|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
48/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Hẳn
|
|
Ngày ban hành:
|
01/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 48/2026/QĐ-UBND
|
Tây Ninh, ngày 01 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ
phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy
định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4456/TTr-STC ngày 31 tháng 3 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô
tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ
phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây
Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Bảng giá tính lệ phí trước
bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được xác
định tại Phụ lục đính kèm Quyết định này: Phụ lục 1- Bảng giá tính lệ phí trước
bạ điều chỉnh và Phụ lục 2- Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung.
Điều 2. Điều khoản thi hành
Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng
Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật
- Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Thuế;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- BTT.UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT, Dung.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hẳn
|
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ,
XE MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ
9 người trở xuống nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
AUDI
|
|
AUDI A8L 55 PLUS TFSI QUATTRO
(4NL0DA)
|
3,0
|
5
|
5.180.000.000
|
|
2
|
MITSUBISHI
|
|
XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
682.700.000
|
|
3
|
MITSUBISHI
|
|
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)
|
1,5
|
7
|
642.700.000
|
BẢNG
6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập
khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY CLUB 12
|
109,51
|
66.560.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY FASHION
|
109,51
|
38.000.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
STYLO 160 ABS
|
156,93
|
71.600.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
MX KING 150
|
149,79
|
45.000.000
|
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE
MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01/4/2026 của UBND tỉnh
Tây Ninh)
BẢNG
1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ
9 người trở xuống nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
430I (31FP)
|
2,0
|
4
|
3.399.000.000
|
|
2
|
BYD
|
BYD M9 PREMIUM (MC)
|
1,5
|
7
|
2.388.000.000
|
|
3
|
BYD
|
BYD SEALION 6 PREMIUM (SA3)
|
1,5
|
5
|
936.000.000
|
|
4
|
GWM TANK
|
TANK 300 DELUXE (CC2030BE24A)
|
2,0
|
5
|
1.469.000.000
|
|
5
|
HONDA
|
BR-V G (DG384TL)
|
1,5
|
7
|
629.000.000
|
|
6
|
HONDA
|
HR-V L (RV388SEN)
|
1,5
|
5
|
758.000.000
|
|
7
|
LYNK & CO
|
LYNK & CO 06 CORE PLUS (MR6432D03)
|
1,5
|
5
|
679.000.000
|
|
8
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)
|
1,5
|
7
|
780.000.000
|
|
9
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR P2 (GT2WXTQPLVVT)
|
1,5
|
7
|
855.000.000
|
|
10
|
MITSUBISHI
|
PAJERO SPORT GLS-H (KS5WGUPML)
|
3,0
|
7
|
1.407.000.000
|
|
11
|
SUBARU
|
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL)
|
2,5
|
5
|
1.349.000.000
|
|
12
|
SUZUKI
|
FRONX HYBRID GLX AT (MWDB3S)
|
1,5
|
5
|
599.000.000
|
|
13
|
TOYOTA
|
INNOVA CROSS 2.0G CF (MAGA10L-BRXLBU)
|
2,0
|
8
|
738.000.000
|
|
14
|
TOYOTA
|
LAND CRUISER PRADO CD (TJA250L-GNZLZ)
|
2,4
|
7
|
3.500.000.000
|
|
15
|
VOLKSWAGEN
|
GOLF (CD14LM)
|
1,5
|
5
|
898.000.000
|
|
16
|
VOLVO
|
XC60 ULTRA (UZL5)
|
2,0
|
5
|
2.299.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
17
|
GEELY
|
EX5 MAX (E245)
|
5
|
889.000.000
|
|
18
|
MERCEDES-BENZ
|
G 580 EQ (V1) (465600)
|
5
|
7.999.000.000
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ
9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên
thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
BMW
|
X3 65JA
|
2,0
|
5
|
2.819.000.000
|
|
2
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 T-GDI 4WD
|
2,5
|
6
|
1.397.100.000
|
|
3
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G IVT FL7
|
1,5
|
7
|
599.000.000
|
|
4
|
KIA
|
CARENS KY 1.5G IVT FL7-01
|
1,5
|
7
|
641.000.000
|
|
5
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7/7R
|
1,6
|
7
|
1.870.000.000
|
|
6
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7-01
|
1,6
|
7
|
1.539.000.000
|
|
7
|
KIA
|
SONET QY PE 1.5G CVT FL5-01
|
1,5
|
5
|
499.000.000
|
|
8
|
KIA
|
SONET QY PE 15G CVT FL5
|
1,5
|
5
|
515.000.000
|
|
9
|
KIA
|
SORENTO MQ4 PE 2.2 DCT AH7
|
2,2
|
7
|
1.469.000.000
|
|
10
|
KIA
|
SPORTAGE NQ5 1.6G DCT AS5-01
|
1,6
|
5
|
999.000.000
|
|
11
|
MERCEDES-BENZ
|
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042
|
1,5
|
5
|
1.799.000.000
|
|
12
|
SKODA
|
KUSHAQ STYLE PAV8BC
|
1,0
|
5
|
632.000.000
|
|
Ô tô điện
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
13
|
VINFAST
|
VF 8 PLUS U5AA04
|
5
|
1.199.000.000
|
|
14
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS K5BE01
|
5
|
901.000.000
|
|
15
|
VINFAST
|
VF 3 PLUS 94KL05
|
4
|
315.000.000
|
|
16
|
VINFAST
|
VF 3 ECO 94KL04
|
4
|
302.000.000
|
|
17
|
VINFAST
|
MINIO GREEN M4SN01
|
4
|
269.000.000
|
|
18
|
VINFAST
|
VF MPV 7 T7TP01
|
7
|
819.000.000
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK
UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải
Van nhập khẩu
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
MITSUBISHI
|
TRITON GLS 2WD (LB1TJLHJCL)
|
2,4
|
5
|
782.000.000
|
|
2
|
SUZUKI
|
EECO (JDT08B)
|
1,2
|
2
|
310.000.000
|
|
3
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)
|
2,8
|
5
|
714.000.000
|
|
4
|
TOYOTA
|
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)
|
2,8
|
5
|
911.000.000
|
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải
Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
FORD
|
RANGER TRABCH2P0C3CXKL1-VMC01
|
2,0
|
5
|
733.000.000
|
|
2
|
FORD
|
TRANSIT JX6606TB-M6/CKGT.VAN6.SK
|
2,3
|
6
|
932.000.000
|
|
3
|
GAZ
|
GAZELLE NN A31R22.E5I
|
2,8
|
3
|
645.000.000
|
|
4
|
THACO
|
TOWNER T022A27R093
|
1,3
|
2
|
250.000.000
|
|
5
|
THACO
|
TOWNER T022A27R107
|
1,5
|
2
|
269.907.407
|
|
6
|
THACO
|
TOWNER T024A31R122
|
1,6
|
2
|
329.000.000
|
|
7
|
THACO
|
TOWNER T024C29R122
|
1,6
|
2
|
339.000.000
|
|
8
|
THACO
|
TOWNER T024C31R122
|
1,6
|
2
|
369.000.000
|
|
9
|
THACO
|
TOWNER T027D31R122
|
1,6
|
5
|
429.000.000
|
|
10
|
VEAM
|
C35-2N
|
1,5
|
2
|
299.000.000
|
|
11
|
VEAM
|
V2-2N
|
1,5
|
2
|
250.000.000
|
|
Ô tô tải Van điện
|
|
12
|
VINFAST
|
EC VAN P2KR01
|
2
|
305.000.000
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG
6: XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh
nhập khẩu
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
BENDA
|
NAPOLEONBOB 250
|
249
|
112.000.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 ADVANCE
|
124,88
|
43.200.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 110 HELLO KITTY
|
109
|
139.000.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
CLICK125
|
124,88
|
87.090.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY ENERGETIC
|
109,51
|
39.200.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
GIORNO+ SC35 THAIGP LIMITEDEDITION
|
124,77
|
77.160.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
HONDA
|
WAVE 125R SPECIAL EDITION
|
123,94
|
123.000.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
QJMOTOR
|
SRV 600 V
|
561
|
185.000.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
SUNDIRO-HONDA
|
TODAY
|
49
|
35.000.000
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
135LC FI SE
|
134
|
70.000.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
WUYANG-HONDA
|
CGX150
|
149
|
49.000.000
|
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh
sản xuất, lắp ráp trong nước
|
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
RUBBY
|
49,5
|
18.500.000
|
|
2
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
RUBBY 1
|
49,5
|
16.000.000
|
|
3
|
Xe hai bánh
|
ALLY
|
SV
|
49,4
|
26.500.000
|
|
4
|
Xe hai bánh
|
CREA
|
CREA CIORNO F1
|
49,5
|
17.100.000
|
|
5
|
Xe hai bánh
|
DAELIM MOTOR
|
KREA
|
49,6
|
14.500.000
|
|
6
|
Xe hai bánh
|
DAELIM MOTOR
|
SIRIUX
|
49,6
|
17.320.000
|
|
7
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
C6PLUS
|
49,5
|
16.054.000
|
|
8
|
Xe hai bánh
|
DAELIMIKD
|
NEO2
|
49,5
|
15.700.000
|
|
9
|
Xe hai bánh
|
DAELIMKORE
|
SIRI
|
49,5
|
16.956.020
|
|
10
|
Xe hai bánh
|
DREAM
|
CKDTHAILAND
|
97
|
24.451.000
|
|
11
|
Xe hai bánh
|
DVMOTOR
|
CREA LIMITED
|
49,5
|
19.800.000
|
|
12
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-2
|
49,5
|
15.000.000
|
|
13
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C2A-3
|
49,5
|
14.940.000
|
|
14
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C3HD
|
49,5
|
16.200.000
|
|
15
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C3HE
|
49,5
|
15.500.000
|
|
16
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C3HI
|
49,5
|
15.550.000
|
|
17
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50C6W2
|
49,5
|
15.000.000
|
|
18
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50VS CLASSIC-1
|
49,6
|
22.500.000
|
|
19
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50VS DIAMOND PLUS
|
49,6
|
22.400.000
|
|
20
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50VS DIAMOND PRO
|
49,6
|
20.000.000
|
|
21
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50VS DIAMOND ULTRA
|
49,6
|
20.000.000
|
|
22
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
50VS ENIGMA
|
49,4
|
22.300.000
|
|
23
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
CLASSIC VVIP II
|
49,5
|
17.964.000
|
|
24
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
DT-67
|
107
|
15.500.000
|
|
25
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
EX4 KING 50
|
49,5
|
19.960.000
|
|
26
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
PLUS
|
49,5
|
14.500.000
|
|
27
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
PLUS 2
|
49,5
|
17.000.000
|
|
28
|
Xe hai bánh
|
ESPERO
|
RETROX
|
49,5
|
18.540.000
|
|
29
|
Xe hai bánh
|
HALIM
|
H50W
|
49,5
|
15.500.000
|
|
30
|
Xe hai bánh
|
INDOMOTOR
|
50CC-1
|
49,6
|
15.400.000
|
|
31
|
Xe hai bánh
|
INDOMOTOR
|
50CC-2
|
49,6
|
15.250.000
|
|
32
|
Xe hai bánh
|
INDOMOTOR
|
CD67
|
106,7
|
15.600.000
|
|
33
|
Xe hai bánh
|
INDOMOTOR
|
CD67
|
106,7
|
14.000.000
|
|
34
|
Xe hai bánh
|
MOTOR THAI
|
CKD
|
49,5
|
12.400.000
|
|
35
|
Xe hai bánh
|
MOTOR THAI
|
SPORT
|
49,5
|
13.666.000
|
|
36
|
Xe hai bánh
|
MOTOR THAILANA
|
CUP88 SPORT
|
49,6
|
15.369.200
|
|
37
|
Xe hai bánh
|
MOTORTHAI
|
SIR
|
49,5
|
15.500.000
|
|
38
|
Xe hai bánh
|
MOTORTHAI
|
SRI
|
49,5
|
13.850.000
|
|
39
|
Xe hai bánh
|
MOTORTHAI
|
SUPERCUP50
|
49,5
|
12.500.000
|
|
40
|
Xe hai bánh
|
OSAKAR
|
ROVA P
|
49,4
|
19.300.000
|
|
41
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
PRITI 50-VHC
|
49,5
|
27.500.000
|
|
42
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
SHARK 50-KBM
|
49,5
|
29.200.000
|
|
43
|
Xe hai bánh
|
SYM
|
TPBW-VYE
|
124,9
|
32.800.000
|
|
44
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PASSION 1
|
49,4
|
18.600.000
|
|
45
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO
|
49,4
|
21.158.000
|
|
46
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PRO1
|
49,4
|
21.900.000
|
|
47
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL
|
49,4
|
21.900.000
|
|
48
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-VIRAL 1
|
49,4
|
20.358.000
|
|
49
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
RC4 SPORT
|
49,6
|
15.730.000
|
|
50
|
Xe hai bánh
|
VICTORIA
|
RC5 SPORT
|
49,6
|
15.740.000
|
|
51
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
CHAILX
|
49,6
|
14.300.000
|
|
52
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
CHALY X
|
49,6
|
14.200.000
|
|
53
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
CUP CX1
|
49,6
|
14.900.000
|
|
54
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
SPORT C50
|
49,6
|
13.000.000
|
|
55
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
WAVEXS
|
49,6
|
13.500.000
|
|
56
|
Xe hai bánh
|
VIET THAI
|
WAVS VT
|
49,6
|
16.500.000
|
|
57
|
Xe hai bánh
|
YALIM
|
RONALDO
|
49,6
|
16.769.000
|
|
58
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC21
|
155,1
|
79.000.000
|
|
59
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC31
|
155,1
|
69.000.000
|
|
60
|
Xe hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
113,7
|
35.000.000
|
|
61
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
CIVIT
|
1,2
|
10.500.000
|
|
62
|
Xe hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
LATINA V
|
1,6
|
20.492.000
|
|
63
|
Xe hai bánh (điện)
|
DIBAO
|
TESLA CHIC Q
|
1,5
|
21.500.000
|
|
64
|
Xe hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
RETROX
|
2,8
|
35.990.000
|
|
65
|
Xe hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
VELIA E
|
2,5
|
22.500.000
|
|
66
|
Xe hai bánh (điện)
|
JVCECO
|
G9 SMART
|
0,95
|
14.200.000
|
|
67
|
Xe hai bánh (điện)
|
KAZUKI
|
LIBRA S
|
1,65
|
20.500.000
|
|
68
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
GR55
|
1,3
|
14.200.000
|
|
69
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
GR56
|
1,3
|
15.300.000
|
|
70
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R51
|
1,55
|
17.500.000
|
|
71
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAILG
|
R71
|
2,8
|
21.000.000
|
|
72
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
MONEY
|
1,3
|
13.800.000
|
|
73
|
Xe hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
MONO
|
1,3
|
14.300.000
|
|
74
|
Xe hai bánh (điện)
|
VERA
|
MILANS
|
1,6
|
11.664.000
|
|
75
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
FLAZZ
|
1,1
|
16.000.000
|
|
76
|
Xe hai bánh (điện)
|
VINFAST
|
ZGOO
|
1,1
|
16.000.000
|
|
77
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-6G
|
2,8
|
35.990.000
|
|
78
|
Xe hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-22G
|
2,5
|
26.000.000
|
Quyết định 48/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 48/2026/QĐ-UBND ngày 01/04/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
08/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/04/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
Ban hành:
15/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2022
Ban hành:
25/11/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
404
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|