|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2290/QĐ-BTC
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Tài chính
|
|
Người ký:
|
Cao Anh Tuấn
|
|
Ngày ban hành:
|
19/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
TÀI CHÍNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2290/QĐ-BTC
|
Hà Nội, ngày 19 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI
VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ
Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài
chính;
Căn cứ
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Nghị định
số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/08/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ
Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Quyết định số 2562/QĐ-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
Quyết định số 1910/QĐ-BTC ngày 17/7/2026 công bố danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Tài chính được tiếp nhận, trả kết quả
tại Bộ phận Một cửa của Bộ Tài chính và danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Tài chính không tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa của Bộ
Tài chính;
Theo đề
nghị của Cục trưởng Cục Thuế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với việc
giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế tại Phụ lục I và Phụ lục II
kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển
đổi số, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đồng chí Thứ trưởng (để biết);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
(các Trung tâm PVHCC);
- Văn phòng Bộ (P.CCHC);
- Cục CNTT (để đăng tải Cổng TTĐT);
- Cổng Thông tin điện tử Cục Thuế;
- Cổng Thông tin điện tử Cục Hải quan;
- Thuế tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, CT(VT, NVT) (10b).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Cao Anh Tuấn
|
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT
CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ
PHỤ LỤC I - QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT
CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN
MỘT CỬA, TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 40 thủ tục hành chính
1. Thông báo đơn
vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành
thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của
Quốc hội (Mã TTHC 1.014405 )
2. Khai thuế
giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng (Mã TTHC
1.007016)
3. Khai thuế
giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu; tổ chức khấu trừ,
nộp thay số thuế đã khấu trừ và tổ chức khai thuế thay, nộp thay thuế (Mã TTHC
1.007022)
4. Khai thuế
thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu (Mã TTHC 1.007026)
5. Khai thuế
thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, tài sản
khác; khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một
thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với
bất động sản; khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chia lợi tức của
Quỹ đầu tư chứng khoán (Mã TTHC 1.008335)
6. Khai thuế
thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh nghiệp nước
ngoài (Mã TTHC 1.008344)
7. Khai quyết
toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí 1.008346
8. Khai quyết
toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương,
tiền công (Mã TTHC 1.008309)
9. Khai thuế
đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt đại lý bán
đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh nghiệp bảo
hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác (Mã TTHC
1.008342)
10. Khai thuế
thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân
chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân
khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân (Mã TTHC 1.008529)
11. Khai thuế
thu nhập cá nhân đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối với thu nhập từ: kinh
doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại,
trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết
quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số (Mã TTHC
1.008532)
12. Khai thuế
thu nhập cá nhân của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền
lương, tiền công (Mã TTHC 2.002235)
13. Khai thuế
thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm
cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện
khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế (Mã TTHC 2.002237)
14. Khai thuế
đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập
của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: đầu tư vốn, chuyển nhượng
chứng khoán, nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ phiếu ESOP, bản quyền,
nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam
“.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển
nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; tổ chức, cá
nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú (Mã TTHC 1.008340)
15. Khai thuế
thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn,
cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng
và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân (Mã TTHC 1.011007)
16. Khai thuế
đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân hợp tác kinh doanh
(Mã TTHC 1.011020)
17. Khai thuế
đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân có bất động sản cho
thuê (Mã TTHC 1.011021)
18. Khai thuế
tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
(Mã TTHC 1.008312)
19. Khai phí/Khai
quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (Mã TTHC
1.008317)
20. Khai/ Khai
quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước (Mã TTHC 1.008325)
21. Khai thuế
đối với tái bảo hiểm nước ngoài (Mã TTHC 1.008331)
22. Khai thuế;
Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài/Khai thuế
đối với nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh
trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (Mã TTHC 1.008333)
23. Khai thuế
đối với hãng hàng không nước ngoài/hãng vận tải nước ngoài (Mã TTHC 1.008339)
24. Khai thuế
thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp
đồng dầu khí (Mã TTHC 1.008332)
25. Khai quyết
toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của
pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp (Mã TTHC 1.008525)
26. Khai cổ
tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mã TTHC 1.008526)
27. Khai thuế
và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho
liên doanh Việt - Nga Vietsopetro) (Mã TTHC 1.008554)
28. Khai thuế
và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu khí (áp dụng cho các
hợp đồng dầu khí) (Mã TTHC 1.010995)
29. Khai phí, lệ
phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt
Nam ở nước ngoài thực hiện thu (Mã TTHC 1.010998)
30. Khai, nộp
vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự
nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ
sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp (Mã TTHC 1.011520)
31. Thay đổi
kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý (Mã TTHC 1.010949)
32. Thông báo về
phương pháp trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước
ngoài (Mã TTHC 1.008593)
33. Khai thuế
đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế (Mã
TTHC 1.007689)
34. Khai thuế
đối với cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá
đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động
môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế,
khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm (Mã TTHC 1.007690)
35. Khai thuế/Thông
báo doanh thu đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Mã TTHC 1.011022)
36. Thông báo địa
điểm kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Mã TTHC 1.009824)
37. Thông
báo/thay đổi thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử (Mã TTHC
1.009825)
38. Khai thuế
thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng
tài sản mã hóa của tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật nước
ngoài (tổ chức nước ngoài) và cá nhân (bao gồm cả cá nhân cư trú và cá nhân
không cư trú) do Tổ chức cung ứng dịch vụ tài sản mã hóa khấu trừ, khai thay, nộp
thay (Mã TTHC 1.115132)
39. Miễn,
giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm
(Mã TTHC 1.008583)
40. Tiêu hủy
hóa đơn đặt in của cơ quan thuế/ biên lai giấy (Mã TTHC 1.115955)
II. Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 06 thủ tục hành chính
1. Khai thuế
tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu
thụ đặc biệt và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học (Mã TTHC
1.007040)
2. Khai quyết
toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền
công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế (Mã TTHC 2.002233)
3. Khai/hoàn thuế
bảo vệ môi trường (Mã TTHC 1.008323)
4. Quyết
toán thuế/Hoàn thuế thu nhập cá nhân nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân
kinh doanh nộp thuế trên thu nhập tính thuế (Mã TTHC 1.014976)
5. Khai/hoàn thuế
giá trị gia tăng đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của người nộp thuế áp dụng
phương pháp khấu trừ thuế (Mã TTHC 1.007014)
6. Khai/Hoàn thuế
giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp hoàn thuế và có nhu cầu
hoàn thuế của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ (Mã TTHC 1.008324)
III. Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành chính
1. Đăng ký thuế
lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ
chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) (Mã TTHC 2.002225)
2. Đăng ký thuế
lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc (Mã TTHC 1.008498)
3. Đăng ký thuế
để khấu trừ và nộp thay nghĩa vụ thuế (Mã TTHC 1.008494)
IV. Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành chính
1. Đăng ký thuế
trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức (Mã TTHC 1.008759)
2. Đăng ký thuế
đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ
thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) (Mã TTHC 2.002321)
3. Khôi phục
mã số thuế (Mã TTHC 1.008510)
V. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 04 thủ tục hành chính
1. Hoàn thuế
giá trị gia tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển
chính thức (ODA) không hoàn lại và nguồn vốn viện trợ không hoàn lại (Mã TTHC
1.008558)
2. Hoàn thuế
giá trị gia tăng đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao, Điều
ước quốc tế và quyết định của cơ quan có thẩm quyền (Mã TTHC 1.008559)
3. Hoàn thuế
giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia
tăng cho khách xuất cảnh (Mã TTHC 1.011018)
4. Hoàn nộp
thừa các loại thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Mã TTHC 1.014979)
VI. Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 05 thủ tục hành chính về miễn thuế
theo Hiệp định/Điều ước quốc tế
1. Miễn
thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân (Mã TTHC 1.008573)
2. Miễn
thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập
phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ
tái bảo hiểm nước ngoài) (Mã TTHC 1.008578)
3. Miễn
thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc
tế (Mã TTHC 1.008579)
4. Miễn
thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với thu nhập từ tái
bảo hiểm nước ngoài (Mã TTHC 1.008581)
5. Miễn
thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế
hai lần (Mã TTHC 1.008585)
VII. Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành chính về miễn thuế
1. Miễn,
giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm (Mã
TTHC 1.007721)
2. Miễn tiền
thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp cơ quan thuế thông
báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất (Mã TTHC 1.008568)
3. Miễn,
giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ
(tiền thuê đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp;
thuế tiêu thụ đặc biệt) (Mã TTHC 1.008584)
VIII. Quy
trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành chính
1. Miễn tiền
chậm nộp (Mã TTHC 3.000088)
2. Gia hạn
nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (Mã TTHC 1.008590)
3. Không tính tiền
chậm nộp (Mã TTHC 1.008589)
IX. Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 29 thủ tục hành chính
1. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp
ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối (Mã
TTHC 1.010761)
2. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đề nghị áp dụng Thủ tục thỏa thuận
song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (MAP) (Mã TTHC 1.011011)
3. Đề nghị
áp dụng thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) (Mã TTHC
1.010331)
4. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thay đổi thông tin đăng ký
thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký
thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) (Mã TTHC
1.008503)
5. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thay đổi thông tin đăng ký
thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay
đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực
tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp
tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước
khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh doanh (Mã TTHC
1.008504)
6. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thay đổi thông tin đăng ký
thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay
đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực
tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến), trừ trường hợp
đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh. (Mã
TTHC 1.008505)
7. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng
hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn
(Mã TTHC 1.007042)
8. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục chấm dứt hiệu lực mã số thuế (Mã TTHC
1.007607)
9. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá
nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản; Tổ chức, cá nhân nhận
chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển nhượng biển số xe trúng
đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế (Mã TTHC 1.008538)
10. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai bổ sung hồ sơ khai thuế, giải
trình hồ sơ khai thuế (Mã TTHC 1.008327)
11. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục gia hạn nộp hồ sơ khai thuế (Mã TTHC
1.008513)
12. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế
và các khoản thu khác (Mã TTHC 1.008565)
13. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục nộp dần tiền thuế nợ (Mã TTHC
1.008588)
14. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục tra soát, điều chỉnh thông tin thu và
xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót (Mã TTHC 1.008345)
15. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục lựa chọn doanh nghiệp đăng ký, điều
chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng (Mã TTHC 1,008567)
16. Quy trình nội
bộ áp dụng cho thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Mã TTHC 1.008591)
17. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền
chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại
số tiền nộp thừa (Mã TTHC 1.011013)
18. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá
nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận
quà tặng là bất động sản (Mã TTHC 1.007674)
19. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với
chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình, dự án tài trợ bằng nguồn vốn
ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính phủ nước ngoài làm tại Việt
Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế
thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam (Mã TTHC 1.008572)
20. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế
hai lần và Điều ước quốc tế khác (Mã TTHC 1.008563)
21. Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử áp dụng cho thủ tục xác nhận đối tượng cư trú thuế của Việt Nam (Mã
TTHC 1.008544)
22. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam
đối với đối tượng cư trú của nước ngoài (Mã TTHC 1.008587)
23. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ
phí trước bạ nhà, đất (1.007277)
24. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước
bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu
thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc
hoặc đóng mới tại Việt Nam) (Mã 1.007700)
25. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh
cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới
tại Việt Nam (Mã 1.007699)
26. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai; miễn, giảm thuế sử dụng đất phi
nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (1.007695)
27. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai tiền thuê đất đối với trường hợp
chưa có quyết định thuê đất, hợp đồng thuê đất (1.011006)
28. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước
ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam (Mã TTHC 1.008543)
29. Quy trình nội
bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác gặp khó khăn do thiên tai, dịch
bệnh, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo (Mã TTHC 3.000083)
PHỤ LỤC II. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT CỦA TỪNG THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Quy trình
điện tử áp dụng cho 04 thủ tục hành chính
1. Thủ tục
khai thuế đã khấu trừ đối với các chủ quản nền tảng thương mại điện tử của nhà
cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại
điện tử (Mã TTHC 1.014030)
2. Thủ tục
khai thuế của Nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh doanh trên nền tảng
thương mại điện tử, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng
thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh
toán (Mã TTHC 1.014032)
3. Khai thuế
thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ
sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT) (Mã TTHC 1.014407)
4. Khai thuế
thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối
thiểu (IIR) ) (Mã TTHC 1.014408)
II. Quy trình
điện tử áp dụng cho 06 thủ tục hành chính
1. Đăng ký sử
dụng hoá đơn điện tử/Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Ủy nhiệm
lập hóa đơn điện tử/Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai
thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa
đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí (Mã
TTHC 1.010337)
2. Cấp/Điều
chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
(Mã TTHC 1.010339)
3. Xử lý
hoá đơn điện tử đã lập sai/Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai, sót (Mã TTHC
1.010341)
4. Chuyển
dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế/Chứng từ điện tử tới cơ quan thuế (Mã
TTHC 1.010343)
5. Đăng kí/ Thay
đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử (Mã
TTHC 1.011042)
6. Xử lý
chứng từ điện tử đã lập sai (Mã TTHC 1.013659)
III. Quy trình
điện tử áp dụng cho 3 thủ tục hành chính
1. Đăng ký/thay đổi
thông tin sử dụng tem điện tử (Mã TTHC 1.011046)
2. Kế hoạch
mua/mua bổ sung/ đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản
xuất để tiêu thụ trong nước (Mã TTHC 1.011047)
3. Đề nghị
chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản
lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước
(Mã TTHC 1.011051
IV. Quy trình
điện tử áp dụng cho 06 thủ tục hành chính
1. Quy trình điện
tử áp dụng cho thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền
tảng thương mại điện tử (Mã TTHC 1.014033)
2. Quy trình điện
tử áp dụng cho thủ tục Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp
thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu (Mã TTHC
1.014406)
3. Quy trình điện
tử áp dụng cho thủ tục thông báo mất, cháy/kết quả huỷ tem điện tử thuốc lá hoặc
tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước (Mã TTHC 1.011049)
4. Quy trình điện
tử áp dụng cho thủ tục đề nghị kết nối/ Thay đổi, bổ sung thông tin /Tạm ngừng,
ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế (người nộp thuế, T-VAN) (Mã
TTHC 2.002267)
5. Quy trình điện
tử áp dụng cho thủ tục đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện
tử/ Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký giao dịch thuế điện tử/ Ngừng giao dịch
thuế điện tử (trực tiếp, qua T-VAN) (Mã TTHC 1.008008)
6. Quy trình điện
tử áp dụng cho thủ tục Đăng ký mới/Bổ sung thông tin đăng ký/Thu hồi tài khoản
truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn
điện tử (Mã TTHC 1.011043)
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ THUẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT
CỬA, TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2290/QĐ-BTC ngày 19 tháng 08
năm 2026 của Bộ Tài chính)
I. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 40 thủ tục hành
chính
1. Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các
đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng
11 năm 2023 của Quốc hội (Mã TTHC 1.014405 )
2. Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị
gia tăng (Mã TTHC 1.007016)
3. Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh
thu; tổ chức khấu trừ, nộp thay số thuế đã khấu trừ và tổ chức khai thuế thay,
nộp thay thuế (Mã TTHC 1.007022)
4.
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu (Mã TTHC
1.007026)
5.
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản,
tài sản khác; khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty
TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn
có gắn với bất động sản; khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chia
lợi tức của Quỹ đầu tư chứng khoán (Mã TTHC 1.008335)
6.
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của doanh
nghiệp nước ngoài (Mã TTHC 1.008344)
7.
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí
1.008346
8.
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ
tiền lương, tiền công (Mã TTHC 1.008309)
9.
Khai thuế đối với tổ chức khấu trừ thuế, khai thay, nộp thay thuế đối với hoạt
đại lý bán đúng giá bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp, hoạt động môi giới; doanh
nghiệp bảo hiểm trả phí tích lũy bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc
khác (Mã TTHC 1.008342)
10. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển
nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan
thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân (Mã TTHC
1.008529)
11. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân trực tiếp khai thuế đối
với thu nhập từ: kinh doanh của cá nhân không cư trú, đầu tư vốn, bản quyền,
nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam
“.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính, tín chỉ các bon, chuyển
nhượng tài sản số (Mã TTHC 1.008532)
12. Khai thuế thu nhập cá nhân của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu
trừ thuế đối với tiền lương, tiền công (Mã TTHC 2.002235)
13. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền
lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng
lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế (Mã
TTHC 2.002237)
14. Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ
thuế đối với thu nhập của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú bao gồm: đầu
tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, nhận cổ phiếu thưởng của người lao động và cổ
phiếu ESOP, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng, chuyển nhượng tên
miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển nhượng kết quả giảm phát thải nhà kính,
tín chỉ các bon, chuyển nhượng tài sản số; thu nhập từ kinh doanh của cá nhân
không cư trú; tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú
(Mã TTHC 1.008340)
15. Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu,
lợi tức ghi tăng vốn, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện
hữu khi chuyển nhượng và tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân (Mã
TTHC 1.011007)
16. Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
hợp tác kinh doanh (Mã TTHC 1.011020)
17. Khai thuế đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
có bất động sản cho thuê (Mã TTHC 1.011021)
18. Khai thuế tài nguyên, khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở
khai thác tài nguyên (Mã TTHC 1.008312)
19. Khai phí/Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác
khoáng sản (Mã TTHC 1.008317)
20. Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước (Mã
TTHC 1.008325)
21. Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài (Mã TTHC 1.008331)
22. Khai thuế; Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ
nước ngoài/Khai thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có
hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (Mã
TTHC 1.008333)
23. Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài/hãng vận tải nước
ngoài (Mã TTHC 1.008339)
24. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng
quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí (Mã TTHC 1.008332)
25. Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại nộp vào ngân sách nhà nước
theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp
(Mã TTHC 1.008525)
26. Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty
cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Mã TTHC 1.008526)
27. Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu
khí (áp dụng cho liên doanh Việt - Nga Vietsopetro) (Mã TTHC 1.008554)
28. Khai thuế và các khoản thu khác đối với hoạt động dầu khí và bán dầu
khí (áp dụng cho các hợp đồng dầu khí) (Mã TTHC 1.010995)
29. Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng
hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu (Mã TTHC 1.010998)
30. Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu
doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước
và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp (Mã TTHC
1.011520)
31. Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý (Mã TTHC
1.010949)
32. Thông báo về phương pháp trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc
chuyển lợi nhuận ra nước ngoài (Mã TTHC 1.008593)
33. Khai thuế đối với cá nhân cho thuê bất động sản trực tiếp khai thuế
với cơ quan thuế (Mã TTHC 1.007689)
34. Khai thuế đối với cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân
làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá
nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ
chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm (Mã TTHC 1.007690)
35. Khai thuế/Thông báo doanh thu đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh (Mã TTHC 1.011022)
36. Thông báo địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
(Mã TTHC 1.009824)
37. Thông báo/thay đổi thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử (Mã
TTHC 1.009825)
38. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân đối với thu
nhập từ chuyển nhượng tài sản mã hóa của tổ chức được thành lập theo quy định của
pháp luật nước ngoài (tổ chức nước ngoài) và cá nhân (bao gồm cả cá nhân cư trú
và cá nhân không cư trú) do Tổ chức cung ứng dịch vụ tài sản mã hóa khấu trừ,
khai thay, nộp thay (Mã TTHC 1.115132)
39. Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số
thuế được miễn, giảm (Mã TTHC 1.008583)
40. Tiêu hủy hóa đơn đặt in của cơ quan thuế/ biên lai giấy (Mã TTHC
1.115955)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN/eTax Mobile
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/ đơn
vị giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ nhập thông tin NNT kê khai, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có) lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Ứng dụng tự động cập nhật
nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động lập Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có).
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Ứng dụng tự động cập nhật
nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT, ban hành Thông báo về việc
tiếp nhận hồ sơ tự động
|
|
|
3.2
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
hoặc không đủ điều kiện giải quyết nộp đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ
chức cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo về
việc chấp nhận hoặc không chấp nhận
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của
NNT
|
II. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 06 thủ tục hành
chính
1. Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch
vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh
học (Mã TTHC 1.007040)
2. Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ
tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế (Mã TTHC
2.002233)
3. Khai/hoàn thuế bảo vệ môi trường (Mã TTHC 1.008323)
4. Quyết toán thuế/Hoàn thuế thu nhập cá nhân nộp thừa đối với hộ kinh
doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế trên thu nhập tính thuế (Mã TTHC 1.014976)
5. Khai/hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hoạt động sản xuất kinh
doanh của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu trừ thuế (Mã TTHC 1.007014)
6. Khai/Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư thuộc trường hợp
hoàn thuế và có nhu cầu hoàn thuế của người nộp thuế áp dụng phương pháp khấu
trừ (Mã TTHC 1.008324)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
1.1
|
Trường hợp
hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng DVCQG/Hệ
thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Đối với
hồ sơ khai thuế:
|
|
3.1.1
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ nhập thông tin NNT kê khai, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có) lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Ứng dụng tự động cập nhật
nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động lập Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có).
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Ứng dụng tự động cập nhật
nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT, ban hành Thông báo về việc
tiếp nhận hồ sơ tự động
|
|
|
3.1.2
|
Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Đối với
hồ sơ khai thuế đồng thời là hồ sơ hoàn thuế:
|
|
3.2.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2.2
|
- Giải
quyết hồ sơ hoàn thuế
- Tham gia ý kiến pháp lý (nếu
thuộc trường hợp);
- Phê duyệt
Quyết định hoàn/Lệnh hoàn thuế;
- Truyền
Lệnh hoàn thuế cho Kho bạc Nhà nước để thực hiện chi hoàn cho NNT;
- Hạch toán quyết định hoàn,
lệnh hoàn thuế.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Bộ phận Quản lý doanh nghiệp/Bộ phận NVDTPC (tổ chức pháp chế)/Lãnh
đạo CQT
|
Đối với
hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước chậm nhất là 06 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế (không tính thời gian giải
trình, bổ sung);
+ Đối với
hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước hoàn thuế chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan thuế ban hành kết luận hoặc quyết định xử lý vi phạm sau khi kiểm
tra tại trụ sở người nộp thuế.
|
+ Thông báo về
việc số tiền đề nghị hoàn không được hoàn thuế, số tiền đề nghị hoàn chưa đủ
điều kiện được hoàn thuế
+ Thông báo về
việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu (nếu có);
+ Thông báo một
phần số tiền đề nghị hoàn thuế trong hồ sơ hoàn thuế của người nộp thuế thuộc
diện kiểm tra trước hoàn thuế (nếu có);
+ Quyết định hoàn thuế;
+ Quyết định hoàn thuế kiêm
bù trừ thu ngân sách nhà nước và Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
phải nộp được bù trừ
+ Lệnh
hoàn thuế.
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đối với trường hợp:
- Hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không đủ điều kiện giải quyết nộp;
- Hồ sơ
đề nghị hoàn thuế
BPMC gửi
trả kết quả cho tổ chức cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
(1) Trường hợp hồ sơ khai thuế: 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ
(2) Trường hợp hồ sơ đề nghị hoàn thuế:
+ Đối với
hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước chậm nhất là 06 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế (không bao gồm thời gian giải
trình bổ sung của NNT)
+ Đối với
hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước hoàn thuế chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan thuế ban hành kết luận hoặc quyết định xử lý vi phạm sau khi kiểm
tra tại trụ sở người nộp thuế.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành
chính
1. Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp
đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) (Mã
TTHC 2.002225)
2. Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, người phụ
thuộc (Mã TTHC 1.008498)
3. Đăng ký thuế để khấu trừ và nộp thay nghĩa vụ thuế (Mã TTHC 1.008494)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
Kết
quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN/eTax Mobile
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính: Công chức giải quyết hồ sơ lập
Thông báo về việc giải trình bổ sung thông tin, tài liệu gửi cho người nộp
thuế.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Thông báo về
việc giải trình bổ sung thông tin, tài liệu
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
HTTT điện
tử mà NNT gửi hồ sơ sẽ tự động gửi Thông báo về việc giải trình bổ sung thông
tin, tài liệu
|
Trong thời
hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày HTTT điện tử ghi nhận việc nộp hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định:
|
|
Xử lý cấp
mã số thuế và ban hành Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày:
- HTTT điện
tử ghi nhận việc nộp hồ sơ (đối với hồ sơ điện tử.
- Cơ quan thuế
nhận đủ hồ sơ của NNT (đối với hồ sơ giấy)
|
Giấy chứng
nhận đăng ký thuế/Thông báo mã số thuế
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN/eTax Mobile
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Giấy
chứng nhận điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành
chính
1. Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
(Mã TTHC 1.008759)
2. Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ
chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) (Mã TTHC
2.002321)
3. Khôi phục mã số thuế (Mã TTHC 1.008510)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định:
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính: Công chức giải quyết hồ sơ lập
Thông báo về việc giải trình bổ sung thông tin, tài liệu gửi cho người nộp
thuế.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Thông báo
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
HTTT điện
tử mà NNT gửi hồ sơ sẽ tự động gửi Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
thuế điện tử
|
Trong thời
hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày HTTT điện tử ghi nhận việc nộp hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định:
|
|
- Đối
với hồ sơ khôi phục mã số thuế của người nộp thuế theo quy định tại điểm a
khoản 4 Điều 17 Thông tư 90/2026/TT-BTC: Cơ quan thuế ban hành Thông báo
về việc khôi phục mã số thuế và cập nhật trạng thái mã số thuế trên hệ thống
thông tin quản lý thuế.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị khôi phục mã số
thuế của người nộp thuế
|
Thông báo
|
|
|
- Đối
với hồ sơ khôi phục mã số thuế của người nộp thuế theo quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 17 Thông tư 90/2026/TT-BTC:
+ Trong thời
hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị khôi phục mã số
thuế của người nộp thuế theo quy định, cơ quan thuế thực hiện:
++ Lập
danh sách các hồ sơ khai thuế còn thiếu, tình hình sử dụng hoá đơn, số tiền
thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước phải nộp hoặc còn nợ.
++ Xác minh thực
tế tại địa chỉ trụ sở của người nộp thuế và lập biên bản xác minh
+ Trường
hợp kết quả xác minh người nộp thuế có hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký và
NNT hoàn thành nghĩa vụ thuế: Ban hành Thông báo về việc khôi phục mã số thuế
và cập nhật trạng thái mã số thuế trên hệ thống thông tin quản lý thuế.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày NNT chấp hành đầy đủ các hành vi vi phạm
hành chính về thuế và hóa đơn, nộp đầy đủ số tiền thuế và các khoản thu khác
thuộc ngân sách nhà nước phải nộp hoặc còn nợ, bao gồm cả nghĩa vụ thuế của
đơn vị phụ thuộc (nếu có).
|
Thông báo
|
|
|
Trường hợp
không đủ điều kiện khôi phục mã số thuế theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều
18 Thông tư 90/2026/TT-BTC: Cơ quan thuế ban hành Thông báo về việc mã số thuế
không được khôi phục
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày:
- NNT nộp
hồ sơ không đầy đủ hoặc không thuộc trường hợp khôi phục.
- Kết
thúc 30 ngày kể từ ngày cơ quan thuế thông báo cho người nộp thuế danh sách
các hồ sơ khai thuế còn thiếu, tiền thuế nợ phải hoàn thành trước khi khôi phục.
- Có Biên bản
xác minh NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
|
Thông báo
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 04 thủ tục hành
chính
1. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn
hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại và nguồn vốn viện trợ không
hoàn lại (Mã TTHC 1.008558)
2. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn
trừ ngoại giao, Điều ước quốc tế và quyết định của cơ quan có thẩm quyền (Mã
TTHC 1.008559)
3. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý
hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh (Mã TTHC 1.011018)
4. Hoàn nộp thừa các loại thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh
doanh (Mã TTHC 1.014979)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
- Giải
quyết hồ sơ hoàn thuế
- Tham gia ý kiến
pháp lý (nếu thuộc trường hợp);
- Phê duyệt
Quyết định hoàn/Lệnh hoàn thuế;
- Truyền
Lệnh hoàn thuế cho Kho bạc Nhà nước để thực hiện chi hoàn cho NNT;
- Hạch
toán quyết định hoàn, lệnh hoàn thuế.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Bộ phận Quản lý doanh nghiệp/Bộ phận NVDTPC (tổ chức pháp chế)/Lãnh
đạo CQT
|
Đối với
hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước chậm nhất là 06 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế (không tính thời gian giải
trình, bổ sung);
+ Đối với
hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước hoàn thuế chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan thuế ban hành kết luận hoặc quyết định xử lý vi phạm sau khi kiểm
tra tại trụ sở người nộp thuế.
|
+ Thông báo về
việc số tiền đề nghị hoàn không được hoàn thuế, số tiền đề nghị hoàn chưa đủ
điều kiện được hoàn thuế
+ Thông báo về
việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu (nếu có);
+ Thông báo một
phần số tiền đề nghị hoàn thuế trong hồ sơ hoàn thuế của người nộp thuế thuộc
diện kiểm tra trước hoàn thuế (nếu có);
+ Quyết định hoàn thuế;
+ Quyết định hoàn thuế kiêm
bù trừ thu ngân sách nhà nước và Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
phải nộp được bù trừ
+ Lệnh
hoàn thuế.
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
Bước 5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
+ Đối với
hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước chậm nhất là 06 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế (không bao gồm thời gian giải
trình bổ sung của NNT)
+ Đối với
hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước hoàn thuế chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan thuế ban hành kết luận hoặc quyết định xử lý vi phạm sau khi kiểm
tra tại trụ sở người nộp thuế.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
VI. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 05 thủ tục hành
chính về miễn thuế theo Hiệp định/Điều ước quốc tế
1. Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân (Mã TTHC
1.008573)
2. Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài
có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế
và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) (Mã TTHC 1.008578)
3. Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần đối với
thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài (Mã TTHC 1.008581)
4. Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động
vận tải quốc tế (Mã TTHC 1.008579)
5. Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định
tránh đánh thuế hai lần (Mã TTHC 1.008585)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ theo quy định và ban hành Quyết định miễn thuế, giảm thuế hoặc Thông báo
lý do không được miễn thuế, giảm thuế.
|
Công chức
xử lý hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
29 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Quyết
định miễn thuế, giảm thuế;
- Thông báo lý
do không được miễn thuế, giảm thuế;
- Thông báo giải
trình, bổ sung thông tin, tài liệu (nếu có);
- Thông báo
chuyển hồ sơ sang diện kiểm tra (nếu có)
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo đã được
phê duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
Trường hợp
tiếp nhận hồ sơ điện tử : chậm nhất là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ của NNT (không bao gồm thời gian giải trình bổ sung của NNT). Trường
hợp Hệ thống thông tin quản lý thuế xác định hồ sơ thuế có nội dung miễn thuế,
giảm thuế có rủi ro cao thì thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều
82 TT 89/2026/TT-BTC.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành
chính về miễn thuế
1. Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định
miễn, giảm (Mã TTHC 1.007721)
2. Miễn tiền thuê đất một số năm, giảm tiền thuê đất trong trường hợp
cơ quan thuế thông báo, quyết định miễn, giảm tiền thuê đất (Mã TTHC 1.008568)
3. Miễn, giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn,
tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất
phi nông nghiệp; thuế tiêu thụ đặc biệt) (Mã TTHC 1.008584)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được phân
công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ quan
thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Phân công công
chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
- Trường
hợp đã có danh mục phân công bộ phận giải quyết, công chức giải quyết hồ sơ
trên hệ thống, hệ thống tự động chuyển thông tin phân công giải quyết TTHC đến
Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, công chức được phân công giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp chưa có danh mục phân công trên hệ thống thì Lãnh đạo cơ quan, Lãnh đạo Bộ
phận giải quyết hồ sơ thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập
nhật phân công trên hệ thống. Trường hợp điều chỉnh phân công công chức giải
quyết hồ sơ hoặc phê duyệt từ chối hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết
trên hệ thống để chuyển cho công chức kiểm soát TTHC thực hiện phân công lại
theo quy định.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập Thông
báo về việc không tiếp nhận hồ sơ hoặc Thông báo giải trình, bổ sung thông
tin, tài liệu của người nộp thuế (nếu có).
|
Lãnh đạo
bộ phận giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC
thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
+ Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ;
+ Thông báo giải
trình, bổ sung thông tin, tài liệu của người nộp thuế (nếu có).
|
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
Xử lý hồ
sơ theo quy định và ban hành Quyết định miễn thuế, giảm thuế hoặc Thông báo
lý do không được miễn thuế, giảm thuế.
|
Lãnh đạo
bộ phận giải quyết hồ sơ/ Công chức xử lý hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
30 ngày làm việc
kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ
|
- Quyết
định miễn thuế, giảm thuế;
- Thông báo lý
do không được miễn thuế, giảm thuế;
- Thông báo
chuyển hồ sơ sang diện kiểm tra (nếu có).
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu
chính :
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho người nộp
thuế
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT (nếu có)). Trường hợp Hệ thống thông tin quản lý thuế xác định hồ
sơ thuế có nội dung miễn thuế, giảm thuế có rủi ro cao thì thực hiện theo quy
định tại điểm c khoản 2 Điều 82 TT 89/2026/TT-BTC.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành
chính
1. Miễn tiền chậm nộp (Mã TTHC 3.000088)
2. Gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt (Mã TTHC
1.008590)
3. Không tính tiền chậm nộp (Mã TTHC 1.008589)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
3.1
|
Công chức
được phân công giải quyết hồ sơ hồ sơ, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Thông báo đề
nghị người nộp thuế giải trình hoặc bổ sung hồ sơ nếu hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định
- Trường
hợp hồ sơ đề đầy đủ thì:
+ Trình Thông
báo không chấp thuận miễn tiền chậm nộp/ gia hạn nộp thuế, khoản thu
khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/ không tính tiền chậm nộp nếu NNT không thuộc
đối tượng
+ Dự thảo
Quyết định/ Thông báo chấp thuận miễn tiền chậm nộp/ gia hạn nộp thuế, khoản
thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt/ không tính tiền chậm nộp/ nếu NNT thuộc đối
tượng và hồ sơ đầy đủ theo quy định
- Lập hồ
sơ gửi bộ phận pháp chế để tham gia ý kiến pháp lý; Tổng hợp ý kiến pháp lý để
trình lãnh đạo cơ quan thuế ban hành Quyết định/ Thông báo
- Phê duyệt
Quyết định/ Thông báo
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế / Bộ phận Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp, cá nhân, HKD/ Bộ phận
pháp chế
|
- Xử lý
hồ sơ:
+ 03 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
+ 02 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp cần giải trình, bổ
sung
- Thẩm định
hồ sơ: 01 ngày làm việc
- Phê duyệt
hồ sơ: 01 ngày làm việc
|
Thông báo đề
nghị người nộp thuế giải trình hoặc bổ sung hồ sơ
Thông báo không
chấp thuận miễn tiền chậm nộp/ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền
chậm nộp, tiền phạt/ không tính tiền chậm nộp
Phiếu đề
nghị tham gia ý kiến pháp lý
Ý kiến
pháp lý
Quyết
định miễn tiền chậm nộp/ gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền
phạt/ không tính tiền chậm nộp
|
|
|
|
3.2
|
Hạch
toán Quyết định miễn tiền chậm nộp và điều chỉnh tiền chậm nộp (nếu có)
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế / Bộ phận Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp, cá nhân, HKD
|
Ngay sau khi nhận
được Quyết định
|
Quyết định
được hạch toán
|
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho 29 thủ tục hành
chính
1. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đề nghị kết
nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết
nối/Ngừng kết nối (Mã TTHC 1.010761)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng
dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức dịch vụ khác (sau đây gọi là Tổ chức đề
nghị kết nối) thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho Tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ;
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi tổ
chức đề nghị kết nối/ tổ chức kết nối ký số, nộp thành công hồ sơ TTHC bằng
phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống tự động tiếp nhận hồ sơ, phản
hồi cho tổ chức biết và chuyển thông tin hồ sơ cho cơ quan thuế có thẩm quyền
giải quyết.
|
Cổng
DVCQG
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn vị nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ,
trình Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ
TTHC.
|
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách;
- Công chức
kiểm soát TTHC của Văn phòng Cục Thuế;
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
a) Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
b) Trường
hợp hệ thống chưa hỗ trợ phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật
phân công trên hệ thống theo nội dung trên thì:
+ Lãnh đạo
Ban NVT phân công công chức giải quyết hồ sơ trên hồ sơ giấy in từ ứng dụng Hệ
thống thông tin quản lý thuế đã gửi vào Tài khoản của Lãnh đạo Ban NVT.
+ Văn thư
Ban/đơn vị nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Ban, ghi sổ theo dõi hồ sơ và chuyển
cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC
|
- Hệ thống
thông tin quản lý thuế
- Lãnh đạo
Ban NVT
- Văn thư Ban
NVT
|
a) Theo thời
gian thực
b) 1/2 ngày làm
việc
|
a) Hệ thống
phân công tự động
b) Bút phê của
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công công chức giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập Thông
báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập Thông
báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Xử lý hồ
sơ đối với trường hợp Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch
vụ trung gian thanh toán, tổ chức dịch vụ khác đề nghị kết nối
|
Công chức
giải quyết hồ sơ thuộc Ban NVT, Lãnh đạo Ban NVT, Ban CĐS, Ban PC, Lãnh đạo Cục/
HTTT giải quyết TTHC thuế
|
20 ngày làm việc
|
Thông báo về
việc chấp thuận hoặc không chấp thuận văn bản đề nghị kết nối với Hệ thống
thông tin quản lý thuế/Thông báo yêu cầu bổ sung thông tin
|
|
|
Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ký biên bản kiểm tra với kết quả là đạt
|
Cục Thuế
và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian
thanh toán và tổ chức dịch vụ khác thống nhất nội dung, thời gian ký thỏa thuận
|
|
|
Trong thời
hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày ký biên bản kiểm tra với kết quả là không đáp
ứng tiêu chuẩn kết nối
|
Văn bản
thông báo từ chối ký thỏa thuận
|
|
|
Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế ban hành Thông báo yêu cầu giải
trình bổ sung thông tin
|
Nếu tổ
chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh
toán và tổ chức dịch vụ khác không giải trình, bổ sung thông tin thì cơ quan
thuế thực hiện đóng hồ sơ.
|
|
|
|
|
Ban CĐS, Văn
phòng HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
10 ngày làm việc sau khi ký thỏa thuận
|
Thông báo công
khai bổ sung danh sách tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức
cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức dịch vụ khác tham gia kết nối
với Hệ thống thông tin quản lý thuế (sau đây gọi chung là tổ chức đã tham gia
kết nối) trên Trang thông tin điện tử Cục Thuế (www.gdt.gov.vn) và Hệ thống
thông tin quản lý thuế
|
|
|
3.2.2
|
Xử lý hồ
sơ đối với trường hợp thay đổi, bổ sung thông tin kết nối đã ký thỏa thuận với
tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian
thanh toán và tổ chức dịch vụ khác
|
Công chức
giải quyết hồ sơ thuộc Ban NVT, Lãnh đạo Ban NVT, Ban CĐS, Ban PC, Lãnh đạo Cục;
HTTT giải quyết TTHC thuế
|
- 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được đầy đủ thông tin bổ sung và hồ sơ kèm theo
(nếu có)
- Hoặc
05 ngày làm việc kể từ ngày ký biên bản kiểm tra với kết quả là đạt (đối với
trường hợp các thay đổi liên quan đến tiêu chuẩn kỹ thuật ảnh hưởng đến việc
kết nối)
|
- Cục
Thuế và tổ chức đã tham gia kết nối thống nhất nội dung, thời gian ký thỏa
thuận bổ sung.
Hoặc cập
nhật thông tin trên hệ thống thông tin quản lý thuế.
|
|
|
3.2.3
|
Xử lý hồ
sơ đối với trường hợp tạm ngừng/ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý
thuế
|
Công chức
giải quyết hồ sơ thuộc Ban NVT, Lãnh đạo Ban NVT, Ban CĐS, Ban PC, Lãnh đạo Cục;
HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong vòng 10
ngày làm việc kể từ ngày Cục Thuế nhận được thông báo ngừng cung cấp dịch
vụ của tổ chức đã tham gia kết nối
|
Cục Thuế
và Tổ chức đã tham gia kết nối ký biên bản chấm dứt thỏa thuận.
|
|
|
Ban CĐS, Văn
phòng, hệ thống giải quyết thủ tục hành chính thuế
|
Ngay sau khi nhận
được thông báo tạm ngừng, ngừng cung cấp dịch vụ của tổ chức đã tham gia kết
nối.
|
Cục Thuế
thực hiện tạm ngừng, ngừng kết nối và thông báo công khai trên trang thông
tin điện tử Cục Thuế (www.gdt.gov.vn) và hệ thống thông
tin quản lý thuế
|
|
|
3.3
|
Lưu hành văn bản
|
Văn thư Cục;
HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Ngay sau khi nhận
được văn bản đã được ký duyệt
|
Thông báo về
việc chấp thuận hoặc không chấp thuận văn bản đề nghị kết nối với Hệ thống
thông tin quản lý thuế/Thông báo yêu cầu bổ sung thông tin/ Văn bản thông báo
từ chối ký thỏa thuận đã được Lãnh đạo ký duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thuế thực hiện chuyển kết quả từ hình thức điện tử thành bản giấy và gửi đến
BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo về
việc chấp thuận hoặc không chấp thuận văn bản đề nghị kết nối với hệ thống
thông tin quản lý thuế/ thông báo yêu cầu bổ sung thông tin
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin quản
lý thuế.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
|
Riêng đối
với thỏa thuận phối hợp thu, thỏa thuận bổ sung phối hợp thu (bản gốc - 2 bản)
đã ký được lưu trữ bằng bản giấy tại đơn vị giải quyết hồ sơ.
|
Bộ phận
giải quyết hồ sơ
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
+ Trường
hợp đề nghị kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế: Trong thời hạn 20
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị kết nối của tổ chức cung ứng
dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán và tổ chức
dịch vụ khác; Cục Thuế có thông báo về việc chấp thuận hoặc không chấp thuận
văn bản đề nghị kết nối; hoặc yêu cầu bổ sung thông tin.
Trong thời
hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ký biên bản kiểm tra với kết quả là đạt, Cục
Thuế và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung
gian thanh toán và tổ chức dịch vụ khác thống nhất nội dung, thời gian ký thỏa
thuận.
Trong thời
hạn 10 ngày làm việc, nếu biên bản kiểm tra có kết quả là không đáp ứng các
tiêu chuẩn kết nối thì Cục Thuế có văn bản thông báo từ chối ký thỏa thuận và
nêu rõ lý do.
Trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế ban hành Thông báo yêu cầu giải
trình bổ sung thông tin nếu tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung
ứng dịch vụ trung gian thanh toán và tổ chức dịch vụ khác không giải trình, bổ
sung thông tin thì cơ quan thuế thực hiện đóng hồ sơ.
+ Trường
hợp thay đổi, bổ sung thông tin thỏa thuận đã ký: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ thông tin bổ sung và hồ sơ kèm theo (nếu có); hoặc 05 ngày
làm việc kể từ ngày ký biên bản kiểm tra với kết quả là đạt (đối với trường hợp
các thay đổi liên quan đến tiêu chuẩn kỹ thuật ảnh hưởng đến việc kết nối); Cục
Thuế và tổ chức đã tham gia kết nối thống nhất nội dung, thời gian ký thỏa
thuận bổ sung.
+ Trường
hợp tạm ngừng/ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế: Trong vòng
10 ngày làm việc kể từ ngày Cục Thuế nhận được thông báo ngừng cung cấp dịch
vụ của tổ chức đã tham gia kết nối thì 2 bên ký biên bản chấm dứt thỏa thuận.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đề nghị áp dụng
Thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (MAP) (Mã
TTHC 1.011011)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ, Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục Thuế phê duyệt, phân công
cho đơn vị chủ trì giải quyết.
- Văn thư Cục
Thuế chuyển đơn vị chủ trì để giải quyết.
|
- Lãnh đạo
Cục Thuế;
- Văn thư cơ
quan Cục Thuế.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
- Trường
hợp hệ thống chưa hỗ trợ phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật
phân công trên hệ thống theo nội dung trên thì Lãnh đạo đơn vị chủ trì phân
công công chức giải quyết hồ sơ trên hồ sơ giấy in từ ứng dụng Hệ thống thông
tin quản lý thuế đã gửi vào Tài khoản của Lãnh đạo đơn vị chủ trì.
|
- Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC về thuế
- Lãnh đạo
đơn vị chủ trì
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
2.3
|
Tiếp nhận
hồ sơ đề nghị MAP; hoặc từ tài khoản của Lãnh đạo đơn vị chủ trì. trên Hệ thống
thông tin quản lý thuế. Trong đó:
- Trình Lãnh đạo đơn vị chủ trì phân công cho chuyên viên thực
hiện.
- Lãnh đạo
đơn vị chủ trì phân công cho chuyên viên thực hiện.
- Chuyển hồ sơ cho Công chức xử lý theo phân công LĐ.
|
- Lãnh đạo
đơn vị chủ trì
- Văn thư đơn vị
chủ trì.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Bút phê của
Lãnh đạo đơn vị chủ trì tại Phiếu trình văn bản đến
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường hợp
hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
|
|
3.2
|
Rà soát phạm
vi, điều kiện áp dụng MAP theo Hiệp định thuế của hồ sơ đề nghị MAP:
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
30 ngày (hiện
TT95 ko quy định thời hạn, thời hạn này là theo dự thảo Quy trình MAP nội bộ
cơ quan thuế)
|
|
|
|
a) Trường
hợp 1: hồ sơ đề nghị MAP đủ điều kiện được cơ quan thuế chấp nhận
|
|
|
Thông báo về
việc chấp nhận đề nghị áp dụng MAP
|
|
|
b) Trường
hợp 2: hồ sơ đề nghị MAP không đủ điều kiện được cơ quan thuế chấp nhận
|
|
|
Thông báo về
việc từ chối đề nghị áp dụng MAP
|
|
|
c) Trường
hợp phải yêu cầu NNT bổ sung thông tin, tài liệu
|
|
|
Thông báo đề
nghị bổ sung thông tin, tài liệu
|
|
|
3.3
|
Chủ động
tìm kiếm, thu thập thông tin hoặc phối hợp với cơ quan thuế quản lý trực tiếp
NNT và các Ban, đơn vị có liên quan để kiểm tra tính xác thực của các thông
tin, bằng chứng do NNT cung cấp
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
|
Thông tin liên
quan đến đề nghị MAP thu thập được; hoặc Biên bản cuộc họp
|
|
|
3.4
|
Xây dựng
kế hoạch xử lý hồ sơ đề nghị MAP
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hồ
sơ đề nghị MAP đủ điều kiện được cơ quan thuế chấp nhận và theo thực tế hồ sơ
|
Kế hoạch
xử lý hồ sơ đề nghị MAP
|
|
|
3.5
|
Thành lập
Tổ xử lý hồ sơ MAP và phân công các thành viên tham gia xử lý hồ sơ MAP (nếu
cần thiết)
|
Ban/đơn vị,
Lãnh đạo Cục Thuế
|
Sau đơn vị
chủ trì đề xuất và được Lãnh đạo Cục Thuế phê duyệt thành lập Tổ xử lý hồ sơ
MAP
|
Quyết định
thành lập Tổ xử lý hồ sơ MAP
|
|
|
3.6
|
Nghiên cứu,
phân tích sơ bộ hồ sơ MAP và/hoặc phối hợp với cơ quan thuế quản lý trực tiếp
NNT làm rõ hồ sơ phục vụ đàm phán MAP với cơ quan thuế Bên ký kết.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hồ
sơ đề nghị MAP đủ điều kiện được cơ quan thuế chấp nhận và theo thực tế hồ sơ
|
Công văn yêu cầu
cung cấp thông tin, tài liệu gửi cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT; hoặc Giấy
mời họp tại trụ sở Cục Thuế.
Biên bản
làm việc/họp hoặc Báo cáo của cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT
|
|
|
3.7
|
Trường hợp
xác định nghĩa vụ thuế của người đề nghị áp dụng MAP phù hợp với quy định của
Hiệp định thuế, công chức xử lý hồ sơ hướng dẫn, giải thích cho NNT được biết
để NNT rút đề nghị áp dụng MAP
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Theo thực
tế hồ sơ và việc trao đổi với NNT đề nghị áp dụng MAP
|
NNT rút đề
nghị áp dụng MAP (đóng hồ sơ)
|
|
|
3.8
|
Thu thập
thông tin, bằng chứng thực tế tại trụ sở cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT
(nếu cần)
|
Công chức
giải quyết hồ sơ, Đơn vị chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hồ
sơ đề nghị MAP đủ điều kiện được cơ quan thuế chấp nhận
|
Biên bản
làm việc với cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT
|
|
|
3.
|
Tổ chức
phân tích hồ sơ đề nghị MAP
|
Công chức
giải quyết hồ sơ, Đơn vị chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hồ
sơ đề nghị MAP đủ điều kiện được cơ quan thuế chấp nhận
|
Dự thảo
báo cáo hồ sơ đề nghị MAP và Bản quan điểm
|
|
|
3.10
|
Lấy ý kiến
cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế và các Ban, đơn vị có liên quan
đối với dự thảo Báo cáo hồ sơ đề nghị MAP và Bản quan điểm
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi phân
tích Thu thập thông tin, bằng chứng thực tế
|
Công văn lấy
ý kiến
|
|
|
3.11
|
Tổng hợp
ý kiến tham gia của các đơn vị, dự thảo Tờ trình Cục Thuế
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi các đơn
vị liên quan gửi YKTG
|
Bản tổng
hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến tham gia; dự thảo Tờ trình Cục Thuế.
|
|
|
3.12
|
Trình Lãnh đạo
Cục Thuế phê duyệt dự thảo Báo cáo hồ sơ đề nghị MAP và Bản quan điểm
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi Tổng
hợp ý kiến các đơn vị liên quan
|
Phê duyệt
của Lãnh đạo Cục Thuế
|
|
|
3.13
|
Phối hợp
với Văn phòng để gửi cơ quan thuế Bên ký kết Bản quan điểm của cơ quan thuế
Việt Nam qua dịch vụ bưu chính. Đồng thời, gửi bản scan Bản quan điểm đã mã
hóa qua thư điện tử cho đầu mối liên hệ của cơ quan thuế Bên ký kết
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi LĐ Cục
Thuế phê duyệt Bản quan điểm
|
Bản quan
điểm được lưu hành
|
|
|
3.14
|
Xây dựng
kế hoạch tổ chức trao đổi, đàm phán với cơ quan thuế Bên ký kết
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi thống
nhất kế hoạch đàm phán với cơ quan thuế Bên ký kết
|
Kế hoạch
tổ chức trao đổi, đàm phán với cơ quan thuế Bên ký kết
|
|
|
3.15
|
Lấy ý kiến
cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế và các Ban, đơn vị có liên quan
đối với Kế hoạch tổ chức trao đổi, đàm phán với cơ quan thuế Bên ký kết (nếu
cần thiết)
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi thống
nhất kế hoạch đàm phán với cơ quan thuế Bên ký kết
|
Công văn lấy
ý kiến
|
|
|
3.16
|
Tổng hợp
ý kiến tham gia của các đơn vị, dự thảo Tờ trình Cục Thuế phê duyệt
|
Đơn vị chủ
trì giải quyết hồ sơ; Các Ban, đơn vị
|
Sau khi các đơn
vị, cơ quan thuế liên quan gửi YKTG
|
Kế hoạch
tổ chức trao đổi, đàm phán với cơ quan thuế Bên ký kết được Lãnh đạo Cục Thuế
phê duyệt
|
|
|
3.17
|
Trao đổi,
đàm phán MAP đơn phương: trường hợp xác định đề nghị MAP của NNT phù hợp với
các quy định của Hiệp định thuế có liên quan và không cần tiến hành trao đổi
bản quan điểm, đàm phán với cơ quan thuế Bên ký kết
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ; Các Ban đơn vị
|
Sau khi tổng
hợp ý kiến các Ban, đơn vị và thống nhất kế hoạch đàm phán với NNT
|
Thông báo gửi
NNT và cơ quan thuế Bên ký kết
|
|
|
|
Gửi dự
thảo MAP cuối cùng cho NNT để rà soát, xác nhận nội dung thống nhất và thực
hiện các thủ tục chuẩn bị ký kết theo quy định.
|
|
|
Công văn của
Cục Thuế gửi NNT kèm dự thảo Thỏa thuận đơn phương giữa Cục Thuế và NNT
|
|
|
|
Lập hồ
sơ trình Lãnh đạo Cục Thuế xem xét, quyết định việc ký kết MAP
|
|
|
Tờ trình
Cục Thuế
|
|
|
|
Trường hợp
Lãnh đạo Cục Thuế yêu cầu bổ sung thông tin, sửa đổi nội dung dự thảo (nếu
có), tiếp tục đàm phán hoặc xin ý kiến cơ quan có thẩm quyền thì tổ chức thực
hiện theo ý kiến chỉ đạo trước khi trình lại hồ sơ.
|
|
|
Thực hiện
theo ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Cục Thuế
|
|
|
3.18
|
Trao đổi,
đàm phán MAP song phương (thực hiện theo từng vòng đàm phán):
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ; Các Ban đơn vị
|
Sau khi tổng
hợp ý kiến các Ban, đơn vị, cơ quan thuế liên quan và thống nhất kế hoạch đàm
phán với cơ quan thuế Bên ký kết
|
|
|
|
a) Báo cáo Lãnh
đạo Cục Thuế để liên hệ với nhà chức trách có thẩm quyền của Bên ký kết
để tìm cách giải quyết đề nghị áp dụng MAP
|
|
|
Tờ trình
Cục Thuế
|
|
|
b) Phối
hợp với cơ quan thuế Bên ký kết để thống nhất chương trình làm việc, hình thức,
thời gian, địa điểm, thành phần tham gia và tài liệu phục vụ từng vòng đàm
phán.
|
|
|
Thư liên hệ,
trao đổi với cơ quan thuế Bên ký kết
|
|
|
c) Đề
nghị cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT tham gia giải trình trước các cuộc họp,
đàm phán với cơ quan thuế Bên ký kết (nếu cần)
|
|
|
Ý kiến
tham gia
|
|
|
Báo cáo Lãnh đạo
Cục Thuế kết quả đàm phán
|
|
|
Tờ trình
Cục Thuế
|
|
|
3.19
|
Trường hợp
2 cơ quan thuế thống nhất thỏa thuận chung, báo cáo Lãnh đạo Cục Thuế gửi dự
thảo thỏa thuận chung cho NNT kèm công văn yêu cầu NNT trả lời bằng văn bản về
việc chấp thuận (không phản đối) nội dung bản dự thảo.
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hai cơ
quan thuế thống nhất thỏa thuận chung
|
Tờ trình
Cục Thuế, công văn gửi NNT
|
|
|
3.20
|
Trường hợp
nhận được công văn chấp thuận của NNT, báo cáo Lãnh đạo Cục Thuế gửi dự thảo
thỏa thuận chung cho cơ quan thuế Bên ký kết để ký, đóng dấu
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hai cơ
quan thuế và NNT thống nhất thỏa thuận chung
|
Tờ trình
Cục Thuế.
Thỏa thuận
chung được cơ quan thuế 2 Bên ký, đóng dấu.
Thông báo kết
thúc hồ sơ đề nghị áp dụng MAP.
|
|
|
3.21
|
Sau khi MAP được
ký kết:
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi MAP được
ký kết
|
|
|
|
a) Thực
hiện thủ tục lưu hành MAP theo quy định;
|
|
|
MAP được
lưu hành
|
|
|
b) Gửi
thỏa thuận MAP đến NNT, cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT và các Ban, đơn vị
có liên quan để tổ chức thực hiện;
|
|
|
Thỏa thuận
MAP được gửi đến NNT, cơ quan thuế quản lý trực tiếp NNT và các Ban, đơn vị
có liên quan
|
|
|
c) Đối với
MAP song phương, thực hiện việc trao đổi hoặc thông báo với cơ quan thuế Bên
ký kết theo quy định của Hiệp định thuế;
|
|
|
Trao đổi
hoặc thông báo với cơ quan thuế Bên ký kết
|
|
|
d) Chuyển
hồ sơ sang giai đoạn theo dõi việc thực hiện MAP.
|
|
|
Theo dõi việc
thực hiện MAP
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Thỏa
thuận điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
Nhà chức
trách có thẩm quyền của hai Bên ký kết sẽ nỗ lực giải quyết đề nghị áp dụng
MAP trong vòng 24 tháng kể từ “ngày bắt đầu”.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đề nghị áp dụng
thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế (APA) (Mã TTHC 1.010331)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Hồ sơ đề
nghị áp dụng APA chính thức
|
|
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Rà soát tính đầy
đủ của hồ sơ, đề nghị NNT bổ sung thông tin (nếu cần)
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
|
Email/văn bản
|
|
|
|
3.2.2
|
Trình Cục
tổ chức họp giải trình, làm rõ hồ sơ theo đề nghị của NNT (nếu có)
|
Tờ trình
họp giải trình với NNT
|
|
|
|
3.2.3
|
Tổ chức
họp: chuẩn bị tài liệu, nội dung trao đổi
|
Biên bản
họp
|
|
|
|
3.2.4
|
Đề nghị
NNT làm rõ các thông tin thêm sau cuộc họp (nếu có)
|
Email/văn bản
đề nghị bổ sung
|
|
|
|
3.2.5
|
Xây dựng
Bản tóm tắt hồ sơ đề nghị áp dụng APA, bộ câu hỏi khảo sát NNT
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hồ
sơ được làm rõ, đầy đủ và theo thực tế hồ sơ
|
Bản tóm
tắt hồ sơ
|
|
|
|
3.2.6
|
Xây dựng
Bộ câu hỏi khảo sát NNT và Lấy ý kiến các Ban/đơn vị
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi xây dựng
Bản tóm tắt hồ sơ
|
Công văn lấy
ý kiến các Ban/đơn vị
|
|
|
|
3.2.7
|
Trình Cục
chủ trương khảo sát NNT
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi tổng
hợp ý kiến các Ban/đơn vị
|
Tờ trình
chủ trương khảo sát
|
|
|
|
3.2.8
|
Tổ chức
khảo sát tại trụ sở của NNT
|
Công chức
giải quyết hồ sơ, Đơn vị chủ trì giải quyết hồ sơ, các Ban/đơn vị
|
Sau khi Cục
phê duyệt chủ trương khảo sát
|
Biên bản
khảo sát
|
|
|
|
3.2.9
|
Trình cấp
có thẩm quyền kết quả khảo sát và ký Biên bản khảo sát
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi kết
thúc khảo sát tại trụ sở NNT
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.2.10
|
Xây dựng
Báo cáo thẩm định
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Sau khi có kết
quả khảo sát và theo thực tế hồ sơ
|
Dự thảo
Báo cáo thẩm định
|
|
|
|
3.2.11
|
Tìm kiếm
đối tượng so sánh, xác định khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Đồng thời/sau
khi xây dựng Báo cáo rà soát, phân tích
|
Báo cáo tìm kiếm
đối tượng so sánh
|
|
|
|
3.2.12
|
Dự thảo
Bản quan điểm và phương án đàm phán của CQT Việt Nam
|
Công chức
giải quyết hồ sơ, Đơn vị chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hoàn
thành Báo cáo rà soát, phân tích
|
Dự thảo
Bản quan điểm
|
|
|
|
3.2.13
|
Lấy ý kiến
các Ban/đơn vị về Bản quan điểm và phương án đàm phán
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi dự
thảo Bản quan điểm và phương án đàm phán
|
Công văn lấy
ý kiến
|
|
|
|
3.2.14
|
Trình Cục
lấy ý kiến các Vụ/đơn vị thuộc Bộ về Bản quan điểm và phương án đàm phán
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi tổng
hợp ý kiến các Ban/đơn vị
|
Tờ
trình; Công văn
|
|
|
|
3.2.15
|
Tổng hợp
ý kiến, trình Cục trình Bộ về Bản quan điểm và phương án đàm phán của CQT Việt
Nam
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi các Vụ/đơn
vị thuộc Bộ có ý kiến
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.2.16
|
Trao đổi
với với CQT đối tác để sắp xếp lịch trình đàm phán
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi được
phê duyệt Bản quan điểm và phương án đàm phán
|
Email trao đổi
|
|
|
|
3.2.17
|
Trình Cục
chủ trương tổ chức họp trao đổi với NNT/CQT đối tác
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi thống
nhất lịch trình đàm phán với CQT đối tác
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.2.18
|
Trình Cục
tài liệu phục vụ đàm phán
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Trước mỗi
vòng đàm phán và theo thực tế hồ sơ
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.2.19
|
Trao đổi,
đàm phán với NNT/CQT đối tác
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ; Các Ban/đơn vị, Lãnh đạo Cục
|
Theo lịch
trình đàm phán đã được phê duyệt
|
|
|
|
|
3.2.20
|
Trình Cục
báo cáo kết quả làm việc
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau mỗi
vòng đàm phán
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.2.21
|
Trao đổi
với đầu mối CQT đối tác về nội dung dự thảo Biên bản đàm phán
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi kết
thúc đàm phán
|
Dự thảo
|
|
|
|
3.2.22
|
Trình Cục
về việc ký Biên bản họp
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi thống
nhất nội dung Biên bản với CQT đối tác
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.2.23
|
Dự thảo
Bản APA cuối cùng
|
Công chức
giải quyết hồ sơ, Đơn vị chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hai bên
thống nhất kết quả đàm phán
|
Dự thảo
|
|
|
|
3.2.24
|
Lấy ý kiến
NNT đối với dự thảo bản APA cuối cùng
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi dự
thảo Bản APA cuối cùng; theo thực tế việc lấy ý kiến NNT, các Ban/đơn vị và
các Vụ/đơn vị thuộc Bộ (nếu cần thiết)
|
Công văn
|
|
|
|
3.2.25
|
Lấy ý kiến
các Ban/đơn vị đối với dự thảo bản APA cuối cùng
|
Công văn
|
|
|
|
3.2.26
|
Trình Cục
lấy ý kiến các Vụ/đơn vị thuộc Bộ về dự thảo bản APA cuối cùng
|
Tờ
trình; Công văn
|
|
|
|
3.2.27
|
Trình Cục
trình Bộ về dự thảo bản APA cuối cùng
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.2.28
|
Trình Cục
chủ trương tổ chức ký kết APA với NNT/CQT đối tác (trình Bộ nếu cần thiết)
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi Bộ
phê duyệt dự thảo Bản APA cuối cùng; theo kết quả xử lý hồ sơ (ký kết APA hoặc
đóng hồ sơ khi kết thúc giai đoạn đề nghị áp dụng APA)
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.2.29
|
Tổ chức
ký kết APA
|
Thỏa thuận
|
|
|
|
3.2.30
|
Trình Cục
có công văn gửi NNT, Thuế tỉnh, thành phố thông báo về Thỏa thuận APA được ký
kết có hiệu lực
|
Công văn
|
|
|
|
3.2.31
|
Trình Cục
đóng hồ sơ APA trong trường hợp CQT Việt Nam không thể thống nhất với NNT
(APA đơn phương)/CQT đối tác (APA song phương và đa phương) về nội dung APA
khi giai đoạn được đề nghị áp dụng APA kết thúc
|
Tờ
trình; Công văn
|
|
|
|
3.3
|
Gia hạn/sửa
đổi APA
|
|
|
|
|
|
|
3.3.1
|
Rà soát tính đầy
đủ của hồ sơ, đề nghị NNT bổ sung thông tin (nếu cần)
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Theo thực
tế hồ sơ
|
Email/văn bản
|
|
|
|
3.3.2
|
Trình Cục
tổ chức họp giải trình, làm rõ hồ sơ theo đề nghị của NNT (nếu có)
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi rà soát
hồ sơ và theo thực tế hồ sơ
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.3.3
|
Tổ chức
họp: chuẩn bị tài liệu, nội dung trao đổi
|
Công chức
giải quyết hồ sơ, Đơn vị chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Theo thực
tế hồ sơ; trường hợp không đủ điều kiện gia hạn/sửa đổi thì sau khi Cục phê
duyệt việc không chấp nhận
|
Biên bản
|
|
|
|
3.3.4
|
Đề nghị
NNT làm rõ các thông tin thêm sau cuộc họp (nếu có)
|
Email/văn bản
|
|
|
|
3.3.5
|
Xây dựng
Bản tóm tắt hồ sơ đề nghị gia hạn/sửa đổi APA
|
Hồ sơ
|
|
|
|
3.3.6
|
Trường hợp
NNT không thỏa mãn các trường hợp, điều kiện được quy định về gia hạn, sửa đổi
APA, trình Cục không chấp nhận đề nghị gia hạn/sửa đổi APA
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.3.7
|
Gửi Công
văn cho NNT và/hoặc Thư cho CQT đối tác về việc không chấp nhận đề nghị gia hạn/sửa
đổi APA
|
Công văn/Thư
|
|
|
|
3.3.8
|
Rà soát đối
tượng so sánh, xác định khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hồ
sơ đủ điều kiện và theo thực tế hồ sơ
|
Báo cáo
|
|
|
|
3.3.9
|
Dự thảo
Bản quan điểm và phương án đàm phán gia hạn/sửa đổi của CQT Việt Nam
|
Công chức
giải quyết hồ sơ, Đơn vị chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi rà soát
đối tượng so sánh
|
Dự thảo
|
|
|
|
3.3.10
|
Lấy ý kiến
các Ban/đơn vị về Bản quan điểm và phương án đàm phán gia hạn/sửa đổi
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi dự
thảo Bản quan điểm và phương án đàm phán gia hạn/sửa đổi
|
Công văn
|
|
|
|
3.3.11
|
Trình Cục
lấy ý kiến các Vụ/đơn vị thuộc Bộ về Bản quan điểm và phương án đàm phán gia
hạn/sửa đổi
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi tổng
hợp ý kiến các Ban/đơn vị
|
Tờ
trình; Công văn
|
|
|
|
3.3.12
|
Tổng hợp
ý kiến, trình Cục trình Bộ về Bản quan điểm và phương án đàm phán của CQT Việt
Nam gia hạn/sửa đổi
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi các Vụ/đơn
vị thuộc Bộ có ý kiến
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.3.13
|
Trao đổi
với với NNT/CQT đối tác để sắp xếp lịch trình đàm phán
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi Bộ
phê duyệt Bản quan điểm và phương án đàm phán
|
Email trao đổi
|
|
|
|
3.3.14
|
Trình Cục
chủ trương tổ chức họp trao đổi với NNT/CQT đối tác
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi thống
nhất lịch trình đàm phán với NNT/CQT đối tác
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.3.15
|
Trình Cục
tài liệu phục vụ đàm phán
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Trước mỗi
vòng đàm phán và theo thực tế hồ sơ
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.3.16
|
Trao đổi,
đàm phán với NNT/CQT đối tác
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ; Các Ban/đơn vị
|
Theo lịch
trình đàm phán đã được phê duyệt
|
|
|
|
|
3.3.17
|
Trình Cục
báo cáo kết quả làm việc
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau mỗi
vòng đàm phán
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.3.18
|
Trao đổi
với đầu mối CQT đối tác về nội dung dự thảo Biên bản đàm phán
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi kết
thúc đàm phán
|
Dự thảo
|
|
|
|
3.3.19
|
Trình Cục
về việc ký Biên bản họp
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi thống
nhất nội dung Biên bản với CQT đối tác
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.3.20
|
Dự thảo
Bản APA gia hạn/sửa đổi
|
Công chức
giải quyết hồ sơ, Đơn vị chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi hai bên
thống nhất kết quả đàm phán
|
Dự thảo
|
|
|
|
3.3.21
|
Lấy ý kiến
NNT đối với dự thảo bản APA cuối cùng
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi dự
thảo Bản APA gia hạn/sửa đổi
|
Công văn
|
|
|
|
3.3.22
|
Lấy ý kiến
các Ban/đơn vị đối với dự thảo bản APA gia hạn/sửa đổi
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi có ý kiến
của NNT
|
Công văn
|
|
|
|
3.3.23
|
Trình Cục
lấy ý kiến các Vụ/đơn vị thuộc Bộ về dự thảo bản APA gia hạn/sửa đổi
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi tổng
hợp ý kiến các Ban/đơn vị
|
Tờ
trình; Công văn
|
|
|
|
3.3.24
|
Trình Cục
trình Bộ về dự thảo bản APA gia hạn/sửa đổi
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi các Vụ/đơn
vị thuộc Bộ có ý kiến
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.3.25
|
Trình Cục
chủ trương tổ chức ký kết APA với NNT/CQT đối tác (trình Bộ nếu cần thiết)
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi Bộ
phê duyệt dự thảo Bản APA gia hạn/sửa đổi
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.3.26
|
Tổ chức
ký kết APA
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ; Các Ban/đơn vị
|
Sau khi Cục/Bộ
phê duyệt chủ trương ký kết
|
Thỏa thuận
|
|
|
|
3.3.27
|
Trình Cục
có công văn gửi NNT, Thuế tỉnh, thành phố thông báo về Thỏa thuận APA được
gia hạn/sửa đổi có hiệu lực
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi APA gia
hạn/sửa đổi được ký kết
|
Công văn
|
|
|
|
3.3.28
|
Trình Cục
đóng hồ sơ APA trong trường hợp CQT Việt Nam không thể thống nhất với NNT
(APA đơn phương)/CQT đối tác (APA song phương và đa phương) về nội dung APA
khi giai đoạn được đề nghị áp dụng APA kết thúc
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Khi giai đoạn
được đề nghị áp dụng APA kết thúc mà không thống nhất được nội dung APA
|
Tờ
trình; Công văn
|
|
|
|
3.4
|
Hủy bỏ/Thu
hồi APA
|
|
|
|
|
|
|
3.4.1
|
Lấy ý kiến
các Ban/đơn vị về việc hủy bỏ, thu hồi APA
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Khi phát sinh
trường hợp phải hủy bỏ/thu hồi APA theo quy định
|
Công văn
|
|
|
|
3.4.2
|
Trình Cục
lấy ý kiến các Vụ/đơn vị thuộc Bộ về việc hủy bỏ/thu hồi APA
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi tổng
hợp ý kiến các Ban/đơn vị
|
Tờ
trình; Công văn
|
|
|
|
3.4.3
|
Trình cấp
có thẩm quyền về dự thảo bản APA về việc hủy bỏ/thu hồi APA
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi các Vụ/đơn
vị thuộc Bộ có ý kiến
|
Tờ trình
|
|
|
|
3.4.4
|
Gửi Công
văn cho Thuế tỉnh, thành phố, Công văn cho NNT và/hoặc Thư cho CQT đối tác về
việc hủy bỏ/thu hồi APA
|
Đơn vị
chủ trì giải quyết hồ sơ
|
Sau khi cấp
có thẩm quyền phê duyệt việc hủy bỏ/thu hồi APA
|
Công văn/Thư
|
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho các bên liên
quan
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Thỏa
thuận điện tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
Nhà chức
trách có thẩm quyền của hai Bên ký kết sẽ nỗ lực giải quyết đề nghị áp dụng
APA trong vòng 30 tháng kể từ ngày nhận được đề nghị áp dụng APA.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thay
đổi thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp
(trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký
kinh doanh) (Mã TTHC 1.008503)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính: Công chức giải quyết hồ sơ lập
Thông báo về việc giải trình bổ sung thông tin, tài liệu gửi cho người nộp
thuế.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Thông báo về
việc giải trình bổ sung thông tin, tài liệu
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
HTTT điện
tử mà NNT gửi hồ sơ sẽ tự động gửi Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
thuế điện tử
|
Trong thời
hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày HTTT điện tử ghi nhận việc nộp hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Trường
hợp thay đổi thông tin không có trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông
báo mã số thuế: cập nhật các thông tin thay đổi vào Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC thuế
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Ứng dụng cập nhật các thông
tin thay đổi
|
|
|
Trường
hợp thay đổi thông tin có trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã
số thuế: cập nhật các thông tin thay đổi vào Hệ thống thông tin quản lý
thuế và ban hành Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế thay
đổi
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày:
- HTTT điện
tử ghi nhận việc nộp hồ sơ (đối với hồ sơ điện tử.
- Cơ quan thuế
nhận đủ hồ sơ của NNT (đối với hồ sơ giấy)
|
Giấy chứng
nhận đăng ký thuế/Thông báo mã số thuế
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Giấy chứng
nhận /Thông báo điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thay
đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá
nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ
quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển
đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại
CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh
doanh (Mã TTHC 1.008504)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ/ Thông báo về việc giải trình bổ sung
thông tin, tài liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ/ Thông báo về việc giải trình bổ sung thông tin,
tài liệu
|
|
|
HTTT điện
tử mà NNT gửi hồ sơ sẽ tự động gửi Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
thuế điện tử
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế; Công chức giải quyết hồ sơ
|
Trong thời
hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày HTTT điện tử ghi nhận việc nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
- Trường
hợp người nộp thuế thuộc diện phải kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế trước
khi chuyển địa điểm:
|
|
|
|
|
|
+ Ban hành
Thông báo cho người nộp thuế về việc hồ sơ thuộc diện phải kiểm tra tại
trụ sở của người nộp thuế
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Thông báo
|
|
|
+ Ban hành
Thông báo về việc người nộp thuế chuyển địa điểm mẫu số 09-MST
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày ký quyết định xử phạt vi phạm hành
chính về thuế (nếu có) hoặc kết luận kiểm tra
|
Thông báo
|
|
|
- Trường
hợp người nộp thuế không thuộc diện phải kiểm tra tại trụ sở người nộp thuế
trước khi chuyển địa điểm: Ban hành Thông báo về việc người nộp thuế chuyển
địa điểm mẫu số 09-MST
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của người nộp thuế
|
Thông báo
|
|
|
|
Trường
hợp NNT đăng ký hủy chuyển địa điểm: ban hành Thông báo về việc xác nhận
người nộp thuế hủy chuyển địa điểm
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của người nộp
thuế
|
Thông báo
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thay
đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá
nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ
quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển
đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan
đăng ký kinh doanh. (Mã TTHC 1.008505)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được phân
công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ quan
thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ/ Thông báo về việc giải trình bổ sung
thông tin, tài liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ/ Thông báo về việc giải trình bổ sung thông tin,
tài liệu
|
|
|
HTTT điện
tử mà NNT gửi hồ sơ sẽ tự động gửi Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
thuế điện tử
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế; Công chức giải quyết hồ sơ
|
Trong thời
hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày HTTT điện tử ghi nhận việc nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Trường
hợp thay đổi thông tin có trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã
số thuế: cập nhật các thông tin thay đổi vào Hệ thống thông tin quản lý
thuế và ban hành Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế thay
đổi
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày:
- HTTT điện
tử ghi nhận việc nộp hồ sơ (đối với hồ sơ điện tử.
- Cơ quan thuế
nhận đủ hồ sơ của NNT (đối với hồ sơ giấy)
|
Giấy chứng
nhận đăng ký thuế/Thông báo mã số thuế
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Giấy chứng
nhận/ Thông báo điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký thuế
trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh
doanh trở lại trước thời hạn (Mã TTHC 1.007042)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ
trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân công
trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
|
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ/ Thông báo về việc giải trình bổ sung
thông tin, tài liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ/ Thông báo về việc giải trình bổ sung thông tin,
tài liệu
|
|
|
HTTT điện
tử mà NNT gửi hồ sơ sẽ tự động gửi Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
thuế điện tử
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế; Công chức giải quyết hồ sơ
|
Trong thời
hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày HTTT điện tử ghi nhận việc nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
|
|
|
Ban hành Thông
báo chấp thuận/không chấp thuận tạm ngừng hoạt động, kinh doanh/tiếp tục
hoạt động, kinh doanh trở lại trước thời hạn và cập nhật trạng thái mã số thuế
trên Hệ thống thông tin quản lý thuế.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày:
- HTTT điện
tử ghi nhận việc nộp hồ sơ (đối với hồ sơ điện tử.
- Cơ quan thuế
nhận đủ hồ sơ của NNT (đối với hồ sơ giấy)
|
Thông báo
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục chấm dứt hiệu
lực mã số thuế (Mã TTHC 1.007607)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
|
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ/ Thông báo về việc giải trình bổ sung
thông tin, tài liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ/ Thông báo về việc giải trình bổ sung thông tin,
tài liệu
|
|
|
HTTT điện
tử mà NNT gửi hồ sơ sẽ tự động gửi Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
thuế điện tử
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế; Công chức giải quyết hồ sơ
|
Trong thời
hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày HTTT điện tử ghi nhận việc nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
|
|
|
Ban hành Thông
báo về việc người nộp thuế ngừng hoạt động và đang làm thủ tục chấm dứt
hiệu lực mã số thuế và cập nhật trạng thái mã số thuế trên hệ thống thông tin
quản lý thuế.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Thông báo
|
|
|
Người nộp
thuế, cơ quan thuế hoàn thành các điều kiện trước khi chấm dứt hiệu lực mã số
thuế:
- Người
nộp thuế: Người nộp thuế hoàn thành nghĩa vụ về hóa đơn theo quy định của
pháp luật về hóa đơn; Hoàn thành nghĩa vụ nộp hồ sơ khai thuế, nộp thuế và xử
lý số tiền thuế nộp thừa, số thuế giá trị gia tăng chưa được khấu trừ (nếu
có) theo quy định tại điểm d.1 khoản 1 Điều 7 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.
- Cơ quan thuế:
Thực hiện kiểm tra tại trụ sở NNT, xử phạt vi phạm (nếu có), đề nghị cơ quan
hải quan xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế xuất nhập khẩu, hạch toán
toàn bộ nghĩa vụ thuế của NNT trên hệ thống thông tin quản lý thuế.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
- Ban hành
Thông báo chấm dứt hiệu lực mã số thuế trong thời hạn 03 (ba) ngày làm
việc kể từ ngày NNT đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan quản lý thuế.
- Trường
hợp CQT đề nghị CQHQ xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với hoạt động
xuất nhập khẩu: trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày ban hành
Thông báo về việc người nộp thuế ngừng hoạt động và đang làm thủ tục chấm dứt
hiệu lực mã số thuế.
|
Thông báo
|
|
|
Ban hành Thông
báo về việc người nộp thuế chấm dứt hiệu lực mã số/NNT hoàn thành
nghĩa vụ với cơ quan thuế để làm thủ tục giải thể với cơ quan ĐKKD.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày kể từ ngày người nộp thuế đã hoàn thành
nghĩa vụ thuế với cơ quan quản lý thuế
|
Thông báo
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày
kể từ ngày người nộp thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan quản lý thuế
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai thuế
thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động
sản; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá; Cá nhân chuyển
nhượng biển số xe trúng đấu giá trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế (Mã TTHC
1.008538)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình Lãnh
đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /ứng dụng QLTB/Công chức phân công thực hiện
|
04 ngày làm việc
|
Văn bản
gửi các cơ quan liên quan (nếu cần); Dự thảo Thông báo nộp thuế gửi NNT.
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt,
ban hành Thông báo
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo được
phê duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
10. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai bổ
sung hồ sơ khai thuế, giải trình hồ sơ khai thuế (Mã TTHC 1.008327)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Đối với
hồ sơ khai bổ sung hồ sơ khai thuế:
|
|
3.1.1
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ nhập thông tin NNT kê khai, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có) lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Ứng dụng tự động cập nhật
nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động lập Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có).
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Ứng dụng tự động cập nhật
nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT, ban hành Thông báo về việc
tiếp nhận hồ sơ tự động
|
|
|
3.1.2
|
Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Đối với
hồ sơ giải trình hồ sơ khai thuế:
|
|
3.3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.3.2
|
Xử lý hồ
sơ giải trình hồ sơ khai thuế
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế / Công chức giải quyết hồ sơ
|
04 ngày làm việc
|
Dự thảo
Thông báo
|
|
|
3.3.3
|
Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Phê duyệt
của Lãnh đạo
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC đối với các trường hợp:
- Hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không đủ điều kiện giải quyết
- Hồ sơ
giải trình hồ sơ khai thuế
BPMC gửi
trả kết quả cho tổ chức cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi Thông báo về việc chấp nhận hoặc không
chấp nhận
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo về
việc chấp nhận hoặc không chấp nhận
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
(1) Trường
hợp hồ sơ khai thuế: 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp
nhận hồ sơ
(2) Trường
hợp hồ sơ giải trình hồ sơ khai thuế: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ của NNT
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục gia hạn nộp
hồ sơ khai thuế (Mã TTHC 1.008513)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ lập Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa, ký
số kết quả giải quyết hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ.
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động lập Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Công chức
giải quyết hồ sơ lập Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ
|
02 ngày làm việc
|
Dự thảo
Thông báo
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo được
phê duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi Thông báo về việc chấp nhận hoặc không
chấp nhận
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo về
việc chấp nhận hoặc không chấp nhận
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục bù trừ,
hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác (Mã TTHC 1.008565)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các Ban/đơn
nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình Lãnh đạo
Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Trường
hợp Bù trừ các loại thuế và các khoản thu khác
|
|
3.1.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập Thông
báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.1.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
Bộ phận
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC
|
Thời
gian xử lý theo quy định
|
- Dự thảo
Văn bản gửi KBNN (Trường hợp Đề nghị bù trừ cùng MST, khác tiểu mục hoặc khác
địa bàn hành chính hoặc khác cơ quan thuế)
- Dự thảo
Thông báo về việc xử lý số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt
nộp thừa
|
|
|
3.1.3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC
|
Trong ngày làm
việc sau khi công chức thuế trình
|
Văn bản/Thông
báo được phê duyệt
|
|
|
3.1.4
|
Hạch
toán bù trừ
|
HTTT giải
quyết TTHC
|
Ngay sau khi
Thông báo gửi NNT được ký điện tử (Trường hợp đề nghị bù trừ khác MST,
cùng tiểu mục, cùng địa bàn hành chính, cùng cơ quan thuế)/ Ngay sau khi nhận
được thông tin hạch toán từ KBNN (Trường hợp Đề nghị bù trừ cùng MST, khác tiểu
mục hoặc khác địa bàn hành chính hoặc khác cơ quan thuế)
|
Nghĩa vụ
thuế được xử lý bù trừ
|
|
|
3.2
|
Trường
hợp 2: Hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác
|
|
3.1.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2.2
|
- Giải
quyết hồ sơ hoàn nộp thừa tiền thuế và các khoản thu khác:
- Lập đề
xuất hoàn thuế
- Tham gia ý kiến
pháp lý (nếu thuộc trường hợp);
- Phê duyệt
Quyết định hoàn/Lệnh hoàn thuế;
- Truyền
Lệnh hoàn thuế cho Kho bạc Nhà nước để thực hiện chi hoàn cho NNT;
- Hạch
toán quyết định hoàn, lệnh hoàn thuế.
|
HTTT giải
quyết TTHC /Bộ phận Quản lý doanh nghiệp/Bộ phận NVDTPC (tổ chức pháp chế)/Lãnh
đạo CQT
|
Tự động
|
+ Thông báo về
việc số tiền đề nghị hoàn không được hoàn thuế, số tiền đề nghị hoàn chưa đủ
điều kiện được hoàn thuế (nếu có);
+ Thông báo về việc giải
trình, bổ sung thông tin, tài liệu (nếu có);
+ Quyết định hoàn thuế;
+ Quyết định hoàn thuế kiêm
bù trừ thu ngân sách nhà nước và Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
phải nộp được bù trừ.
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
- Đối với
hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước chậm nhất là 06 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế (không bao gồm thời gian giải
trình, bổ sung);
- Đối với
hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước hoàn thuế chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan thuế ban hành kết luận hoặc quyết định xử lý vi phạm sau khi kiểm
tra tại trụ sở người nộp thuế.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục nộp dần tiền
thuế nợ (Mã TTHC 1.008588)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
(1) Công chức
được phân công giải quyết hồ sơ hồ sơ, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Thông báo đề
nghị người nộp thuế giải trình hoặc bổ sung hồ sơ nếu sơ chưa đầy đủ theo quy
định.
- Trường
hợp hồ sơ đề nghị nộp dần tiền thuế nợ đầy đủ thì:
+ Trình ban
hành văn bản gửi bên bảo lãnh để xác minh nếu phát hiện thư bảo lãnh
có dấu hiệu không hợp pháp,
+ Trình ban
hành Thông báo không chấp thuận việc nộp dần tiền thuế nợ nếu kết quả
xác minh không hợp lệ hoặc không nhận được kết quả xác minh đúng thời hạn
+ Trình dự
thảo Quyết định chấp thuận nộp dần trình lãnh đạo cơ quan thuế phê duyệt nếu
NNT thuộc đối tượng.
(2) Phê duyệt
Quyết định/Thông báo
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ/ Bộ phận pháp chế
|
- Xử lý
hồ sơ:
+ 02 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp cần giải trình, bổ
sung.
+ 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận hồ sơ nếu thư bảo lãnh có dấu hiệu không hợp pháp
phải gửi bên bảo lãnh để xác minh.
+ 04 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
và không cần phải xác minh thư bảo lãnh
- Xác minh thư
bảo lãnh (nếu có): 03 ngày làm việc.
- Phê duyệt
hồ sơ: 01 ngày làm việc
|
Thông báo đề
nghị người nộp thuế giải trình hoặc bổ sung hồ sơ/ Văn bản đề nghị bên bảo
lãnh xác minh thông tin/ Thông báo không chấp thuận nộp dần tiền thuế nợ/ Quyết
định nộp dần tiền thuế nợ
|
|
|
3.3
|
Hạch
toán Quyết định nộp dần tiền thuế nợ
|
Bộ phận
Quản lý, hỗ trợ doanh nghiệp, cá nhân, HKD, Ứng dụng TMS
|
Ngay sau khi nhận
được Quyết định
|
Quyết định
được hạch toán
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
14. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục tra soát,
điều chỉnh thông tin thu và xử lý chứng từ nộp thuế có sai, sót (Mã TTHC
1.008345)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách;
- Công chức
kiểm soát TTHC của Văn phòng Cục Thuế;
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
3.2.1
|
Trường hợp
người nộp thuế phát hiện thông tin đã ghi nhận trong hệ thống ứng dụng quản
lý thuế của ngành thuế do cơ quan thuế cung cấp định kỳ theo quy định có sai
khác với thông tin theo dõi của người nộp thuế (trừ trường hợp tra soát liên
quan đến thông tin đã khai trên chứng từ nộp ngân sách nhà nước không chính
xác)
|
Công chức
giải quyết hồ sơ, HTTT giải quyết TTHC thuế
|
2,5 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Thông báo về
việc điều chỉnh/không điều chỉnh thông tin đề nghị tra soát;
|
|
|
3.2.2
|
Trường hợp
người nộp thuế phát hiện thông tin đã khai trên chứng từ nộp ngân sách nhà nước
không chính xác
|
Công chức
giải quyết hồ sơ thuộc bộ phận QLNNT, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, HTTT
giải quyết TTHC thuế
|
4,5 ngày làm việc
(02 ngày làm việc đối với Giấy đề nghị điều chỉnh thu NSNN) kể từ ngày nhận
được đủ hồ sơ
|
- Giấy đề
nghị điều chỉnh thu ngân sách nhà nước;
- Thông báo về việc điều chỉnh/không
điều chỉnh thông tin đề nghị tra soát.
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
Giấy đề nghị điều chỉnh thu ngân sách nhà nước, Thông báo về việc điều chỉnh/không
điều chỉnh thông tin đề nghị tra soát;
|
Người có
thẩm quyền/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
½ ngày làm việc sau khi công chức thuế trình
|
Giấy đề
nghị điều chỉnh thu ngân sách nhà nước, Thông báo về việc điều chỉnh/không điều
chỉnh thông tin đề nghị tra soát;
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Giấy đề
nghị điều chỉnh thu ngân sách nhà nước, Thông báo về việc điều chỉnh/không điều
chỉnh thông tin đề nghị tra soát tự động
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
+ Chậm
nhất là 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị tra soát
của người nộp thuế đối với trường hợp người nộp thuế phát hiện thông tin đã
ghi nhận trong hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành thuế do cơ quan thuế
cung cấp định kỳ theo quy định có sai khác với thông tin theo dõi của người nộp
thuế (trừ trường hợp tra soát liên quan đến thông tin đã khai trên chứng từ nộp
ngân sách nhà nước không chính xác)
+ Chậm
nhất 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị tra soát của
người nộp thuế đối với trường hợp người nộp thuế phát hiện thông tin đã khai
trên chứng từ nộp ngân sách nhà nước không chính xác.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
15. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục lựa chọn
doanh nghiệp đăng ký, điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia
tăng (Mã TTHC 1,008567)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phản hồi tự động
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các tiêu chuẩn quy định
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không đáp ứng tiêu chuẩn quy định
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
- Đối với
hồ sơ chưa đầy đủ: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
- Đối với
hồ sơ không đáp ứng tiêu chuẩn quy định: Chậm nhất 07 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
|
3.2.1
|
Trường hợp
lựa chọn doanh nghiệp đăng ký, điều chỉnh việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia
tăng
|
|
|
- Giải
quyết hồ sơ đăng ký, điều chỉnh việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng: Kiểm
tra việc đáp ứng các tiêu chuẩn quy định tại Khoản 1 Điều 10 Thông tư số
84/2026/TT-BTC:
- Phê duyệt
văn bản công nhận theo mẫu số 02/HTGTGT Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư
số 84/2026/TT-BTC và gửi cho doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp đồng thời
gửi cho cơ quan thuế có liên quan.
|
HTTT giải
quyết TTHC /Bộ phận Quản lý doanh nghiệp/Bộ phận NVDTPC (tổ chức pháp chế)/Lãnh
đạo CQT
|
Chậm nhất
07 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Văn bản
công nhận đăng ký, điều chỉnh doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia
tăng theo mẫu số 02/HTGTGT Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số
84/2026/TT-BTC và gửi cho doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp đồng thời
gửi cho cơ quan thuế có liên quan.
|
|
|
3.2.2
|
Trường hợp
chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
|
|
|
Trường
hợp doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp gửi công văn thông
báo chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài đến
cơ quan thuế đã chấp nhận hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp, chi nhánh của doanh
nghiệp
|
|
Công chức
giải quyết hồ sơ kiểm tra, có văn bản gửi doanh nghiệp, chi nhánh của doanh
nghiệp cơ quan thuế có liên quan, cơ quan hải quan, ngân hàng thương mại
thông báo về việc chấm dứt bán hàng hoàn thuế đối với doanh nghiệp.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Chậm nhất
30 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ (tại Thông tư số 84/2026/TT-BTC không quy định ngày chỉ
quy định tổng thời gian giải quyết);
Văn bản
gửi doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp cơ quan thuế có liên quan, cơ
quan hải quan, ngân hàng thương mại thông báo về việc chấm dứt bán hàng hoàn
thuế đối với doanh nghiệp
|
|
|
|
Trường
hợp doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp vi phạm các quy định về việc bán
hàng hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số
84/2026/TT-BTC
|
|
Công chức
giải quyết hồ sơ rà soát doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp vi phạm các
quy định về việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản
1 Điều 10 Thông tư số 84/2026/TT-BTC báo cáo Lãnh đạo CQT; báo cáo Lãnh đạo
Thuế cơ sở trình Lãnh đạo Thuế tỉnh, thành phố ban hành Văn bản gửi doanh
nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp cơ quan thuế có liên quan, cơ quan hải
quan, ngân hàng thương mại thông báo về việc chấm dứt bán hàng hoàn thuế đối
với doanh nghiệp
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Bộ phận Quản lý doanh nghiệp/Bộ phận NVDTPC (tổ chức pháp chế)/Công
chức giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan/ Lãnh đạo CQT
|
Theo thời
gian thực ngay sau khi có kết quả giải quyết về việc doanh nghiệp, chi nhánh
của doanh nghiệp vi phạm các quy định về việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia
tăng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 84/2026/TT-BTC
|
Văn bản
gửi doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp cơ quan thuế có liên quan, cơ
quan hải quan, ngân hàng thương mại thông báo về việc chấm dứt bán hàng hoàn
thuế đối với doanh nghiệp
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT và các bên
liên quan
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/văn bản
điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
1. Trường
hợp lựa chọn doanh nghiệp đăng ký, điều chỉnh việc bán hàng hoàn thuế giá trị
gia tăng
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các tiêu chuẩn quy định: thời hạn 07 (bảy) ngày làm
việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ: trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ có văn bản thông báo cho doanh nghiệp bổ sung hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đáp ứng tiêu chuẩn quy định: trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm
việc, kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ có văn bản trả lời
cho doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp.
2. Trường
hợp chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
- Trường
hợp doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp gửi công văn thông báo chấm dứt
việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài đến cơ quan thuế
đã chấp nhận hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp chậm
nhất là 30 ngày làm việc ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực
hiện nộp hồ sơ.
Trường hợp
doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp vi phạm các quy định về việc bán
hàng hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số
84/2026/TT-BTC: Theo thời gian thực ngay sau khi có kết quả giải
quyết về việc doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp vi phạm các quy định về
việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 1 Điều 10
Thông tư số 84/2026/TT-BTC.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16. Quy trình nội bộ áp dụng cho thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp
thuế (Mã TTHC 1.008591)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của NNT
|
Dự thảo
Thông báo về việc xác nhận/không xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với
ngân sách Nhà nước
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
Thông báo về việc điều chỉnh/không điều chỉnh thông tin đề nghị tra soát;
|
Người có
thẩm quyền/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc sau khi công chức thuế trình
|
Thông báo về
việc xác nhận/không xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế với ngân sách
Nhà nước
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
Chậm nhất
10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ
đề nghị xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của người nộp thuế.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục xử lý không
hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người
nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa (Mã TTHC 1.011013)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
Bộ phận
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Thời
gian xử lý theo quy định
|
Dự thảo
văn bản gửi NNT
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo
CQT/ Lãnh đạo Bộ phận được ủy quyền
|
Trong ngày làm
việc sau khi công chức thuế trình
|
Phê duyệt
của LĐ
|
|
|
3.4
|
Hạch
toán bù trừ
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Ngay sau khi
Văn bản gửi NNT được ký điện tử
|
Văn bản
gửi NNT được hạch toán, bù trừ tất toán (nếu có thông tin tất toán khoản nộp
thừa)
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Văn bản
điện tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai thuế
thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu
nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản (Mã TTHC 1.007674)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Tiếp nhận
hồ sơ
|
|
a)
|
Trường hợp
cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ khai thuế của người nộp
thuế
|
|
|
Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
b)
|
Trường hợp
cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài
chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến
|
|
|
- Trường hợp hồ
sơ đầy đủ thông tin: ghi Sổ giao nhận hồ sơ về nghĩa vụ tài chính về đất đai
và nhập thông tin chung về hồ sơ vào hệ thống.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần theo quy định: không thực hiện tiếp
nhận và yêu cầu cơ quan liên thông hoàn thiện hồ sơ
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ giao nhận hồ
sơ về nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
|
|
1.1.2
|
Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
1.1.3
|
Cơ quan có thẩm
quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm soát và chuyển
giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|
|
|
|
|
a)
|
Trường hợp
cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ khai thuế của người nộp
thuế
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết đồng thời chuyển thông tin, hồ
sơ cho cơ quan thuế và bộ phận có thẩm quyền giải quyết..
|
Cổng
DVCQG/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
b)
|
Trường hợp
cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài
chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến
|
|
|
Hồ sơ điện tử
nhận từ cơ quan Đăng ký đất đai truyền sang được tự động ghi sổ nhận hồ sơ và
lưu trên HTTT giải quyết TTHC thuế. Hệ thống chuyển thông tin, hồ sơ
cho cơ quan thuế và bộ phận có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
- Trường
hợp xác định hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ
sơ thực hiện:
+ Phân công
công chức nhập thông tin chung về hồ sơ
vào HTTT giải quyết TTHC thuế.
+ Phân công
công chức xử lý hồ sơ trên ứng dụng. Trường hợp phân công xử lý ngoài ứng
dụng, phải cập nhật ngay kết quả phân công vào ứng dụng để công chức có căn cứ
thực hiện các công việc tiếp theo.
- Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
|
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Văn thư cơ
quan thuế có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Phân công công
chức giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Lãnh đạo
bộ phận giải quyết hồ sơ thực hiện:
- Phân công
công chức nhập thông tin chung về hồ sơ
vào HTTT giải quyết TTHC thuế (đối với trường hợp cơ quan thuế tính
thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ khai thuế điện tử của NNT).
- Phân công
công chức xử lý hồ sơ trên ứng dụng. Trường hợp phân công xử lý ngoài ứng
dụng, phải cập nhật ngay kết quả phân công vào ứng dụng để công chức có căn cứ
thực hiện các công việc tiếp theo.
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC về thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ
|
|
a)
|
Trường hợp
cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ khai thuế của người nộp
thuế
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
- Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ. (đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế
và thông báo nộp thuế theo hồ sơ khai thuế điện tử của NNT).
- Xử lý
hồ sơ tại bước 3.2
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Thông báo cho
người nộp thuế về việc không tiếp nhận hồ sơ khai thuế hoặc đề nghị giải
trình, bổ sung thông tin tài liệu hoặc ấn định thuế theo quy định của pháp luật
hoặc có văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để xác minh thông tin làm
căn cứ tính thuế
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ khai thuế của NNT
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ khai thuế hoặc đề nghị giải trình, bổ sung thông
tin tài liệu hoặc ấn định thuế theo quy định của pháp luật.
Công văn đề
nghị cung cấp thông tin mẫu 01/CCTT-NVTC
|
|
|
b)
|
Trường hợp
cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ xác định nghĩa vụ tài
chính do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyển đến
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Xử lý hồ sơ tại bước 3.2
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
- Hồ sơ
điện tử: Bấm trả hồ sơ trên ứng dụng, ghi rõ nội dung thông tin cần điều chỉnh,
bổ sung.
- Hồ sơ
giấy: Thông báo bằng văn bản cho cơ quan đã gửi hồ sơ để bổ sung, điều chỉnh
thông tin
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Công văn đề
nghị cung cấp thông tin để xác định NVTC mẫu 01/CCTT-ĐĐTCQ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ:
- Xác nhận
hoàn thành nghĩa vụ thuế SDĐPNN/NN/Ban hành Thông báo thuế SDĐPNN/NN
- Xác nhận
hoàn thành các nghĩa vụ tài chính khác: (TSDĐ ghi nợ, LPTB ghi nợ).
- Xử lý
miễn, giảm (nếu có).
- Dự thảo
Thông báo nộp tiền
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ khai thuế, hợp
pháp, đầy đủ, đúng mẫu quy định
|
Dự thảo
Thông báo nộp tiền
|
|
|
3.3
|
Kiểm tra
việc xử lý, phê duyệt và phát hành Thông báo nghĩa vụ tài chính của người sử
dụng đất
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo nộp
tiền được phê duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Trong ngày làm
việc khi Thông báo được ban hành
|
Thông báo nộp
tiền
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT, cơ quan tài
nguyên môi trường
|
Cổng
DVCQG/ HTTT giải quyết TTHC thuế/eTax Mobile
|
Theo thời
gian thực
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế tiếp nhận hồ sơ khai thuế của NNT hoặc kể từ ngày nhận được phiếu
chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
19. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai miễn
thuế thu nhập cá nhân đối với chuyên gia nước ngoài làm việc tại chương trình,
dự án tài trợ bằng nguồn vốn ODA không hoàn lại, chương trình, dự án phi chính
phủ nước ngoài làm tại Việt Nam; cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan
đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam (Mã TTHC
1.008572)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được phân
công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ quan
thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Bộ phận quản lý
|
29 ngày làm việc
|
Dự thảo
Thông báo thuộc diện/ không thuộc diện được miễn thuế và hồ sơ kèm theo (nếu
có)
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt hồ sơ
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
20. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục hoàn thuế
theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác (Mã TTHC
1.008563)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phản hồi tự động
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ (Xử lý hồ sơ hoàn thuế, Tham gia ý kiến pháp lý)
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
09 ngày làm việc
kể từ ngày cơ quan thuế ban hành kết luận hoặc quyết định xử lý vi phạm sau
khi kiểm tra
|
Dự thảo
Quyết định hoàn thuế kiêm bù trừ thu Ngân sách nhà nước, Thông báo về việc
không được hoàn thuế (Mẫu số 04/TB-HT), Quyết định hoàn thuế (Mẫu số
01/QĐ-HT), Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp được bù trừ
(Mẫu số 01/PL-BT)
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
hồ sơ (Phê duyệt Quyết định hoàn/ Lệnh hoàn truyền sang KBNN; Hạch toán lệnh
hoàn, quyết định hoàn và gửi quyết định hoàn cho NNT)
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Phê duyệt
của Lãnh đạo
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế ban hành kết luận hoặc quyết định xử lý vi phạm sau khi kiểm tra tại
trụ sở người nộp thuế.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
21. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục xác nhận đối
tượng cư trú thuế của Việt Nam (Mã TTHC 1.008544)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập Thông
báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
06 ngày làm việc
|
Dự thảo
Giấy chứng nhận cư trú
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Giấy chứng
nhận cư trú
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Giấy chứng
nhận cư trú điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
22. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục xác nhận số
thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài (Mã TTHC
1.008587)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển giao
hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ (Xử lý hồ sơ, Tham gia ý kiến pháp lý)
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
06 ngày làm việc
|
Dự thảo
xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam (tùy hình thức đề nghị)
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Phê duyệt
của Lãnh đạo
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Giấy chứng
nhận cư trú điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 07 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ
sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
23. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai lệ phí
trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất (1.007277)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC từ cơ quan Đăng ký đất đai chuyển sang, thực hiện kiểm
tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định công chức tiếp nhận hồ sơ ghi
Sổ giao nhận hồ sơ về nghĩa vụ tài chính về đất đai và nhập thông tin chung về
hồ sơ vào hệ thống.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần hồ sơ theo quy định: không thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và yêu cầu cơ quan liên thông hoàn thiện hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Sổ giao
nhận hồ sơ về nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hồ sơ điện tử
nhận từ cơ quan Đăng ký đất đai truyền sang được tự động ghi sổ nhận hồ sơ và
lưu trên HTTT giải quyết TTHC thuế. Hệ thống chuyển thông tin, hồ sơ
cho cơ quan thuế và bộ phận có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
- Trường
hợp xác định hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ
sơ thực hiện:
+ Phân công
công chức nhập thông tin chung về hồ sơ
vào HTTT giải quyết TTHC thuế.
+ Phân công
công chức xử lý hồ sơ trên ứng dụng. Trường hợp phân công xử lý ngoài ứng
dụng, phải cập nhật ngay kết quả phân công vào ứng dụng để công chức có căn cứ
thực hiện các công việc tiếp theo.
- Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
|
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Văn thư cơ
quan thuế có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Lãnh đạo
bộ phận giải quyết hồ sơ thực hiện:
- Phân công
công chức nhập thông tin chung về hồ sơ vào HTTT giải quyết TTHC thuế
(đối với trường hợp cơ quan thuế tính thuế và thông báo nộp thuế theo hồ sơ
khai thuế điện tử của NNT).
- Phân công
công chức xử lý hồ sơ trên ứng dụng. Trường hợp phân công xử lý ngoài ứng
dụng, phải cập nhật ngay kết quả phân công vào ứng dụng để công chức có căn cứ
thực hiện các công việc tiếp theo.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết:
Xử lý hồ
sơ tại bước 3.2
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết:
- HS điện
tử: Bấm trả hồ sơ trên ứng dụng, ghi rõ nội dung thông tin cần điều chỉnh, bổ
sung.
- HS giấy:
Thông báo bằng văn bản cho cơ quan đã gửi hồ sơ để bổ sung, điều chỉnh thông
tin
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Công văn đề
nghị cung cấp thông tin để xác định NVTC mẫu 01/CCTT-ĐĐTCQ
|
|
|
3.2
|
Xử lý
hồ sơ:
- Đối với
hồ sơ khai lệ phí trước bạ: Công chức giải quyết hồ sơ xử lý hồ sơ, dự thảo
thông báo nộp tiền, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập nhật nghĩa vụ kê khai (nếu
có) trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Đối với
trường hợp hồ sơ khai lệ phí trước bạ đồng thời là hồ sơ miễn thuế: Công chức
giải quyết hồ sơ xác định số tiền đủ điều kiện được miễn, giảm, ghi vào dự thảo
thông báo nộp tiền theo quy định của pháp luật.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế / Công chức giải quyết hồ sơ
|
Chậm nhất
là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
khai thuế, hợp pháp, đầy đủ, đúng mẫu quy định
|
Dự thảo
Thông báo nộp tiền
|
|
|
3.3
|
Kiểm tra
việc xử lý, phê duyệt và phát hành Thông báo nghĩa vụ tài chính của người nộp
thuế
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Thông báo nộp
tiền được phê duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Kết
quả giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (không
bao gồm thời gian người nộp thuế giải trình, bổ sung thông tin; thời gian cơ
quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
theo đề nghị của cơ quan thuế);
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
24. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai lệ phí
trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật
về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa,
tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) (Mã 1.007700)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
- Đối với
hồ sơ khai thuế: Chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc
thực hiện nộp hồ sơ
- Đối với
hồ sơ khai thuế đồng thời là hồ sơ miễn thuế: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ
ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Trường hợp
hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
- Đối với
hồ sơ khai thuế: Chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc
thực hiện nộp hồ sơ
- Đối với
hồ sơ khai thuế đồng thời là hồ sơ miễn thuế: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ
ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
- Kiểm
tra thông tin trên hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đủ căn cứ để ban hành thông báo nộp thuế: Cơ quan thuế thông
báo cho NNT gửi hồ sơ để bổ sung, điều chỉnh thông tin.
- Trường
hợp đầy đủ thông tin:
+ Đối với
hồ sơ khai lệ phí trước bạ: Công chức giải quyết hồ sơ lập Thông báo về việc
tiếp nhận hồ sơ, xử lý hồ sơ, dự thảo thông báo nộp tiền, hạch toán nghĩa vụ
thuế và cập nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
+ Đối với
trường hợp hồ sơ khai lệ phí trước bạ đồng thời là hồ sơ miễn thuế: Công chức
giải quyết hồ sơ xác định số tiền đủ điều kiện được miễn, giảm, ghi vào dự thảo
thông báo nộp tiền theo quy định của pháp luật.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế / Công chức giải quyết hồ sơ
|
Chậm nhất
ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày có Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ. Trường
hợp tài sản chưa có giá: chậm nhất 05 ngày kể từ ngày có Thông báo về việc tiếp
nhận hồ sơ.
|
Dự thảo
Thông báo nộp tiền
|
|
|
3.3
|
Kiểm tra
việc xử lý, phê duyệt và phát hành Thông báo nghĩa vụ tài chính của người nộp
thuế
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Thông báo nộp
tiền được phê duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: Chậm nhất ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày có
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tài sản chưa có giá: chậm nhất
05 ngày kể từ ngày có Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời
gian giải trình bổ sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên.
|
25. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Khai lệ phí
trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu
hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam (Mã 1.007699)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
1.1
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ của người nộp thuế
|
|
1.1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/HTTT của Tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính
|
|
|
(1) Đối
với trường hợp NNT đã được phân công quản lý trực tiếp:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
(2) Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
|
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách;
- Công chức
kiểm soát TTHC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử
|
|
|
- Trường
hợp đã có danh mục phân công bộ phận giải quyết, công chức giải quyết hồ sơ
trên hệ thống, hệ thống tự động chuyển thông tin phân công giải quyết TTHC đến
Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, công chức được phân công giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp chưa có danh mục phân công trên hệ thống thì Lãnh đạo cơ quan, Lãnh đạo Bộ
phận giải quyết hồ sơ thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập
nhật phân công trên hệ thống. Trường hợp điều chỉnh phân công công chức giải
quyết hồ sơ hoặc phê duyệt từ chối hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết
trên hệ thống để chuyển cho công chức kiểm soát TTHC thực hiện phân công lại
theo quy định.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm
tra hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
- Đối với
hồ sơ khai thuế: Chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc
thực hiện nộp hồ sơ
- Đối với
hồ sơ khai thuế đồng thời là hồ sơ miễn thuế: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ
ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ.
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
- Đối với
hồ sơ khai thuế: Chậm nhất 01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc
thực hiện nộp hồ sơ
- Đối với
hồ sơ khai thuế đồng thời là hồ sơ miễn thuế: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ
ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý
hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ chưa đủ căn cứ để ban hành thông báo nộp thuế: Cơ quan thuế thông
báo cho NNT gửi hồ sơ để bổ sung, điều chỉnh thông tin.
- Trường
hợp đầy đủ thông tin:
+ Đối với
hồ sơ khai lệ phí trước bạ: Công chức giải quyết hồ sơ lập Thông báo về việc
tiếp nhận hồ sơ, xử lý hồ sơ, dự thảo thông báo nộp tiền, hạch toán nghĩa vụ
thuế và cập nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có) trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC;
+ Đối với
trường hợp hồ sơ khai lệ phí trước bạ đồng thời là hồ sơ miễn thuế: Công chức
giải quyết hồ sơ xác định số tiền đủ điều kiện được miễn, giảm, ghi vào dự thảo
thông báo nộp tiền theo quy định của pháp luật.
|
Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC
thuế.
|
Chậm nhất
ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày có Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ. Trường
hợp tài sản chưa có giá: chậm nhất 05 ngày kể từ ngày có Thông báo về việc tiếp
nhận hồ sơ.
|
Thông báo nộp
tiền
|
|
|
3.2
|
Kiểm tra
việc xử lý, phê duyệt và phát hành Thông báo nghĩa vụ tài chính của người nộp
thuế
|
Lãnh đạo
CQT/HTTT QLT
|
Thông báo nộp
tiền được phê duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: Chậm nhất ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày có
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tài sản chưa có giá: chậm nhất
05 ngày kể từ ngày có Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời
gian giải trình bổ sung của NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên.
|
26. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai; miễn,
giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
(1.007695)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ của người nộp thuế
|
|
1.1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế và bộ phận có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm
quyền chuyển đến (cơ quan được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ theo quy định của
pháp luật đất đai /UBND cấp xã/ Tổ chức được ủy nhiệm thu theo quy định của
pháp luật)
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ giấy:
(1) Công chức tiếp nhận hồ sơ thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Đối với
hồ sơ chưa đầy đủ: không tiếp nhận hồ sơ và yêu cầu cơ quan chuyển hồ sơ hoàn
thiện hồ sơ.
- Đối với hồ sơ đầy đủ, công
chức tiếp nhận hồ sơ ghi Sổ giao nhận hồ sơ về nghĩa vụ tài chính về đất đai
theo quy định và nhập thông tin chung về hồ sơ vào hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thuế.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ giao nhận hồ
sơ về nghĩa vụ tài chính về đất đai
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/ bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
|
- Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hồ sơ điện
tử do cơ quan có thẩm quyền chuyển đến được tự động tiếp nhận và lưu trên
HTTT giải quyết TTHC thuế.
|
Cổng
DVCQG /HTTT của Tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phản hồi tự động
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân công
trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Phân công công
chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
- Trường
hợp đã có danh mục phân công bộ phận giải quyết, công chức giải quyết hồ sơ
trên hệ thống, hệ thống tự động chuyển thông tin phân công giải quyết TTHC đến
Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, công chức được phân công giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp chưa có danh mục phân công trên hệ thống thì Lãnh đạo cơ quan, Lãnh đạo Bộ
phận giải quyết hồ sơ thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập
nhật phân công trên hệ thống. Trường hợp điều chỉnh phân công công chức giải
quyết hồ sơ hoặc phê duyệt từ chối hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết
trên hệ thống để chuyển cho công chức kiểm soát TTHC thực hiện phân công lại
theo quy định.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
3.1.
|
Đối với
người nộp thuế là tổ chức
|
|
3.1.1
|
Hồ sơ
khai thuế
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ nhập thông tin NNT kê khai, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có) lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Hệ thống
tự động cập nhật nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động lập Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có).
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Hệ thống
tự động cập nhật nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT, ban hành
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ tự động
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ.
|
LĐ Bộ phận
giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.1.2
|
Hồ sơ
khai thuế đồng thời là hồ sơ miễn thuế, giảm thuế; hồ sơ miễn thuế, giảm thuế
|
|
3.1.2.1
|
Kiểm
tra hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ.
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ hoặc Thông báo giải trình, bổ sung
thông tin, tài liệu của người nộp thuế đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ của
người nộp thuế (nếu có) hoặc văn bản đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền
cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp tiếp nhận
hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến
(nếu có).
|
LĐ Bộ phận
giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
+ Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ;
+ Thông báo giải
trình, bổ sung thông tin, tài liệu của người nộp thuế (nếu có);
+ Văn bản
gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị cung cấp thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
|
|
3.1.2.2
|
Xử
lý hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Xử lý hồ
sơ theo quy định và ban hành Quyết định miễn thuế, giảm thuế hoặc thông báo
lý do không được miễn thuế, giảm thuế.
|
Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC
thuế.
|
Chậm nhất
30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ.
|
- Quyết
định miễn thuế, giảm thuế;
- Thông báo lý
do không được miễn thuế, giảm thuế;
- Thông báo
chuyển hồ sơ sang diện kiểm tra (nếu có);
|
|
|
3.2
|
Đối với
người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân
|
|
3.2.1
|
Hồ sơ
khai thuế (trừ trường hợp khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối
với đất ở); hồ sơ khai thuế đồng thời là hồ sơ miễn thuế, giảm thuế
|
|
3.2.1.1
|
Kiểm
tra hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ.
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ hoặc Thông báo giải trình, bổ sung
thông tin, tài liệu của người nộp thuế đối với trường hợp tiếp nhận hồ sơ của
người nộp thuế (nếu có) hoặc văn bản đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền
cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp tiếp nhận
hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến
(nếu có).
|
LĐ Bộ phận
giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
+ Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ;
+ Thông báo giải
trình, bổ sung thông tin, tài liệu của người nộp thuế (nếu có);
+ Văn bản
gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền đề nghị cung cấp thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính (nếu có).
|
|
|
3.2.1.2
|
Xử
lý hồ sơ
|
|
|
- Xử lý
hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính và ban hành Thông báo nộp tiền theo quy định.
- Trường
hợp người nộp thuế đề nghị miễn thuế, giảm thuế tại hồ sơ khai thuế: xác định
số tiền được miễn thuế, giảm thuế; xác định nghĩa vụ tài chính còn lại sau miễn
thuế, giảm thuế và ban hành Thông báo nộp tiền theo quy định.
- Trường
hợp thông tin người nộp thuế kê khai và cơ sở dữ liệu trong Hệ thống thông
tin quản lý thuế chưa đủ căn cứ để tính thuế, lập văn bản đề nghị cung cấp
thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính gửi cơ quan có chức năng
quản lý đất đai.
|
Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC
thuế
|
Chậm nhất
05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ hoặc kể
từ ngày nhận được văn bản cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính của
cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
Đối với
nghĩa vụ thuế hằng năm: trước 30/4;
Trường hợp
đề nghị cơ quan có chức năng quản lý đất đai cung cấp thông tin địa chính: chậm
nhất 02 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ,
cơ quan thuế có văn bản gửi cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
|
- Thông báo nộp
tiền;
- Văn bản
đề nghị cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có)
|
|
|
3.2.2
|
Hồ sơ
khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp với đất ở
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ nhập thông tin NNT kê khai, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có) lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Hệ thống
tự động cập nhật nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động lập Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ, hạch toán nghĩa vụ thuế và cập
nhật nghĩa vụ kê khai (nếu có).
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Hệ thống
tự động cập nhật nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT, ban hành
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ tự động
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2.3
|
Đối với
hồ sơ miễn thuế, giảm thuế
|
|
3.2.3.1
|
Kiểm
tra hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ.
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ hoặc Thông báo giải trình, bổ sung
thông tin, tài liệu của người nộp thuế (nếu có).
|
Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC
thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
+ Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ;
+ Thông báo giải
trình, bổ sung thông tin, tài liệu của người nộp thuế (nếu có).
|
|
|
3.2.3.2
|
Xử
lý hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Xử lý hồ
sơ miễn thuế, giảm thuế theo quy định và ban hành Quyết định miễn thuế, giảm
thuế hoặc thông báo lý do không được miễn thuế, giảm thuế.
|
Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC
thuế
|
Chậm nhất
30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ.
|
- Quyết
định miễn thuế, giảm thuế;
- Thông báo lý
do không được miễn thuế, giảm thuế;
- Thông báo
chuyển hồ sơ sang diện kiểm tra (nếu có);
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức,
cá nhân
Trường
hợp đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính bằng văn bản giấy: Công chức giải quyết hồ sơ chuyển
văn bản giấy đến BPMC, BPMC gửi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
Trường
hợp đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính bằng hình thức điện tử:
HTTT giải
quyết TTHC tự động gửi văn bản đề nghị cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/ Quyết
định điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
(1) Đối
với người nộp thuế là tổ chức:
(1.1) Hồ
sơ khai thuế của tổ chức: 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông
báo tiếp nhận hồ sơ.
(1.2.) Hồ
sơ khai thuế đồng thời là hồ sơ miễn thuế, giảm thuế; Hồ sơ miễn thuế, giảm
thuế: 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ
(không bao gồm thời gian người nộp thuế giải trình, bổ sung thông tin; thời
gian cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính (nếu có)). Trường hợp Hệ thống thông tin quản lý thuế xác định hồ
sơ thuế có nội dung miễn thuế, giảm thuế có rủi ro cao thì thực hiện theo quy
định tại điểm c khoản 2 Điều 82 TT 89/2026/TT-BTC;
(2) Đối
với người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân:
(2.1) Trường
hợp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông
nghiệp đối với đất ở); hồ sơ khai thuế đồng thời là hồ sơ miễn thuế, giảm thuế
của hộ gia đình, cá nhân: 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông
báo tiếp nhận hồ sơ hoặc kể từ ngày cơ quan thuế nhận được văn bản cung cấp
thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền
chuyển đến (không bao gồm thời gian người nộp thuế giải trình, bổ sung thông
tin; thời gian cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin để xác định
nghĩa vụ tài chính (nếu có));
(2.2) Trường
hợp hồ sơ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với đất ở: 01
ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ.
(2.3) Hồ
sơ miễn thuế, giảm thuế: 30 ngày làm việc ngày kể từ ngày cơ quan thuế có
thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian người nộp thuế giải trình,
bổ sung thông tin, tài liệu (nếu có)). Trường hợp Hệ thống thông tin quản lý
thuế xác định hồ sơ thuế có nội dung miễn thuế, giảm thuế có rủi ro cao thì
thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 82 TT 89/2026/TT-BTC.
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
27. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khai tiền
thuê đất đối với trường hợp chưa có quyết định thuê đất, hợp đồng thuê đất
(1.011006)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
|
|
|
|
|
|
|
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được phân
công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ quan
thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Phân công công
chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
- Trường
hợp đã có danh mục phân công bộ phận giải quyết, công chức giải quyết hồ sơ
trên hệ thống, hệ thống tự động chuyển thông tin phân công giải quyết TTHC đến
Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, công chức được phân công giải quyết hồ sơ.
- Trường
hợp chưa có danh mục phân công trên hệ thống thì Lãnh đạo cơ quan, Lãnh đạo Bộ
phận giải quyết hồ sơ thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập
nhật phân công trên hệ thống. Trường hợp điều chỉnh phân công công chức giải
quyết hồ sơ hoặc phê duyệt từ chối hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết
trên hệ thống để chuyển cho công chức kiểm soát TTHC thực hiện phân công lại
theo quy định.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ hoặc Thông báo giải trình, bổ sung
thông tin, tài liệu của người nộp thuế (nếu có).
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
+ Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ;
+ Thông báo giải
trình, bổ sung thông tin, tài liệu của người nộp thuế (nếu có)
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ
|
|
|
|
|
|
|
Lập văn
bản đề nghị cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính gửi cơ quan nhà
nước có thẩm quyền theo quy định của Chính phủ về tiền thuê đất để cung cấp
thông tin địa chính làm căn cứ ban hành thông báo nộp tiền.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
02 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ
|
Văn bản
đề nghị cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
Sau khi nhận
được đầy đủ thông tin địa chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp,
cơ quan thuế kiểm tra, đối chiếu hồ sơ và các thông tin có liên quan; trường
hợp thông tin đầy đủ, chính xác và đủ căn cứ xác định nghĩa vụ tài chính thì
thực hiện xác định nghĩa vụ tiền thuê đất theo quy định và ban hành Thông báo
nộp tiền.
|
LĐ bộ phận
giải quyết hồ sơ/ Công chức giải quyết hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản cung cấp thông tin do cơ quan
nhà nước có thẩm quyền chuyển đến.
|
Thông báo nộp
tiền
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
Trường
hợp đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin địa chính bằng
văn bản giấy: Công chức giải quyết hồ sơ chuyển văn bản giấy đến BPMC,
BPMC gửi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT.
Trường
hợp đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin địa chính bằng
hình thức điện tử:
HTTT giải
quyết TTHC tự động gửi văn bản đề nghị cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
văn bản cung cấp thông tin do cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyển đến
(không bao gồm thời gian người nộp thuế giải trình, bổ sung thông tin; thời
gian cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ
tài chính (nếu có)).
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
28. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục khấu trừ số
thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam (Mã TTHC 1.008543)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công công
chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ: Xác định khoản thu nhập đề nghị khấu trừ, xác định điều kiện khấu trừ
theo quy định của Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và pháp luật thuế của hai
nước
|
Công chức
giải quyết hồ sơ
|
Sau khi có kết
quả phân tích, kiểm tra
|
Khoản
thu nhập đề nghị khấu trừ được xác định
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Trong ngày làm
việc sau khi công chức thuế trình
|
Phê duyệt
của Lãnh đạo
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
hoặc không đủ điều kiện đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết TTHC: theo tính chất, mức độ phức tạp của hồ sơ đề
nghị khấu trừ thuế.
|
29. Quy trình nội bộ, quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục giảm thuế
thu nhập cá nhân đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân khác gặp
khó khăn do thiên tai, dịch bệnh, hoả hoạn, tai nạn, bệnh hiểm nghèo (Mã TTHC
3.000083)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính tại BPMC:
|
|
|
(1) Công chức
tiếp nhận hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Trường
hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, công chức tiếp nhận hồ sơ, số hóa (scan) hồ sơ chuyển
thành bản điện tử lên hệ thống, ký số, in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn kết quả
cho cá nhân, tổ chức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, Công chức tiếp nhận hướng
dẫn cá nhân, tổ chức hoàn thiện hồ sơ.
- Trường
hợp hồ sơ không đầy đủ, không chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết
của cơ quan thuế thì Công chức tiếp nhận từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Giấy
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/
Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(2) Chuyển
giao hồ sơ TTHC đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan
|
Công chức
tiếp nhận tại BPMC/Đơn vị dịch vụ bưu chính/Công chức chuyển giao hồ sơ trực
tiếp
|
1/8 ngày (01 giờ)
|
- Danh sách bàn
giao hồ sơ
- Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
|
(3) Cơ quan có
thẩm quyền giải quyết/bộ phận có liên quan tiếp nhận hồ sơ TTHC, kiểm
soát và chuyển giao hồ sơ giấy cho các Bộ phận giải quyết hồ sơ thuộc cơ quan
thuế.
|
Công chức
kiểm soát TTHC/Công chức tiếp nhận tại BPMC/Bộ phận giải quyết hồ sơ
|
1/4 ngày (02 giờ)
|
Chuyển
giao hồ sơ giấy
|
|
|
1.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Khi NNT ký số/OTP,
nộp thành công hồ sơ TTHC bằng phương thức điện tử đến cơ quan thuế, hệ thống
tự động tiếp nhận hồ sơ, phản hồi cho NNT biết và chuyển thông tin, hồ sơ cho
cơ quan thuế có thẩm quyền giải quyết.
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
ghi nhận thời gian tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công
cho bộ phận chuyên môn giải quyết:
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Trường
hợp hồ sơ tiếp nhận trực tiếp/bưu chính:
(1) Đối
với các cơ quan thuế địa phương, CCT DNL, CCT TMĐT được phân công quản lý
NNT:
- Trường
hợp NNT đã được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì Bộ phận được
phân công giải quyết hồ sơ chính là Bộ phận quản lý trực tiếp NNT tại các cơ
quan thuế thực hiện:
+ Nhận hồ
sơ giấy trực tiếp từ Công chức kiểm soát TTHC của cơ quan thuế thực hiện chuyển
hồ sơ đã được phân công quản lý MST trên hệ thống cho công chức giải quyết hồ
sơ.
+ Trường
hợp chưa phân công quản lý MST, Lãnh đạo bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo
phụ trách thực hiện phân công công chức giải quyết hồ sơ và cập nhật phân
công trên hệ thống.
+ Trường
hợp xác định hồ sơ không thuộc thẩm quyền giải quyết thì Lãnh đạo bộ phận phê
duyệt từ chối hồ sơ trên hệ thống chuyển lại cho Công chức kiểm soát TTHC để
thực hiện phân công lại.
- Trường
hợp NNT chưa được phân công Bộ phận quản lý trực tiếp NNT, thì công chức đầu
mối kiểm soát của CQT chủ động báo cáo Lãnh đạo cơ quan thuế để phân công Bộ
phận giải quyết hồ sơ và cập nhật kết quả phân công trên hệ thống.
(2) Đối
với các Ban/đơn vị thuộc Cục Thuế:
- Sau khi tiếp
nhận hồ sơ từ BPMC, Công chức được phân công là đầu mối kiểm soát TTHC của
Văn phòng Cục Thuế báo cáo Lãnh đạo Cục phê duyệt, phân công cho các Ban/đơn
vị giải quyết.
- Phòng Hành
chính chuyển hồ sơ cho các Ban/đơn vị được phân công giải quyết.
- Văn thư các
Ban/đơn nhận hồ sơ từ Phòng Hành chính, ghi sổ theo dõi hồ sơ, trình
Lãnh đạo Ban/đơn vị phân công cho công chức thực hiện giải quyết hồ sơ TTHC.
|
- Lãnh đạo
cơ quan thuế
- Lãnh đạo
Bộ phận giải quyết hồ sơ, Lãnh đạo phụ trách
- Công chức
kiểm soát TTHC của CQT/ Văn phòng Cục Thuế
- Các Ban/đơn vị
giải quyết hồ sơ;
- Phòng Hành
chính của Cục Thuế;
- Văn thư của
các Ban/đơn vị có thẩm quyền giải quyết hồ sơ.
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
- Phân công
công chức giải quyết hồ sơ đối với các cơ quan thuế quản lý NNT;
- Bút phê của
Lãnh đạo Cục Thuế phân công các Ban/đơn vị giải quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
2.2
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm tra
hồ sơ tiếp nhận điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Lập
Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; HTTT giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
Xử lý hồ
sơ theo quy định và ban hành Quyết định giảm thuế hoặc Thông báo lý do không
được giảm thuế.
|
Công chức
xử lý hồ sơ/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
29 ngày làm việc
kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Quyết
định giảm thuế;
- Thông báo lý
do không được giảm thuế;
- Thông báo giải
trình, bổ sung thông tin, tài liệu (nếu có)
|
|
|
3.3
|
Phê duyệt
hồ sơ
|
Lãnh đạo
CQT/ HTTT giải quyết TTHC thuế
|
01 ngày làm việc
|
Thông báo/Quyết
định được phê duyệt
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả giải quyết
|
|
Trường
hợp người nộp thuế yêu cầu nhận kết quả bằng hình thức trực tiếp/bưu chính:
Công chức
thực hiện chuyển kết quả bản giấy đến BPMC; BPMC gửi trả kết quả cho tổ chức
cá nhân
|
Văn thư; Công
chức giải quyết hồ sơ; Công chức tại BPMC
|
1/2 ngày (04 giờ)
|
Sổ theo
dõi quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Trường
hợp người nộp thuế nhận kết quả bằng hình thức điện tử:
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi kết quả giải quyết cho NNT
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp/bưu chính:
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan lưu trữ hồ sơ, báo cáo, sổ sách
công việc theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ và pháp luật về dữ
liệu
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Các bộ phận có liên quan
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ
|
|
|
|
Trường
hợp tiếp nhận hồ sơ điện tử:
Kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử được gắn mã số giấy tờ và lưu trữ trong
Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC hoặc các hệ thống ứng dụng quản lý thuế của ngành.
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế có
thông báo tiếp nhận hồ sơ (không bao gồm thời gian giải trình bổ sung của
NNT)
Thời
gian xử lý và phê duyệt hồ sơ được thực hiện linh hoạt theo tình hình thực tế,
nhưng phải đảm bảo không vượt quá số ngày làm việc nêu trên
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH VỀ THUẾ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2290/QĐ-BTC ngày 19 tháng 08
năm 2026 của Bộ Tài chính)
I. Quy trình điện tử áp dụng cho 04 thủ tục hành chính
1. Thủ tục khai thuế đã khấu trừ đối với các chủ quản nền tảng thương mại
điện tử của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền
tảng thương mại điện tử (Mã TTHC 1.014030)
2. Thủ tục khai thuế của Nhà cung cấp nước ngoài có hoạt động kinh
doanh trên nền tảng thương mại điện tử, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh
doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng đặt hàng trực tuyến
và chức năng thanh toán (Mã TTHC 1.014032)
3. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập
doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT) (Mã TTHC 1.014407)
4. Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp
thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR) (Mã TTHC 1.014408)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
xác nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công thực
hiện TTHC:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ:
|
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động hạch toán nghĩa vụ và cập nhật nghĩa vụ
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Ứng dụng tự động cập nhật
nghĩa vụ thuế, nghĩa vụ kê khai (nếu có) của NNT, ban hành Thông báo về việc
tiếp nhận hồ sơ tự động
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
thuế điện tử
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
01 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ tự động
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo về
việc chấp nhận hoặc không chấp nhận điện tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế nhận
được hồ sơ đầy đủ theo quy định
|
II. Quy trình điện tử áp dụng cho 06 thủ tục hành chính
1. Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng
hoá đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử
có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông
báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu
thuế, phí, lệ phí (Mã TTHC 1.010337)
2. Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo
từng lần phát sinh (Mã TTHC 1.010339)
3. Xử lý hoá đơn điện tử đã lập sai/Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai,
sót (Mã TTHC 1.010341)
4. Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế/Chứng từ điện tử tới
cơ quan thuế (Mã TTHC 1.010343)
5. Đăng kí/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập
biên lai điện tử (Mã TTHC 1.011042)
6. Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai (Mã TTHC 1.013659)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
xác nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công thực
hiện TTHC:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm
tra, đối chiếu thông tin người đại diện theo pháp luật
|
Hệ thống
HĐĐT-CTĐT/HTTT giải quyết TTHC
|
Ngay trong ngày
làm việc hoặc chậm nhất ngày làm việc tiếp theo
|
NNT thực
hiện xác thực
|
|
|
3.2
|
Đối chiếu
thông tin xác định NNT có dấu hiệu rủi ro sử dụng HĐĐT
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thuế
|
Ngay sau khi
NNT thực hiện xác thực sinh trắc học
|
Hệ thống
HĐĐT-CTĐT thực hiện đối chiếu tự động
|
|
|
3.3
|
Tạo
Thông báo giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thuế
|
Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đăng ký sử dụng HĐĐT của NNT
|
Hệ thống
HĐĐT-CTĐT tự động tạo Thông báo
|
|
|
3.4
|
Ban hành Thông
báo chấp nhận/không chấp nhận đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng
HĐĐT/CTĐT
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thuế; Công chức giải quyết hồ sơ
|
Chậm nhất
ngày làm việc tiếp theo
|
Lãnh đạo
cơ quan phê duyệt Thông báo chấp nhận/không chấp nhận đăng ký sử dụng HĐĐT
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo về
việc chấp nhận hoặc không chấp nhận
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận thành công TTHC của NNT
|
III. Quy trình điện tử áp dụng cho 03 thủ tục hành chính
1. Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử (Mã TTHC 1.011046)
2. Kế hoạch mua/mua bổ sung/ đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc
tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước (Mã TTHC 1.011047)
3. Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển
cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để
tiêu thụ trong nước (Mã TTHC 1.011051)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
xác nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công thực
hiện TTHC:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế truyền tờ khai vào Hệ thống quản lý tem điện tử
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Xử lý hồ
sơ
|
Hệ thống
Quản lý tem điện tử/Bộ phận quản lý hỗ trợ Doanh nghiệp, HKD
|
Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận thành công TTHC
|
Dự thảo
Thông báo chấp nhận/không chấp nhận (Hệ thống Quản lý tem điện tử hỗ trợ tạo
Thông báo)
|
|
|
3.2
|
Phê duyệt
hồ sơ
|
Hệ thống
Quản lý tem điện tử/Lãnh đạo Cơ quan Thuế
|
Trong thời
hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận thành công TTHC
|
Phê duyệt
của lãnh đạo, văn thư ban hành
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo về
việc chấp nhận hoặc không chấp nhận
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận thành công TTHC của NNT
|
IV. Quy trình điện tử áp dụng cho 06 thủ tục hành chính
1. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có
hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử (Mã TTHC 1.014033)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
xác nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công thực
hiện TTHC:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Kiểm
tra hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết
|
|
Hệ thống
tự động lập Thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ.
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ hoặc không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Công chức
giải quyết hồ sơ lập Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
|
Công chức
giải quyết hồ sơ; Hệ thống thông tin QLT
|
Chậm nhất
03 ngày làm việc kể từ ngày Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ
|
|
|
3.2
|
- Giải
quyết hồ sơ hoàn thuế
- Tham gia ý kiến pháp lý (nếu
thuộc trường hợp);
- Phê duyệt Quyết định hoàn/Lệnh
hoàn thuế;
- Truyền Lệnh hoàn thuế cho
Kho bạc Nhà nước để thực hiện chi hoàn cho NNT;
- Hạch toán quyết định hoàn,
lệnh hoàn thuế.
|
HTTT QLT/Bộ
phận Quản lý doanh nghiệp/Bộ phận NVDTPC (tổ chức pháp chế)/Lãnh đạo CQT
|
Đối với
hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước chậm nhất là 06 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế (không tính thời gian giải
trình, bổ sung);
+ Đối với
hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước hoàn thuế chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan thuế ban hành kết luận hoặc quyết định xử lý vi phạm sau khi kiểm
tra tại trụ sở người nộp thuế.
|
+ Thông báo về
việc số tiền đề nghị hoàn không được hoàn thuế, số tiền đề nghị hoàn chưa đủ
điều kiện được hoàn thuế
+ Thông báo về
việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu (nếu có);
+ Thông báo một
phần số tiền đề nghị hoàn thuế trong hồ sơ hoàn thuế của người nộp thuế thuộc
diện kiểm tra trước hoàn thuế (nếu có);
+ Quyết định hoàn thuế;
+ Quyết định hoàn thuế kiêm
bù trừ thu ngân sách nhà nước và Phụ lục số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt
phải nộp được bù trừ
+ Lệnh
hoàn thuế.
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo/Quyết
định điện tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC:
- Đối với
hồ sơ thuộc diện hoàn thuế trước chậm nhất là 06 ngày làm việc kể từ ngày cơ
quan thuế có thông báo tiếp nhận hồ sơ hoàn thuế (không bao gồm thời gian giải
trình bổ sung của NNT).
- Đối với
hồ sơ thuộc diện kiểm tra trước hoàn thuế chậm nhất là 10 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan thuế ban hành kết luận hoặc quyết định xử lý vi phạm sau khi kiểm
tra tại trụ sở người nộp thuế.
|
2. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Đăng ký/thay đổi thông tin
đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về
thuế tối thiểu toàn cầu (Mã TTHC 1.014406)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
xác nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công thực
hiện TTHC:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
|
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tự động gửi Thông báo về việc không tiếp nhận hồ sơ
thuế điện tử
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thuế
|
Trong thời
hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày hệ thống ghi nhận việc nộp hồ sơ
|
Thông báo về
việc không tiếp nhận hồ sơ thuế điện tử
|
|
|
Trường
hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định:
|
|
Cập nhật
các thông tin thay đổi vào Hệ thống thông tin quản lý thuế và ban hành Giấy
chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế thay đổi
|
- Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
- Công chức
thực hiện xử lý hồ sơ; Lãnh đạo CQT
|
Trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày hệ thống ghi nhận việc nộp hồ sơ
|
Thông báo mã số
thuế
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo điện
tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận thành công TTHC của NNT (không bao gồm thời gian giải trình bổ sung của
NNT)
|
3. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục thông báo mất, cháy/kết quả huỷ
tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước (Mã
TTHC 1.011049)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
xác nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công thực
hiện TTHC:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế truyền tờ khai và Hệ thống quản lý tem điện tử
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
Hệ thống
Quản lý tem điện tử
|
Ngay sau khi nhận
được tờ khai truyền vào Hệ thống
|
Hệ thống
Quản lý tem điện tử thực hiện kiểm tra tự động
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Thông báo chấp
nhận/không chấp nhận
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 01 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận thành công TTHC của NNT
|
4. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đề nghị kết nối/ Thay đổi, bổ
sung thông tin /Tạm ngừng, ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế
(người nộp thuế, T-VAN) (Mã TTHC 2.002267)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC điện tử
|
Cổng
DVCQG
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
xác nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công thực
hiện TTHC:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
|
|
3.1
|
Đối với
trường hợp NNT đề nghị kết nối/thay đổi, bổ sung thông tin kết nối với Hệ thống
thông tin quản lý thuế
|
|
|
|
|
- Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
- Công chức
thực hiện xử lý hồ sơ
|
Chậm nhất
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ của NNT
|
Hồ sơ được
chấp nhận/không chấp nhận
|
|
|
3.2
|
Đối với
trường hợp NNT tạm ngừng/ngừng kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế
|
|
|
|
|
- Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
- Công chức
thực hiện xử lý hồ sơ
|
- Trường
hợp NNT kết nối trực tiếp với Hệ thống TTQLT: Chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ của NNT;
- Trường
hợp tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế:
Trong ngày CQT nhận được thông báo của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Hồ sơ được
chấp nhận/không chấp nhận
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
- Trường
hợp NNT đề nghị kết nối/thay đổi, bổ sung thông tin kết nối với Hệ thống
thông tin quản lý thuế: Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ của NNT
- Trường
hợp người nộp thuế tạm ngừng/ngừng kết nối:
+ Đối với người
nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế: Chậm
nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ của NNT;
+ Đối với tổ
chức cung cấp dịch vụ T-VAN kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế: Trong
ngày CQT nhận được thông báo của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
- Trường
hợp người nộp thuế/tổ chức cung cấp dịch vụ
T-VAN đề nghị kết nối: Thông báo
chấp nhận hoặc không chấp nhận hồ sơ đề nghị kết nối;
- Trường hợp người nộp thuế thay đổi, bổ sung thông tin kết nối: Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin quản lý
thuế.
- Trường
hợp người nộp thuế tạm ngừng/ngừng kết nối:
+ Đối với người
nộp thuế kết nối trực tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế: Thông báo về
việc tạm ngừng/ngừng kết nối.
+ Đối với tổ
chức cung cấp dịch vụ T-VAN kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế:
Thông báo công khai trên Trang thông tin điện tử của Cục Thuế và Hệ thống
thông tin quản lý thuế.
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
5. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục đăng ký giao dịch với cơ quan
thuế bằng phương thức điện tử/ Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký giao dịch
thuế điện tử/ Ngừng giao dịch thuế điện tử (trực tiếp, qua T-VAN) (Mã TTHC
1.008008)
|
STT
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
xác nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công thực
hiện TTHC:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ điện tử
|
Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC
|
Chậm nhất
15 phút kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ (Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp
hồ sơ)
|
Hệ thống
tự động xử lý hồ sơ
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Chậm nhất
15 phút kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ (Hệ thống ghi nhận việc thực hiện nộp
hồ sơ)
|
Thông báo về
việc chấp nhận hoặc không chấp nhận
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
6. Quy trình điện tử áp dụng cho thủ tục Đăng ký mới/Bổ sung thông tin
đăng ký/Thu hồi tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quản lý thuế để khai thác
sử dụng thông tin hóa đơn điện tử (Mã TTHC 1.011043)
|
Stt
|
Trình tự
|
Bộ phận thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
Ghi chú
|
|
Bước
1
|
Tiếp
nhận hồ sơ TTHC điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
xác nhận hồ sơ
|
|
|
Bước
2
|
Phân công thực
hiện TTHC:
Hệ thống
tự động chuyển hồ sơ đến công chức đã được phân công
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế
|
Theo thời
gian thực
|
Hệ thống
phân công tự động
|
|
|
Bước
3
|
Giải
quyết hồ sơ TTHC
|
HTTT giải
quyết TTHC thuế /Công chức giải quyết hồ sơ
|
Chậm nhất
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ của NNT
|
Hồ sơ được
chấp nhận/không chấp nhận
|
|
|
Bước
4
|
Trả kết
quả điện tử
|
Cổng
DVCQG/Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN
|
Ngay trong ngày
làm việc hoặc chậm nhất ngày làm việc tiếp theo
|
Thông báo điện
tử
|
|
|
Bước
5
|
Lưu trữ
hồ sơ
|
Cơ sở dữ
liệu Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
|
Theo thời
gian thực
|
Hồ sơ được
lưu trữ điện tử
|
|
|
Tổng
thời gian thực hiện TTHC: chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận thành công TTHC của NNT
|
Quyết định 2290/QĐ-BTC năm 2026 về Quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với việc giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2290/QĐ-BTC ngày 19/08/2026 về Quy trình nội bộ, quy trình điện tử đối với việc giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thuế do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
22/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2026
Ban hành:
09/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
430
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|