|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1780/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1780/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 22
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC: VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, SỞ HỮU TRÍ
TUỆ; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2074/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học
và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 0146/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09
thủ tục hành chính ban hành mới; 25 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
19 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Viễn thông và Internet, Sở hữu
trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở
Khoa học và Công nghệ theo Quyết định số 2074/QĐ-BKHCN, Quyết định số
2075/QĐ- BKHCN, Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 và Quyết
định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số
660/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026, Quyết định số 359/QĐ-UBND 27 tháng 01
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực: Viễn thông và Internet, Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học
và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối
với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã,
phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban
hành./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều
4;
- Bộ Tư pháp (Cục
KSTTHC);
- Bộ Khoa học và Công
nghệ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND
tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Lưu: VT, V3, PVHCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
DANH MỤC
09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
BAN HÀNH MỚI; 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ 19 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, SỞ HỮU TRÍ TUỆ; HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 1780/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (09 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết
quả qua
BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc
vào địa giới hành chính
|
|
Mã TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính được công bố
theo Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công
nghệ (08 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục thẩm định công nghệ trong trường hợp
đặc thù
1.014987.H21
|
Trường hợp 1: Không
cần giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
- 03 ngày làm việc để kiểm tra hồ sơ và thông
báo kết quả tiếp nhận hồ sơ;
- 05 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân có văn
bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí. Trường hợp không
thống nhất được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền dừng xử lý và trả
hồ sơ.
- 15 ngày làm việc để thành lập Hội đồng;
- 15 ngày làm việc để tổ chức họp Hội đồng;
- 05 ngày làm việc để ban hành thông báo kết
quả
Trường hợp 2: Cần
giải trình, làm rõ, bổ sung hoặc kiểm tra thực tế
- 03 ngày làm việc để kiểm tra hồ sơ và thông
báo kết quả tiếp nhận hồ sơ;
- 05 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân có văn
bản đồng ý hoặc không đồng ý đối với dự toán kinh phí. Trường hợp không
thống nhất được dự toán kinh phí thì cơ quan có thẩm quyền dừng xử lý và trả
hồ sơ.
- 15 ngày làm việc để thành lập Hội đồng;
- 15 ngày làm việc để tổ chức họp Hội đồng;
- 10 ngày làm việc để cơ quan chuyên môn về
khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Khoa học và Công
nghệ) gửi văn bản đến tổ chức, cá nhân yêu cầu giải trình, làm rõ, bổ sung
hoặc kiểm tra thực tế, căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn thẩm định công nghệ;
- 15 ngày làm việc để tổ chức, cá nhân giải
trình, làm rõ hoặc bố trí kiểm tra thực tế;
- 10 ngày làm việc để Hội đồng tư vấn thẩm định
công nghệ họp sau khi nhận được hồ sơ giải trình, làm rõ của tổ chức, cá
nhân.
- 05 ngày làm việc để ban hành thông báo kết
quả
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14;
- Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số
93/2025/QH15;
- Luật số 115/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Chuyển giao công nghệ;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 11/2026/TT-BKHCN ngày
31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
-
|
x
|
|
2
|
Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới,
sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển
công nghệ và đổi mới sáng tạo
1.014986.H21
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Sở Khoa học và Công nghệ gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân về kết quả
xem xét hồ sơ (trường hợp sửa đổi, bổ sung);
- 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ, cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh thành lập Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới;
- 15 ngày làm việc kể từ ngày Hội đồng đánh
giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới được thành lập, Sở Khoa học và
Công nghệ tổ chức họp Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm
mới
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được biên
bản họp của Hội đồng đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới, cơ quan
chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành
thông báo kết quả công nhận công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam
từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Một phần
|
Không quy định
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số
07/2017/QH14;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 12/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
-
|
x
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ.
1.014988.H21
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
4
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
1.014989.H21
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.
1.014990.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
6
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ.
1.014991.H21
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
-
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
7
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
1.014992.H21
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
8
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.
1.014993.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Không quy định
|
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
II. Thủ tục hành chính được công bố
theo Quyết định số 2113/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại liên quan đến sở
hữu công nghiệp
1.015016.H21
|
- 10 ngày để ra thông báo thụ lý hoặc không thụ
lý hồ sơ kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ;
- 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để người có
quyền, lợi ích liên quan trực tiếp có ý kiến;
- 30 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn này là 45 ngày (đối với khiếu nại lần thứ nhất);
- 45 ngày kể từ ngày thụ lý; đối với vụ việc
phức tạp thì thời hạn này là 60 ngày (đối với khiếu nại lần thứ hai).
Thời gian để người khiếu nại, người bị khiếu
nại, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp ý kiến, thông tin, tài
liệu và chứng cứ về nội dung khiếu nại, thời gian thực hiện trưng cầu giám
định (nếu có), thời gian người khiếu nại sửa đổi, bổ sung hồ sơ khiếu nại
không tính vào thời hạn giải quyết khiếu nại
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuco ng.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia.
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày
29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật
số 42/2019/QH14 ngày 14/6/2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; Luật
số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025; Luật số 131/2025/QH15 10/12/2025;
- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 ngày
11/11/2011;
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020
của Chính phủ;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ;
- Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN ngày 31/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Cấp tỉnh
|
x
|
|
Tổng cộng: 09 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết TTHC
|
Tiếp nhận và trả kết
quả qua BCCI
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Nội dung sửa đổi, bổ
sung
|
Căn cứ pháp lý
|
TTHC liên thông
|
TTHC không phụ thuộc
vào địa giới hành chính
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính được công bố
theo Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công
nghệ (04 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục chấp thuận chuyển giao công nghệ
1.013918.H21
|
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Mức thu phí thẩm định đối với xem xét, chấp
thuận chuyển giao công nghệ là 10 (mười) triệu đồng.
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày
19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15
ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 169/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
2
|
Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ
1.013927.H21
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Mức thu phí thẩm định hợp đồng chuyển giao
công nghệ để cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ được tính theo tỷ lệ bằng
0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công nghệ nhưng
tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05 (năm)
triệu đồng
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số
115/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 169/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
3
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao
công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
2.002248.H21
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ
đăng ký lần đầu thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ được tính
theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng chuyển giao công
nghệ nhưng tối đa không quá 10 (mười) triệu đồng và tối thiểu không dưới 05
(năm) triệu đồng
|
- Mẫu đơn, tờ khai.
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm
2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 169/2016/TT- BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng
3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
-
|
X
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn,
sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
2.002249.H21
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
hợp lệ
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Đối với các hợp đồng chuyển giao công nghệ
đề nghị đăng ký sửa đổi, bổ sung thì phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ
được tính theo tỷ lệ bằng 0,1% (một phần nghìn) tổng giá trị của hợp đồng sửa
đổi, bổ sung nhưng tối đa không quá 05 (năm) triệu đồng và tối thiểu không
dưới 03 (ba) triệu đồng
|
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai.
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14
ngày 19 tháng 6 năm 2017;
- Luật Chuyển giao công nghệ số 115/2025/QH15 ngày
10 tháng 12 năm 2025;
- Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 169/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 09/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
-
|
X
|
|
II. Thủ tục hành chính được công bố
theo Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (21 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định
sở hữu công nghiệp
1.011937. H21
|
30 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
2
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp
1.011938.H21
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng
nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, hồ sơ
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Thời gian giải quyết;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT- BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
3
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám
định sở hữu công nghiệp
1.011939.H21
|
30 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Không.
|
- Trình tự thực hiện;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
4
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
1.013916. H21
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn). Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu
công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ
phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn).
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
5
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
1.013919. H21
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí công bố Quyết định cấp chứng chỉ:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:
150.000 đồng/đơn)
- Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ:
75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000
đồng/đơn).
- Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại
diện sở hữu công nghiệp: 100.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 200.000 đồng/đơn
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng
11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
6
|
Thủ tục thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
1.013922. H21
|
- 30 ngày (Trong trường hợp có quyết định thu
hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ quan nhà
nước có thẩm quyền hoặc Trong trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp
Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các
điều kiện hành nghề);
- 60 ngày (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân
có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp).
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
- Trình tự thực hiện;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
7
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
1.013924. H21
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
8
|
Thủ tục ghi nhận Người đại diện sở hữu công
nghiệp
1.013925. H21
|
14 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
9
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ
chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
1.013928. H21
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ;
- Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay
đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể
từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000
đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi
thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ
ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn).
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
10
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở
hữu công nghiệp
1.013942. H21
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm
2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ.
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
11
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công
nghiệp
1.013954. H21
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người
đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ;
- Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại
diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi,
mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn);
- Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người
đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở
đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
12
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại
diện sở hữu công nghiệp
1.013955. H21
|
13 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại
diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ
- Phí phúc tra kiểm tra kết quả nghiệp vụ đại
diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 150.000 đ
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/01/2026
của UBND tỉnh.
|
-
|
X
|
|
13
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công
nghiệp
1.013956. H21
|
08 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đ
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của
UBND tỉnh.
|
-
|
X
|
|
14
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu
công nghiệp
1.013958. H21
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp: 250.000 đồng
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/01/2026
của UBND tỉnh.
|
-
|
X
|
|
15
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu
công nghiệp
1.013959.H21
|
16 ngày làm việc
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/01/2026
của UBND tỉnh.
|
-
|
X
|
|
16
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại
văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
1.013966.H21
|
30 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
Thu tại thời điểm nào???
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp
tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư
số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
- Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/01/2026
của UBND tỉnh.
|
-
|
X
|
|
17
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp
1.013968. H21
|
60 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đồng/văn bằng;
- Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 60.000 đ (Kể từ ngày 01
tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 120.000 đồng/đơn); Trường hợp
thực hiện dịch vụ công trên ứng dụng VnelD thì được miễn lệ phí cấp GCN ĐKHĐ
từ ngày 01/4/2026 đến 31/12/2026
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng;
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu.
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ Tài chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/01/2026
của UBND tỉnh.
|
-
|
X
|
|
18
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia
hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối
tượng sở hữu công nghiệp
1.013970. H21
|
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11
năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của
UBND tỉnh.
|
-
|
X
|
|
19
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại
phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở
hữu công nghiệp
1.013972. H21
|
30 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
- Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng
- Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15;
Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của
Chính phủ.
- Khoản 7 Điều 29 của Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ;
- Điểm 4.1 và 4.2 Mục B Phí sở hữu công nghiệp
tại Biểu mức thu phí, lệ phí sở hữu công nghiệp (Ban hành kèm theo Thông tư
số 263/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính).
- Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 27/01/2026
của UBND tỉnh.
|
-
|
X
|
|
20
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao
quyền sử dụng sáng chế
1.013973. H21
|
30 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ.
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
21
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng
chế theo quyết định bắt buộc
1.013974.H21
|
30 ngày
|
- Trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: http://dichvuc ong.gov.vn hoặc ứng dụng định danh quốc gia
|
Có
|
Toàn trình
|
Không
|
- Trình tự thực hiện;
- Thành phần, số lượng hồ sơ;
- Thời hạn giải quyết;
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai;
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính;
- Căn cứ pháp lý.
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số
07/2022/QH15; Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15.
- Nghị định số 65/2023/NĐ- CP ngày 23/8/2023
của Chính phủ.
|
Cấp tỉnh
|
X
|
|
Tổng cộng: 25 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (19 TTHC)
|
STT
|
Tên TTHC
|
Cấp thực hiện
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ TTHC
|
|
Mã số TTHC
|
|
I. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo
Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám
định sở hữu công nghiệp.
1.013963.H21
|
Cấp tỉnh
|
Một phần
|
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ
|
|
II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo
Quyết định số 2074/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
|
Lĩnh vực Viễn thông và Internet (04
TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung
cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013913.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối
để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013914.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ
|
|
3
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để
cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013917.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ
|
|
4
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kết nối để
cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
1.013915.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ
|
|
III. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo
Quyết định số 2080/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công
nghệ (14 TTHC)
|
|
|
|
|
1
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ đánh giá công nghệ
1.013931.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
2
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
1.013933.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
3
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
1.013936.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
4
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động dịch vụ giám định công nghệ
1.013939.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
5
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
1.013940.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
6
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
1.013943.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
7
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc
ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ
từ tổ chức khoa học và công nghệ
2.001137.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của
Chính phủ
|
|
8
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
thực hiện giải mã công nghệ
1.002690.H21
|
Cấp tỉnh
|
Một phần
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
9
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ
có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương
để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
2.001643.H21
|
Cấp tỉnh
|
Một phần
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
10
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian
của thị trường khoa học và công nghệ
2.001143.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
11
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ
được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực
1.011816.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
12
|
Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến
1.011815.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
13
|
Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên
cứu.
1.011814.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
14
|
Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ của tổ chức, cá nhân
1.011812.H21
|
Cấp tỉnh
|
Toàn trình
|
Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026
của Chính phủ
|
|
Tổng cộng: 19 TTHC
|
|
|
|
Quyết định 1780/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực: Viễn thông và Internet, Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1780/QĐ-UBND ngày 22/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực: Viễn thông và Internet, Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
22/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
20/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2026
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/04/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
182
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|