|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1035/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1035/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày 17 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO
DỤC TRUNG HỌC, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO
DỤC QUỐC DÂN THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP
ngày 05/04/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc quy định
một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT
ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong các lĩnh vực giáo dục mầm
non, giáo dục trung học, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ
thống giáo dục quốc dân; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục
nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo
dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1679/TTr-SGDĐT ngày 10/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực giáo dục mầm non, giáo dục trung học,
giáo dục nghề nghiệp, giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên.
(Có
Phụ lục I kèm theo)
Điều 2. Bãi bỏ 10 thủ tục hành chính, cụ
thể:
1. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính cấp
xã lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (số thứ tự
04 mục I Phụ lục I) được ban hành tại Quyết định số 2426/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân; giáo dục tiểu học; giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên.
2. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp
tỉnh lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (số thứ tự 01, 02 mục II Phần
A Phụ lục I); 02 thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (số thứ tự 01, 02 mục VI phần B Phụ
lục I) được ban hành tại Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành
chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái
Nguyên.
3. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính cấp
tỉnh lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài (số thứ tự 03, 04 mục I) được
ban hành tại Quyết định số 2249/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên.
4. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính cấp
tỉnh lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp (số thứ tự 13, 17, 20 mục I Phần A Phụ
lục I) được ban hành tại Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày 20/03/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo
tỉnh Thái Nguyên.
(Có
Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân
dân các xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung thủ tục hành chính tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định; thực hiện tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này và Quyết định số 843/QĐ-BGDĐT ngày
09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
duylk.ubnd
4.2026
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị
Loan
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định
số 1035/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ chế giải quyết TTHC
|
|
A
|
TTHC
CẤP TỈNH (05)
|
|
I
|
LĨNH
VỰC GIÁO DỤC MẦM NON (01)
|
|
1
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư
thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính
phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động
không vì lợi nhuận
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Trong thời hạn 13 ngày làm
việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Giáo dục và Đào tạo theo thẩm quyền
tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan và thẩm định hồ sơ trình
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo theo thẩm quyền quyết định chuyển đổi.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
trong thời hạn 03 ngày làm việc tính từ ngày nhận hồ sơ Sở Giáo dục và Đào
tạo theo thẩm quyền gửi văn bản thông báo cho nhà trẻ, trường mẫu giáo,
trường mầm non tư thục và nêu rõ lý do.
|
Nơi
tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên
- Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã, phường
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Một cửa
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (02)
|
|
2
|
Chuyển đổi trường trung học phổ
thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và bảo đảm điều kiện
hoạt động; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường trung học phổ
thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học phổ thông hoạt động không vì lợi nhuận.
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Trong
thời hạn 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Sở Giáo dục và
Đào tạo theo thẩm quyền tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan
và thẩm định hồ sơ trình Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo theo thẩm quyền quyết định chuyển đổi
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
trong thời hạn 03 ngày làm việc tính từ ngày nhận hồ sơ Sở Giáo dục và Đào
tạo theo thẩm quyền gửi văn bản thông báo cho trường trung học phổ thông tư
thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung
học phổ thông và nêu rõ lý do.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã, phường
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
|
Một cửa
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục
phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: trong
thời hạn 13 ngày làm việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo thẩm quyền
tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan và thẩm định hồ sơ trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo thẩm quyền quyết định chuyển đổi.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh theo thẩm quyền gửi văn bản thông báo cho cơ sở giáo dục phổ thông tư
thục và nêu rõ lý do.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thái Nguyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã, phường
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Giáo dục
|
Một cửa
liên thông
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (01)
|
|
4
|
Chuyển đổi trường trung học nghề
tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: trong
thời hạn
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ Sở Giáo dục và Đào tạo theo thẩm quyền tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có
liên quan và thẩm định hồ sơ trình Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo theo thẩm
quyền quyết định chuyển đổi.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trong thời hạn 03 ngày làm việc
tính từ ngày nhận hồ sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo theo thẩm quyền gửi văn bản
thông báo cho trường trung học nghề tư thục,
trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục và nêu rõ lý do.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã, phường
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
|
Một cửa
|
|
IV
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (01)
|
|
5
|
Xét cấp học bổng chính sách đối với
sinh viên theo chế độ cử tuyển
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhập học, sinh viên nộp 01 bộ hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo theo
một trong các hình thức: trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp tỉnh nơi thường trú. Mỗi sinh viên chỉ nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp học bổng trong toàn bộ thời gian học tại cơ sở
giáo dục.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc nhận hồ sơ, Sở Giáo dục và Đào tạo tiếp nhận hồ sơ, thẩm
định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí và thực hiện việc chi trả học
bổng chính sách cho sinh viên theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không bảo đảm
đúng quy định, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo cho người học
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Sinh viên nhận học bổng chính
sách thông qua hình thức trả tiền trực tiếp tại Sở Giáo dục và Đào tạo hoặc
chuyển khoản hoặc hình thức chuyển tiền hợp pháp khác (nếu có) theo định kỳ
xét, cấp học bổng.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã, phường
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
|
Một cửa
|
|
B
|
TTHC CẤP XÃ (03)
|
|
I
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC MẦM NON (01)
|
|
1
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước
ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục
hoạt động không vì lợi nhuận
|
- Trường hợp hợp lệ: trong thời
hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp xã theo
thẩm quyền tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan và thẩm định
hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo
thẩm quyền quyết định chuyển đổi.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
xã gửi văn bản thông báo cho nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục
và nêu rõ lý do.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
|
Một cửa
|
|
II
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC (01)
|
|
2
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư
thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung
học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận
|
- Trường hợp hợp lệ: trong thời
hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp xã theo
thẩm quyền tổ chức lấy
ý kiến các cơ quan,
đơn vị có liên quan và thẩm định hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
theo thẩm quyền quyết định chuyển đổi.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp
xã gửi văn bản thông báo cho trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở
tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở và nêu rõ lý do.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Thái Nguyên
- Trung tâm phục vụ hành chính
công cấp xã, phường
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Giáo dục
|
Một cửa
|
|
III
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC
HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN (01)
|
|
3
|
Xét cấp học bổng chính sách đối
với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người
khuyết tật
|
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thẩm định,
phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách và xây dựng dự toán kinh
phí thực hiện gửi cơ quan tài chính có thẩm quyền, trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt. Trường hợp hồ sơ không bảo đảm đúng quy định, Ủy ban nhân dân cấp
xã có trách nhiệm thông báo cho người học trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh Thái Nguyên.
- Trung tâm phục vụ hành chính công
cấp xã.
|
Không
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục
|
Một cửa
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định
số 1035/QĐ-UBND
ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Căn
cứ pháp lý quy định nội dung bãi bỏ
|
Đã
được công bố tại địa phương theo Quyết định
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (01)
|
|
1
|
Xét, cấp học bổng chính sách.
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 2426/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân; giáo dục tiểu học; giáo dục trung học thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên.
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04)
|
|
1
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ
chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm
non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 2249/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Thái Nguyên.
|
|
2
|
Chuyển đổi trường trung học,
trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do
nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Thái Nguyên
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì
lợi nhuận
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 2249/QĐ-UBND ngày
27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực
giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào
tạo tỉnh Thái Nguyên
|
|
4
|
Công nhận trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày
20/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (05)
|
|
|
|
6
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư
thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư
sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ
thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt
động không vì lợi nhuận
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và
Đào tạo tỉnh Thái Nguyên.
|
|
7
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày
02/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và
Đào tạo tỉnh Thái Nguyên.
|
|
8
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày
29/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và
Đào tạo tỉnh Thái Nguyên.
|
|
9
|
Công nhận hiệu trưởng trường trung
cấp tư thục.
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày
20/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên
|
|
10
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục.
|
Nghị định số 66/2026/NĐ-CP ngày 02/3/2026
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục.
|
Quyết định số 778/QĐ-UBND ngày
20/03/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Thái Nguyên
|
Quyết định 1035/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục mầm non, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1035/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục mầm non, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
19/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
247
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|