|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1084/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
08/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1084/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 08
tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số
1298/QĐ-BCT ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý
bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 2772/TTr-SCT ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục
hành chính mới ban hành, 09 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, 64 thủ tục
hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy
ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm
theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 và Quyết định số 1298/QĐ-BCT
ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
Điều 2.
Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên
quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01
tháng 7 năm 2026. Đối với 03 thủ tục hành chính mã số “2.000604, 2.001675,
2.001665” có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2026.
1. Quyết định này thay thế nội
dung và danh mục 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 04, Phụ lục I được công bố tại
Quyết định số 910/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục
02 thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp, Mục
I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 2119/QĐ-UBND ngày 10
tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã
tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục
02 thủ tục hành chính, số thứ tự 01, 04, lĩnh vực xuất nhập khẩu; 03 thủ tục
hành chính, lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp, Mục I. Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ
lục I được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Thay thế nội dung và danh mục
01 thủ tục hành chính, lĩnh vực xuất nhập khẩu, Mục B. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số
403/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực xúc
tiến thương mại và lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định này bãi bỏ 13 thủ
tục hành chính, số thứ tự 03, 05, 06, 08, 09, 11, 12, 15, 17, 18, 21, 23, 24,
lĩnh vực kinh doanh khí, Phần A Thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại
Quyết định số 1155/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh
Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, số
thứ tự 14, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục A. Danh mục thủ tục hành
chính cấp tỉnh, Phần I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung được
công bố tại Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính, số
thứ tự 03, danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, Phụ lục I được công bố tại Quyết
định số 910/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng
đa cấp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính, số
thứ tự 04 đến 06, lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 06,
lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, phần A Danh mục thủ tục hành chính cấp
tỉnh, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm
2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở
Công Thương tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính, số
thứ tự 02, 03, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục II. Danh mục thủ tục
hành chính cấp xã, Phần A. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành được công bố
tại Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính, số
thứ tự 02, 03, 05, 06, 08, 09, 11, 12, 14, 15, lĩnh vực kinh doanh khí; 03 thủ
tục hành chính số thứ tự 03, 05, 06, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 02
thủ tục hành chính, số thứ tự 02, 03, lĩnh vực chất lượng sản phẩm hàng hóa, Mục
I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 03 thủ tục hành chính, lĩnh vực kinh
doanh khí; 01 thủ tục hành chính, số thứ tự 03, lĩnh vực lưu thông hàng hóa
trong nước, Mục II. Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần B. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số
2119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương,
UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính, số
thứ tự 05, 06, 10, 11, 13, 14, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước; 13 thủ tục
hành chính, lĩnh vực kinh doanh khí; 01 thủ tục hành chính, lĩnh vực chất lượng
sản phẩm hàng hóa, Mục I. Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh; 03 thủ tục hành
chính, số thứ tự 01, 04, 05, lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước, Mục II.
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã, Phần B. Danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, Phụ lục I được công bố tại Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 22 tháng
01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC – Bộ Tư pháp;
- Bộ Công Thương;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT-HN, TH, KT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm Quyết định số 1084/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Cao Bằng)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (03 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
(02 TTHC)
|
|
01
|
Thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu
khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an ninh (2.001282)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quản lý ngoại thương.
+ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
|
|
|
02
|
Thủ tục cấp giấy phép thương
nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất
khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu cho
thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.013771)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không
|
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ.
+ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
|
2
|
Lĩnh vực Vật liệu nổ công
nghiệp, tiền chất thuốc nổ (01 TTHC)
|
|
01
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu vật liệu nổ công nghiệp (2.000578)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không quy định.
|
+ Luật Quản lý, sử dụng vũ
khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15.
+ Thông tư số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về quản lý, sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của
Bộ Công Thương.
+ Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
|
B. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (09 TTHC)
|
TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
(03 TTHC)
|
|
01
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập,
tái xuất theo hình thức khác (1.000957)
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được ý kiến của Bộ, cơ quan ngang Bộ có thẩm quyền quản lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không có
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và
thương mại;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
02
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất,
tái nhập (1.000905)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không có
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2018/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý.
|
|
03
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá
cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
|
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Không có
|
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.18/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ.
|
- Sửa đổi, bổ sung: Căn cứ
pháp lý
- Thay đổi thời gian giải
quyết thủ tục hành chính từ 07 ngày làm việc cắt giảm xuống 05 ngày làm việc
.
|
|
2
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng
đa cấp (06 TTHC)
|
|
01
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương (2.000309)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có.
|
Nghị định số
137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
|
- Sửa đổi thời hạn giải quyết;
- Thay thế căn cứ pháp lý.
|
|
02
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương (2.000631).
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có.
|
Nghị định số
137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
|
- Sửa đổi thời hạn giải quyết;
- Thay thế căn cứ pháp lý.
|
|
03
|
Thông báo tổ chức hội nghị, hội
thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp (2.000609).
|
- Thời hạn xử lý hồ sơ lần đầu:
05 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp thông báo;
- Thời hạn xử lý hồ sơ sau
khi sửa đổi, bổ sung: 03 ngày làm việc kể từ ngày doanh nghiệp nộp hồ sơ sửa
đổi, bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có.
|
Nghị định số
137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
|
- Sửa đổi thời hạn giải quyết;
- Thay thế căn cứ pháp lý.
|
|
04
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp (2.001573)
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có.
|
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp.
|
- Sửa đổi thời hạn giải quyết;
- Thay thế căn cứ pháp lý.
|
|
05
|
Công nhận chương trình đào tạo
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp (2.003705)
|
- Công nhận chương trình đào
tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp: 15 ngày làm việc kể từ khi nhận
được hồ sơ đề nghị công nhận đầy đủ, hợp lệ.
- Thông báo thay đổi thông
tin hồ sơ đề nghị công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán
hàng đa cấp: 30 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không có.
|
Nghị định số
137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
|
- Sửa đổi thời hạn giải quyết;
- Thay thế căn cứ pháp lý.
|
|
06
|
Kiểm tra kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương (2.000324)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Nộp hồ sơ, nhận kết quả:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn
|
Không có.
|
Nghị định số
137/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp. trình.
|
- Sửa đổi: Tên TTHC; Thời hạn
giải quyết;
- Thay thế căn cứ pháp lý.
|
C. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (63 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC (mã TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH (54 TTHC)
|
|
1
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
(39 TTHC)
|
|
01
|
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000078)
|
Quyết định số 1155/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 8 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
02
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000390)
|
|
03
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (1.000481)
|
|
04
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000207)
|
|
05
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
LPG vào chai (2.000201)
|
|
06
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000187)
|
|
07
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000175)
|
|
08
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (1.000425)
|
|
09
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (2.000180)
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000376)
|
|
11
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000371)
|
|
12
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (1.000444)
|
|
13
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp
CNG vào phương tiện vận tải
(2.000211)
|
|
14
|
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000136)
|
Quyết định số 230/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000156)
|
|
16
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000279)
|
|
17
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.000510)
|
Quyết định số 2119/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND
cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
18
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG (1.000491)
|
|
19
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005372)
|
|
20
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.000649)
|
|
21
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000387)
|
|
22
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (2.000146)
|
|
23
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000455)
|
|
24
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000742)
|
|
25
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini (1.000709)
|
|
26
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini (1.000704)
|
|
27
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LPG (2.001424)
|
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
22 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành;
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
|
|
28
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG (1.005184)
|
|
29
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG (1.000706)
|
|
30
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG (2.000142)
|
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG (2.000166)
|
|
32
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG (2.000354)
|
|
33
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG (1.000475)
|
|
34
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini (2.000304)
|
|
35
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai (2.000073)
|
|
36
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn (2.000194)
|
|
37
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải (2.000196)
|
|
38
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải (2.000387)
|
|
39
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải (2.000163)
|
|
2
|
Lưu thông hàng hóa trong
nước (11 TTHC)
|
|
01
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán buôn rượu (2.001619)
|
Quyết định số 775/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 5 năm 2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
02
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
(2.000636)
|
Quyết định số 230/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng
|
|
03
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép phân phối rượu (1.005376)
|
Quyết định số 2119/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND
cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
|
04
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu (1.003101)
|
|
05
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004007)
|
|
06
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
(1.003977)
|
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
07
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
(2.001624)
|
|
08
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.004021)
|
|
09
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên) (1.003992)
|
|
10
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001646)
|
|
11
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) (2.001630)
|
|
3
|
Lĩnh vực Quản lý bán hàng
đa cấp (01 TTHC)
|
|
01
|
Thông báo chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương (2.000619)
|
Quyết định số 910/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 7 năm 2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị định số 137/2026/NĐ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp
|
|
4
|
Lĩnh vực Chất lượng sản phẩm
hàng hóa (03 TTHC)
|
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định (2.000604)
|
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
02
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định (2.001675)
|
Quyết định số 2119/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND
cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
|
03
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định (2.001665)
|
|
II
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ (09 TTHC)
|
|
1
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
(03 TTHC)
|
|
01
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001283)
|
Quyết định số 2119/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND
cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
02
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001270)
|
|
03
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai (2.001261)
|
|
II
|
Lưu thông hàng hóa trong
nước (06 TTHC)
|
|
01
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
(2.001240)
|
Quyết định số 945/QĐ-UBND
ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Công Thương,UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về việc phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh
|
|
02
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy
phép bán lẻ rượu (2.000615)
|
|
03
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000629)
|
Quyết định số 2119/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND
cấp xã tỉnh Cao Bằng
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
|
04
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
(2.000620)
|
Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày
22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công
bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, UBND cấp xã tỉnh Cao
Bằng
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
|
05
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh (2.000633)
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều
kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Công Thương
|
|
06
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh (1.001279)
|
- Tổng số danh mục TTHC công
bố: 75 TTHC
Trong đó:
+ Số TTHC mới ban
hành:
03 TTHC
+ Số TTHC sửa đổi, bổ
sung: 09
TTHC
+ Số TTHC bị bãi bỏ:
63 TTHC
- Qua dịch vụ công trực tuyến:
12 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH TRONG LĨNH VỰC
XUẤT NHẬP KHẨU; LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; LĨNH VỰC
QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH CAO
BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1084/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. LĨNH VỰC
XUẤT NHẬP KHẨU
Quy trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết 02 TTHC:
- Thủ tục
cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa đã có quyết định tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu nhằm phục vụ mục đích đặc dụng, bảo hành, phân tích, kiểm
nghiệm, nghiên cứu khoa học, y tế, sản xuất dược phẩm, bảo vệ quốc phòng, an
ninh (2.001282);
- Thủ tục
cấp giấy phép thương nhân thực hiện hoạt động gia công hàng hóa thuộc Danh mục
hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài (1.013771).
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tiếp nhận hồ sơ của
Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm
phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo
phòng xem xét
|
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
|
2 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
trình UBND tỉnh xem xét
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét phê duyệt; chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Công chức phòng Tổng hợp, Văn
phòng UBND tỉnh
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số:02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục gia
hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh (1.013778)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo
phòng xem xét
|
Công chức phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Xuất
nhập khẩu
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Công chức Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng, Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
II. LĨNH
VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
Quy trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy
phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp (2.000578)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng xem xét, phân
công công chức phòng xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLCN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thẩm định hồ sơ, gửi lãnh đạo
phòng xem xét
|
Công chức phòng QLCN
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo phòng duyệt, trình
lãnh đạo Sở phê duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLCN
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở phê duyệt, chuyển
văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ
đến Văn phòng UBND tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Thẩm định hồ sơ; trình lãnh đạo
Văn phòng duyệt; lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định; chuyển kết quả TTHC
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Công chức phòng Kinh tế, Văn
phòng UBND tỉnh
|
1 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả cho cá nhân, tổ
chức
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Cao Bằng; Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
|
|
05 ngày làm việc
|
III. LĨNH
VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
Quy trình số: 01
1. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương (2.000309)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng chuyên môn soạn
thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Đăng ký hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương; trong trường hợp không xác nhận phải nêu rõ lý do
theo quy định của pháp luật
|
Công chức phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo Công văn trả
lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký.
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và duyệt, ký Công văn
trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc đăng ký Đăng ký hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, chuyển Công văn trả
lời đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số: 02
2. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương (2.000631)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng chuyên môn soạn
thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương; trong trường hợp
không xác nhận phải nêu rõ lý do theo quy định của pháp luật
|
Công chức phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công Thương
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo Công văn trả
lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký.
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và duyệt, ký Công văn
trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, chuyển Công văn trả
lời đến Trung tâm PVHCC
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình
số: 03
3. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Thông báo tổ chức Hội nghị, hội thảo, đào
tạo về bán hàng đa cấp (2.000609)
3.1. Xử lý hồ sơ lần đầu
- Trường hợp 1: hồ sơ đáp ứng
quy định
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng chuyên môn thẩm
định hồ sơ cho thấy hồ sơ đáp ứng quy định, doanh nghiệp được phép tổ chức hội
nghị, hội thảo, đào tạo như kế hoạch
|
Công chức phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công Thương
|
4,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC kết thúc quy trình thủ tục
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
-3.1. Trường hợp 2: hồ sơ
chưa đáp ứng quy định
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng chuyên môn thẩm
định hồ sơ cho thấy hồ sơ chưa đáp ứng quy định: trình ban hành thông báo sửa
đổi, bổ sung hồ sơ
|
Công chức phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công Thương
|
3,25 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo thông báo sửa
đổi, bổ sung hồ sơ
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và duyệt, ký văn bản
thông báo sửa đổi, bổ sung hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, chuyển Công văn trả
lời đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
- Xử lý hồ sơ sau khi sửa đổi,
bổ sung:
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng chuyên môn thẩm
định hồ sơ cho thấy hồ sơ sửa đổi, bổ sung đáp ứng quy định, doanh nghiệp được
phép tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo như kế hoạch
|
Công chức phòng Quản lý
Thương mại, Sở Công Thương
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC kết thúc quy trình thủ tục
|
Công chức tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
|
03 ngày làm việc
|
Quy trình số: 04
4. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
(2.001573)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức phòng chuyên môn soạn
thảo Công văn trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Thông báo chấm dứt hoạt
động bán hàng đa cấp; trong trường hợp không xác nhận phải nêu rõ lý do theo
quy định của pháp luật
|
Công chức phòng Quản lý Thương
mại, Sở Công Thương
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét dự thảo Công văn trả
lời và trình Lãnh đạo Sở Công Thương duyệt, ký.
|
Trưởng phòng Quản lý Thương mại,
Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và duyệt, ký Công văn
trả lời xác nhận hoặc không xác nhận việc Thông báo chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, chuyển Công văn trả
lời đến Trung tâm PVHCC tỉnh
|
Văn thư Sở Công Thương
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian thực hiện thủ tục hành chính:
|
05 ngày làm việc
|
Quy trình số: 05
5. Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Công nhận chương
trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp (2.003705)
5.1. Công nhận chương trình
đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
12,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
nội dung xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
5.2. Thông báo thay đổi thông
tin hồ sơ đề nghị công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán
hàng đa cấp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
27,75 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
nội dung xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày làm việc
|
Quy trình số: 06
6. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng
đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương (2.000324)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng phân công
chuyên viên thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý giải quyết
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
13 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Duyệt kết quả giải quyết,
trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả xử lý
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
nội dung xử lý
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu,
chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Bộ phận Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Công Thương tại Trung tâm PVHCC trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
Quyết định 1084/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1084/QĐ-UBND ngày 08/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
26/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
146
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|