|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên
TTHC
|
Đối
tượng
|
Cơ
quan có thẩm quyền
|
Thời điểm triển khai(*)
|
Cung
cấp dịch vụ công
trực tuyến
|
|
Toàntrình
|
Mộtphần
|
|
I
|
Lĩnh vực Hoạt động khoa học và
công nghệ (72 TTHC)
|
|
1
|
1
|
1.014547
|
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất
sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước
ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
2
|
2
|
1.014542
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên
cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
3
|
3
|
1.014540
|
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên
cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
4
|
4
|
1.014538
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến,
giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
5
|
5
|
1.014551
|
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình
khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (cấp tỉnh)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
6
|
6
|
1.014544
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên
cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước
ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
7
|
7
|
1.014541
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên
cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của
chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
8
|
8
|
1.014539
|
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền
thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
9
|
9
|
1.014537
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí
khoa học (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
10
|
10
|
1.014553
|
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ
tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước
ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
11
|
11
|
1.014549
|
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo
kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định
cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
12
|
12
|
1.014536
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa
học tại Việt Nam (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
13
|
13
|
1.014526
|
Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm
dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp
tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
14
|
14
|
1.014525
|
Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh)
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
15
|
15
|
1.014459
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm
vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công
nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
16
|
16
|
1.014461
|
Đăng ký thông tin kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
17
|
17
|
1.014460
|
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
18
|
18
|
1.014454
|
Thủ tục đề xuất tham gia chương
trình hỗ trợ voucher
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
19
|
19
|
1.014453
|
Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất
vay
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
20
|
20
|
1.014451
|
Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ
đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản
trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
21
|
21
|
1.014452
|
Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng
tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
22
|
22
|
1.014445
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
23
|
23
|
1.014444
|
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
24
|
24
|
1.014446
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp
lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số
268/2025/NĐ-CP)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
25
|
25
|
1.014440
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
26
|
26
|
1.014439
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
27
|
27
|
1.014438
|
Thủ tục công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo cấp tỉnh
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
28
|
28
|
1.014435
|
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ
trợ khởi nghiệp sáng tạo
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
29
|
29
|
1.014433
|
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá
nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
30
|
30
|
1.014436
|
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá
nhân khởi nghiệp sáng tạo
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
31
|
31
|
1.014431
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
32
|
32
|
1.014437
|
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi
nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp
sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận
chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân
khởi nghiệp sáng tạo
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
33
|
33
|
1.014432
|
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ
khởi nghiệp sáng tạo
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
34
|
34
|
1.014393
|
Công nhận trung tâm nghiên cứu và
phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
35
|
35
|
1.014390
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
36
|
36
|
1.014388
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
37
|
37
|
1.014383
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
38
|
38
|
1.014394
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước
ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
39
|
39
|
1.014392
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
40
|
40
|
1.014389
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
41
|
41
|
1.014391
|
Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại
diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
42
|
42
|
2.002795
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo
công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
43
|
43
|
2.002794
|
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước
ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
44
|
44
|
1.013969
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
45
|
45
|
1.013960
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
46
|
46
|
1.013964
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
47
|
47
|
1.013957
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt
động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
48
|
48
|
1.013961
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh
nghiệp công nghệ cao
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
49
|
49
|
1.013944
|
Thủ tục Xác nhận phương tiện vận
tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động
sản xuất của dự án đầu tư
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
50
|
50
|
1.013940
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
51
|
51
|
1.013936
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
52
|
52
|
1.013943
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
53
|
53
|
1.013939
|
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
54
|
54
|
1.013933
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
55
|
55
|
1.013931
|
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
56
|
56
|
1.013927
|
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao
công nghệ
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
57
|
57
|
1.013918
|
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao
công nghệ
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
58
|
58
|
2.002724
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm
vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công
chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp
tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
59
|
59
|
2.002711
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm
vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công
chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp
tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
60
|
60
|
2.002609
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp
ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
61
|
61
|
1.012353
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư có
hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường,
thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
62
|
62
|
1.011816
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí
hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng
điểm, chủ lực
|
Công dân Việt Nam; Cán bộ, công
chức, viên chức; Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp
tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
63
|
63
|
1.011814
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá
nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
64
|
64
|
1.011812
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết
quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư
nghiên cứu
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
65
|
65
|
1.011815
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế,
sáng kiến
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
66
|
66
|
2.002548
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
67
|
67
|
2.002546
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
68
|
68
|
2.002544
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển
giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải
quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
69
|
69
|
2.002249
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
70
|
70
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và
Công nghệ)
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
71
|
71
|
2.001179
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
72
|
72
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự
án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao
công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước
ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
II
|
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ (22 TTHC)
|
|
73
|
1
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
74
|
2
|
1.013972
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
75
|
3
|
1.013968
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định
cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
76
|
4
|
1.013974
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử
dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
77
|
5
|
1.013973
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
78
|
6
|
1.013970
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội
dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng
đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
79
|
7
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
80
|
8
|
1.013966
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo
hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
81
|
9
|
1.013963
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
82
|
10
|
1.013959
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
83
|
11
|
1.013955
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
84
|
12
|
1.013954
|
Thủ tục xóa tên người đại diện sở
hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
85
|
13
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở
hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
86
|
14
|
1.013942
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ
đại diện sở hữu công nghiệp
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
87
|
15
|
1.013925
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện sở
hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
88
|
16
|
1.013922
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu
tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài;
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
89
|
17
|
1.013928
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
90
|
18
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
91
|
19
|
1.013924
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
92
|
20
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Công dân Việt Nam
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
93
|
21
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
94
|
22
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
III
|
Lĩnh vực Bưu chính (7 TTHC)
|
|
95
|
1
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết
hạn (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
96
|
2
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
97
|
3
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính
(cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
98
|
4
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị
mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
99
|
5
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
100
|
6
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
101
|
7
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất
lượng (43 TTHC)
|
|
102
|
1
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công
bố sử dụng dấu định lượng
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
103
|
2
|
2.000212
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định
lượng
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
104
|
3
|
1.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX);
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
105
|
4
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi,
lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
106
|
5
|
2.001207
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
107
|
6
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự
phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)
|
Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
108
|
7
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Tổ chức
(không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
109
|
8
|
2.001259
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp; Doanh
nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX);
Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
110
|
9
|
2.001277
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy
đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi
trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành
|
Công dân Việt Nam; Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
111
|
10
|
2.001501
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)
|
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
112
|
11
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt
động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân.
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
113
|
12
|
1.014895
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
114
|
13
|
3.000450
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
115
|
14
|
3.000452
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy
chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch
vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
116
|
15
|
3.000463
|
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
117
|
16
|
3.000474
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt
động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân
(đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức
chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội,
tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công
nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
118
|
17
|
3.000475
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
tư vấn
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
119
|
18
|
3.000476
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
119
|
18
|
3.000476
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
120
|
19
|
3.000480
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
chứng nhận
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
121
|
20
|
3.000477
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
122
|
21
|
3.000479
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
chứng nhận
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
123
|
22
|
3.000481
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho
chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
124
|
23
|
3.000484
|
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác
nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực
hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
125
|
24
|
3.000478
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
126
|
25
|
3.000482
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia
tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
127
|
26
|
3.000483
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh
giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
128
|
27
|
3.000486
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
129
|
28
|
3.000485
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ
điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp
bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
130
|
29
|
3.000487
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
131
|
30
|
1.014881
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chứng nhận chuẩn đo lường.
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
132
|
31
|
1.014888
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
133
|
32
|
1.014879
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường
dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
|
|
134
|
33
|
1.014880
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết
định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo
nhóm 2
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
135
|
34
|
1.014882
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm
định viên đo lường
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
136
|
35
|
1.014883
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết
định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường.
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
137
|
36
|
1.014885
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết
định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
138
|
37
|
1.014889
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
139
|
38
|
1.014892
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động
trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
140
|
39
|
1.014891
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
141
|
40
|
1.014897
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
142
|
41
|
1.014893
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực
tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
143
|
42
|
1.014894
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và
hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao
gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
144
|
43
|
1.014896
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
V
|
Lĩnh vực tần số vô tuyến điện (20
TTHC)
|
|
145
|
1
|
2.002776
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
146
|
2
|
2.002777
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
147
|
3
|
2.002781
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết
bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Công dân Việt Nam; Người nước ngoài;
Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
148
|
4
|
2.002775
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
149
|
5
|
2.002778
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
150
|
6
|
2.002780
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
151
|
7
|
2.002783
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
152
|
8
|
2.002779
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
153
|
9
|
2.002782
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
154
|
10
|
2.002787
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Tổ chức nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
155
|
11
|
2.002790
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX); Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
X
|
|
|
156
|
12
|
2.002784
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
157
|
13
|
2.002785
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
158
|
14
|
2.002789
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
159
|
15
|
2.002786
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng
tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến
quốc tế)
|
Công dân Việt Nam; Người nước
ngoài; Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không
bao gồm doanh nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
|
|
160
|
16
|
2.002788
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số và
thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Công dân Việt Nam; Doanh nghiệp;
Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
161
|
17
|
2.002791
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
162
|
18
|
2.002792
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
163
|
19
|
2.002793
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
164
|
20
|
1.013935
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều
kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Doanh nghiệp; Tổ chức (không bao gồm
doanh nghiệp, HTX)
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
VI
|
Lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt
nhân (6 TTHC)
|
|
165
|
1
|
1.014674
|
Khai báo thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định
cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
166
|
2
|
1.014675
|
Cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
167
|
3
|
1.014679
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh
nghiệp, HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
168
|
4
|
1.014676
|
Sửa đổi Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh nghiệp;
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
169
|
5
|
1.014677
|
Bổ sung Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam
định cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức; Doanh
nghiệp; Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Tổ chức (không bao gồm doanh nghiệp,
HTX); Tổ chức nước ngoài; Hợp tác xã
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
|
x
|
|
170
|
6
|
1.014678
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người
phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))
|
Công dân Việt Nam; Người Việt Nam định
cư ở nước ngoài; Người nước ngoài; Cán bộ, công chức, viên chức
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực Viễn thông và internet
(25 TTHC)
|
|
171
|
1
|
2.002847
|
Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng
dịch vụ viễn thông phổ cập
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
172
|
2
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Doanh nghiệp; Doanh nghiệp có vốn
đầu tư nước ngoài
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
173
|
3
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
174
|
4
|
1.013888
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý,
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch
vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
175
|
5
|
1.013885
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý,
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch
vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm
vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
176
|
6
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
177
|
7
|
1.013910
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H
theo phương thức đấu giá
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
178
|
8
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
179
|
9
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
180
|
10
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
181
|
11
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H
được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
182
|
12
|
1.013897
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ
fax gia tăng giá trị
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
183
|
13
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
184
|
14
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
185
|
15
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Doanh nghiệp
|
Cấp tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
186
|
16
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
187
|
17
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ- CP
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
188
|
18
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
189
|
19
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ- CP
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
190
|
20
|
1.013913
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết
nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
191
|
21
|
1.013912
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
192
|
22
|
1.013914
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận
đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông
di động
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
193
|
23
|
1.013915
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
194
|
24
|
1.013917
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|
|
195
|
25
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Doanh nghiệp
|
Cấp
tỉnh
|
01/01/2026
|
x
|
|