|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
966/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sơn La
|
|
Người ký:
|
Đặng Ngọc Hậu
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 966/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 20
tháng 04 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHỦ TỊCH UBND TỈNH ỦY QUYỀN TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 733/QĐ-UBND ngày 27/03/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
thực hiện thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc giải quyết
một số thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Tờ trình số 386/TTr-SNNMT ngày 14/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công
bố kèm theo Quyết định này 15 danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh
ủy quyền trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật và thay thế tại số thứ tự
1, 2, 3, 4, 5, 8 Mục I; số thứ tự 9, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 19, 20 Mục II, Phụ
lục II ban hành kèm theo Quyết định số 420/QĐ-UBND ngày 4/02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(Có Phụ lục ban hành
kèm theo)
Điều
2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày 28/02/2027, trừ trường
hợp có quy định về phân cấp thực hiện hoặc quy định của pháp luật về nội dung này
có thay đổi.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC,Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC CHỦ TỊCH UBND TỈNH ỦY QUYỀN TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC
VẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 966/QĐ-UBND ngày 20 tháng 04 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT: 06 TTHC
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo
vệ thực vật
1.004363
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
800.000 đ/lần
|
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
năm 2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và
kiểm dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn
nuôi; thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
bảo vệ thực vật
1.004346
|
15 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
800.000 đ/lần
|
- Điều 63, Điều 66 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật
năm 2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 4 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm
dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi;
thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 3 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Khoản 2 Điều 20 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa
đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ
thực vật.
|
|
3
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm
thuốc bảo vệ thực vật
2.001236
|
16 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
2.000.000đ/lần
|
- Điều 59 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 6 Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng
7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư kinh doanh về bảo vệ và kiểm
dịch thực vật; giống cây trồng; nuôi động vật rừng thông thường; chăn nuôi;
thủy sản; thực phẩm;
- Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày
17 ngày 09 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 5 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 20, Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày
23 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo
vệ thực vật.
|
|
4
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật.
1.003971
|
05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
1.000.000 đ/lần
|
- Điều 67 Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật năm
2013;
- Điều 2 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Nghị định thư Montreal (Nghị định thư về các chất
làm suy giảm tầng ôzôn);
- Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 5 năm 2021
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong hoạt động kiểm dịch và bảo vệ thực vật thuộc lĩnh vực nông nghiệp;
- Điều 3 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và sửa đổi, bổ sung một số điều
của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật.
|
|
5
|
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân
bón
1.007926
|
20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Điều 40 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 9, Điều 10 Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày
14/11/2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
- Điều 7 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
6
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
1.007929
|
07 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian khắc phục nếu có của tổ chức,
cá nhân.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Điều 44 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 31 Luật Quản lý ngoại thương năm 2017;
- Điều 7, Điều 9 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương;
- Điều 14 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 17 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
II
|
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT: 09 TTHC
|
|
7
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây
đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng
phương pháp vô tính
1.008003
|
- 20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với TH cấp Quyết định.
- 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng đáp ứng
tiêu chuẩn cơ sở đối với TH phục hồi Quyết định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 1, khoản 2, khoản 5 Điều 24 Luật Trồng trọt
năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 8 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
8
|
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm
giống cây trồng
1.007998
|
- 20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp Quyết định công nhận
tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng;
- 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Điều 21 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 7 Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về
giống cây trồng và canh tác;
- Điều 15 Nghị định 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 22
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
9
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối
với giống cây trồng.
1.012072
|
06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 6 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật
Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 28 Nghị định 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 23 Nghị định 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
10
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định
chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ.
1.012071
|
06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 24 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 21 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
11
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện đối với
giống cây trồng.
1.012073
|
06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 29 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 24 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
12
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống
cây trồng
1.012063
|
18 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 31 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 26 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
13
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với
giống cây trồng
1.012064
|
06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Khoản 2 Điều 165 Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 66 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Sở hữu trí tuệ năm 2022);
- Luật số 131/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
- Điều 32 Nghị định số 79/2023/NĐ-CP ngày 15 tháng
11 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng;
- Điều 27 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 21 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
14
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết
định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo
nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng
biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết
định công nhận lưu hành giống cây trồng)
1.007999
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
-Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Điều 29 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 11 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
|
15
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của
giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu
hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ
nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục
đích thương mại
1.007994
|
10 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và
trả kết quả của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh/Bộ phận Một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
- Trực tiếp;
-Trực tuyến;
- Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Điều 28 Luật Trồng trọt năm 2018;
- Điều 15 Luật số 146/2025/QH15 ngày 11 ngày 12 năm
2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường;
- Điều 16 Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng
01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật;
- Điều 10 Thông tư số 07/2026/TT-BNNMT ngày 23
tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Luật Trồng trọt và
sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư trong lĩnh vực trồng trọt và
bảo vệ thực vật.
|
Quyết định 966/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 966/QĐ-UBND ngày 20/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Sơn La
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
262
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|