương:
a) Tổ chức xây dựng và trình Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC, làm cơ sở để cập nhật, điều chỉnh trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương, đảm bảo phù hợp
với quy trình thực hiện tại địa phương.
Trường hợp các TTHC chưa được triển khai thực hiện
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Công Thương thì tiếp tục
tham mưu trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt các quy trình cung cấp dịch vụ công
trực tuyến được công bố tại Quyết định này để thiết lập quy trình điện tử lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. Hoàn thành trước ngày
15/6/2026.
b) Thực hiện giải quyết TTHC, niêm yết công khai,
hướng dẫn, tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá
nhân theo đúng quy định.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có trách nhiệm tổ
chức thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành
chính theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh đăng tải công khai TTHC trên
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc
thực hiện công khai TTHC tại các cơ quan, đơn vị có liên quan.
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2148/QĐ-UBND ngày
05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên TTHC/Mã
số TTHC
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ
pháp lý
|
TTHC thực hiện
không phụ thuộc vào địa giới hành chính
|
|
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh vực Thương
mại quốc tế (16)
|
|
1.
|
Cấp Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
1.000376.H50
|
07 ngày làm việc
(trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp
phải xin ý kiến bộ ngành)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
2.
|
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
2.000129.H50
|
05 ngày làm việc
(trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm
việc (trường hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
3.
|
Cấp Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
2.000063.H50
|
07 ngày làm việc
(trường hợp không phải xin ý kiến bộ ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường hợp
phải xin ý kiến bộ ngành)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
4.
|
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
2.000347.H50
|
05 ngày làm việc (trường
hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành) hoặc 13 ngày làm việc (trường
hợp phải xin ý kiến bộ quản lý chuyên ngành)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
5.
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối
bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm
ghi hình; sách, báo và tạp chí)
2.000255.H50
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
6.
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu,
quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn.
2.000370 .H50
|
28 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
Có
|
|
7.
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối
bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí.
2.000362.H50
|
28 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
8.
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ
khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
2.000351.H50
|
28 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
9.
|
Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
2.000330.H50
|
28 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
|
10.
|
Cấp giấy phép kinh
doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP.
2.000272.H50
|
20 ngày làm việc kể
từ ngành nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
11.
|
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT).
2.000361.H50
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
12.
|
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
1.000774.H50
|
58 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
13.
|
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại.
2.000322.H50
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
14.
|
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi
loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini.
2.002166.H50
|
58 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
15.
|
Gia hạn Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ.
1.001441.H50
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
|
16.
|
Cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động.
2.000662.H50
|
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Lưu
thông hàng hóa trong nước
(06)
|
|
17.
|
Cấp Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
2.000673.H50
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
18.
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
2.000669.H50
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm
định cơ sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
19.
|
Cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
2.000672.H50
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
20.
|
Cấp Giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
2.000648.H50
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
21.
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
2.000645.H50
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
22.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
2.000647.H50
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026:
thực hiện theo biểu thu phí tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông tư số 168/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
III
|
Lĩnh vực Điện
(08)
|
|
23.
|
Cấp Giấy phép hoạt
động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013401.H50
|
10 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
24.
|
Cấp Giấy phép hoạt
động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013411.H50
|
10 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
25.
|
Cấp Giấy phép hoạt
động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013412.H50
|
10 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
26.
|
Cấp Giấy phép hoạt
động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013416.H50
|
10 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
27.
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường
hợp giấy phép bị mất, bị hỏng).
1.013417.H50
|
7 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
Có
|
|
28.
|
Cấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013418.H50
|
7 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
Có
|
|
29.
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh.
1.013419.H50
|
07 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
30.
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng.
1.013420.H50
|
07 ngày làm việc từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
IV
|
Lĩnh vực Công
nghiệp tiêu dùng (04)
|
|
31.
|
Cấp Giấy phép chế
biến nguyên liệu thuốc lá.
1.000981.H50
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
4.500.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ. (Theo Điều 3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
32.
|
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá
xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá.
1.000172.H50
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
33.
|
Chấp thuận nhập khẩu
nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công
chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu.
1.000949.H50
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
34.
|
Nhập khẩu nguyên liệu
thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ
trong nước.
1.001335.H50
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ của doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
V
|
Lĩnh vực Xúc
tiến thương mại (13)
|
|
35.
|
Cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam.
1.001399.H50
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp; 40 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
36.
|
Sửa đổi Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam.
2.002605.H50
|
8 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về Cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
|
37.
|
Cấp lại Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam.
2.002606.H50
|
Không quá 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
38.
|
Gia hạn Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại
Việt Nam.
2.002607.H50
|
Không quá 08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
39.
|
Chấm dứt hoạt động
và thu hồi giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài tại Việt Nam.
2.002608.H50
|
Không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
40.
|
Thông báo hoạt động
khuyến mại.
2.000033.H50
|
Thời gian giải quyết
không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
41.
|
Thông báo sửa đổi,
bổ sung nội dung chương trình khuyến mại.
2.001474.H50
|
Thời gian giải quyết
không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
42.
|
Đăng ký hoạt động
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa
bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
2.000004.H50
|
Không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương.
|
Có
|
|
43.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang
tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
2.000002.H50
|
Không quá 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
44.
|
Đăng ký tổ chức Hội
chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.
2.000026.H50
|
Không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
45.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức hội chợ triển lãm thương mại tại nước ngoài.
2.000133.H50
|
Không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
46.
|
Đăng ký tổ chức Hội
chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam.
2.000131.H50
|
Không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
47.
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức hội chợ triển lãm thương mại tại Việt Nam.
2.000001.H50
|
Không quá 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
|
VI
|
Lĩnh vực Xuất
nhập khẩu (06)
|
|
48.
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất.
1.001062.H50
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
49.
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu.
1.000890.H50
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Có
|
|
50.
|
Cấp giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam.
1.000350.H50
|
Không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
51.
|
Cấp lại, sửa đổi,
bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương
nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam.
1.005405.H50
|
Không quá 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
52.
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam.
1.005406.H50
|
Không quá 15 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
53.
|
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu.
1.001238.H50
|
Không quá 2 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không có
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
VII
|
Lĩnh vực Hóa
chất (10)
|
|
54.
|
Cấp Giấy phép sản xuất
hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
1.014728.H50
|
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính: 16
ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
55.
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
1.014732.H50
|
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính: 16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
56.
|
Cấp Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
1.014735.H50
|
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính: 16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
57.
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
1.014734.H50
|
3 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
|
|
|
58.
|
Cấp điều chỉnh Giấy
phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2.
1.014733.H50
|
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương đặt trụ sở chính: 14 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp cơ sở
sản xuất, kinh doanh, lưu trữ trên địa phương khác với địa phương đặt trụ sở
chính: 16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
59.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện.
1.014721.H50
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
60.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện.
1.014720.H50
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
61.
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện.
1.014714.H50
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của
Bộ Công Thương.
|
Có
|
|
62.
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.
2.002834.H50
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ đề
nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
63.
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện.
1.014710.H50
|
12 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Tổ chức thực hiện
nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí khi nộp hồ sơ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Công Thương.
|
Có
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Công
nghiệp địa phương (01)
|
|
64.
|
Thành lập, mở rộng
cụm công nghiệp.
1.012427.H50
|
43 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Nghị định số 32/2024/NĐ-CP
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi của Bộ Công
Thương;
|
Có
|