|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1054/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
27/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1054/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 27
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng ban
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại Tờ trình số 86/TTr-BQL ngày 23 tháng 3 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 04 thủ tục hành chính
không liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
Điều 2. Quyết
định này thay thế Quyết định số 1733/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý
Khu kinh tế tỉnh.
Điều 3. Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan
liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục
hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC(KSTT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 04 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG
LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 1054/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT
|
STT QTNB giải quyết TTHC được quy định tại các Quyết định của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2)
Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự các bước
thực hiện (ngày làm việc)
|
(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường (Bước 1:
Tiếp nhận hồ sơ)
|
(3B)
Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C)
Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt)
|
(3D)
Văn thư (Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, xã, phường)
|
|
1
|
STT 01, QĐ số 1733/QĐ- UBND
ngày 09/9/2025
|
Thẩm
định Báo cáo đánh giá tác động môi trường 1.010733.H21
|
12 (mười hai) ngày đối
với các trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của
các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi
trường và các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và e khoản
4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường, cụ thể:
- Thời hạn thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường: Tối đa 09 (chín) ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời điểm thông báo kết quả:
trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo
cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 03 (ba) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
A. Thẩm định đối với các
dự án nhóm I, nhóm II quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 28 Luật
BNMT.
|
Quyết định số 868/QĐ- UBND
ngày 10/3/2026
|
|
0,25 ngày
|
A.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM: 8,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, có văn bản
đề nghị cử thành viên tham gia Hội đồng thẩm định; có văn bản lấy ý kiến
đối với dự án có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi (nếu có); tổ
chức khảo sát thực tế (nếu có).
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
- Thành lập hội đồng thẩm định,
gửi hồ sơ đến thành viên Hội đồng thẩm định nghiên cứu, thu phí thẩm định.
- Tổ chức họp thẩm định,
thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan phê duyệt)
|
|
|
|
0,25 ngày
|
A.II. Phòng Quản lý
Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM: 2,25
ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: Kiểm
tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu
có): 1,75 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
10 (mười) ngày kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến, cụ thể:
+ Tối đa 07 (bảy)
ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
+ Thời điểm thông báo kết quả:
trong thời hạn thẩm định.
+ Thời hạn phê duyệt báo
cáo đánh giá tác động môi trường: tối đa 03 (ba) ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
B. Thẩm định bằng hình thức
lấy ý kiến.
|
|
|
0,25 ngày
|
B.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định báo cáo ĐTM: 6,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 5,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, phê duyệt
danh sách lấy ý kiến chuyên gia.
- Thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Văn bản thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải
quyết thủ tục hành chính của cơ quan phê duyệt)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
0,25 ngày
|
B.II. Phòng Quản lý
Tài nguyên và Môi trường phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM: 2,25
ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: Kiểm
tra nội dung báo cáo ĐTM sau khi chỉnh sửa, bổ sung hoàn thiện; dự thảo quyết
định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo ĐTM hoặc văn bản trả hồ sơ (nếu
có): 1,75 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
|
2
|
STT 02, QĐ số 1733/QĐ- UBND
ngày
09/9/2025
|
Cấp
giấy phép
môi
trường
(cấp Tỉnh)
1.010727.H21
|
10 (mười) ngày đối với
trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải. Trong đó:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ
đề nghị cấp GPMT 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ;
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
A. Thẩm định đối với Dự
án không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
Quyết định số 868/QĐ- UBND
ngày 10/3/2026
|
|
0,25 ngày
|
A.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 6,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 5,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến,
thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm định;
- Tổ chức họp thẩm định,
thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan cấp phép)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
0,25 ngày
|
A.II. Phòng Quản lý
Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xét, dự thảo giấy
phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ
sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
12 (mười hai) ngày đối
với các trường hợp còn lại, trong đó:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ
đề nghị cấp GPMT 09 (chín) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ;
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
B. Đối với các trường hợp
còn lại
|
|
0,25 ngày
|
B.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 8,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ; công khai
trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan;
- Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn
kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức
họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan cấp phép)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
0,25 ngày
|
B.II. Phòng Quản lý
Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xét, dự thảo giấy
phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc văn bản trả
hồ sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
3
|
STT 04, QĐ số 1733/QĐ- UBND
ngày
09/9/2025
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) 1.010729.H21
|
10 (mười) ngày kể từ
ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
0,25 ngày
|
Phòng Quản lý Tài nguyên và
Môi trường thẩm định 9,25 ngày, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: Kiểm
tra hồ sơ, thẩm định nội dung điều chỉnh; thu phí thẩm định và dự thảo giấy
phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ: 8,75 ngày.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả: 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
Quyết định số 868/QĐ- UBND
ngày 10/3/2026
|
|
4
|
STT 05, QĐ số 1733/QĐ- UBND
ngày
09/9/2025
|
Cấp lại
Giấy phép môi trường
(cấp
Tỉnh)
1.010730.H21
|
10 (mười) ngày đối với
trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm
công trình xử lý chất thải.
Trong đó:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ
đề nghị cấp GPMT 07 (bảy) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ
hợp lệ;
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
A. Thẩm định đối với dự
án không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm.
|
Quyết định số 868/QĐ- UBND
ngày 10/3/2026
|
|
0,25 ngày
|
A.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 6,25 ngày.
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày;
2. Chuyên viên xử lý: 5,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ, lấy ý kiến,
thành lập Hội đồng thẩm định, thu phí thẩm định;
- Tổ chức họp thẩm định,
thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày. (Thời gian phân tích mẫu
chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết
thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
0,25 ngày
|
A.II. Phòng Quản lý
Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày.
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xét, dự thảo giấy
phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ
sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
12 (mười hai) ngày
đối với các trường hợp còn lại, trong đó:
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ
đề nghị cấp GPMT 09 (chín) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ
sơ hợp lệ;
+ Thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 03 (ba) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp
|
II. Đối với các trường hợp
còn lại
|
|
0,25 ngày
|
B.I. Phòng Quản lý Tài
nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ đề nghị cấp GPMT: 8,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 7,75
ngày:
- Kiểm tra hồ sơ; công khai
trên website; lấy ý kiến cơ quan, đơn vị liên quan;
- Thành lập Hội đồng thẩm định/Đoàn
kiểm tra; thu phí thẩm định; tổ chức khảo sát hiện trường (nếu có); tổ chức
họp thẩm định/kiểm tra thực tế; thông báo kết quả thẩm định.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (VB thông báo kết quả thẩm định): 0,25 ngày.
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết
thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép)
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
0,25 ngày
|
B.II. Phòng Quản lý
Tài nguyên và Môi trường cấp GPMT sau khi chỉnh sửa, bổ sung: 2,25 ngày
1. Lãnh đạo Phòng phân công
thụ lý: 0,25 ngày.
2. Chuyên viên xử lý: 1,75
ngày:
- Xem xét, dự thảo giấy
phép môi trường sau khi tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung hoặc VB trả hồ
sơ.
3. Lãnh đạo Phòng duyệt kết
quả (Giấy phép môi trường hoặc VB trả hồ sơ): 0,25 ngày.
|
0,25 ngày
|
0,25 ngày
|
|
Tổng cộng: 04 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1054/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1054/QĐ-UBND ngày 27/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
17/11/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2020
123
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|