|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1204/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Cao Văn Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH
THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1204/QĐ-UBND
|
Thanh Hóa,
ngày 20 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT VÀ CÔNG BỐ KẾT QUẢ THỐNG KÊ ĐẤT ĐAI NĂM 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày
31/7/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai
và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày
20/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 540/TTr-SNNMT ngày 15/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai của tỉnh Thanh Hóa năm 2025 (tính đến
ngày 31/12/2025) như sau:
Tổng diện tích tự nhiên: 1.111.116 ha,
bao gồm:
- Diện tích nhóm đất nông
nghiệp: 912.841 ha;
- Diện tích nhóm đất phi
nông nghiệp: 179.867 ha;
- Diện tích nhóm đất chưa
sử dụng: 18.408 ha.
(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng
loại đối tượng sử dụng, đối tượng được giao quản lý được thể hiện trong biểu
hiện trạng sử dụng đất năm 2025 của tỉnh kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Số
liệu thống kê đất đai năm 2025 được sử dụng thống nhất trong toàn tỉnh.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các
sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, NNMT(kt).
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
|
|
Biểu 01/TKKK
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Đơn vị báo
cáo: tỉnh Thanh Hóa
|
THỐNG KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI
(Đến ngày
31/12/2025)
Đơn vị tính
diện tích: ha
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
đất của đơn vị hành chính
|
|
|
Diện tích đất
theo đối tượng sử dụng đất
|
Diện tích đất
theo đối tượng được giao quản lý đất
|
|
Tổng số
|
Cá nhân trong
nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNC)
|
Tổ chức trong
nước (TCC)
|
Tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc (TTG)
|
Cộng đồng dân
cư (CDS)
|
Tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao (TNG)
|
Người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài (NGV)
|
Tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)
|
Tổng số
|
Cơquan nhà
nước, cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân (TCQ)
|
Đơn vị sự
nghiệp công lập(TSQ)
|
Tổ chức kinh
tế (KTQ)
|
Cộng đồng dân
cư (CDQ)
|
|
Cá nhân trong
nước (CNV)
|
Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài (CNN)
|
Cơquan nhà nước,
cơ quan đảng và đơn vị vũ trang nhân dân (TCN)
|
Đơn vị sự
nghiệp công lập(TSN)
|
Tổ chức xã hội,
tổ chức xã hội - nghề nghiệp (TXH)
|
Tổ chức kinh
tế (TKT)
|
Tổ chức khác
(TKH)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(18)
|
(5)=(6)+…+(17)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)=(19)+…+(22)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
693.088
|
492.226
|
|
24.883
|
114.759
|
1
|
46.648
|
13.080
|
190
|
448
|
-
|
-
|
853
|
418.028
|
318.622
|
5.805
|
10.292
|
83.309
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
597.073
|
433.606
|
|
12.748
|
111.844
|
|
27.754
|
10.788
|
-
|
226
|
-
|
-
|
107
|
315.768
|
243.485
|
|
6.502
|
65.782
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
169.937
|
162.900
|
|
220
|
122
|
|
6.695
|
|
|
|
|
|
|
21.260
|
21.259
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
125.014
|
124.476
|
|
67
|
48
|
|
422
|
|
|
|
|
|
|
10.178
|
10.178
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
123.559
|
114.843
|
114.374
|
|
67
|
46
|
|
357
|
|
|
|
|
|
|
8.716
|
8.716
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
10.170
|
10.102
|
|
1
|
2
|
|
65
|
|
|
|
|
|
|
1.462
|
1.462
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
44.923
|
38.424
|
|
153
|
74
|
|
6.273
|
|
|
|
|
|
|
11.082
|
11.081
|
|
|
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
40.568
|
34.759
|
|
5
|
121
|
|
5.683
|
|
|
|
|
|
|
2.155
|
2.153
|
|
3
|
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
373.531
|
225.026
|
|
12.473
|
111.588
|
|
13.431
|
10.788
|
|
226
|
|
|
|
285.283
|
213.002
|
|
6.499
|
65.782
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
65.638
|
67
|
|
|
58.261
|
|
|
7.310
|
|
|
|
|
|
16.142
|
37
|
|
-
|
16.105
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
68.037
|
12.823
|
|
10.546
|
38.744
|
|
3.327
|
2.597
|
|
|
|
|
|
90.390
|
61.583
|
|
1.355
|
27.452
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
239.855
|
212.135
|
|
1.927
|
14.583
|
|
10.104
|
880
|
|
226
|
|
|
|
178.751
|
151.382
|
|
5.144
|
22.225
|
|
|
Trongđó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
34.592
|
25.361
|
|
707
|
6.867
|
|
1.420
|
11
|
|
226
|
|
|
|
135.542
|
112.163
|
|
4.883
|
18.496
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
7.464
|
7.204
|
|
44
|
11
|
|
205
|
|
|
|
|
|
|
5.865
|
5.865
|
|
|
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
603
|
268
|
|
|
|
|
335
|
|
|
|
|
|
|
173
|
173
|
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
171
|
171
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
13
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
5.818
|
4.799
|
3.278
|
|
6
|
2
|
|
1.404
|
|
|
|
|
|
107
|
1.019
|
1.019
|
|
|
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
95.623
|
58.620
|
|
12.135
|
2.820
|
|
18.596
|
2.293
|
190
|
223
|
|
|
745
|
84.245
|
57.198
|
5.737
|
3.790
|
17.519
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
58.551
|
58.460
|
|
|
|
|
91
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
45.369
|
45.328
|
|
|
|
|
41
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
13.181
|
13.132
|
|
|
|
|
50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
539
|
|
|
519
|
20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
9.509
|
|
|
9.509
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
5.739
|
|
|
5.739
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
3.771
|
|
|
3.771
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
4.791
|
|
|
2.045
|
2.479
|
1
|
260
|
5
|
|
|
|
|
|
38
|
28
|
9
|
|
1
|
|
4.1
|
Đất xây dựngcơ
sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
931
|
|
|
867
|
55
|
|
6
|
2
|
|
|
|
|
|
29
|
28
|
|
|
1
|
|
4.2
|
Đất xây dựngcơ
sở xã hội
|
DXH
|
63
|
63
|
|
|
|
51
|
1
|
11
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựngcơ
sở y tế
|
DYT
|
327
|
327
|
|
|
8
|
303
|
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Đất xây dựngcơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
2.051
|
|
|
10
|
1.912
|
|
129
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Đất xây dựngcơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
1.232
|
|
|
1.139
|
3
|
|
89
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.6
|
Đất xây dựngcơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựngcơ
sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựngcơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựngcơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
187
|
|
|
21
|
154
|
|
8
|
3
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
14.100
|
160
|
|
|
|
|
13.195
|
|
|
|
|
|
745
|
1
|
1
|
|
|
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
2.847
|
|
|
|
|
|
2.501
|
|
|
|
|
|
346
|
|
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
1.748
|
|
|
|
|
|
1.425
|
|
|
|
|
|
323
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
1.099
|
|
|
|
|
|
1.076
|
|
|
|
|
|
23
|
|
|
|
|
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
1.548
|
43
|
|
|
|
|
1.505
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
5.172
|
117
|
|
|
|
|
4.656
|
|
|
|
|
|
399
|
|
|
|
|
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
4.534
|
|
|
|
|
|
4.534
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
7.097
|
|
|
10
|
32
|
|
4.973
|
2.018
|
1
|
64
|
|
|
|
49.547
|
40.267
|
2.594
|
1.943
|
4.743
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
654
|
|
|
|
17
|
|
598
|
38
|
|
|
|
|
|
37.892
|
30.924
|
2.032
|
1.520
|
3.416
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
3.188
|
|
|
|
|
|
1.208
|
1.979
|
|
|
|
|
|
10.291
|
7.979
|
562
|
423
|
1.327
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử -văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
82
|
|
|
2
|
14
|
|
|
|
1
|
64
|
|
|
|
431
|
431
|
|
|
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
23
|
|
|
2
|
|
|
21
|
|
|
|
|
|
|
344
|
344
|
|
|
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
2.887
|
|
|
|
|
|
2.887
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
31
|
|
|
|
|
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
35
|
|
|
1
|
|
|
34
|
|
|
|
|
|
|
170
|
170
|
|
|
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
198
|
|
|
4
|
|
|
194
|
|
|
|
|
|
|
417
|
417
|
|
|
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
198
|
|
|
|
|
|
|
|
189
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
149
|
|
|
|
|
|
|
|
|
149
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
56
|
|
|
49
|
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
5.625
|
5.625
|
|
|
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
628
|
|
|
|
289
|
|
70
|
270
|
|
|
|
|
|
29.002
|
11.246
|
3.134
|
1.847
|
12.775
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
77
|
|
|
|
28
|
|
49
|
|
|
|
|
|
|
7.196
|
6.524
|
114
|
|
558
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
551
|
|
|
|
261
|
|
21
|
270
|
|
|
|
|
|
21.806
|
4.722
|
3.020
|
1.847
|
12.217
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
3
|
|
|
2
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
30
|
30
|
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
393
|
|
|
|
95
|
|
298
|
|
|
|
|
|
|
18.015
|
17.940
|
67
|
|
8
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
258
|
199
|
58
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
124
|
|
|
|
88
|
|
36
|
|
|
|
|
|
|
6.023
|
6.014
|
9
|
|
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
7
|
|
|
|
-
|
|
7
|
|
|
|
|
|
|
3.906
|
3.906
|
|
|
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
263
|
|
|
|
7
|
|
256
|
|
|
|
|
|
|
7.829
|
7.821
|
|
|
8
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03/TKKK
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Đơn vị báo
cáo: tỉnh Thanh Hóa
|
THỐNG
KÊ, KIỂM KÊ DIỆN TÍCH ĐẤT ĐAI THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Đến ngày
31/12/2025)
Đơn vị tính: ha
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường Nghi
Sơn
|
Phường Hải
Bình
|
Xã Trường Lâm
|
Phường Trúc
Lâm
|
Phường Đào Duy
Từ
|
Phường Hải
Lĩnh
|
Phường Tân Dân
|
Xã Các Sơn
|
Phường Ngọc
Sơn
|
Phường Tĩnh
Gia
|
Xã Tiên Trang
|
Xã Quảng Bình
|
Xã Quảng Ninh
|
Phường Sầm Sơn
|
Phường Quảng
Phú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
4.287
|
3.762
|
6.941
|
8.138
|
4.251
|
4.097
|
2.469
|
4.735
|
3.809
|
3.205
|
1.779
|
2.347
|
1.714
|
3.019
|
4.112
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
2.192
|
1.321
|
4.118
|
5.912
|
3.302
|
3.135
|
1.624
|
3.709
|
2.288
|
1.880
|
821
|
1.346
|
1.004
|
733
|
1.959
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
107
|
495
|
1.076
|
1.233
|
829
|
709
|
854
|
1.323
|
1.327
|
767
|
432
|
1156
|
855
|
427
|
1.717
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
25
|
266
|
812
|
766
|
686
|
475
|
653
|
1.125
|
829
|
560
|
332
|
932
|
776
|
359
|
1.562
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
123.559
|
22
|
169
|
812
|
663
|
477
|
459
|
463
|
1.046
|
813
|
397
|
319
|
909
|
768
|
323
|
1.533
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
3
|
97
|
|
104
|
209
|
16
|
190
|
78
|
16
|
164
|
13
|
23
|
8
|
36
|
28
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
82
|
229
|
264
|
467
|
143
|
235
|
201
|
198
|
498
|
206
|
99
|
224
|
79
|
69
|
155
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
12
|
131
|
461
|
862
|
293
|
378
|
195
|
183
|
94
|
426
|
89
|
97
|
96
|
63
|
90
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
2.044
|
448
|
2.491
|
3.633
|
2.032
|
2.011
|
559
|
2.193
|
330
|
638
|
184
|
25
|
10
|
131
|
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
|
377
|
438
|
546
|
1.755
|
1.008
|
427
|
266
|
85
|
402
|
|
|
|
9
|
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
2.044
|
71
|
2.053
|
3.087
|
277
|
1.003
|
132
|
1.927
|
246
|
235
|
184
|
25
|
10
|
|
|
|
|
Trongđó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
924
|
|
227
|
213
|
|
|
|
517
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
18
|
243
|
86
|
176
|
144
|
36
|
15
|
10
|
474
|
49
|
109
|
53
|
31
|
82
|
120
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
16
|
11
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
11
|
5
|
|
|
|
|
|
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
|
|
5
|
8
|
3
|
|
|
1
|
|
1
|
|
|
|
30
|
32
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
2.019
|
2.400
|
2.524
|
2.187
|
928
|
904
|
808
|
986
|
1.418
|
1.191
|
871
|
939
|
688
|
2.275
|
2.143
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
220
|
432
|
320
|
351
|
263
|
320
|
385
|
340
|
487
|
450
|
320
|
444
|
364
|
808
|
795
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
|
|
320
|
|
|
75
|
|
340
|
|
|
320
|
444
|
364
|
|
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
220
|
432
|
|
351
|
263
|
245
|
385
|
|
487
|
450
|
|
|
|
808
|
795
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
2
|
3
|
9
|
2
|
2
|
2
|
16
|
8
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
18
|
547
|
46
|
4
|
27
|
|
7
|
13
|
|
41
|
78
|
|
1
|
26
|
18
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
17
|
547
|
44
|
4
|
27
|
|
7
|
13
|
|
37
|
78
|
|
1
|
20
|
17
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
1
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
6
|
1
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
8
|
18
|
17
|
21
|
26
|
19
|
18
|
21
|
30
|
52
|
18
|
27
|
17
|
153
|
229
|
|
4.1
|
Đất xây dựngcơ
sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
2
|
2
|
3
|
3
|
6
|
4
|
5
|
5
|
6
|
14
|
3
|
6
|
3
|
28
|
13
|
|
4.2
|
Đất xây dựngcơ
sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
5
|
6
|
|
4.3
|
Đất xây dựngcơ
sở y tế
|
DYT
|
327
|
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1
|
1
|
|
2
|
5
|
1
|
2
|
1
|
5
|
28
|
|
4.4
|
Đất xây dựngcơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
4
|
13
|
5
|
8
|
12
|
5
|
8
|
6
|
13
|
23
|
10
|
12
|
8
|
30
|
166
|
|
4.5
|
Đất xây dựngcơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
|
2
|
7
|
7
|
3
|
8
|
5
|
8
|
9
|
7
|
5
|
7
|
4
|
84
|
11
|
|
4.6
|
Đất xây dựngcơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựngcơ
sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựngcơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựngcơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
1
|
|
|
3
|
|
1
|
|
1
|
1
|
3
|
|
|
|
2
|
6
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
1272
|
904
|
1343
|
562
|
61
|
107
|
64
|
17
|
40
|
84
|
53
|
80
|
1
|
139
|
166
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
87
|
324
|
55
|
427
|
|
|
|
|
|
|
38
|
40
|
|
24
|
79
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
87
|
324
|
55
|
427
|
|
|
|
|
|
|
38
|
|
|
|
79
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40
|
|
24
|
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
41
|
127
|
4
|
28
|
14
|
98
|
64
|
|
7
|
49
|
8
|
25
|
|
98
|
53
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
1.144
|
453
|
510
|
42
|
47
|
5
|
|
|
24
|
35
|
6
|
15
|
|
17
|
34
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
|
|
774
|
64
|
|
4
|
|
17
|
8
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
400
|
290
|
458
|
1.010
|
295
|
338
|
231
|
411
|
415
|
407
|
277
|
328
|
249
|
737
|
590
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
356
|
261
|
329
|
402
|
262
|
215
|
203
|
299
|
309
|
308
|
172
|
264
|
198
|
559
|
471
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
13
|
21
|
28
|
405
|
26
|
122
|
25
|
109
|
103
|
86
|
99
|
58
|
48
|
37
|
90
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
1
|
4
|
1
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
|
|
93
|
|
|
|
|
|
|
5
|
|
1
|
|
3
|
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
27
|
4
|
6
|
200
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
1
|
2
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
1
|
2
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
2
|
1
|
2
|
1
|
6
|
6
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
3
|
2
|
|
1
|
4
|
|
1
|
1
|
1
|
5
|
4
|
2
|
1
|
126
|
20
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
|
|
1
|
2
|
|
|
|
1
|
1
|
3
|
|
1
|
1
|
2
|
1
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
|
1
|
|
|
3
|
1
|
2
|
|
3
|
2
|
|
1
|
2
|
2
|
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
32
|
19
|
17
|
22
|
56
|
76
|
58
|
38
|
46
|
45
|
24
|
42
|
40
|
23
|
96
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
68
|
189
|
321
|
214
|
196
|
41
|
41
|
143
|
392
|
99
|
99
|
14
|
12
|
368
|
241
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
62
|
16
|
248
|
78
|
42
|
5
|
9
|
48
|
14
|
6
|
1
|
2
|
4
|
47
|
42
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
6
|
173
|
73
|
137
|
154
|
35
|
32
|
95
|
378
|
93
|
99
|
12
|
8
|
321
|
200
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
76
|
41
|
299
|
39
|
21
|
58
|
37
|
40
|
103
|
133
|
87
|
62
|
22
|
11
|
10
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
|
84
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
76
|
41
|
34
|
31
|
11
|
58
|
29
|
39
|
103
|
64
|
82
|
62
|
21
|
11
|
10
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
|
|
6
|
|
8
|
|
8
|
|
|
19
|
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
|
|
176
|
1
|
2
|
|
|
|
|
50
|
5
|
|
|
|
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phường Nam Sầm
Sơn
|
Xã Quảng Ngọc
|
Xã Quảng Chính
|
Xã Quảng Yên
|
Xã Lưu Vệ
|
Phường Đông
Quang
|
Phường Đông
Sơn
|
Xã Công Chính
|
Xã Tượng Lĩnh
|
Xã Trường Văn
|
Xã Thăng Bình
|
Xã Thắng Lợi
|
Xã Trung Chính
|
Xã Nông Cống
|
Xã Thanh Kỳ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
(26)
|
(27)
|
(28)
|
(29)
|
(30)
|
(31)
|
(32)
|
(33)
|
(34)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
1.847
|
3.438
|
2.613
|
2.492
|
2.684
|
4.871
|
4.181
|
5.076
|
3.352
|
2.833
|
3.378
|
4.014
|
4.412
|
5.069
|
14.794
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
986
|
2.095
|
1.590
|
1.373
|
1.494
|
2.644
|
2.241
|
3.402
|
2.327
|
1.758
|
2.324
|
2.593
|
2.427
|
2.971
|
13.017
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
813
|
1.863
|
826
|
1.257
|
1.348
|
2.304
|
1.942
|
1.721
|
1.322
|
1.442
|
1.915
|
1.698
|
1.946
|
2.429
|
1.849
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
602
|
1.459
|
670
|
1.214
|
1.317
|
2.273
|
1.908
|
1.082
|
1.179
|
1.215
|
1.664
|
1.558
|
1.861
|
2.251
|
259
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
584
|
1.458
|
670
|
1.213
|
1.313
|
2.271
|
1.904
|
1.076
|
1.177
|
1.202
|
1.596
|
1.529
|
1.790
|
2.251
|
259
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
17
|
1
|
|
|
4
|
2
|
4
|
6
|
2
|
13
|
68
|
30
|
71
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
211
|
404
|
156
|
44
|
31
|
32
|
33
|
638
|
143
|
226
|
251
|
139
|
86
|
177
|
1590
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
114
|
140
|
71
|
64
|
50
|
86
|
55
|
820
|
97
|
54
|
167
|
151
|
54
|
144
|
1050
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
24
|
15
|
50
|
|
|
24
|
37
|
750
|
799
|
70
|
191
|
622
|
325
|
258
|
10092
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
14
|
|
|
|
|
|
26
|
371
|
364
|
|
57
|
|
|
|
1594
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
10
|
15
|
50
|
|
|
24
|
11
|
379
|
435
|
70
|
133
|
622
|
325
|
258
|
8498
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113
|
|
|
2812
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
35
|
48
|
599
|
42
|
57
|
50
|
95
|
20
|
108
|
186
|
51
|
99
|
71
|
73
|
26
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
29
|
43
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
|
|
|
9
|
30
|
181
|
113
|
92
|
1
|
6
|
|
22
|
31
|
67
|
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
835
|
1.277
|
994
|
1.094
|
1.157
|
1.969
|
1.906
|
1.601
|
955
|
1.031
|
1.010
|
1.374
|
1.402
|
1.973
|
1.733
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
397
|
509
|
409
|
475
|
573
|
666
|
794
|
520
|
309
|
407
|
309
|
383
|
562
|
718
|
288
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
|
509
|
409
|
475
|
216
|
|
|
520
|
309
|
407
|
309
|
383
|
562
|
528
|
288
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
397
|
|
|
|
357
|
666
|
794
|
|
|
|
|
|
|
189
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
3
|
10
|
3
|
2
|
9
|
7
|
9
|
3
|
2
|
3
|
2
|
4
|
4
|
7
|
1
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
2
|
11
|
|
|
2
|
12
|
23
|
|
|
22
|
|
183
|
|
108
|
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
2
|
11
|
|
|
1
|
2
|
9
|
|
|
|
|
|
|
17
|
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
|
|
|
|
1
|
10
|
14
|
|
|
22
|
|
183
|
|
91
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
28
|
37
|
18
|
24
|
54
|
80
|
76
|
34
|
21
|
23
|
24
|
30
|
58
|
57
|
30
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
9
|
11
|
5
|
8
|
12
|
13
|
13
|
5
|
5
|
5
|
4
|
6
|
6
|
15
|
6
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
20
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng
cơ sở y tế
|
DYT
|
327
|
1
|
1
|
1
|
1
|
4
|
10
|
11
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
2
|
4
|
1
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
14
|
13
|
9
|
10
|
23
|
31
|
29
|
12
|
7
|
10
|
7
|
12
|
13
|
21
|
13
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
4
|
11
|
4
|
6
|
13
|
19
|
21
|
14
|
8
|
7
|
11
|
11
|
14
|
15
|
10
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
|
|
|
|
2
|
6
|
2
|
1
|
|
|
|
|
2
|
3
|
1
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
13
|
21
|
10
|
78
|
21
|
265
|
99
|
27
|
94
|
12
|
54
|
93
|
75
|
90
|
208
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
|
|
|
60
|
|
22
|
16
|
|
10
|
|
35
|
|
|
27
|
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
|
|
60
|
|
22
|
16
|
|
10
|
|
35
|
|
|
27
|
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
12
|
|
9
|
5
|
4
|
8
|
32
|
|
1
|
1
|
|
1
|
4
|
7
|
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
1
|
21
|
1
|
13
|
17
|
175
|
52
|
8
|
6
|
1
|
19
|
32
|
16
|
47
|
23
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
|
|
|
|
|
60
|
|
20
|
77
|
10
|
|
61
|
55
|
9
|
185
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
336
|
490
|
396
|
435
|
426
|
781
|
790
|
853
|
351
|
323
|
456
|
475
|
484
|
648
|
200
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
282
|
336
|
220
|
318
|
357
|
598
|
593
|
393
|
275
|
249
|
329
|
378
|
394
|
524
|
176
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
33
|
147
|
172
|
85
|
58
|
106
|
149
|
455
|
75
|
72
|
124
|
85
|
75
|
111
|
22
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
2
|
3
|
|
1
|
|
33
|
3
|
|
|
|
|
|
9
|
|
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
10
|
|
1
|
|
4
|
19
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
6
|
1
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
|
1
|
|
1
|
|
|
5
|
3
|
|
|
2
|
9
|
2
|
3
|
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
3
|
2
|
2
|
1
|
1
|
3
|
8
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
3
|
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
7
|
1
|
1
|
28
|
5
|
24
|
31
|
1
|
|
|
|
1
|
1
|
2
|
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
2
|
2
|
1
|
|
|
|
2
|
2
|
1
|
3
|
1
|
4
|
|
4
|
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
1
|
4
|
|
1
|
1
|
1
|
2
|
|
|
|
1
|
1
|
3
|
|
1
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
33
|
48
|
20
|
31
|
40
|
59
|
58
|
45
|
39
|
43
|
43
|
32
|
52
|
70
|
51
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
20
|
144
|
137
|
47
|
31
|
98
|
54
|
116
|
139
|
194
|
119
|
170
|
164
|
272
|
954
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
1
|
4
|
1
|
2
|
7
|
16
|
6
|
73
|
89
|
69
|
57
|
74
|
84
|
55
|
645
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
19
|
140
|
136
|
46
|
24
|
82
|
48
|
43
|
51
|
126
|
62
|
95
|
79
|
218
|
309
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
25
|
67
|
29
|
25
|
32
|
257
|
34
|
72
|
71
|
43
|
44
|
47
|
583
|
124
|
43
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
1
|
|
|
27
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
25
|
26
|
29
|
25
|
5
|
51
|
20
|
68
|
66
|
43
|
44
|
45
|
129
|
117
|
43
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
|
22
|
|
|
|
|
|
4
|
4
|
|
|
2
|
98
|
|
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
|
18
|
|
|
|
206
|
13
|
|
1
|
|
|
|
356
|
7
|
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Yên Thọ
|
Xã Xuân Thái
|
Xã Mậu Lâm
|
Xã Xuân Du
|
Xã Như Thanh
|
Xã Thượng Ninh
|
Xã Thanh Quân
|
Xã Thanh Phong
|
Xã Hóa Quỳ
|
Xã Xuân Bình
|
Xã Như Xuân
|
Xã Ba Đình
|
Xã Nga An
|
Xã Hồ Vương
|
Xã Nga Thắng
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(35)
|
(36)
|
(37)
|
(38)
|
(39)
|
(40)
|
(41)
|
(42)
|
(43)
|
(44)
|
(45)
|
(46)
|
(47)
|
(48)
|
(49)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
8.129
|
12.079
|
6.455
|
9.328
|
8.517
|
9.356
|
10.883
|
15.050
|
12.639
|
17.183
|
6.667
|
2.723
|
2.806
|
1.927
|
2.763
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
6.619
|
10.761
|
4.915
|
7.976
|
6.946
|
8.730
|
10.302
|
12.471
|
11.581
|
14.045
|
5.528
|
1.709
|
1.399
|
1.143
|
1.790
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
1.391
|
537
|
1.203
|
1.092
|
1.186
|
1.376
|
752
|
864
|
698
|
3.011
|
561
|
1.183
|
1.153
|
1.002
|
1.211
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
757
|
131
|
1.000
|
946
|
433
|
607
|
518
|
451
|
365
|
139
|
345
|
1.117
|
997
|
675
|
1.053
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
757
|
131
|
1000
|
946
|
433
|
603
|
480
|
430
|
363
|
129
|
342
|
836
|
928
|
377
|
893
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
|
|
|
|
|
4
|
37
|
21
|
3
|
10
|
4
|
281
|
69
|
298
|
160
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
635
|
406
|
203
|
145
|
752
|
769
|
234
|
413
|
333
|
2.872
|
216
|
66
|
156
|
327
|
158
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
613
|
246
|
137
|
413
|
456
|
682
|
596
|
391
|
1.245
|
2.117
|
438
|
53
|
71
|
25
|
36
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
4.557
|
9.961
|
3.442
|
6.367
|
5.247
|
6.439
|
8.739
|
11.135
|
9.478
|
8.703
|
4.412
|
48
|
49
|
|
40
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
8
|
3.321
|
|
|
338
|
|
|
|
6.061
|
|
1.279
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
219
|
4289
|
587
|
1952
|
89
|
1616
|
2600
|
4897
|
785
|
770
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
4.329
|
2.351
|
2.855
|
4.414
|
4.820
|
4.823
|
6.138
|
6.239
|
2.632
|
7.933
|
3.133
|
48
|
49
|
|
40
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
271
|
1.080
|
522
|
142
|
706
|
273
|
3.065
|
4.796
|
486
|
4.021
|
303
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
54
|
16
|
72
|
101
|
35
|
225
|
109
|
80
|
160
|
49
|
116
|
122
|
68
|
43
|
196
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
4
|
2
|
60
|
3
|
22
|
9
|
107
|
|
|
|
1
|
303
|
58
|
73
|
306
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
1.499
|
1.284
|
1.465
|
1.275
|
1.436
|
592
|
528
|
2.548
|
1.005
|
3.097
|
1.017
|
646
|
900
|
672
|
897
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
566
|
56
|
459
|
588
|
466
|
172
|
189
|
181
|
179
|
315
|
199
|
229
|
422
|
344
|
303
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
566
|
56
|
459
|
588
|
309
|
172
|
189
|
181
|
179
|
315
|
73
|
229
|
422
|
344
|
303
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
|
|
|
|
156
|
|
|
|
|
|
125
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
2
|
1
|
1
|
2
|
5
|
2
|
1
|
2
|
2
|
4
|
5
|
2
|
2
|
2
|
3
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
115
|
|
|
18
|
85
|
|
|
1.962
|
186
|
1.936
|
237
|
|
30
|
|
2
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
115
|
|
|
18
|
83
|
|
|
|
|
1386
|
1
|
|
30
|
|
2
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
|
|
|
|
3
|
|
|
1.962
|
186
|
550
|
236
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
25
|
10
|
26
|
33
|
56
|
21
|
18
|
22
|
21
|
24
|
25
|
17
|
19
|
22
|
25
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
6
|
3
|
7
|
10
|
8
|
4
|
4
|
6
|
6
|
5
|
6
|
3
|
5
|
4
|
6
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng
cơ sở y tế
|
DYT
|
327
|
1
|
1
|
|
1
|
4
|
1
|
1
|
1
|
|
3
|
2
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
9
|
5
|
8
|
10
|
16
|
8
|
9
|
11
|
8
|
10
|
12
|
7
|
8
|
11
|
9
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
8
|
2
|
10
|
10
|
17
|
8
|
3
|
4
|
5
|
5
|
4
|
6
|
5
|
6
|
8
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
|
1
|
|
3
|
11
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
116
|
1
|
470
|
11
|
33
|
24
|
17
|
18
|
27
|
77
|
23
|
12
|
31
|
4
|
40
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
25
|
|
|
|
|
20
|
|
|
|
30
|
|
|
|
|
29
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
25
|
|
|
|
|
20
|
|
|
|
30
|
|
|
|
|
29
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
|
1
|
1
|
1
|
3
|
|
|
|
|
3
|
7
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
19
|
|
38
|
2
|
15
|
4
|
1
|
2
|
23
|
31
|
16
|
11
|
3
|
3
|
7
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
72
|
|
431
|
8
|
16
|
|
16
|
17
|
3
|
13
|
|
|
28
|
|
4
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
353
|
69
|
279
|
332
|
279
|
222
|
145
|
112
|
178
|
359
|
164
|
282
|
262
|
230
|
352
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
293
|
63
|
205
|
265
|
232
|
188
|
123
|
91
|
121
|
313
|
140
|
208
|
180
|
191
|
281
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
57
|
6
|
72
|
66
|
39
|
33
|
19
|
20
|
37
|
41
|
16
|
66
|
53
|
32
|
61
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
|
|
|
|
2
|
|
2
|
|
17
|
|
1
|
4
|
25
|
4
|
2
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
5
|
|
|
1
|
2
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
1
|
|
1
|
|
2
|
1
|
|
1
|
2
|
4
|
|
2
|
3
|
1
|
1
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
1
|
|
1
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
2
|
4
|
|
6.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
1
|
5
|
3
|
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
|
1
|
|
3
|
1
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
1
|
1
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
34
|
9
|
41
|
35
|
46
|
35
|
29
|
28
|
28
|
20
|
31
|
41
|
33
|
40
|
48
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
288
|
1.138
|
188
|
254
|
466
|
116
|
130
|
222
|
386
|
362
|
331
|
59
|
97
|
23
|
123
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
164
|
1.017
|
79
|
170
|
340
|
6
|
22
|
11
|
245
|
83
|
39
|
14
|
23
|
18
|
16
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
124
|
121
|
109
|
84
|
126
|
110
|
108
|
211
|
141
|
280
|
292
|
45
|
73
|
6
|
108
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
11
|
34
|
75
|
77
|
134
|
34
|
53
|
32
|
53
|
41
|
122
|
369
|
507
|
112
|
75
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
9
|
30
|
40
|
32
|
32
|
30
|
24
|
9
|
47
|
11
|
122
|
10
|
59
|
13
|
63
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
|
3
|
|
|
22
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
2
|
|
35
|
45
|
80
|
4
|
29
|
23
|
6
|
30
|
|
358
|
448
|
99
|
12
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Tân Tiến
|
Xã Nga Sơn
|
Xã Vạn Lộc
|
Xã Hoa Lộc
|
Xã Đông Thành
|
Xã Triệu Lộc
|
Xã Hậu Lộc
|
Xã Hoằng Thanh
|
Xã Hoằng Tiến
|
Xã Hoằng Châu
|
Xã Hoằng Lộc
|
Phường Nguyệt
Viên
|
Xã Hoằng Sơn
|
Xã Hoằng Phú
|
Xã Hoằng Giang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(50)
|
(51)
|
(52)
|
(53)
|
(54)
|
(55)
|
(56)
|
(57)
|
(58)
|
(59)
|
(60)
|
(61)
|
(62)
|
(63)
|
(64)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
2.854
|
2.729
|
2.807
|
3.458
|
2.633
|
2.954
|
2.499
|
2.321
|
2.404
|
3.337
|
2.056
|
2.224
|
2.184
|
1.534
|
3.025
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
1.612
|
1.394
|
1.766
|
2.070
|
1.837
|
2.119
|
1.521
|
1.375
|
1.526
|
2.428
|
1.337
|
1.138
|
1.450
|
916
|
1.908
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
852
|
1.002
|
639
|
1.295
|
1.384
|
987
|
1.183
|
687
|
729
|
1.189
|
1.127
|
976
|
1.219
|
742
|
1.291
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
361
|
571
|
513
|
1.090
|
1.262
|
901
|
1.123
|
619
|
657
|
916
|
899
|
698
|
1.076
|
725
|
1.084
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
361
|
323
|
482
|
891
|
1.165
|
842
|
1.084
|
520
|
519
|
885
|
805
|
686
|
1.029
|
660
|
1.075
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
|
248
|
31
|
199
|
97
|
59
|
39
|
99
|
139
|
31
|
94
|
12
|
47
|
65
|
9
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
491
|
431
|
127
|
206
|
122
|
86
|
60
|
68
|
72
|
273
|
229
|
278
|
143
|
17
|
206
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
73
|
62
|
127
|
96
|
196
|
199
|
61
|
205
|
131
|
111
|
99
|
59
|
62
|
48
|
105
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
279
|
55
|
492
|
16
|
132
|
849
|
|
49
|
422
|
121
|
4
|
|
71
|
86
|
457
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
|
|
|
|
51
|
322
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
279
|
55
|
492
|
|
|
|
|
7
|
|
121
|
4
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
|
|
|
16
|
82
|
527
|
|
42
|
422
|
|
|
|
71
|
86
|
457
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
296
|
210
|
342
|
274
|
20
|
40
|
73
|
419
|
241
|
991
|
98
|
81
|
84
|
27
|
49
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
|
|
|
|
|
204
|
|
|
15
|
|
22
|
|
13
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
70
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
111
|
66
|
96
|
353
|
103
|
44
|
|
15
|
2
|
|
8
|
|
13
|
|
7
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
860
|
1.245
|
978
|
1.322
|
737
|
811
|
933
|
878
|
840
|
906
|
715
|
1.063
|
697
|
608
|
1.020
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
392
|
541
|
425
|
409
|
237
|
205
|
334
|
294
|
252
|
272
|
288
|
314
|
203
|
177
|
248
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
392
|
374
|
425
|
409
|
237
|
205
|
178
|
294
|
252
|
272
|
288
|
|
203
|
177
|
248
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
|
167
|
|
|
|
|
156
|
|
|
|
|
314
|
|
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
1
|
8
|
3
|
4
|
3
|
2
|
8
|
2
|
3
|
2
|
2
|
3
|
3
|
4
|
5
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
|
3
|
19
|
|
|
6
|
3
|
1
|
17
|
|
|
3
|
4
|
43
|
3
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
|
|
19
|
|
|
6
|
2
|
1
|
17
|
|
|
|
4
|
43
|
3
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
|
2
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
13
|
51
|
30
|
38
|
24
|
18
|
42
|
24
|
20
|
17
|
30
|
30
|
19
|
17
|
26
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
3
|
10
|
6
|
11
|
5
|
3
|
9
|
3
|
6
|
4
|
6
|
6
|
4
|
3
|
4
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng
cơ sở y tế
|
DYT
|
327
|
1
|
5
|
1
|
2
|
1
|
1
|
4
|
4
|
1
|
1
|
2
|
2
|
1
|
1
|
2
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
6
|
23
|
16
|
14
|
9
|
9
|
17
|
13
|
8
|
8
|
15
|
18
|
8
|
9
|
11
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
4
|
12
|
7
|
11
|
8
|
5
|
11
|
4
|
5
|
3
|
6
|
5
|
3
|
4
|
5
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
3
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
|
54
|
13
|
91
|
11
|
169
|
25
|
40
|
112
|
30
|
44
|
119
|
46
|
104
|
47
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
|
35
|
|
51
|
4
|
127
|
|
|
|
20
|
10
|
59
|
30
|
63
|
24
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
30
|
16
|
24
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
35
|
|
51
|
4
|
127
|
|
|
|
20
|
10
|
14
|
|
47
|
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
|
2
|
2
|
7
|
1
|
3
|
1
|
37
|
105
|
8
|
15
|
16
|
7
|
8
|
6
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
|
17
|
11
|
32
|
5
|
34
|
24
|
3
|
7
|
2
|
19
|
39
|
9
|
33
|
13
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
|
|
|
1
|
2
|
5
|
|
|
|
|
|
5
|
|
|
3
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
366
|
427
|
323
|
532
|
317
|
273
|
365
|
342
|
316
|
409
|
258
|
360
|
264
|
214
|
350
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
248
|
331
|
217
|
382
|
229
|
202
|
295
|
232
|
243
|
296
|
204
|
266
|
202
|
165
|
254
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
112
|
80
|
95
|
136
|
84
|
60
|
59
|
72
|
56
|
110
|
48
|
63
|
59
|
44
|
91
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
|
3
|
2
|
5
|
1
|
6
|
2
|
1
|
1
|
1
|
|
3
|
|
|
1
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
5
|
8
|
4
|
2
|
1
|
2
|
2
|
1
|
3
|
|
|
|
1
|
1
|
1
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
|
|
|
|
1
|
2
|
1
|
1
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
|
3
|
2
|
3
|
1
|
1
|
3
|
2
|
1
|
2
|
5
|
1
|
|
2
|
1
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
|
1
|
2
|
4
|
|
|
2
|
34
|
12
|
|
|
26
|
2
|
1
|
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
2
|
3
|
2
|
2
|
2
|
2
|
1
|
3
|
1
|
2
|
3
|
1
|
2
|
1
|
3
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
|
2
|
3
|
1
|
2
|
1
|
1
|
1
|
3
|
3
|
2
|
2
|
1
|
1
|
1
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
14
|
63
|
38
|
49
|
35
|
24
|
58
|
36
|
27
|
20
|
22
|
22
|
28
|
19
|
22
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
72
|
73
|
122
|
196
|
106
|
112
|
97
|
135
|
89
|
151
|
65
|
209
|
128
|
28
|
315
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
5
|
1
|
7
|
29
|
10
|
36
|
18
|
|
18
|
|
|
5
|
|
6
|
1
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
67
|
73
|
115
|
167
|
96
|
76
|
79
|
135
|
71
|
151
|
65
|
204
|
128
|
21
|
315
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
381
|
90
|
63
|
66
|
60
|
23
|
46
|
69
|
38
|
4
|
4
|
23
|
37
|
10
|
97
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
|
|
|
1
|
|
|
11
|
1
|
|
1
|
6
|
1
|
|
25
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
381
|
90
|
63
|
61
|
47
|
21
|
46
|
57
|
38
|
4
|
3
|
15
|
36
|
1
|
13
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
|
|
|
5
|
11
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
9
|
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Hoằng Hóa
|
Phường Đông
Tiến
|
Xã Thiệu Trung
|
Xã Thiệu Toán
|
Xã Thiệu Quang
|
Xã Thiệu Tiến
|
Xã Thiệu Hóa
|
Xã An Nông
|
Xã Thọ Phú
|
Xã Thọ Ngọc
|
Xã Đồng Tiến
|
Xã Tân Ninh
|
Xã Hợp Tiến
|
Xã Thọ Bình
|
Xã Triệu Sơn
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(65)
|
(66)
|
(67)
|
(68)
|
(69)
|
(70)
|
(71)
|
(72)
|
(73)
|
(74)
|
(75)
|
(76)
|
(77)
|
(78)
|
(79)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
3511
|
4188
|
2181
|
2840
|
3569
|
2360
|
3567
|
2279
|
3512
|
2722
|
1996
|
5366
|
4245
|
4787
|
4109
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
2.283
|
2.728
|
1.351
|
1.813
|
2.355
|
1.425
|
2.197
|
1.493
|
2.253
|
1.721
|
1.194
|
3.596
|
2.508
|
3.812
|
2.609
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
1.689
|
2.322
|
1.262
|
1.642
|
2.144
|
1.321
|
1.962
|
1.412
|
1.925
|
1.346
|
1.096
|
1.343
|
1.553
|
1.192
|
2.151
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
1.396
|
2.104
|
1.115
|
1.545
|
1.855
|
1.133
|
1.757
|
1.390
|
1.817
|
1.304
|
1.083
|
1.274
|
1.475
|
605
|
2.047
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
1.346
|
2.091
|
1.115
|
1.543
|
1.855
|
1.131
|
1.747
|
1.382
|
1.737
|
1.246
|
1.058
|
1.174
|
1.439
|
604
|
1.821
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
51
|
13
|
|
1
|
|
2
|
10
|
9
|
79
|
58
|
25
|
100
|
37
|
1
|
226
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
293
|
218
|
147
|
97
|
289
|
187
|
205
|
22
|
108
|
42
|
14
|
68
|
77
|
587
|
104
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
161
|
61
|
18
|
48
|
115
|
7
|
51
|
40
|
175
|
176
|
60
|
257
|
349
|
274
|
225
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
|
209
|
|
|
25
|
|
|
|
63
|
143
|
|
1708
|
511
|
2311
|
124
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
|
106
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1223
|
|
|
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
|
102
|
|
|
25
|
|
|
|
63
|
143
|
|
485
|
511
|
2311
|
124
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
388
|
67
|
62
|
111
|
52
|
44
|
95
|
28
|
90
|
48
|
26
|
136
|
79
|
35
|
84
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
45
|
70
|
9
|
13
|
19
|
53
|
89
|
12
|
1
|
8
|
11
|
152
|
15
|
|
26
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
1.159
|
1.420
|
818
|
1.020
|
1.173
|
853
|
1.338
|
779
|
1.247
|
997
|
738
|
1.577
|
1.722
|
969
|
1.469
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
329
|
587
|
318
|
333
|
267
|
298
|
445
|
402
|
658
|
612
|
296
|
483
|
982
|
594
|
635
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
329
|
|
248
|
205
|
267
|
298
|
445
|
402
|
658
|
612
|
296
|
330
|
982
|
594
|
437
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
|
587
|
70
|
128
|
|
|
|
|
|
|
|
153
|
|
|
198
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
9
|
7
|
3
|
2
|
3
|
2
|
6
|
3
|
4
|
2
|
2
|
1
|
2
|
1
|
6
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
1
|
23
|
2
|
4
|
|
2
|
2
|
|
|
1
|
|
21
|
71
|
5
|
24
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
|
23
|
2
|
4
|
|
2
|
2
|
|
|
1
|
|
21
|
71
|
5
|
24
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
50
|
31
|
36
|
27
|
27
|
19
|
38
|
17
|
35
|
20
|
18
|
21
|
38
|
13
|
66
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
11
|
9
|
6
|
4
|
5
|
3
|
6
|
3
|
7
|
3
|
4
|
4
|
4
|
4
|
9
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng
cơ sở y tế
|
DYT
|
327
|
8
|
1
|
6
|
1
|
1
|
1
|
2
|
1
|
5
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
3
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
20
|
15
|
17
|
8
|
11
|
7
|
16
|
7
|
15
|
10
|
8
|
8
|
11
|
5
|
32
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
10
|
6
|
7
|
13
|
8
|
8
|
13
|
5
|
7
|
6
|
5
|
6
|
7
|
3
|
17
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
2
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
2
|
15
|
|
5
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
86
|
70
|
26
|
21
|
23
|
72
|
97
|
8
|
27
|
5
|
23
|
494
|
87
|
13
|
79
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
|
13
|
|
18
|
|
49
|
18
|
|
|
|
|
|
69
|
|
11
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
|
13
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
|
|
18
|
|
49
|
18
|
|
|
|
|
|
69
|
|
11
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
29
|
5
|
7
|
2
|
1
|
1
|
6
|
1
|
5
|
|
1
|
44
|
3
|
|
7
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
57
|
31
|
11
|
2
|
4
|
3
|
55
|
7
|
21
|
4
|
14
|
55
|
6
|
10
|
33
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
|
20
|
8
|
|
19
|
18
|
18
|
|
1
|
2
|
8
|
395
|
9
|
3
|
28
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
523
|
499
|
338
|
399
|
489
|
297
|
476
|
303
|
432
|
286
|
324
|
363
|
355
|
230
|
493
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
420
|
373
|
235
|
249
|
349
|
200
|
378
|
202
|
339
|
225
|
267
|
279
|
274
|
175
|
403
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
89
|
109
|
89
|
145
|
134
|
83
|
77
|
91
|
87
|
56
|
55
|
78
|
80
|
54
|
84
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
1
|
6
|
2
|
|
1
|
5
|
|
8
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
5
|
1
|
1
|
1
|
2
|
1
|
3
|
|
|
4
|
|
3
|
|
|
2
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
2
|
1
|
6
|
2
|
1
|
8
|
8
|
2
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
2
|
2
|
1
|
1
|
1
|
1
|
5
|
1
|
4
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
3
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
3
|
6
|
4
|
2
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
1
|
|
|
|
2
|
1
|
|
2
|
|
|
1
|
3
|
1
|
|
1
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
4
|
3
|
|
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
4
|
|
|
1
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
38
|
64
|
31
|
27
|
55
|
33
|
50
|
26
|
29
|
24
|
23
|
24
|
27
|
18
|
45
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
117
|
134
|
63
|
206
|
308
|
130
|
222
|
17
|
61
|
46
|
51
|
163
|
159
|
95
|
118
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
1
|
1
|
2
|
25
|
7
|
5
|
13
|
4
|
17
|
12
|
16
|
80
|
110
|
84
|
51
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
116
|
133
|
62
|
182
|
302
|
125
|
209
|
13
|
44
|
34
|
35
|
84
|
49
|
11
|
67
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
69
|
40
|
12
|
7
|
40
|
82
|
32
|
7
|
13
|
5
|
63
|
193
|
15
|
5
|
31
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
48
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
20
|
16
|
12
|
7
|
38
|
46
|
31
|
7
|
13
|
5
|
12
|
192
|
15
|
5
|
31
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
|
8
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
|
16
|
|
|
2
|
36
|
1
|
|
|
|
51
|
|
|
|
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Tân Thành
|
Xã Xuân Chinh
|
Xã Thường Xuân
|
Xã Thắng Lộc
|
Xã Luận Thành
|
Xã Lương Sơn
|
Xã Vạn Xuân
|
Xã Yên Nhân
|
Xã Bát Mọt
|
Xã Xuân Lập
|
Xã Xuân Tín
|
Xã Thọ Lập
|
Xã Sao Vàng
|
Xã Lam Sơn
|
Xã Xuân Hòa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(80)
|
(81)
|
(82)
|
(83)
|
(84)
|
(85)
|
(86)
|
(87)
|
(88)
|
(89)
|
(90)
|
(91)
|
(92)
|
(93)
|
(94)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
9.057
|
17.227
|
8.400
|
7.409
|
7.428
|
7.991
|
13.855
|
19.661
|
19.762
|
3.448
|
3.181
|
3.381
|
8.737
|
2.497
|
2.806
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
8.307
|
16.545
|
6.213
|
6.873
|
6.331
|
6.647
|
11.926
|
18.586
|
19.171
|
2.142
|
2.043
|
2.271
|
6.131
|
1.429
|
1.593
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
904
|
647
|
1.627
|
419
|
939
|
785
|
401
|
192
|
431
|
1.897
|
1.481
|
1.628
|
2.970
|
1.179
|
1.509
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
547
|
494
|
623
|
381
|
443
|
327
|
243
|
184
|
169
|
1.569
|
936
|
964
|
1.313
|
452
|
1.000
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
546
|
473
|
528
|
378
|
360
|
293
|
238
|
183
|
83
|
1.566
|
933
|
941
|
1.214
|
436
|
980
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
|
21
|
95
|
4
|
84
|
34
|
5
|
2
|
86
|
3
|
3
|
23
|
99
|
16
|
20
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
357
|
153
|
1004
|
37
|
496
|
458
|
158
|
8
|
262
|
328
|
546
|
665
|
1.657
|
728
|
509
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
276
|
331
|
374
|
104
|
260
|
304
|
219
|
36
|
73
|
81
|
326
|
504
|
1.040
|
124
|
57
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
7.045
|
15.492
|
4.156
|
6.277
|
5.067
|
5.521
|
11.283
|
18.353
|
18.663
|
|
130
|
92
|
1.937
|
108
|
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
|
|
853
|
|
|
1.061
|
6.266
|
8.845
|
6.427
|
|
|
|
|
18
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
1.498
|
7.166
|
716
|
2.719
|
907
|
1.161
|
1.445
|
3.967
|
6.953
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
5.547
|
8.326
|
2.588
|
3.557
|
4.160
|
3.300
|
3.572
|
5.540
|
5.284
|
|
130
|
92
|
1.937
|
91
|
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
496
|
5.018
|
827
|
578
|
265
|
771
|
1.736
|
4.236
|
4.647
|
|
|
|
14
|
1
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
82
|
75
|
31
|
55
|
64
|
19
|
23
|
5
|
4
|
153
|
106
|
43
|
108
|
15
|
25
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
|
|
24
|
18
|
|
18
|
|
|
|
12
|
|
4
|
59
|
2
|
1
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
659
|
614
|
2.096
|
511
|
997
|
1.307
|
1.649
|
985
|
394
|
1.246
|
1.114
|
1.048
|
2.494
|
1.039
|
1.130
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
242
|
144
|
599
|
203
|
468
|
231
|
125
|
104
|
83
|
422
|
479
|
428
|
744
|
308
|
370
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
242
|
144
|
485
|
203
|
468
|
231
|
125
|
104
|
83
|
422
|
479
|
428
|
583
|
189
|
370
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
13.181
|
|
|
114
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
161
|
119
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
2
|
3
|
8
|
1
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
4
|
3
|
2
|
2
|
1
|
2
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
4
|
28
|
9
|
9
|
|
|
3
|
|
26
|
|
|
1
|
447
|
2
|
270
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
4
|
28
|
8
|
9
|
|
|
3
|
|
25
|
|
|
1
|
445
|
2
|
270
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
2
|
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
17
|
16
|
38
|
9
|
21
|
10
|
13
|
7
|
9
|
27
|
23
|
19
|
41
|
34
|
18
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
2
|
5
|
8
|
2
|
3
|
2
|
2
|
1
|
1
|
5
|
5
|
5
|
6
|
4
|
3
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
327
|
1
|
1
|
3
|
1
|
1
|
|
|
|
1
|
2
|
1
|
1
|
2
|
5
|
1
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
9
|
6
|
16
|
6
|
9
|
4
|
7
|
4
|
5
|
12
|
6
|
9
|
17
|
12
|
8
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
5
|
5
|
8
|
1
|
8
|
3
|
3
|
1
|
2
|
8
|
11
|
4
|
14
|
11
|
6
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
|
|
3
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
1
|
2
|
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
8
|
|
29
|
6
|
34
|
19
|
5
|
|
36
|
26
|
16
|
26
|
229
|
77
|
18
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
|
15
|
100
|
|
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100
|
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
|
15
|
|
|
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
|
|
4
|
|
6
|
2
|
|
|
34
|
2
|
1
|
1
|
70
|
8
|
1
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
7
|
|
26
|
2
|
22
|
17
|
1
|
|
|
6
|
1
|
6
|
39
|
70
|
2
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
|
|
|
4
|
6
|
|
5
|
|
1
|
|
15
|
5
|
20
|
|
16
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
199
|
168
|
1075
|
129
|
237
|
958
|
1301
|
78
|
141
|
499
|
397
|
393
|
660
|
396
|
268
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
162
|
151
|
226
|
121
|
179
|
121
|
67
|
62
|
103
|
334
|
245
|
248
|
549
|
184
|
200
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
11
|
17
|
840
|
8
|
19
|
822
|
1232
|
16
|
38
|
149
|
141
|
141
|
93
|
43
|
62
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
|
|
2
|
|
|
|
2
|
|
|
8
|
|
|
|
81
|
1
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
|
|
3
|
|
2
|
5
|
|
|
|
5
|
8
|
1
|
8
|
6
|
3
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
26
|
|
2
|
|
37
|
10
|
|
|
|
|
|
|
5
|
1
|
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
|
|
2
|
|
|
1
|
|
|
|
1
|
2
|
2
|
1
|
1
|
1
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
4
|
80
|
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
|
|
4
|
|
|
|
1
|
|
|
|
5
|
|
2
|
2
|
1
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
|
|
1
|
|
|
|
8
|
|
|
1
|
1
|
1
|
2
|
|
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
27
|
40
|
34
|
39
|
45
|
19
|
33
|
7
|
22
|
40
|
23
|
41
|
44
|
20
|
33
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
162
|
215
|
297
|
114
|
188
|
70
|
159
|
789
|
77
|
227
|
167
|
137
|
322
|
196
|
148
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
14
|
11
|
27
|
3
|
19
|
1
|
7
|
|
|
37
|
36
|
25
|
202
|
6
|
27
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
148
|
204
|
270
|
112
|
169
|
69
|
151
|
788
|
77
|
190
|
132
|
111
|
121
|
190
|
121
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
1
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
90
|
68
|
92
|
25
|
101
|
37
|
280
|
90
|
197
|
60
|
24
|
62
|
112
|
28
|
84
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
21
|
68
|
91
|
25
|
20
|
37
|
34
|
24
|
98
|
60
|
24
|
53
|
86
|
27
|
84
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
33
|
|
|
|
81
|
|
69
|
66
|
99
|
|
|
|
26
|
|
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
37
|
|
|
|
|
|
177
|
|
|
|
|
10
|
|
2
|
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Thọ Long
|
Xã Thọ Xuân
|
Xã Yên Định
|
Xã Định Tân
|
Xã Định Hòa
|
Xã Yên Ninh
|
Xã Yên Trường
|
Xã Quý Lộc
|
Xã Yên Phú
|
Xã Biện Thượng
|
Xã Tây Đô
|
Xã Vĩnh Lộc
|
Xã Tống Sơn
|
Xã Lĩnh Toại
|
Xã Hoạt Giang
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(95)
|
(96)
|
(97)
|
(98)
|
(99)
|
(100)
|
(101)
|
(102)
|
(103)
|
(104)
|
(105)
|
(106)
|
(107)
|
(108)
|
(109)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
2.204
|
2.768
|
2.939
|
3.068
|
3.811
|
2.470
|
2.715
|
3.799
|
4.261
|
6.464
|
3.578
|
5.761
|
6.981
|
3.046
|
2.795
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
1.436
|
1.676
|
1.827
|
2.057
|
2.582
|
1.600
|
1.610
|
2.001
|
2.900
|
4.878
|
2.395
|
3.834
|
5.151
|
2.162
|
1.806
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
1.281
|
1.508
|
1.573
|
1.816
|
1.984
|
1.372
|
1.406
|
1.665
|
2.012
|
1.843
|
1.797
|
2.654
|
1.937
|
1.402
|
1.121
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
1.250
|
1.244
|
1.369
|
1.693
|
1.847
|
1.279
|
1.240
|
1.222
|
955
|
1.730
|
1.548
|
2.108
|
1.696
|
1.320
|
1.100
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
1.249
|
1.241
|
1.366
|
1.693
|
1.837
|
1.269
|
1.237
|
1.184
|
888
|
1.445
|
1.541
|
1.991
|
999
|
1.258
|
1.010
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
1
|
3
|
4
|
|
10
|
9
|
3
|
38
|
68
|
285
|
7
|
117
|
696
|
62
|
89
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
31
|
264
|
204
|
123
|
137
|
94
|
166
|
443
|
1.057
|
113
|
249
|
546
|
242
|
82
|
21
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
61
|
51
|
23
|
32
|
58
|
40
|
25
|
43
|
212
|
186
|
122
|
218
|
253
|
119
|
113
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
|
|
3
|
128
|
404
|
16
|
5
|
116
|
62
|
2.668
|
415
|
872
|
2.708
|
453
|
252
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
458
|
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
592
|
|
74
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
|
|
3
|
128
|
404
|
16
|
5
|
116
|
62
|
2668
|
415
|
872
|
1.658
|
453
|
178
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
56
|
53
|
114
|
50
|
50
|
52
|
81
|
22
|
187
|
113
|
42
|
63
|
64
|
131
|
165
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
37
|
65
|
113
|
32
|
87
|
120
|
93
|
155
|
427
|
69
|
19
|
26
|
189
|
58
|
156
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
762
|
1.075
|
1.097
|
971
|
1.108
|
834
|
1.061
|
1.314
|
1.315
|
1.308
|
1.053
|
1.671
|
1.571
|
822
|
754
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
346
|
358
|
396
|
327
|
404
|
399
|
382
|
416
|
361
|
334
|
284
|
434
|
444
|
238
|
209
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
346
|
286
|
257
|
327
|
404
|
399
|
382
|
75
|
305
|
334
|
284
|
434
|
444
|
238
|
209
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
|
72
|
139
|
|
|
|
|
341
|
56
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
3
|
6
|
7
|
2
|
3
|
2
|
2
|
2
|
2
|
3
|
2
|
4
|
4
|
5
|
3
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
23
|
10
|
2
|
7
|
|
|
|
4
|
285
|
|
2
|
23
|
5
|
36
|
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
23
|
9
|
1
|
7
|
|
|
|
4
|
|
|
|
22
|
5
|
36
|
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
285
|
|
2
|
1
|
|
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
29
|
38
|
52
|
20
|
19
|
17
|
27
|
20
|
28
|
24
|
29
|
52
|
53
|
25
|
22
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
4
|
8
|
15
|
4
|
4
|
3
|
7
|
5
|
6
|
4
|
5
|
10
|
9
|
5
|
3
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng
cơ sở y tế
|
DYT
|
327
|
1
|
4
|
10
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
4
|
2
|
1
|
1
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
9
|
17
|
15
|
8
|
9
|
8
|
13
|
10
|
16
|
12
|
11
|
19
|
12
|
11
|
13
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
12
|
6
|
9
|
7
|
5
|
5
|
6
|
3
|
6
|
7
|
13
|
14
|
7
|
7
|
6
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
4
|
3
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
23
|
|
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
18
|
66
|
132
|
34
|
27
|
18
|
40
|
261
|
18
|
157
|
21
|
91
|
191
|
4
|
52
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
|
15
|
67
|
|
|
|
|
|
|
13
|
|
|
|
|
21
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
15
|
67
|
|
|
|
|
|
|
13
|
|
|
|
|
21
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
3
|
9
|
27
|
3
|
1
|
1
|
12
|
|
1
|
2
|
2
|
4
|
6
|
|
1
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
15
|
13
|
31
|
14
|
8
|
9
|
18
|
78
|
12
|
57
|
9
|
18
|
49
|
1
|
10
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
|
28
|
6
|
16
|
18
|
8
|
11
|
182
|
5
|
85
|
9
|
69
|
136
|
2
|
19
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
312
|
377
|
438
|
369
|
426
|
324
|
409
|
364
|
372
|
435
|
475
|
568
|
556
|
313
|
333
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
210
|
264
|
344
|
238
|
337
|
212
|
214
|
228
|
247
|
303
|
360
|
458
|
420
|
197
|
248
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
96
|
103
|
79
|
125
|
84
|
108
|
111
|
128
|
118
|
56
|
96
|
96
|
130
|
108
|
76
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
1
|
2
|
1
|
2
|
2
|
1
|
4
|
4
|
3
|
73
|
17
|
7
|
1
|
2
|
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
3
|
3
|
7
|
3
|
1
|
2
|
1
|
2
|
2
|
|
1
|
2
|
|
2
|
4
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
|
|
2
|
|
1
|
|
76
|
|
|
|
|
1
|
|
1
|
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
1
|
5
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
2
|
1
|
1
|
2
|
3
|
1
|
2
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
2
|
1
|
2
|
|
|
|
1
|
|
|
1
|
|
1
|
1
|
|
2
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
1
|
2
|
1
|
|
|
1
|
5
|
1
|
|
3
|
2
|
3
|
7
|
1
|
3
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
2
|
2
|
1
|
6
|
|
3
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
19
|
30
|
27
|
33
|
34
|
37
|
22
|
21
|
27
|
29
|
42
|
40
|
50
|
56
|
37
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
10
|
188
|
41
|
179
|
192
|
35
|
173
|
225
|
220
|
322
|
195
|
455
|
255
|
145
|
91
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
6
|
3
|
3
|
|
5
|
5
|
68
|
73
|
107
|
70
|
75
|
95
|
181
|
52
|
25
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
4
|
185
|
38
|
179
|
187
|
30
|
104
|
151
|
114
|
252
|
121
|
360
|
74
|
93
|
66
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
6
|
17
|
16
|
40
|
121
|
35
|
44
|
484
|
46
|
277
|
130
|
256
|
260
|
61
|
235
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
2
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
6
|
17
|
13
|
34
|
47
|
31
|
36
|
12
|
36
|
14
|
66
|
134
|
28
|
49
|
18
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
|
|
|
4
|
27
|
|
|
|
6
|
172
|
4
|
51
|
7
|
11
|
212
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
|
|
3
|
2
|
47
|
4
|
9
|
472
|
4
|
91
|
60
|
71
|
225
|
|
5
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Hà Long
|
Xã Hà Trung
|
Xã Ngọc Trạo
|
Xã Thành Vinh
|
Xã Thạch Bình
|
Xã Thạch Quảng
|
Xã Vân Du
|
Xã Kim Tân
|
Xã Cẩm Tân
|
Xã Cẩm Vân
|
Xã Cẩm Tú
|
Xã Cẩm Thạch
|
Xã Cẩm Thủy
|
Xã Minh Sơn
|
Xã Kiên Thọ
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(110)
|
(111)
|
(112)
|
(113)
|
(114)
|
(115)
|
(116)
|
(117)
|
(118)
|
(119)
|
(120)
|
(121)
|
(122)
|
(123)
|
(124)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
6.538
|
3.348
|
7.989
|
11.543
|
9.021
|
12.330
|
8.849
|
6.084
|
6.633
|
8.880
|
9.842
|
10.699
|
6.447
|
8.177
|
5.668
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
4.483
|
2.294
|
6.687
|
9.859
|
6.913
|
11.172
|
7.297
|
4.173
|
5.547
|
7.469
|
8.095
|
8.703
|
5.072
|
6.177
|
4.348
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
2.858
|
876
|
1.382
|
1.945
|
3.587
|
1.267
|
1.937
|
2.593
|
1.246
|
2.278
|
1.897
|
1.965
|
1.306
|
1.697
|
1.589
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
1.145
|
750
|
619
|
722
|
1.905
|
316
|
683
|
1.698
|
806
|
862
|
1.149
|
1.364
|
595
|
782
|
678
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
1.046
|
684
|
610
|
570
|
1.526
|
197
|
677
|
1.678
|
575
|
811
|
923
|
1.169
|
585
|
557
|
452
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
100
|
66
|
8
|
151
|
379
|
119
|
6
|
19
|
231
|
51
|
226
|
194
|
10
|
225
|
226
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
1.713
|
126
|
763
|
1.223
|
1.682
|
951
|
1.254
|
895
|
440
|
1.415
|
747
|
602
|
711
|
915
|
911
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
369
|
174
|
829
|
945
|
852
|
571
|
1.070
|
444
|
1.163
|
562
|
861
|
805
|
506
|
1442
|
715
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
1.130
|
1.052
|
4.405
|
6.883
|
2.349
|
9.102
|
4.214
|
1.008
|
3.009
|
4.600
|
5.274
|
5.826
|
3.234
|
2.981
|
1.975
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
|
67
|
|
2247
|
|
1981
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
60
|
542
|
1655
|
636
|
|
2.898
|
693
|
|
|
667
|
2367
|
1959
|
387
|
2
|
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
1.070
|
444
|
2.750
|
3.999
|
2.349
|
4.223
|
3.521
|
1.008
|
3.009
|
3.933
|
2.907
|
3.867
|
2.847
|
2.979
|
1.975
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
145
|
|
185
|
941
|
6
|
2.318
|
708
|
36
|
79
|
389
|
950
|
1.319
|
135
|
139
|
62
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
96
|
124
|
39
|
42
|
99
|
17
|
44
|
94
|
73
|
17
|
35
|
85
|
20
|
45
|
40
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
|
7
|
44
|
|
43
|
|
|
11
|
|
14
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
29
|
67
|
25
|
|
27
|
173
|
31
|
35
|
44
|
13
|
14
|
22
|
6
|
13
|
29
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
1.873
|
985
|
1.290
|
1.481
|
1.936
|
887
|
1.249
|
1.877
|
1.038
|
1.262
|
1.555
|
1.932
|
1.198
|
1.963
|
1.288
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
210
|
305
|
562
|
624
|
924
|
356
|
576
|
825
|
528
|
433
|
527
|
707
|
436
|
728
|
635
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
210
|
305
|
562
|
624
|
924
|
356
|
376
|
603
|
528
|
433
|
527
|
707
|
436
|
728
|
635
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
|
|
|
|
|
|
200
|
223
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
3
|
9
|
3
|
2
|
5
|
3
|
1
|
8
|
2
|
3
|
3
|
3
|
8
|
10
|
2
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
644
|
14
|
28
|
|
|
|
|
1
|
|
91
|
|
159
|
4
|
278
|
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
644
|
13
|
28
|
|
|
|
|
1
|
|
90
|
|
8
|
|
278
|
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
|
2
|
|
|
|
|
|
1
|
|
1
|
|
151
|
3
|
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
17
|
40
|
25
|
35
|
41
|
22
|
34
|
52
|
29
|
24
|
27
|
39
|
40
|
54
|
28
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
5
|
7
|
7
|
6
|
10
|
6
|
8
|
9
|
10
|
8
|
6
|
8
|
8
|
9
|
6
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng
cơ sở y tế
|
DYT
|
327
|
1
|
5
|
1
|
1
|
2
|
1
|
1
|
5
|
1
|
2
|
1
|
3
|
4
|
17
|
1
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
7
|
17
|
9
|
12
|
20
|
12
|
13
|
21
|
13
|
11
|
9
|
16
|
17
|
19
|
12
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
4
|
9
|
8
|
15
|
10
|
2
|
10
|
18
|
6
|
3
|
10
|
13
|
12
|
10
|
9
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
|
3
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
262
|
114
|
50
|
52
|
26
|
13
|
92
|
62
|
8
|
63
|
111
|
66
|
85
|
200
|
57
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
121
|
23
|
|
|
|
|
|
|
|
29
|
|
|
40
|
7
|
24
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
121
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
9
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
|
|
40
|
7
|
24
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
1
|
8
|
2
|
46
|
3
|
10
|
3
|
3
|
1
|
1
|
19
|
28
|
11
|
4
|
2
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
4
|
43
|
22
|
3
|
12
|
3
|
49
|
20
|
4
|
10
|
62
|
13
|
33
|
68
|
13
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
136
|
40
|
26
|
3
|
11
|
|
40
|
39
|
4
|
23
|
30
|
25
|
|
121
|
19
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
505
|
362
|
340
|
363
|
659
|
260
|
373
|
614
|
281
|
297
|
427
|
544
|
317
|
411
|
313
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
364
|
258
|
251
|
276
|
458
|
171
|
261
|
420
|
217
|
268
|
284
|
293
|
213
|
324
|
210
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
121
|
87
|
79
|
82
|
196
|
88
|
107
|
186
|
62
|
26
|
42
|
73
|
96
|
72
|
91
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
17
|
3
|
6
|
3
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
1
|
4
|
3
|
|
2
|
|
|
3
|
|
2
|
6
|
6
|
4
|
11
|
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
|
1
|
|
|
1
|
|
1
|
2
|
|
|
93
|
171
|
3
|
2
|
7
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
|
3
|
1
|
2
|
1
|
1
|
2
|
2
|
|
1
|
2
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
2
|
5
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
|
2
|
1
|
|
1
|
|
6
|
2
|
1
|
1
|
|
8
|
1
|
|
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
3
|
2
|
|
|
1
|
|
1
|
1
|
|
|
4
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
32
|
47
|
34
|
39
|
50
|
24
|
34
|
53
|
32
|
47
|
63
|
62
|
47
|
43
|
27
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
198
|
89
|
247
|
366
|
229
|
209
|
132
|
259
|
156
|
301
|
394
|
343
|
260
|
239
|
226
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
97
|
13
|
219
|
155
|
28
|
5
|
58
|
40
|
1
|
8
|
25
|
9
|
7
|
108
|
89
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
100
|
77
|
28
|
211
|
201
|
204
|
74
|
218
|
155
|
294
|
370
|
334
|
253
|
132
|
136
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
182
|
69
|
12
|
203
|
173
|
270
|
303
|
34
|
49
|
149
|
191
|
64
|
177
|
37
|
32
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
4
|
6
|
4
|
|
|
1
|
2
|
12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
8
|
26
|
3
|
25
|
34
|
14
|
14
|
19
|
19
|
7
|
73
|
24
|
31
|
19
|
20
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
|
10
|
|
20
|
1
|
2
|
|
3
|
|
|
23
|
|
|
3
|
4
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
169
|
28
|
5
|
159
|
138
|
254
|
288
|
|
29
|
142
|
95
|
40
|
147
|
15
|
8
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Nguyệt Ấn
|
Xã Ngọc Liên
|
Xã Thạch Lập
|
Xã Ngọc Lặc
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Linh Sơn
|
Xã Văn Phú
|
Xã Giao An
|
Xã Yên Thắng
|
Xã Yên Khương
|
Xã Mường Mìn
|
Xã Sơn Điện
|
Xã Tam Lư
|
Xã Quan Sơn
|
Xã Na Mèo
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(125)
|
(126)
|
(127)
|
(128)
|
(129)
|
(130)
|
(131)
|
(132)
|
(133)
|
(134)
|
(135)
|
(136)
|
(137)
|
(138)
|
(139)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
9.871
|
8.017
|
8.352
|
9.065
|
7.592
|
9.576
|
10.468
|
11.377
|
11.098
|
8.920
|
8.901
|
9.462
|
15.503
|
10.062
|
12.530
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
8.554
|
5.998
|
7.146
|
7.011
|
6.917
|
9.004
|
10.069
|
10.921
|
10.584
|
8.581
|
8.613
|
9.103
|
14.815
|
9.545
|
11.987
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
1.871
|
1.926
|
1.042
|
1.225
|
596
|
431
|
354
|
458
|
382
|
204
|
129
|
174
|
235
|
150
|
221
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
610
|
1057
|
849
|
761
|
444
|
309
|
290
|
308
|
297
|
195
|
115
|
120
|
184
|
109
|
124
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
413
|
705
|
592
|
467
|
439
|
302
|
289
|
308
|
297
|
193
|
112
|
120
|
181
|
102
|
119
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
198
|
352
|
257
|
294
|
5
|
7
|
|
|
|
2
|
3
|
|
3
|
6
|
4
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
1.261
|
869
|
193
|
463
|
152
|
123
|
65
|
150
|
85
|
9
|
14
|
54
|
50
|
41
|
97
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
748
|
884
|
303
|
388
|
153
|
135
|
90
|
61
|
483
|
133
|
85
|
253
|
112
|
84
|
91
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
5.891
|
3.069
|
5.737
|
5.339
|
6.094
|
8.342
|
9.607
|
10.101
|
9.703
|
8.230
|
8.391
|
8.670
|
14.456
|
9.301
|
11.667
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
|
91
|
1.198
|
1.036
|
1.087
|
1.768
|
2.137
|
2.920
|
3.276
|
3.560
|
2.509
|
2.783
|
4.145
|
1.599
|
5.729
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
5.891
|
2.978
|
4.539
|
4.303
|
5.007
|
6.574
|
7.470
|
7.181
|
6.426
|
4.670
|
5.882
|
5.888
|
10.311
|
7.702
|
5.938
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
116
|
32
|
421
|
670
|
635
|
2.925
|
3.912
|
1.494
|
4.347
|
3.300
|
5.472
|
3.946
|
8.609
|
5.051
|
4.680
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
42
|
88
|
43
|
56
|
56
|
34
|
18
|
16
|
15
|
14
|
7
|
6
|
13
|
10
|
8
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
21
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
5.818
|
|
11
|
20
|
3
|
18
|
62
|
|
286
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
1.206
|
1.697
|
930
|
1.949
|
579
|
556
|
362
|
419
|
469
|
291
|
252
|
333
|
389
|
456
|
452
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
525
|
673
|
435
|
954
|
297
|
189
|
129
|
177
|
165
|
82
|
29
|
47
|
56
|
54
|
37
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
525
|
673
|
435
|
373
|
297
|
189
|
129
|
177
|
165
|
82
|
29
|
47
|
53
|
21
|
37
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
|
|
|
581
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
33
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
2
|
4
|
1
|
12
|
2
|
4
|
1
|
1
|
1
|
|
|
1
|
2
|
4
|
1
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
|
276
|
60
|
227
|
5
|
1
|
|
|
|
7
|
25
|
|
3
|
3
|
14
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
|
270
|
60
|
225
|
5
|
1
|
|
|
|
7
|
25
|
|
3
|
1
|
14
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
|
6
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
32
|
32
|
26
|
58
|
19
|
24
|
14
|
10
|
12
|
7
|
6
|
9
|
13
|
16
|
9
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
12
|
10
|
9
|
8
|
5
|
2
|
5
|
4
|
2
|
2
|
1
|
2
|
3
|
2
|
2
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng
cơ sở y tế
|
DYT
|
327
|
|
1
|
1
|
5
|
1
|
2
|
|
|
|
|
|
1
|
|
2
|
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
13
|
16
|
10
|
30
|
6
|
10
|
5
|
4
|
3
|
4
|
4
|
3
|
7
|
10
|
4
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
7
|
6
|
7
|
15
|
6
|
6
|
4
|
2
|
5
|
1
|
2
|
3
|
4
|
2
|
2
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
|
|
|
|
2
|
4
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
5
|
126
|
10
|
71
|
8
|
56
|
|
6
|
26
|
1
|
2
|
3
|
2
|
17
|
18
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
|
|
|
|
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
|
|
|
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
1
|
|
|
17
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
2
|
44
|
6
|
53
|
6
|
24
|
|
2
|
|
|
2
|
3
|
2
|
15
|
2
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
2
|
82
|
5
|
1
|
2
|
15
|
|
3
|
25
|
|
|
|
|
2
|
15
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
363
|
385
|
163
|
319
|
128
|
131
|
89
|
100
|
144
|
86
|
85
|
96
|
103
|
122
|
148
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
232
|
286
|
148
|
292
|
114
|
107
|
61
|
85
|
93
|
84
|
82
|
94
|
94
|
120
|
142
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
122
|
84
|
13
|
19
|
12
|
14
|
1
|
12
|
6
|
2
|
3
|
2
|
9
|
1
|
5
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
4
|
|
|
4
|
|
10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
4
|
3
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
|
9
|
1
|
2
|
|
|
27
|
2
|
45
|
|
|
|
|
|
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
1
|
2
|
1
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
|
|
|
6
|
|
2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
2
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
34
|
39
|
28
|
36
|
27
|
13
|
27
|
9
|
21
|
19
|
13
|
16
|
35
|
17
|
30
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
244
|
155
|
207
|
266
|
92
|
135
|
103
|
115
|
100
|
89
|
91
|
161
|
175
|
220
|
195
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
38
|
68
|
119
|
127
|
5
|
1
|
|
3
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
206
|
87
|
87
|
140
|
88
|
134
|
103
|
112
|
98
|
89
|
91
|
161
|
175
|
220
|
195
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
112
|
322
|
276
|
104
|
97
|
16
|
37
|
37
|
46
|
48
|
37
|
25
|
298
|
61
|
91
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
110
|
19
|
24
|
18
|
35
|
13
|
29
|
30
|
34
|
27
|
37
|
22
|
81
|
61
|
28
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
|
1
|
249
|
49
|
56
|
3
|
2
|
7
|
1
|
13
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
2
|
302
|
3
|
37
|
5
|
|
|
|
10
|
8
|
|
4
|
217
|
|
64
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Sơn Thủy
|
Xã Tam Thanh
|
Xã Trung Hạ
|
Xã Thiết Ống
|
Xã Văn Nho
|
Xã Cổ Lũng
|
Xã Pù Luông
|
Xã Quý Lương
|
Xã Điền Lư
|
Xã Điền Quang
|
Xã Bá Thước
|
Xã Thiên Phủ
|
Xã Nam Xuân
|
Xã Hiền Kiệt
|
Xã Phú Xuân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(140)
|
(141)
|
(142)
|
(143)
|
(144)
|
(145)
|
(146)
|
(147)
|
(148)
|
(149)
|
(150)
|
(151)
|
(152)
|
(153)
|
(154)
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
13.310
|
9.917
|
12.182
|
9.463
|
6.493
|
12.921
|
8.171
|
13.322
|
6.622
|
10.406
|
10.674
|
14.940
|
13.167
|
13.952
|
10.212
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
11.750
|
9.634
|
11.274
|
8.439
|
6.092
|
12.462
|
7.666
|
12.256
|
5.415
|
9.424
|
9.285
|
14.149
|
12.225
|
13.434
|
9.540
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
167
|
137
|
406
|
738
|
511
|
615
|
732
|
2.441
|
1.457
|
1.438
|
1.525
|
252
|
261
|
281
|
236
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
131
|
113
|
295
|
402
|
486
|
481
|
608
|
718
|
763
|
828
|
612
|
211
|
195
|
201
|
137
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
125
|
113
|
242
|
235
|
398
|
432
|
486
|
275
|
531
|
620
|
446
|
208
|
157
|
201
|
62
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
6
|
|
53
|
167
|
89
|
49
|
121
|
443
|
232
|
208
|
166
|
3
|
37
|
|
75
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
36
|
23
|
111
|
335
|
24
|
134
|
124
|
1722
|
694
|
610
|
913
|
40
|
67
|
80
|
99
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
67
|
130
|
92
|
261
|
128
|
3
|
154
|
167
|
278
|
464
|
126
|
230
|
112
|
105
|
1
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
11.504
|
9.362
|
10.762
|
7.406
|
5.424
|
11.833
|
6.775
|
9.509
|
3.635
|
7.429
|
7.607
|
13.657
|
11.843
|
13.034
|
9.298
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
|
|
|
|
|
9.107
|
3.230
|
|
|
|
|
856
|
3.390
|
4.200
|
2.975
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
3.460
|
5.037
|
1.081
|
1.669
|
430
|
274
|
731
|
2.554
|
501
|
1.817
|
2.751
|
3.886
|
636
|
1.208
|
|
|
3.3
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
418.606
|
8.045
|
4.325
|
9.681
|
5.737
|
4.995
|
2.452
|
2.814
|
6.955
|
3.134
|
5.612
|
4.856
|
8.915
|
7.817
|
7.626
|
6.323
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
6.303
|
3.893
|
6.304
|
2.725
|
2.107
|
1.615
|
1.173
|
3.544
|
310
|
3.184
|
2.484
|
2.691
|
1.825
|
2.987
|
2.008
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
12
|
5
|
14
|
35
|
28
|
10
|
6
|
24
|
45
|
93
|
27
|
11
|
9
|
14
|
4
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
|
|
|
|
|
|
83
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
|
|
|
|
|
|
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
345
|
252
|
583
|
1.007
|
399
|
422
|
484
|
1.035
|
1175
|
973
|
1.359
|
373
|
422
|
296
|
544
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
33
|
29
|
114
|
327
|
168
|
219
|
252
|
375
|
501
|
484
|
633
|
70
|
81
|
57
|
96
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
33
|
29
|
114
|
327
|
168
|
219
|
252
|
375
|
501
|
484
|
351
|
70
|
81
|
57
|
96
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
282
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
1
|
|
1
|
3
|
1
|
1
|
1
|
1
|
3
|
3
|
5
|
|
|
1
|
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
|
20
|
|
12
|
1
|
|
|
|
|
|
14
|
|
|
3
|
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
|
19
|
|
12
|
|
|
|
|
|
|
13
|
|
|
3
|
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
8
|
5
|
19
|
19
|
14
|
17
|
25
|
33
|
30
|
32
|
40
|
12
|
15
|
6
|
8
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
2
|
1
|
5
|
2
|
2
|
3
|
4
|
6
|
4
|
4
|
4
|
2
|
2
|
1
|
1
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng
cơ sở y tế
|
DYT
|
327
|
|
|
1
|
1
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
3
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
4
|
3
|
10
|
6
|
5
|
5
|
10
|
9
|
9
|
10
|
14
|
5
|
4
|
2
|
3
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
2
|
1
|
3
|
8
|
7
|
9
|
7
|
17
|
16
|
17
|
17
|
3
|
6
|
2
|
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
|
|
1
|
2
|
|
|
3
|
|
|
|
2
|
2
|
2
|
|
4
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
5
|
|
16
|
62
|
|
|
6
|
47
|
72
|
2
|
8
|
1
|
1
|
|
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
|
|
|
1
|
|
|
6
|
|
2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
5
|
|
10
|
50
|
|
|
|
5
|
5
|
2
|
8
|
1
|
1
|
|
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
|
|
6
|
11
|
|
|
|
42
|
35
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
108
|
69
|
198
|
179
|
90
|
83
|
98
|
258
|
322
|
191
|
292
|
88
|
110
|
67
|
260
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
91
|
65
|
132
|
102
|
81
|
78
|
93
|
157
|
156
|
157
|
188
|
84
|
97
|
61
|
70
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
1
|
3
|
3
|
10
|
8
|
5
|
3
|
33
|
32
|
34
|
23
|
4
|
12
|
5
|
3
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
16
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
3
|
|
1
|
|
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
|
|
62
|
67
|
|
|
|
67
|
130
|
|
76
|
|
|
|
187
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
|
1
|
|
1
|
|
|
1
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
27
|
35
|
54
|
70
|
65
|
23
|
19
|
69
|
42
|
47
|
65
|
53
|
34
|
27
|
4
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
163
|
94
|
181
|
335
|
59
|
78
|
81
|
251
|
202
|
215
|
302
|
148
|
180
|
135
|
176
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
1
|
118
|
2
|
|
5
|
|
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
163
|
94
|
181
|
334
|
58
|
78
|
81
|
250
|
201
|
97
|
300
|
148
|
175
|
135
|
176
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
1215
|
31
|
325
|
17
|
3
|
37
|
21
|
31
|
31
|
8
|
30
|
418
|
520
|
222
|
129
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
14
|
13
|
54
|
8
|
3
|
25
|
18
|
12
|
27
|
6
|
8
|
92
|
80
|
59
|
28
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
|
|
|
|
|
1
|
2
|
|
|
|
|
319
|
437
|
164
|
100
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
1201
|
18
|
271
|
9
|
|
10
|
1
|
19
|
4
|
2
|
22
|
4
|
3
|
|
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thứ tự
|
Loại đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Xã Phú Lệ
|
Xã Trung Sơn
|
Xã Trung Thành
|
Xã Hồi Xuân
|
Xã Mường Chanh
|
Xã Nhi Sơn
|
Xã Pù Nhi
|
Xã Quang Chiểu
|
Xã Trung Lý
|
Xã Mường Lý
|
Xã Tam Chung
|
Xã Mường Lát
|
Phường Quang
Trung
|
Phường Bỉm Sơn
|
Phường Hạc
Thành
|
Phường Hàm
Rồng
|
Khu vực chưa
thống nhất đường địa giới đơn vị hành chính (nếu có) (2)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+….
|
(155)
|
(156)
|
(157)
|
(158)
|
(159)
|
(160)
|
(161)
|
(162)
|
(163)
|
(164)
|
(165)
|
(166)
|
(167)
|
(168)
|
(169)
|
(170)
|
….
|
|
|
Tổng diện tích
|
TS
|
1.111.116
|
13.671
|
7.959
|
13.413
|
11.645
|
6.633
|
4.403
|
7.869
|
11.404
|
19.604
|
9.432
|
12.015
|
9.821
|
2.912
|
5.191
|
2.490
|
2.088
|
|
|
I
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
912.841
|
12.564
|
7.307
|
12.822
|
10.663
|
6.419
|
4.302
|
7.597
|
10.968
|
18.921
|
8.964
|
11.592
|
9.323
|
1.505
|
2.295
|
182
|
877
|
|
|
1
|
Đất trồng cây
hằng năm
|
CHN
|
191.196
|
184
|
25
|
188
|
269
|
204
|
251
|
281
|
369
|
200
|
369
|
138
|
212
|
517
|
1.061
|
124
|
542
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
135.192
|
119
|
14
|
173
|
156
|
127
|
87
|
229
|
337
|
151
|
108
|
79
|
167
|
319
|
771
|
99
|
383
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên
trồng lúa
|
LUC
|
123.559
|
116
|
13
|
61
|
144
|
85
|
|
68
|
134
|
|
42
|
51
|
148
|
193
|
703
|
99
|
383
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa
còn lại
|
LUK
|
11.632
|
3
|
2
|
112
|
12
|
42
|
87
|
161
|
204
|
151
|
66
|
28
|
18
|
127
|
68
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây
hằng năm khác
|
HNK
|
56.005
|
65
|
11
|
15
|
113
|
76
|
164
|
52
|
32
|
49
|
262
|
59
|
46
|
198
|
289
|
26
|
159
|
|
|
2
|
Đất trồng cây
lâu năm
|
CLN
|
42.723
|
81
|
22
|
15
|
147
|
25
|
50
|
130
|
43
|
91
|
179
|
105
|
149
|
179
|
352
|
21
|
81
|
|
|
3
|
Đất lâm nghiệp
|
LNP
|
658.814
|
12.295
|
7.259
|
12.618
|
10.241
|
6.182
|
4.000
|
7.184
|
10.540
|
18.626
|
8.415
|
11.346
|
8.952
|
638
|
640
|
|
201
|
|
|
3.1
|
Đất rừng đặc
dụng
|
RDD
|
81.780
|
5.915
|
644
|
4.288
|
1.524
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5.727
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
201
|
|
|
3.2
|
Đất rừng phòng
hộ
|
RPH
|
158.427
|
1.579
|
1.137
|
1.228
|
4.339
|
3.909
|
1.004
|
2.159
|
4.233
|
2.735
|
|
4.652
|
4.683
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Đất rừng sản
xuất
|
RSX
|
418.606
|
4.802
|
5.477
|
7.103
|
4.378
|
2.273
|
2.996
|
5.025
|
6.307
|
10.165
|
8.415
|
6.694
|
4.269
|
638
|
640
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
170.134
|
1.173
|
1.507
|
1.499
|
1.724
|
1.076
|
976
|
2.265
|
4.013
|
7.194
|
5.642
|
5.339
|
2.491
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất nuôi trồng
thủy sản
|
NTS
|
13.329
|
4
|
1
|
1
|
5
|
8
|
2
|
2
|
12
|
3
|
1
|
3
|
10
|
110
|
173
|
28
|
43
|
|
|
5
|
Đất chăn nuôi
tập trung
|
CNT
|
776
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
6
|
Đất làm muối
|
LMU
|
184
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Đất nông
nghiệp khác
|
NKH
|
5.818
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60
|
65
|
8
|
10
|
|
|
II
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
179.867
|
504
|
556
|
396
|
812
|
170
|
88
|
222
|
364
|
573
|
435
|
393
|
445
|
1.196
|
2.082
|
2.296
|
1.169
|
|
|
1
|
Đất ở
|
OTC
|
58.551
|
60
|
55
|
72
|
131
|
25
|
32
|
42
|
35
|
58
|
60
|
49
|
45
|
242
|
397
|
835
|
356
|
|
|
1.1
|
Đất ở tại nông
thôn
|
ONT
|
45.369
|
60
|
55
|
72
|
44
|
25
|
32
|
42
|
35
|
58
|
60
|
49
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất ở tại đô
thị
|
ODT
|
13.181
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
242
|
397
|
835
|
356
|
|
|
2
|
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
|
TSC
|
539
|
2
|
3
|
|
6
|
1
|
1
|
|
1
|
1
|
1
|
|
4
|
2
|
4
|
30
|
9
|
|
|
3
|
Đất quốc
phòng, an ninh
|
CQA
|
9.510
|
|
|
|
8
|
4
|
|
10
|
13
|
22
|
|
51
|
37
|
215
|
3
|
25
|
16
|
|
|
3.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
5.739
|
|
|
|
8
|
4
|
|
10
|
12
|
22
|
|
51
|
36
|
214
|
1
|
14
|
9
|
|
|
3.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3.771
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
2
|
11
|
7
|
|
|
4
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp
|
DSN
|
4.828
|
12
|
5
|
8
|
42
|
5
|
5
|
7
|
4
|
9
|
6
|
6
|
17
|
22
|
72
|
244
|
50
|
|
|
4.1
|
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
|
DVH
|
959
|
2
|
1
|
2
|
4
|
|
|
1
|
1
|
2
|
1
|
2
|
3
|
5
|
14
|
57
|
22
|
|
|
4.2
|
Đất xây dựng
cơ sở xã hội
|
DXH
|
63
|
|
|
|
14
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
5
|
|
|
|
4.3
|
Đất xây dựng
cơ sở y tế
|
DYT
|
327
|
1
|
|
|
3
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
4
|
3
|
19
|
3
|
|
|
4.4
|
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
2.051
|
5
|
3
|
4
|
9
|
4
|
4
|
3
|
2
|
6
|
4
|
4
|
7
|
11
|
36
|
121
|
21
|
|
|
4.5
|
Đất xây dựng
cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
1.232
|
3
|
1
|
1
|
7
|
|
|
2
|
1
|
|
|
|
2
|
1
|
7
|
23
|
3
|
|
|
4.6
|
Đất xây dựng
cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.7
|
Đất xây dựng
cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.8
|
Đất xây dựng
cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.9
|
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
196
|
1
|
|
|
5
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
1
|
2
|
19
|
1
|
|
|
5
|
Đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
14.102
|
1
|
|
|
36
|
|
|
|
4
|
|
22
|
2
|
3
|
303
|
904
|
150
|
187
|
|
|
5.1
|
Đất khu công
nghiệp, cụm công nghiệp
|
SCC
|
2.847
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
165
|
83
|
44
|
63
|
|
|
5.1.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
1.748
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
165
|
83
|
44
|
63
|
|
|
5.1.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
1.099
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1.3
|
Đất khu công
nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Đất thương
mại, dịch vụ
|
TMD
|
1.548
|
|
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
18
|
10
|
64
|
36
|
|
|
5.3
|
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
5.172
|
|
|
|
32
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57
|
347
|
42
|
39
|
|
|
5.4
|
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
4.535
|
1
|
|
|
3
|
|
|
|
3
|
|
22
|
1
|
3
|
64
|
464
|
|
49
|
|
|
6
|
Đất sử dụng
vào mục đích công cộng
|
CCC
|
56.645
|
208
|
390
|
166
|
186
|
67
|
40
|
92
|
134
|
345
|
311
|
232
|
177
|
335
|
470
|
815
|
348
|
|
|
6.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
38.546
|
79
|
36
|
44
|
112
|
63
|
38
|
89
|
113
|
62
|
70
|
59
|
46
|
271
|
341
|
660
|
265
|
|
|
6.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
13.479
|
5
|
|
26
|
24
|
3
|
2
|
3
|
20
|
3
|
1
|
3
|
14
|
44
|
90
|
30
|
42
|
|
|
6.3
|
Đất công trình
cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.5
|
Đất có di tích
lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
513
|
1
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
23
|
16
|
8
|
|
|
6.6
|
Đất công trình
xử lý chất thải
|
DRA
|
367
|
|
6
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
5
|
5
|
7
|
|
|
|
6.7
|
Đất công trình
năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
2.887
|
123
|
343
|
97
|
48
|
|
|
|
|
280
|
240
|
170
|
116
|
6
|
1
|
|
9
|
|
|
6.8
|
Đất công trình
hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
|
|
|
6.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
205
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
10
|
4
|
|
|
6.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
615
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
8
|
91
|
20
|
|
|
7
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
198
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
2
|
4
|
7
|
8
|
|
|
8
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
149
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
1
|
|
|
9
|
Đất nghĩa
trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
5.681
|
38
|
9
|
18
|
26
|
7
|
3
|
17
|
16
|
41
|
6
|
9
|
28
|
12
|
39
|
12
|
15
|
|
|
10
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng
|
TVC
|
29.631
|
183
|
94
|
132
|
376
|
61
|
6
|
55
|
158
|
97
|
29
|
44
|
129
|
63
|
188
|
178
|
177
|
|
|
10.1
|
Đất có mặt
nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
7.274
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16
|
37
|
60
|
9
|
|
|
10.2
|
Đất có mặt
nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
22.357
|
183
|
94
|
132
|
376
|
61
|
6
|
55
|
158
|
97
|
29
|
44
|
129
|
47
|
152
|
117
|
168
|
|
|
11
|
Đất phi nông
nghiệp khác
|
PNK
|
34
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
|
|
III
|
Nhóm đất chưa
sử dụng
|
CSD
|
18.408
|
603
|
96
|
196
|
171
|
45
|
12
|
50
|
73
|
110
|
33
|
30
|
53
|
211
|
814
|
12
|
42
|
|
|
1
|
Đất do Nhà
nước thu hồi theo quy định của pháp luật đất đai chưa giao, chưa cho thuê
|
CGT
|
258
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
2
|
Đất bằng chưa
sử dụng
|
BCS
|
6.147
|
18
|
10
|
42
|
66
|
32
|
|
|
5
|
|
|
5
|
|
13
|
30
|
3
|
17
|
|
|
3
|
Đất đồi núi
chưa sử dụng
|
DCS
|
3.912
|
585
|
87
|
154
|
101
|
12
|
12
|
50
|
68
|
110
|
33
|
25
|
53
|
|
2
|
|
|
|
|
4
|
Núi đá không
có rừng cây
|
NCS
|
8.092
|
|
|
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
198
|
778
|
9
|
26
|
|
|
5
|
Đất có mặt
nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1204/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai năm 2025 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1204/QĐ-UBND ngày 20/04/2026 phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai năm 2025 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2024
Ban hành:
28/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
07/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/11/2023
Ban hành:
23/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2015
237
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|