|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1565/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng,
ngày 21 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC MỚI BAN HÀNH
LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9
năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục
hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số 1193/QĐ-BNNMT ngày 06 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay thế giữa các cơ
quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ
giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành lĩnh vực môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở,
ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa
bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1565/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành
|
STT
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh (02 TTHC)
|
|
1
|
Lấy ý kiến để phê
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu
tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi.
|
Điều
8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày
16/6/2025.
|
- UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Xây dựng, ban hành
kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt
nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ
môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.
|
-
Luật Bảo vệ môi trường;
-
Khoản 2 Điều 1 Luật số sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
-
Điều 36 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
-
Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025.
|
- UBND tỉnh.
- Cơ quan chuyên môn được UBND tỉnh giao chủ trì
xây dựng Kế hoạch.
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Lấy ý kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công
trình thủy lợi.
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trong
quá trình xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
ĐTM và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến,
Cơ quan/người có thẩm quyền thẩm định gửi Văn bản lấy ý kiến Cục Quản lý và Xây
dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong trường hợp
công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
theo Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ
sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT. Chủ tịch UBND tỉnh chỉ đạo việc lấy ý kiến
nội bộ trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa
phương.
- Bước
2: Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
hoặc Cơ quan/đơn vị thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về
thủy lợi cấp tỉnh cho ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với
hoạt động xả nước thải vào công trình thuỷ lợi của dự án đầu tư theo Mẫu số 04b
ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung tại Thông
tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến
qua Hệ thống quản lý văn bản
1.3. Thành phần hồ sơ: Văn bản lấy ý kiến cơ quan
quản lý nhà nước về thủy lợi theo Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
1.4.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.5.
Thời hạn giải quyết: 03 ngày.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan/người có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.
1.7.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Cơ
quan có thẩm quyền, trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính: Cục Quản lý và Xây
dựng công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp
công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
hoặc Cơ quan/đơn vị thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý nhà nước về
thủy lợi cấp tỉnh (trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản
lý của địa phương).
1.8. Kết
quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản cho ý kiến
về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối với hoạt động xả nước thải vào
công trình thuỷ lợi của dự án đầu tư số 04c Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026.
1.9. Phí, lệ phí: Không
quy định.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số
04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 được
sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026.
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Trong
quá trình phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM đối các dự án đầu tư có hoạt
động xả nước thải vào công trình thủy lợi và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến bằng
văn bản.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành
chính:
Điều
8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày
16/6/2025.
Mẫu số 04b. Văn bản lấy
ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được
sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo ĐTM của Dự án (2)
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …..
|
Kính gửi: (3)
Thực hiện
quy định về việc lấy ý kiến xả nước thải vào công trình thủy lợi để phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, (1) gửi đến (3) thông tin về
việc xả nước thải vào công trình thủy lợi của dự án (2), cụ thể như sau:
1. Công
trình thủy lợi tiếp nhận nước thải:………………...………………
2. Vị
trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu
lượng xả nước thải lớn nhất:.............................. m3/ngày đêm.
4. Quy
chuẩn áp dụng:..................................................................................
Đề nghị
quý Cơ quan có ý kiến bằng văn bản và gửi về (1) (nêu chi tiết
địa chỉ liên hệ) trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày
nhận được văn bản này. Trường hợp hết thời hạn lấy ý kiến mà không có văn bản
trả lời thì được coi là đồng thuận.
Trân trọng
cảm ơn./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ
quan thẩm định, người có thẩm quyền thẩm định;
(2) Tên
dự án;
(3) Cơ
quan quản lý nhà nước về thủy lợi.
Mẫu số 04c. Văn bản trả
lời của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về việc phê duyệt kết quả
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
(Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ
sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT)
|
(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …
V/v phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM của Dự án (2)
|
(Địa danh), ngày … tháng … năm …..
|
Kính
gửi: (3)
(1) nhận được Văn bản số... ngày...
tháng... năm... của (3) về việc lấy ý kiến về việc xả nước thải vào công trình
thủy lợi để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của
dự án (2). Sau khi xem xét, (1) có ý kiến về các nội dung cụ thể như sau:
1. Công trình thủy lợi tiếp nhận
nước thải:………………...………………
2. Vị trí xả nước thải:………………………………………………………
3. Lưu lượng xả nước thải lớn
nhất ……………………... m3/ngày đêm.
4. Quy chuẩn áp dụng:..................................................................................
Kết luận: đồng thuận về việc xả
nước thải vào công trình thủy lợi; trường hợp không đồng thuận, (1) nêu rõ lý
do và đề xuất hướng xử lý.
Trên đây là ý kiến của (1),
kính gửi (3) để xem xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của dự án nêu trên./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …
|
QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ
CỦA NGƯỜI KÝ
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ
ký số của cơ quan, tổ chức)
Họ và tên
|
Ghi chú:
(1) Cơ
quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi;
(2) Tên
dự án;
(3) Cơ
quan thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
2.
Xây dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường
đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật
Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.
2.1.
Trình tự thực hiện:
a) Bước
1: Lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm
môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng (viết tắt là Kế hoạch).
Cơ quan,
đơn vị chủ trì lập Kế hoạch tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch.
b) Bước
2: Lập Kế hoạch.
Cơ
quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch phối hợp với đơn vị tư vấn lập Kế hoạch.
c) Bước
3: Xin ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh. Tổng hợp, tiếp thu,
giải trình ý kiến góp ý.
- Cơ
quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến của các
cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh với dự thảo Kế hoạch.
- Sau
khi nhận được các ý kiến góp ý, cơ quan chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm tổng
hợp, tiếp thu giải trình ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh,
hoàn thiện dự thảo Kế hoạch trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
d) Bước
4: Tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
UBND
tỉnh có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch. Sau khi họp Hội đồng
thẩm định cấp tỉnh, cơ quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm hoàn
thiện Kế hoạch theo ý kiến kết luận của Chủ tịch Hội đồng.
d) Bước
5: Trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, phê duyệt Kế hoạch.
e) Bước
6: Công bố Kế hoạch.
Cơ
quan, đơn vị chủ trì lập Kế hoạch phối hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc
UBND tỉnh tổ chức công bố Kế hoạch sau khi được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
2.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực
tuyến qua Hệ thống quản lý văn bản
2.3.
Thành phần hồ sơ:
a) Tờ
trình trình Chủ tịch UBND tỉnh.
b) Dự
thảo Kế hoạch.
c)
Báo cáo tóm tắt Kế hoạch.
d)
Báo cáo tổng hợp Kế hoạch.
đ) Bản
đồ các điểm ô nhiễm, khu vực ô nhiễm (nếu có).
e) Bảng
tổng hợp ý kiến; tiếp thu, giải trình các ý kiến góp ý.
2.4.
Số lượng hồ sơ: 01 bộ (bản điện tử) và
01 bộ (bản giấy).
2.5. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
2.6.
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ
quan chuyên môn được UBND tỉnh giao chủ trì xây dựng Kế hoạch.
2.7.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ
quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính: UBND tỉnh.
b) Cơ
quan trực tiếp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn được
UBND tỉnh giao chủ trì xây dựng Kế hoạch.
c) Cơ
quan phối hợp: các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc UBND tỉnh.
2.8.
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết
định của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Kế hoạch.
2.9. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
2.11.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Bảo
vệ môi trường;
- Khoản
2 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường;
- Điều
36 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Điều 2
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi nghị định
số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025.