|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1615/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Nghiêm
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1615/QĐ-UBND
|
Hưng Yên, ngày 22
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Công Thương: số 1040/QĐ-BCT ngày 02/05/2026 về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương; số 1090/QĐ-BCT ngày 07/05/2026 về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 1894/TTr-SCT ngày 15/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 118 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Công Thương, gồm: 13 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành;
79 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi bổ sung và 26 thủ tục hành chính bị
bãi bỏ (trong đó 23 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ và 03 thủ tục hành
chính cấp xã bị bãi bỏ).
Điều 2. Sở Công Thương
có trách nhiệm công khai nội dung của thủ tục hành chính có trong Danh mục ban
hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện công
khai thủ tục hành chính tại Sở Công Thương; các cơ quan, đơn vị, địa phương có
liên quan.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Công thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh Hưng Yên;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT-HN tỉnh;
- Lưu: VT, TT PVHCCThảo.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1615/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Hưng Yên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Địa điểm tiếp nhận
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Tên VBQPPL quy định
|
|
Một phần
|
Toàn trình
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
1
|
1.014700
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.014701
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
1.014702
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
4
|
1.014703
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
5
|
1.014707
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa
chất cấm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
6
|
1.014708
|
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu
hóa chất cấm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
7
|
1.014709
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập
khẩu hóa chất cấm
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
8
|
1.013340
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
9
|
1.013350
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
10
|
1.013351
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
II
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
1
|
1.012168
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập
khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên
Thái Bình Dương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.012527
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện là hàng hóa tân trang theo Hiệp định EVFTA và Hiệp định UKVFTA
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
1.115117
|
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu UAE-VN
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mại
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Địa điểm tiếp nhận
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Tên VBQPPL quy định
|
|
Một phần
|
Toàn trình
|
|
I
|
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
|
|
1
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
2.000063
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
4
|
2.000347
|
Điều chỉnh Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
5
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng
hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn; gạo; đường; vật phẩm ghi hình;
sách, báo và tạp chí)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
6
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân
phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
7
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
8
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
9
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
10
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ- CP
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
11
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không
phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
12
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm
tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
13
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
14
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
15
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
16
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
II
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC
|
|
1
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
2.000669
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
2.000672
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
4
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
5
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
6
|
2.000647
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
III
|
LĨNH VỰC ĐIỆN
|
|
1
|
1.013401
|
Cấp Giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.013411
|
Cấp Giấy phép hoạt động phân
phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
1.013412
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
4
|
1.013416
|
Cấp Giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
5
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
6
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
7
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
8
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
IV
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU
DÙNG
|
|
1
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
4
|
1.001335
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong
nước
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
V
|
LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG
MẠI
|
|
1
|
1.001399
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.001391
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
1.001384
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
4
|
1.001076
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
5
|
1.001036
|
Chấm dứt và thu hồi Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
6
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
7
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung
nội dung chương trình khuyến mại
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
8
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
9
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
10
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ,
triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
11
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
12
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức hội chợ,
triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
13
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
VI
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
1
|
1.001062
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.000890
|
Cấp Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
1.000350
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
4
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
5
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện
tại Việt Nam
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
6
|
1.001238
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
VII
|
LĨNH VỰC HÓA CHẤT
|
|
1
|
1.014728
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.014732
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
3
|
1.014735
|
Cấp Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
4
|
1.014734
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất,
kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
5
|
1.014733
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
6
|
1.014721
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
7
|
1.014720
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
8
|
1.014714
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
9
|
2.002834
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
10
|
1.014710
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP ĐỊA
PHƯƠNG
|
|
1
|
1.012427
|
Thành lập, mở rộng cụm công
nghiệp
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2, đường
Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Số 136, đường Lê
Lợi, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
|
|
x
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HÓA TRONG NƯỚC
|
|
1
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại Quyết
định số 875/QĐ-UBND ngày 02/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND
|
|
3
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối sản phẩm thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 02/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 02/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND
|
|
7
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND
|
|
8
|
2.000640
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND
|
|
9
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND
|
|
10
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND
|
|
11
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND
|
|
12
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 2901/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của Chủ tịch UBND
|
|
II
|
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU
DÙNG
|
|
1
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới
thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá
xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái
xuất, thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp
sản xuất thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
III
|
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
1
|
1.003438
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập
khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không
phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.004155
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.000551
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.004181
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
2.001758
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
2.001264
|
Thủ tục lựa chọn thương nhân
được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và hàng hóa tạm
nhập, tái xuất theo Giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
1.013779
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho
thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.001419
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu sản
phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
UBND Tỉnh
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
Tên VBQPPL quy định
|
Ghi chú
|
|
1
|
2.000181
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
UBND Xã
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 02/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
2.000162
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
UBND Xã
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 02/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
2.000150
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
|
UBND Xã
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
TTHC đã được ban hành tại
Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 02/04/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Quyết định 1615/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1615/QĐ-UBND ngày 22/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
23/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
15/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
07/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2026
Ban hành:
02/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/05/2026
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
159
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|