|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1512/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Ngọc Phúc
|
|
Ngày ban hành:
|
15/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1512/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày
15 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC:
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2074/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng
4 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN
ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN
ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa
học và Công nghệ tại Tờ trình số 1365/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Viễn thông và Internet; Sở hữu
trí tuệ; hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của
cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc/Thủ
trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Phúc
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: VIỄN THÔNG VÀ
INTERNET; SỞ HỮU TRÍ TUỆ; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1512/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc
thù
Mã TTHC: 1.014987
|
- 43 ngày đối với trường hợp không cần giải
trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
- 78 ngày đối với trường hợp cần giải trình, làm
rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
- Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp hướng dẫn thi hành Luật
Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Biểu mẫu hồ sơ thực hiện thủ tục
thẩm định công nghệ trong trường hợp đặc thù, Nhà nước mua và phổ biến công
nghệ.
|
|
2
|
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản
phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ và đổi mới sáng tạo
Mã TTHC: 1.014986
|
40 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.014988
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ
thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình hình
thực hiện.
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.014989
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026.
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.014990
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026.
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.014991
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026.
|
|
7
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.014992
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026.
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.014993
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026.
|
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1. Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.011937
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11năm
2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu
công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 14
tháng 11 năm 2016.
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.011938
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
3
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.011939
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
4
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013916
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000
đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức
thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013919
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
- Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000
đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000
đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện
sở hữu công nghiệp: 100.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức
thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn)
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
6
|
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013922
|
- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu hồi
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền hoặc trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng
chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều
kiện hành nghề);
- 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có
yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp)
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Chưa có
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 được
sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
|
|
7
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013924
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027
trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn)
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
8
|
Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013925
|
14 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
9
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013928
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng;
- Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ
ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ
ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
10
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.013942
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027
trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
11
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp.
Mã TTHC: 1.013954
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng;
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đồng (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
12
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013955
|
13 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện
sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đồng
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại
diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
13
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013956
|
08 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
14
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
Mã TTHC: 1.013958
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
15
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
Mã TTHC: 1.013959
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
16
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó
bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.013966
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
17
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp.
Mã TTHC: 1.013968
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng;
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đồng (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường
hợp thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VneID thì được miễn lệ phí cấp GCN
ĐKHĐ từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính:
Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để hỗ trợ cho việc kết nối, khai
thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng
VNeID
|
|
18
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn,
chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp.
Mã TTHC: 1.013970
|
30 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
19
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó
bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu
công nghiệp
Mã TTHC: 1.013972
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm
2023;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC.
|
|
20
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền
sử dụng sáng chế.
Mã TTHC: 1.013973
|
30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
|
|
21
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế
theo quyết định bắt buộc
Mã TTHC: 1.013974
|
30 ngày
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12.
- Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15.
- Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP.
|
|
2. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ
Mã TTHC: 1.013918
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
10.000.000 đồng
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn
thi hành Luật Chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm
định hợp đồng chuyển giao công nghệ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định biểu mẫu phục vụ
thẩm định công nghệ, đăng ký, cấp phép chuyển giao công nghệ, chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá, giám định công nghệ và báo cáo tình
hình thực hiện.
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
Mã TTHC: 1.013927
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1%
(một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng tối đa
không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao
công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mã TTHC: 2.002248
|
5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đăng
ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ
lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ
nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm)
triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa
đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
Mã TTHC: 2.002249
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ đề
nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công
nghệ được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp
đồng sửa đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu
không dưới 03 (ba) triệu đồng.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN.
|
III. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ (19 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
|
Tên văn bản quy
phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
1. Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.013931
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.013933
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
Mã TTHC: 1.013936
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.013939
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
5
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.013940
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
Mã TTHC: 1.013943
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
7
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ
chức khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 2.001137
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
8
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
thực hiện giải mã công nghệ
Mã TTHC: 1.002690
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
9
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có
hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để
hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Mã TTHC: 2.001643
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
10
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của
thị trường khoa học và công nghệ
Mã TTHC: 2.001143
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
11
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được
tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
Mã TTHC: 1.011816
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
12
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
Mã TTHC: 1.011815
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
13
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu
Mã TTHC: 1.01181
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
14
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân
Mã TTHC: 1.011812
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP
|
|
2. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định
sở hữu công nghiệp
Mã TTHC: 1.013963
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP
|
|
3. Lĩnh vực Viễn thông và Internet
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp
dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Mã TTHC: 1.013913
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối
để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Mã TTHC: 1.013914
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
|
|
3
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Mã TTHC: 1.013917
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
|
|
4
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
Mã TTHC: 1.013915
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP
|
Quyết định 1512/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực: Viễn thông và Internet; Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1512/QĐ-UBND ngày 15/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực: Viễn thông và Internet; Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2026
Ban hành:
02/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|