|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
42/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Đô
|
|
Ngày ban hành:
|
05/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
42/2025/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
05 tháng 8 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA
ĐỔI MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỂ LẬP DỰ TOÁN NGÂN
SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ CÔNG TÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN BAN
HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2025/QĐ-UBND NGÀY 06 THÁNG 3 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp
sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường
xuyên;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp
luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm
tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Thông tư liên tịch số
52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành quy định mã số và tiêu chuẩn chức
danh nghề nghiệp viên chức ngành địa chính;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27
tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định
mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi
trường;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24
tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một
số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và
môi trường;
Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng
4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn,
khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà
nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi
một số điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách
nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm
theo Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Điện Biên.
Điều 1. Sửa đổi một số điều của
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ
công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định
số 22/2025/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
1. Sửa đổi khoản
3 Điều 3 như sau:
“3. Các bảng hệ số
a) Định giá đất cụ thể theo các phương pháp so
sánh, thu nhập và thặng dư.
Bảng 01. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
(áp dụng đối với đất ở, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở)
|
Diện tích (ha)
|
Khu vực
|
|
Xã
|
Phường
|
|
≤ 0,1
|
0,50
|
0,60
|
|
0,3
|
0,65
|
0,75
|
|
0,5
|
0,80
|
0,90
|
|
1
|
1,00
|
1,10
|
|
3
|
1,20
|
1,30
|
|
5
|
1,60
|
1,70
|
|
10
|
2,00
|
2,10
|
|
30
|
2,60
|
2,70
|
|
50
|
3,20
|
3,30
|
|
100
|
4,00
|
4,10
|
|
300
|
4,80
|
4,90
|
|
≥ 500
|
5,80
|
5,90
|
Bảng 02. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
(áp dụng đối với đất nông nghiệp)
|
Diện
tích (ha)
|
Khu vực
|
|
Xã
|
Phường
|
|
≤ 0,1
|
0,50
|
0,60
|
|
0,3
|
0,60
|
0,70
|
|
0,5
|
0,70
|
0,80
|
|
1
|
0,85
|
0,95
|
|
3
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
1,40
|
1,50
|
|
10
|
1,80
|
1,90
|
|
30
|
2,20
|
2,30
|
|
50
|
2,80
|
2,90
|
|
100
|
3,40
|
3,50
|
|
300
|
4,00
|
4,10
|
|
≥ 500
|
4,80
|
4,90
|
b) Định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều
chỉnh giá đất
Bảng 03. Bảng hệ số theo quy mô diện tích và khu vực
|
Diện
tích (ha)
|
Khu vực
|
|
Xã
|
Phường
|
|
≤ 0,1
|
0,50
|
0,60
|
|
0,3
|
0,65
|
0,75
|
|
0,5
|
0,80
|
0,90
|
|
1
|
1,00
|
1,10
|
|
3
|
1,20
|
1,30
|
|
5
|
1,40
|
1,50
|
|
10
|
1,60
|
1,70
|
|
30
|
1,80
|
1,90
|
|
50
|
2,00
|
2,10
|
|
100
|
2,20
|
2,30
|
|
300
|
2,40
|
2,50
|
|
500
|
2,60
|
2,70
|
|
1.000
|
2,80
|
2,90
|
|
3.000
|
3,00
|
3,10
|
|
≥ 5.000
|
3,20
|
3,30
|
Ghi chú:
(1) Hệ số theo quy mô diện tích và khu vực quy định
tại các Bảng 01, 02 và 03 được tính theo phương pháp nội suy.
(2) Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm
trên địa bàn từ 02 xã, phường trở lên thì tính theo xã, phường có diện tích thửa
đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất lớn nhất.”.
2. Sửa đổi Điều
4 như sau:
“Điều
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng bảng giá đất
1. Định
mức lao động
Bảng 04
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Định biên
|
Định mức
(công,công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Xác định loại xã, phường
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
2,00
|
|
|
1.2
|
Xác định khu vực
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
2,00
|
|
|
1.3
|
Xác định vị trí đất
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
5,00
|
|
|
1.4
|
Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra
|
1KTV4
|
3,00
|
|
|
2
|
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
|
|
|
|
|
2.1
|
Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh
tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất
|
1KS3
|
80,00
|
|
|
2.2
|
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất
thị trường theo mẫu phiếu điều tra
|
Nhóm 2
(1KS3+1KTV4)
|
|
650,00
|
|
2.3
|
Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra
|
1KS3
|
80,00
|
|
|
2.4
|
Xác định mức giá của các vị trí đất
|
1KS3
|
40,00
|
|
|
2.5
|
Thống kê giá đất thị trường
|
1KS3
|
40,00
|
|
|
2.6
|
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra
giá đất thị trường theo từng điểm điều tra
|
1KS3
|
120,00
|
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin
giá đất thị trường tại cấp xã
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá
đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
28
|
|
|
3.2
|
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra
giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
17
|
|
|
4
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin
giá đất thị trường tại tỉnh (sau đây gọi là cấp tỉnh) và đánh giá kết quả thực
hiện bảng giá đất hiện hành
|
|
|
|
|
4.1
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá
đất thị trường tại cấp tỉnh
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10,00
|
|
|
4.2
|
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất
hiện hành
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5,00
|
|
|
5
|
Xây dựng Bảng giá đất
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng Bảng giá đất
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng
lúa và đất trồng cây hàng năm khác
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5,00
|
|
|
5.1.2
|
Bảng giá đất trồng cây lâu năm
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5,00
|
|
|
5.1.3
|
Bảng giá đất rừng sản xuất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5,00
|
|
|
5.1.4
|
Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5,00
|
|
|
5.1.5
|
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10,00
|
|
|
5.1.6
|
Bảng giá đất ở tại nông thôn
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
20,00
|
|
|
5.1.7
|
Bảng giá đất thương mại, dịch vụ
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
25,00
|
|
|
5.1.8
|
Bảng giá đất ở tại đô thị
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
30,00
|
|
|
5.1.9
|
Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
25,00
|
|
|
5.1.10
|
Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10,00
|
|
|
5.1.11
|
Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định
tại Điều 9 Luật Đất đai năm 2024
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5,00
|
|
|
5.2
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10,00
|
|
|
6
|
Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
10,00
|
|
|
7
|
In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất
|
1KTV4
|
5,00
|
|
Ghi
chú: Định mức tại Bảng 04 tính cho tỉnh Điện
Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm 42 xã và 03 phường) là 45 điểm điều
tra; 3.600 phiếu điều tra; khi tính mức cụ thể thì thực hiện như sau:
(1) Khi
số đơn vị hành chính cấp xã có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 45 đơn vị hành
chính cấp xã) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 1, 3 và 4 của Bảng
04.
(2) Khi
số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 45 điểm điều tra) thì điều chỉnh
theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 04.
(3) Khi
số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 3.600 phiếu điều tra) thì điều
chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 04.
(4) Khi xây
dựng bảng giá đất quy định tại mục 5.1 của Bảng 04, bảng giá đất có loại đất
nào thì được tính mức đối với loại đất đó, trường hợp xây dựng bảng giá đất đối
với loại đất chưa quy định tại mục 5.1 của Bảng 04 thì việc tính mức căn cứ vào
mức của loại đất tương tự.
2. Định
mức vật tư và thiết bị
a) Dụng
cụ
Bảng 05
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
530,00
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
530,00
|
|
|
3
|
Tủ để tài liệu
|
Cái
|
96
|
130,00
|
|
|
4
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
13,00
|
|
|
5
|
Bàn dập ghim
|
Cái
|
24
|
33,00
|
|
|
6
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
18
|
|
1.000,00
|
|
7
|
Giày bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
|
1.000,00
|
|
8
|
Tất
|
Đôi
|
6
|
|
1.000,00
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
|
1.000,00
|
|
10
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
1.000,00
|
|
11
|
USB (4 GB)
|
Cái
|
12
|
530,00
|
|
|
12
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
210,00
|
|
|
13
|
Quạt thông gió 0,04 kW
|
Cái
|
36
|
200,00
|
|
|
14
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
6
|
|
300,00
|
|
15
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
6
|
|
1.000,00
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
1.000,00
|
|
17
|
Thước nhựa 40 cm
|
Cái
|
24
|
270,00
|
|
|
18
|
Gọt bút chì
|
Cái
|
9
|
27,00
|
50,00
|
|
19
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Bộ
|
30
|
530,00
|
|
|
20
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
270,00
|
|
|
21
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
36
|
330,00
|
|
|
22
|
Ổ ghi CD 0,4 kW
|
Cái
|
36
|
20,00
|
|
|
23
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
95,00
|
|
|
24
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
85,00
|
|
|
25
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
36
|
130,00
|
|
|
26
|
Điện năng
|
kW
|
|
380,000
|
|
Ghi
chú:
(1) Định
mức tại Bảng 05 tính cho tỉnh Điện Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã là 45 điểm
điều tra; 3.600 phiếu điều tra, khi tính mức cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần
định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
(2) Cơ cấu
sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định
theo bảng sau:
Bảng 06
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
1,99
|
|
|
2
|
Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự
nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại
điểm điều tra
|
59,83
|
100,00
|
|
2.1
|
Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên,
kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất
|
13,30
|
|
|
2.2
|
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá
đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra
|
|
100,00
|
|
2.3
|
Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra
|
13,30
|
|
|
2.4
|
Xác định mức giá của các vị trí đất
|
6,65
|
|
|
2.5
|
Thống kê giá đất thị trường
|
6,65
|
|
|
2.6
|
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều
tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra
|
19,93
|
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá
đất thị trường tại cấp xã
|
7,47
|
|
|
4
|
Tổng hợp kết quả trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết
quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành
|
2,49
|
|
|
5
|
Xây dựng Bảng giá đất
|
25,73
|
|
|
5.1
|
Xây dựng bảng giá đất
|
24,07
|
|
|
5.1.1
|
Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng
lúa và đất trồng cây hàng năm khác
|
0,83
|
|
|
5.1.2
|
Bảng giá đất trồng cây lâu năm
|
0,83
|
|
|
5.1.3
|
Bảng giá đất rừng sản xuất
|
0,83
|
|
|
5.1.4
|
Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
|
0,83
|
|
|
5.1.5
|
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
|
1,66
|
|
|
5.1.6
|
Bảng giá đất ở tại nông thôn
|
3,32
|
|
|
5.1.7
|
Bảng giá đất thương mại, dịch vụ
|
4,15
|
|
|
5.1.8
|
Bảng giá đất ở tại đô thị
|
4,98
|
|
|
5.1.9
|
Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
4,15
|
|
|
5.1.10
|
Bảng giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
1,66
|
|
|
5.1.11
|
Giá các loại đất khác theo phân loại đất quy định
tại Điều 9 Luật Đất đai năm 2024
|
0,83
|
|
|
5.2
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá
đất
|
1,66
|
|
|
6
|
Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất
|
1,66
|
|
|
7
|
In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất
|
0,83
|
|
|
|
Tổng
|
100,00
|
100,00
|
b) Thiết
bị
Bảng 07
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
43,00
|
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
100,00
|
|
|
3
|
Máy điều hòa nhiệt đô
|
Cái
|
2,2
|
50,00
|
|
|
4
|
Máy chiếu (slide)
|
Cái
|
0,5
|
20,00
|
|
|
5
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,5
|
20,00
|
100,00
|
|
6
|
Máy phô tô
|
Cái
|
1,5
|
35,00
|
|
|
7
|
Máy ảnh
|
Cái
|
|
|
70,00
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
280,00
|
|
Ghi
chú:
(1) Định
mức tại Bảng 07 tính cho tỉnh Điện Biên có 45 đơn vị hành chính cấp xã là 45 điểm
điều tra; 3.600 phiếu điều tra, khi tính mức cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần
định mức lao động xây dựng Bảng giá đất.
(2) Cơ cấu
sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định
theo Bảng 06.
c) Vật
liệu
Bảng 08
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Đĩa CD
|
Cái
|
13,00
|
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
20,00
|
|
|
3
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
6,00
|
6,00
|
|
4
|
Bút chì
|
Chiếc
|
19,00
|
17,00
|
|
5
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
20,00
|
|
|
6
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
20,00
|
|
|
7
|
Tẩy chì
|
Chiếc
|
15,00
|
8,00
|
|
8
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
2,00
|
|
|
9
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
4,00
|
|
|
10
|
Hồ dán khô
|
Hộp
|
6,00
|
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
19,00
|
17,00
|
|
12
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
8,00
|
11,00
|
|
13
|
Cặp 3 dây
|
Chiếc
|
9,00
|
11,00
|
|
14
|
Giấy A4
|
Gram
|
20,00
|
5,00
|
|
15
|
Giấy A3
|
Gram
|
5,00
|
|
|
16
|
Ghim dập
|
Hộp
|
15,00
|
|
|
17
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
13,00
|
|
|
18
|
Túi Ny lông đựng tài liệu
|
Chiếc
|
|
11,00
|
Ghi
chú: Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội
dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 06.”
3. Sửa đổi Điều
5 như sau:
“Điều
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất
1. Định
mức lao động
Bảng 09
|
STT
|
Nội dung công việc
|
Định biên
|
Định mức
(công,công nhóm)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
|
|
|
|
1.1
|
Xác định loại đất, vị trí đất, khu vực có biến động
giá đất thị trường
|
Nhóm 2 (1KS3+1KS2)
|
2,00
|
|
|
1.2
|
Chuẩn bị biểu mẫu, phiếu điều tra
|
1KTV4
|
1,00
|
|
|
2
|
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin
|
|
|
|
|
2.1
|
Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh
tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất
|
1KS3
|
10,00
|
|
|
2.2
|
Điều tra khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị
trường theo mẫu phiếu điều tra
|
Nhóm 2
(1KS3+1KTV4)
|
|
90
|
|
2.3
|
Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra
|
1KS3
|
10,00
|
|
|
2.4
|
Xác định mức giá của các vị trí đất
|
1KS3
|
5,00
|
|
|
2.5
|
Thống kê giá đất thị trường
|
1KS3
|
5,00
|
|
|
2.6
|
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra
giá đất thị trường theo từng điểm điều tra
|
1KS3
|
15,00
|
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin
giá đất thị trường tại cấp xã
|
|
|
|
|
3.1
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá
đất thị trường theo từng đơn vị hành cấp xã
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5,00
|
|
|
3.2
|
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra
giá đất thị trường theo từng đơn vị hành chính cấp xã
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
3,00
|
|
|
4
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin
giá đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện
hành
|
|
|
|
|
4.1
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá
đất thị trường tại cấp tỉnh
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
3,00
|
|
|
4.2
|
Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất
hiện hành
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
2,00
|
|
|
5
|
Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh
|
|
|
|
|
5.1
|
Xây dựng Bảng giá đất điều chỉnh
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc
nhóm đất nông nghiệp
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
4,00
|
|
|
5.1.2
|
Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc
nhóm đất phi nông nghiệp
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
8,00
|
|
|
5.2
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng Bảng giá đất
điều chỉnh
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5,00
|
|
|
6
|
Hoàn thiện dự thảo bảng giá đất điều chỉnh
|
Nhóm 2 (1KS4+1KS3)
|
5,00
|
|
|
7
|
In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất điều
chỉnh
|
1KTV4
|
3,00
|
|
Ghi
chú: Định mức tại Bảng 09 để điều chỉnh bảng
giá đất đối với 20 đơn vị hành chính cấp xã (20 điểm điều tra), 1.600 phiếu điều
tra, 02 loại đất (01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc
nhóm đất phi nông nghiệp). Khi tính mức cụ thể thì thực hiện như sau:
(1) Khi
số đơn vị hành chính cấp xã có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 đơn vị hành
chính cấp xã) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 1, 3 và 4 của Bảng
09.
(2) Khi
số điểm điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 20 điểm điều tra) thì điều chỉnh
theo tỷ lệ thuận đối với phần nội nghiệp mục 2 của Bảng 09.
(3) Khi
số phiếu điều tra có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 1.600 phiếu điều tra) thì điều
chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với phần ngoại nghiệp mục 2 của Bảng 09.
(4) Khi
số lượng loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp điều chỉnh có sự thay đổi (lớn hoặc
nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với mục 5.1.1 của Bảng
09; khi số lượng loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp điều chỉnh có sự thay
đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 01 loại đất) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với mục
5.1.2 của Bảng 09.
(5) Trường
hợp điều chỉnh toàn bộ bảng giá đất thì thực hiện theo định mức kinh tế - kỹ
thuật xây dựng bảng giá đất tại Điều 4 quy định này.
2. Định
mức vật tư và thiết bị
a) Dụng
cụ
Bảng 10
|
STT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định mức
(ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
96
|
82,0
|
|
|
2
|
Ghế văn phòng
|
Cái
|
96
|
82,0
|
|
|
3
|
Tủ để tài liệu
|
Cái
|
96
|
21
|
|
|
4
|
Kéo cắt giấy
|
Cái
|
9
|
2,1
|
|
|
5
|
Bàn dập ghim
|
Cái
|
24
|
5,1
|
|
|
6
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
Bộ
|
18
|
|
135
|
|
7
|
Giày bảo hộ
|
Đôi
|
6
|
|
135
|
|
8
|
Tất
|
Đôi
|
6
|
|
135
|
|
9
|
Cặp đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
|
135
|
|
10
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
|
135
|
|
11
|
USB (4 GB)
|
Cái
|
12
|
82
|
|
|
12
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
33
|
|
|
13
|
Quạt thông gió 0,04 kW
|
Cái
|
36
|
31
|
|
|
14
|
Quần áo mưa
|
Bộ
|
6
|
|
40
|
|
15
|
Bình đựng nước uống
|
Cái
|
6
|
|
135
|
|
16
|
Ba lô
|
Cái
|
24
|
|
135
|
|
17
|
Thước nhựa 40 cm
|
Cái
|
24
|
41,0
|
|
|
18
|
Gọt bút chì
|
Cái
|
9
|
4,1
|
7,0
|
|
19
|
Đèn neon 0,04 kW
|
Bộ
|
30
|
82,0
|
|
|
20
|
Đồng hồ treo tường
|
Cái
|
36
|
41,0
|
|
|
21
|
Máy tính Casio
|
Cái
|
36
|
51,0
|
|
|
22
|
Ổ ghi CD 0,4 kW
|
Cái
|
36
|
3,1
|
|
|
23
|
Máy hút bụi 1,5 kW
|
Cái
|
60
|
2,0
|
|
|
24
|
Máy hút ẩm 2 kW
|
Cái
|
60
|
13,0
|
|
|
25
|
Quạt trần 0,1 kW
|
Cái
|
36
|
11,0
|
|
|
26
|
Điện năng
|
kW
|
|
36,1
|
|
Ghi
chú:
(1) Định
mức tại Bảng 10 tính cho tỉnh Điện Biên để điều chỉnh bảng giá đất đối với 20
đơn vị hành chính cấp xã (20 điểm điều tra), 1.600 phiếu điều tra, 02 loại đất (01
loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp),
khi tính mức cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng
giá đất.
(2) Cơ cấu
sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định
theo bảng sau:
Bảng 11
|
STT
|
Nội dung công
việc
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
3,50
|
|
|
2
|
Điều tra khảo sát, thu thập thông tin
|
52,32
|
100,00
|
|
2.1
|
Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh
tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất
|
11,63
|
|
|
2.2
|
Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá
đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra
|
|
100,00
|
|
2.3
|
Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra
|
11,63
|
|
|
2.4
|
Xác định mức giá của các vị trí đất
|
5,81
|
|
|
2.5
|
Thống kê giá đất thị trường
|
5,81
|
|
|
2.6
|
Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều
tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra
|
17,44
|
|
|
3
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá
đất thị trường tại cấp xã
|
9,30
|
|
|
4
|
Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá
đất thị trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện
hành
|
5,82
|
|
|
5
|
Xây dựng Bảng giá đất điều chỉnh
|
19,76
|
|
|
5.1
|
Xây dựng bảng giá đất điều chỉnh
|
13,95
|
|
|
5.1.1
|
Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc
nhóm đất nông nghiệp
|
4,65
|
|
|
5.1.2
|
Bảng giá đất điều chỉnh của 01 loại đất thuộc
nhóm đất phi nông nghiệp
|
9,30
|
|
|
5.2
|
Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá
đất điều chỉnh
|
5,81
|
|
|
6
|
Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất điều chỉnh
|
5,81
|
|
|
7
|
In, sao, lưu trữ, phát hành Bảng giá đất điều chỉnh
|
3,49
|
|
|
|
Tổng
|
100,00
|
100,00
|
b) Thiết
bị
Bảng 12
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Công suất
(kW/h)
|
Định mức
(ca)
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Máy in A3
|
Cái
|
0,5
|
13,20
|
|
|
2
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
30,45
|
|
|
3
|
Máy điều hòa nhiệt đô
|
Cái
|
2,2
|
15,23
|
|
|
4
|
Máy chiếu (slide)
|
Cái
|
0,5
|
6,09
|
|
|
5
|
Máy tính xách tay
|
Cái
|
0,5
|
40,23
|
66,67
|
|
6
|
Máy phô tô
|
Cái
|
1,5
|
67,05
|
|
|
7
|
Máy ảnh
|
Cái
|
|
|
83,33
|
|
8
|
Điện năng
|
kW
|
|
173,28
|
|
Ghi
chú:
(1) Định
mức tại Bảng 12 tính cho tỉnh Điện Biên để điều chỉnh bảng giá đất đối với 20
đơn vị hành chính cấp xã (20 điểm điều tra), 1.600 phiếu điều tra, 02 loại đất
(01 loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp, 01 loại đất thuộc nhóm đất phi nông nghiệp),
khi tính mức cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng Bảng
giá đất.
(2) Cơ cấu
sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định
theo Bảng 11.
c) Vật
liệu
Bảng 13
|
STT
|
Danh mục thiết
bị
|
Đơn vị tính
|
Định mức
|
|
Nội nghiệp
|
Ngoại nghiệp
|
|
1
|
Đĩa CD
|
Cái
|
2,00
|
|
|
2
|
Băng dính to
|
Cuộn
|
4,00
|
|
|
3
|
Bút dạ màu
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
Bút chì
|
Chiếc
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Bút xóa
|
Chiếc
|
4,00
|
|
|
6
|
Bút nhớ dòng
|
Chiếc
|
4,00
|
|
|
7
|
Tẩy chì
|
Chiếc
|
3,00
|
2,00
|
|
8
|
Mực in A3 Laser
|
Hộp
|
0,30
|
|
|
9
|
Mực phô tô
|
Hộp
|
1,00
|
|
|
10
|
Hồ dán khô
|
Hộp
|
2,00
|
|
|
11
|
Bút bi
|
Chiếc
|
8,00
|
6,00
|
|
12
|
Sổ ghi chép
|
Cuốn
|
2,00
|
2,00
|
|
13
|
Cặp 3 dây
|
Chiếc
|
2,00
|
2,00
|
|
14
|
Giấy A4
|
Gram
|
4,00
|
1,00
|
|
15
|
Giấy A3
|
Gram
|
1,00
|
|
|
16
|
Ghim dập
|
Hộp
|
3,00
|
|
|
17
|
Ghim vòng
|
Hộp
|
3,00
|
|
|
18
|
Túi Ny lông đựng tài liệu
|
Chiếc
|
|
3,00
|
Ghi
chú: Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội
dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 11.”
4. Sửa đổi nội dung ghi chú 3 Bảng 19 khoản 1 Điều 7 như
sau:
“3. Trường
hợp khu vực định giá đất chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường (định giá đất để
tính bồi thường đối với các dự án giao thông, thủy lợi, đường điện…) thì điều
chỉnh đối với mục 2 của Bảng 19: đối với khu vực định giá đất chạy qua 02 xã,
phường thì nhân với hệ số K =1,3; đối với khu vực định giá đất chạy qua trên 02
xã, phường thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 xã, phường tăng thêm.”.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2025.
2. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Điện Biên;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như khoản 2 Điều 2;
- Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh;
- Trung tâm TT-HN-NK;
- Lưu: VT, TH, KT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Thành Đô
|
Quyết định 42/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên kèm theo Quyết định 22/2025/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 42/2025/QĐ-UBND ngày 05/08/2025 sửa đổi Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách Nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên kèm theo Quyết định 22/2025/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/10/2025
Ban hành:
17/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/09/2025
Ban hành:
28/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2025
Ban hành:
08/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
411
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|