|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
843/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lò Văn Cương
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 843/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày 20 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH MỤC VÀ PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT TRÊN CƠ SỞ TÁI SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát
thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về
việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên
môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công Quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này Danh mục và Phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết trên cơ
sở tái sử dụng dữ liệu đối với thủ tục hành chính được quy định tại Văn bản quy
phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên (Có Phụ
lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
Giao Sở Nông nghiệp và
Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình điện tử, mẫu tờ khai, tích hợp, kết nối với các hệ thống, cơ sở dữ liệu
chuyên ngành theo phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành
chính đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này; gửi Sở Khoa học và Công nghệ
để cấu hình trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Giao Sở Khoa học và
Công nghệ chủ trì thực hiện cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh; bảo đảm tích hợp, kết nối, tái sử dụng
dữ liệu theo phương án tái cấu trúc đã được phê duyệt.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và
Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(NTVA).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH
Lò
Văn Cương
|
PHỤ
LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỰC
HIỆN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH TRÊN CƠ SỞ TÁI SỬ DỤNG DỮ LIỆU
(Kèm
theo Quyết định số
843/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện
Biên)
|
STT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Mã
thủ tục
hành chính
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
I
|
Thủ tục hành chính
cấp xã
|
|
1
|
Phê duyệt dự án, kế
hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết
theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường) trong các ngành,
nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp
|
1.012535
|
UBND xã, phường
|
|
2
|
Phê duyệt dự án,
phương án hỗ trợ sản xuất cộng đồng
|
1.012536
|
UBND xã, phường
|
|
II
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1
|
Phê duyệt dự án, kế
hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết
theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02 xã (phường) trở lên trong
các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản
phẩm nông nghiệp
|
1.012534
|
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
PHỤ
LỤC 2
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT
TRÊN CƠ SỞ TÁI SỬ DỤNG DỮ LIỆU ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số
843/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện
Biên)
A. SƠ ĐỒ QUY TRÌNH HIỆN
TẠI
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1.
Quy trình số 01: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ
trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01
xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất,
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
Trình
tự thực
hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, chính xác theo quy định
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ hành chính/ (đối
với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực
tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hằng ngày)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Dự thảo các văn bản
tổ chức hội đồng thẩm định dự án. Nghiên cứu hồ sơ dự án.
|
Công chức phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
03 ngày làm việc
|
Dự thảo:
- Giấy mời các thành
viên Hội đồng thẩm định
- Phiếu đánh giá của
thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ
- Dự thảo báo cáo
thông qua thành viên Hội đồng tại cuộc họp hội đồng.
|
|
- Trình lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt thủ tục thành lập hội đồng thẩm định dự án
|
02 ngày làm việc
|
- Giấy mời các thành
viên Hội đồng thẩm định
- Phiếu đánh giá của
thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ
|
|
- Tổ chức họp thẩm
định dự án liên kết
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
2,5 ngày làm việc
|
- Biên bản họp thẩm
định.
- Báo cáo kết quả
thẩm định dự án của Hội đồng thẩm định Dự án.
|
|
Bước
4
|
Trường hợp được phê
duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã (hoặc Thủ trưởng phòng, đơn vị theo ủy
quyền) Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
05 ngày làm việc
|
- Tờ trình phê duyệt
hỗ trợ dự án liên kết.
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết.
|
|
Trường hợp không được
phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản thông báo lý do không
đạt cho chủ trì dự án liên kết được biết
|
|
|
Dự thảo Văn bản thông
báo lý do không đạt chuyển chủ trì liên kết
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hỗ trợ dự
án liên kết
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt
dự án liên kết
|
|
Ký duyệt thông báo
không phê duyệt dự án (Trường hợp không được phê duyệt)
|
Văn bản thông báo lý
do không đạt chuyển chủ trì liên kết
|
|
Bước
6
|
Trả kết quả TTHC:
Quyết định phê duyệt dự án liên kết hoặc văn bản thông báo lý do không đạt
chuyển chủ trì liên kết
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định phê duyệt
dự án liên kết hoặc văn bản thông báo lý do không đạt chuyển chủ trì liên kết
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: Trong
thời hạn 17,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
2.
Quy trình số 02: Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ sản xuất cộng đồng
|
Trình
tự thực
hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, chính xác theo quy định
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ hành chính/ (đối
với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực
tiếp trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối
với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hằng ngày)
|
Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo
quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Dự thảo các văn bản
tổ chức Tổ thẩm định dự án. Nghiên cứu hồ sơ dự án.
|
Công chức phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
04 ngày làm việc
|
Dự thảo:
- Giấy mời các thành
viên Tổ thẩm định
- Phiếu đánh giá của
thành viên Tổ thẩm định hồ sơ
- Dự thảo báo cáo
thông qua thành viên Tổ tại cuộc họp.
|
|
- Trình lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt thủ tục thành lập Tổ thẩm định dự án
|
04 ngày làm việc
|
- Giấy mời các thành
viên Tổ thẩm định
- Phiếu đánh giá của
thành viên Tổ thẩm định hồ sơ
|
|
- Tổ chức họp thẩm
định dự án cộng đồng
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
01 ngày làm việc
|
- Biên bản họp thẩm
định.
- Báo cáo kết quả
thẩm định dự án của Tổ thẩm định.
|
|
Bước
4
|
Trường hợp được phê
duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã (hoặc Thủ trưởng phòng, đơn vị theo ủy
quyền) Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án cộng đồng
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hoặc Kinh tế, hạ tầng và Đô thị
|
05 ngày làm việc
|
- Tờ trình phê duyệt
hỗ trợ dự án cộng đồng.
- Dự thảo Quyết định
phê duyệt hỗ trợ Dự án cộng đồng.
|
|
Trường hợp không được
phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản thông báo lý do không
đạt cho đại diện cộng đồng dân cư được biết
|
- Tờ trình
- Dự thảo Văn bản
thông báo lý do không đạt chuyển người đại diện cộng đồng dân cư
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt hỗ trợ Dự
án cộng đồng
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
(hoặc Thủ trưởng phòng, đơn vị theo ủy quyền)
|
05 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt
Dự án cộng đồng
|
|
Ký duyệt thông báo
không phê duyệt dự án (Trường hợp không được phê duyệt)
|
Văn bản thông báo lý
do không đạt chuyển người đại diện cộng đồng dân cư
|
|
Bước
6
|
- Vào sổ văn bản, ký
số, đóng dấu
- Trả kết quả TTHC:
Quyết định Phê duyệt của UBND cấp xã hoặc Văn bản trả lời về việc không phê
duyệt (đối với trường hợp không đạt)
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính
|
Quyết định Phê duyệt
của UBND cấp xã hoặc Văn bản trả lời về việc không phê duyệt (đối với trường
hợp không đạt)
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: Trong
thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Quy
trình số 03: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02
xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp)
|
Trình
tự thực
hiện
|
Nội
dung công việc
|
Trách
nhiệm xử lý công việc
|
Thời
gian
|
Kết
quả/ sản phẩm
|
|
Bước
1
|
Tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng
chuyên môn
|
Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện
Biên/Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Giờ hành chính (đối
với hồ sơ nộp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, chuyển ngay hồ sơ tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với
trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày)
|
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
|
|
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng
dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
|
Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
|
|
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
|
Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ
|
|
Bước
2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế hợp tác Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ TTHC
|
|
Bước
3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Dự thảo các văn bản
tổ chức hội đồng thẩm định dự án; Nghiên cứu hồ sơ dự án.
|
Chuyên viên phòng Kinh
tế hợp tác Chi cục Phát triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
|
3,5 ngày làm việc
|
Dự thảo:
- Giấy mời các thành
viên Hội đồng thẩm định
- Phiếu đánh giá của
thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ.
- Dự thảo báo cáo
thông qua thành viên Hội đồng tại cuộc họp hội đồng.
|
|
- Trình lãnh đạo Sở
phê duyệt thủ tục thành lập hội đồng thẩm định dự án
|
Lãnh đạo Chi cục Phát
triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
|
01 ngày làm việc
|
- Giấy mời các thành
viên Hội đồng thẩm định
- Phiếu đánh giá của
thành viên hội đồng thẩm định hồ sơ
|
|
- Tổ chức họp thẩm
định
|
Lãnh đạo Chi cục Phát
triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
|
01 ngày làm việc
|
- Biên bản họp thẩm
định.
- Báo cáo kết quả
thẩm định dự án của Hội đồng thẩm định Dự án.
|
|
Bước
4
|
Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Trình lãnh đạo sở Dự thảo tờ trình, Quyết định phê duyệt dự án
liên kết
|
Lãnh đạo Chi cục Phát
triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
|
01 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo quyết định
phê duyệt dự án liên kết
|
|
Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Dự thảo thông báo lý do không đạt cho chủ trì dự án liên
kết được biết
|
Lãnh đạo Chi cục Phát
triển nông thôn và Kinh tế hợp tác
|
Dự thảo Văn bản thông
báo lý do không đạt chuyển chủ trì liên kết.
|
|
Bước
5
|
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện: Trình UBND tỉnh Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết
|
Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường
|
03 ngày làm việc
|
Tờ trình phê duyệt hỗ
trợ dự án liên kết kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết.
|
|
- Trường hợp hồ sơ
không đủ điều kiện: Lãnh đạo Sở ký duyệt thông báo và nêu rõ lý do cho chủ dự
án
|
Dự thảo Văn bản thông
báo lý do không đạt chuyển chủ trì dự án liên kết
|
|
Bước
6
|
Phê duyệt hỗ trợ dự
án liên kết, chuyển kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
07 ngày làm việc
|
Quyết định phê duyệt
hỗ trợ dự án liên kết
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả giải
quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.
- Công chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
Giờ hành chính
|
Quyết định phê duyệt
hỗ trợ dự án liên kết hoặc văn bản trả lời về việc không phê duyệt (đối với
trường hợp không đạt)
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC: Trong
thời hạn 17,5 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
|
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU
TRÚC QUY TRÌNH I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1.
Quy trình số 01: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ
trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01
xã (phường) trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất,
tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
TT
|
Tên
bước, nội dung thực hiện
|
Kết
quả phân tích theo tiêu chí
|
|
Kết
nối, chia sẻ dữ liệu và số hoá hồ sơ
|
Liên
thông
điện tử
|
Hiệu
quả, hiệu năng của Hệ thống
|
|
1
|
Bước 1: Chủ đầu tư dự
án liên kết nộp hồ sơ, gồm:
- Đơn đề nghị
- Dự án, kế hoạch
liên kết
- Bản thỏa thuận cử
đơn vị chủ trì liên kết
- Các nội dung khác
phù hợp với điều kiện thực tế (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết
định thành lập, Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết và
các bên liên quan, Hợp đồng hoặc biên bản ký kết giữa đơn vị chủ trì liên kết
và đối tượng liên kết, Giấy chứng nhận hoặc cam kết về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ)
|
Chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp → Không cần kiểm tra đối chiếu
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
Cơ sở dữ liệu Quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp đã hoàn thiện và vận hành
|
Đáp ứng yêu cầu gửi
nhận hồ sơ; cũng như việc tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống
|
|
2
|
Bước 2: Phân công xử
lý hồ sơ
|
|
|
|
|
3
|
Bước 3: Thẩm định hồ
sơ:
- Dự thảo các văn bản
tổ chức hội đồng thẩm định dự án. Nghiên cứu hồ sơ dự án.
- Trình lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt thủ tục thành lập hội đồng thẩm định dự án.
- Tổ chức họp thẩm
định dự án liên kết
|
|
|
|
|
4
|
Bước 4: Trường hợp
được phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã (hoặc Thủ trưởng phòng, đơn vị
theo ủy quyền) Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết. Trường hợp không
được phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản thông báo lý do
không đạt cho chủ trì dự án liên kết được biết
|
|
|
Gộp bước 4, bước 3
làm giảm số bước của quy trình
|
|
5
|
Bước 5: Phê duyệt hỗ
trợ dự án liên kết hoặc Ký duyệt thông báo không phê duyệt dự án (Trường hợp
không được phê duyệt)
|
|
|
|
|
6
|
Bước 6: Nhận kết quả
|
Số hoá kết quả giải
quyết điện tử
|
Liên thông điện tử
với VNPosst để cho phép đăng ký trực tuyến việc nhận kết quả tại nhà
|
|
2.
Quy trình số 02: Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ sản xuất cộng đồng
|
TT
|
Tên
bước, nội dung thực hiện
|
Kết
quả phân tích theo tiêu chí
|
|
Kết
nối, chia sẻ dữ liệu và số hoá hồ sơ
|
Liên
thông
điện tử
|
Hiệu
quả, hiệu năng của Hệ thống
|
|
1
|
Bước 1: Tiếp nhận hồ
sơ
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, chính xác theo quy định
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định
- Trường hợp từ chối
nhận hồ sơ công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu phiếu từ chối
giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
2
|
Bước 2: Phân công xử
lý hồ sơ
|
|
|
|
|
3
|
Bước 3: Thẩm định hồ
sơ
- Dự thảo các văn bản
tổ chức Tổ thẩm định dự án. Nghiên cứu hồ sơ dự án.
- Trình lãnh đạo UBND
cấp xã phê duyệt thủ tục thành lập Tổ thẩm định dự án
- Tổ chức họp thẩm
định dự án cộng đồng
|
|
|
Cắt giảm từ 9 ngày
làm việc còn 5 ngày làm việc sẽ đẩy nhanh tiến độ thẩm định hồ sơ
|
|
4
|
Bước 4: Trường hợp
được phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã (hoặc Thủ trưởng phòng, đơn vị
theo ủy quyền) Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án cộng đồng. Trường hợp không
được phê duyệt: Trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt văn bản thông báo lý do
không đạt cho đại diện cộng đồng dân cư được biết
|
|
|
Cắt giảm từ 5 ngày
làm việc còn 4 ngày làm việc sẽ đẩy nhanh tiến độ trình phê duyệt
|
|
5
|
Bước 5: Phê duyệt hỗ
trợ Dự án cộng đồng. hoặc Ký duyệt thông báo không phê duyệt dự án (Trường
hợp không được phê duyệt)
|
|
|
Cắt giảm từ 5 ngày
làm việc còn 4 ngày làm việc sẽ đẩy nhanh tiến độ trình phê duyệt
|
|
6
|
Bước 6:
- Vào sổ văn bản, ký
số, đóng dấu
- Trả kết quả TTHC:
Quyết định Phê duyệt của UBND cấp xã hoặc Văn bản trả lời về việc không phê
duyệt (đối với trường hợp không đạt)
|
Số hoá kết quả giải
quyết điện tử
|
Liên thông điện tử
với VNPosst để cho phép đăng ký trực tuyến việc nhận kết quả tại nhà
|
|
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Quy
trình số 03: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02
xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
|
TT
|
Tên
bước, nội dung thực hiện
|
Kết
quả phân tích theo tiêu chí
|
|
Kết
nối, chia sẻ dữ liệu và số hoá hồ sơ
|
Liên
thông
điện tử
|
Hiệu
quả, hiệu năng của Hệ thống
|
|
1
|
Bước 1: Chủ đầu tư dự
án liên kết nộp hồ sơ, gồm:
- Đơn đề nghị
- Dự án, kế hoạch
liên kết
- Bản thỏa thuận cử
đơn vị chủ trì liên kết
- Các nội dung khác
phù hợp với điều kiện thực tế (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết
định thành lập, Tài liệu chứng minh năng lực của đơn vị chủ trì liên kết và
các bên liên quan, Hợp đồng hoặc biên bản ký kết giữa đơn vị chủ trì liên kết
và đối tượng liên kết, Giấy chứng nhận hoặc cam kết về tiêu chuẩn chất lượng
sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ)
|
- Chia sẻ dữ liệu với
cơ sở dữ liệu Quốc gia về đăng ký doanh nghiệp → Không cần kiểm tra đối chiếu
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
|
- Cơ sở dữ liệu Quốc
gia về đăng ký doanh nghiệp đã hoàn thiện và vận hành
|
Đáp ứng yêu cầu gửi
nhận hồ sơ; cũng như việc tích hợp, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống
|
|
2
|
Bước 2: Phân công xử
lý hồ sơ
|
|
|
|
|
3
|
Bước 3: Thẩm định hồ
sơ:
- Dự thảo các văn bản
tổ chức hội đồng thẩm định dự án; Nghiên cứu hồ sơ dự án.
- Trình lãnh đạo Sở
phê duyệt thủ tục thành lập hội đồng thẩm định dự án
- Tổ chức họp thẩm
định
|
|
|
|
|
4
|
Bước 4: Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện: Trình lãnh đạo sở Dự thảo tờ trình, Quyết định phê duyệt dự
án liên kết. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Dự thảo thông báo lý do
không đạt cho chủ trì dự án liên kết được biết
|
|
|
Gộp bước 4, bước 3
làm giảm số bước của quy trình
|
|
5
|
Bước 5: Trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện: Trình UBND tỉnh Quyết định phê duyệt hỗ trợ Dự án liên kết.
Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: Lãnh đạo Sở ký duyệt thông báo và nêu rõ
lý do cho chủ dự án
|
|
|
|
|
6
|
Bước 6: Phê duyệt hỗ
trợ dự án liên kết, chuyển kết quả giải quyết về Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
7
|
Bước 7: Trả kết quả
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Số hoá kết quả giải
quyết điện tử
|
Liên thông điện tử
với VNPosst để cho phép đăng ký trực tuyến việc nhận kết quả tại nhà
|
|
C. SƠ ĐỒ QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

3.
Quy trình số 03: Thủ tục cấp tỉnh (Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện
các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai
trên địa bàn từ 02 xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác
không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp)

D. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1.
Quy trình số 01: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ
trợ phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn 01 xã (phường)
trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ
sản phẩm nông nghiệp
- Lợi ích:
+ Cho phép Chủ đầu tư
dự án thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính, nộp
được tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên và Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
+ Giảm thời gian đi lại
nhận kết quả.
+ Giảm chi phí chuẩn bị
một số giấy tờ
+ Giảm số bước giải
quyết thủ tục hành chính từ 06 bước xuống 05 bước.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Tiết kiệm chi phí do
cho phép thực hiện DVCTT không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Các Chủ đầu
tư dự án sẽ tiết kiệm được chi phí đi lại khoảng 2 lần (2*350.000[1]=
700.000 đồng).
+ Tiết kiệm chi phí
nhận kết quả giải quyết TTHC: Các Chủ đầu tư dự án sẽ tiết kiệm được chi phí đi
lại khoảng 2 lần (2*350.000= 700.000 đồng).
+ Tiết kiệm chi phí
chuẩn bị giấy tờ: Tiền đi lại, phô tô giấy tờ (Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc quyết định thành lập), không cần đối chiếu kiểm tra bản gốc khoảng
100.000 đồng.
2.
Quy trình số 02: Phê duyệt dự án, phương án hỗ trợ sản xuất cộng đồng
- Lợi ích:
+ Cho phép Cá nhân, tổ
chức thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính, nộp được
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên và Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
+ Rút ngắn thời gian
giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân; Tăng cường trách nhiệm đối của cơ quan
giải quyết thủ tục hành chính.
+ Giảm thời gian đi lại
nhận kết quả.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Tiết kiệm chi phí do
cho phép thực hiện DVCTT không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Các Chủ đầu
tư dự án sẽ tiết kiệm được chi phí đi lại khoảng 2 lần (2*350.000= 700.000
đồng).
+ Tiết kiệm chi phí
nhận kết quả giải quyết TTHC: Các Chủ đầu tư dự án sẽ tiết kiệm được chi phí đi
lại khoảng 2 lần (2*350.000= 700.000 đồng).
+ Tiết kiệm chi phí do
rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục hành chính: Giảm từ 20 ngày làm việc
xuống 14 ngày làm việc khoảng 6*350.000= 2.100.000 đồng.
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Quy
trình số 03: Phê duyệt dự án, kế hoạch liên kết thực hiện các hoạt động hỗ trợ
phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị triển khai trên địa bàn từ 02
xã (phường) trở lên trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực
sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- Lợi ích:
+ Cho phép Chủ đầu tư
dự án thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính, nộp
được tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên và Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã.
+ Giảm thời gian đi lại
nhận kết quả
+ Giảm chi phí chuẩn bị
một số giấy tờ
+ Giảm số bước giải
quyết thủ tục hành chính từ 06 bước xuống 05 bước.
- Chi phí tiết kiệm:
+ Tiết kiệm chi phí do
cho phép thực hiện DVCTT không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Các Chủ đầu
tư dự án sẽ tiết kiệm được chi phí đi lại khoảng 2 lần (2*350.000= 700.000
đồng).
+ Tiết kiệm chi phí
nhận kết quả giải quyết TTHC: Các Chủ đầu tư dự án sẽ tiết kiệm được chi phí đi
lại khoảng 2 lần (2*350.000= 700.000 đồng).
+ Tiết kiệm chi phí
chuẩn bị giấy tờ: Tiền đi lại, phô tô giấy tờ (Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoặc quyết định thành lập), không cần đối chiếu kiểm tra bản gốc khoảng
100.000 đồng./.
[1]
Thu nhập bình quân đầu người trên 1 ngày làm việc năm 2025 là 350.000 đồng
Quyết định 843/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh mục và phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu đối với thủ tục hành chính được quy định tại Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 843/QĐ-UBND ngày 20/04/2026 phê duyệt danh mục và phương án tái cấu trúc quy trình giải quyết trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu đối với thủ tục hành chính được quy định tại Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2026
Ban hành:
03/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
23/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
16/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2026
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
201
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|