|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 859/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
21 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số
1193/QĐ-BNNMT ngày 06/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành; thủ tục hành chính nội bộ thay
thế giữa các cơ quan hành chính nhà nước trong lĩnh vực môi trường trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính
nội bộ mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có danh mục và
nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế thủ tục hành chính nội bộ số 1, 2 mục 1 Phần I và nội dung cụ thể của
các thủ tục hành chính nội bộ tương ứng được ban hành kèm theo Quyết định số
2619/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố
thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lò Văn Cương
|
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI
BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 859/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ mới ban hành
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính nội bộ
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Lấy ý kiến để phê duyệt kết
quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt
động xả nước thải vào công trình thủy lợi
|
2. Danh mục thủ tục hành chính
nội bộ thay thế
|
STT
|
Tên TTHC nội bộ
được thay thế
|
Tên TTHC nội bộ
thay thế
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
1
|
Ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô
nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản
3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm c khoản 1 Điều 19 Luật
Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
Xây dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và
phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP.
|
|
|
2
|
Xây dựng kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô
nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản
3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường quy định tại điểm b khoản 1 Điều 19 Luật
Bảo vệ môi trường và khoản 1 Điều 18 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
|
|
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỤ THỂ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
I. Thủ tục
hành chính nội bộ mới ban hành
1. Lấy ý
kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi
a) Trình tự thực hiện
Bước 1: Trong quá trình xem
xét, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến,
Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi Văn bản lấy ý kiến của Cục Quản lý và Xây dựng
công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường trong trường hợp công
trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo
Mẫu số 04b ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi bổ sung
tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT hoặc lấy ý kiến nội bộ của Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm
quản lý của địa phương.
Bước 2: Cục Quản lý và Xây dựng
công trình thủy lợi thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc Chi cục Thủy lợi và
Phòng, chống thiên tai - cơ quan thực hiện chức năng tham mưu công tác quản lý
nhà nước về thủy lợi cấp tỉnh cho ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận
đối với hoạt động xả nước thải vào công trình thuỷ lợi của dự án đầu tư theo Mẫu
số 04c ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
b) Cách thức thực hiện: Xin
ý kiến bằng văn bản.
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ: Văn bản lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi theo Mẫu số 04b
Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT; Tài liệu liên quan đến nội dung xả thải.
d) Thời hạn giải quyết: 03
ngày
e) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
g) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền, trực
tiếp giải quyết thủ tục hành chính: Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi
thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường (trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc
trách nhiệm quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).
Hoặc:
- Chi cục Thủy lợi và Phòng, chống
thiên tai (trong trường hợp công trình thủy lợi thuộc trách nhiệm quản lý của địa
phương).
- Cơ quan phối hợp: Không có.
h) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Văn bản cho ý kiến về việc đồng thuận hoặc không đồng thuận đối
với hoạt động xả nước thải vào công trình thuỷ lợi của dự án đầu tư số 04c Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
i) Phí, lệ phí: Không
quy định
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 04b Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa
đổi bổ sung tại Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
l) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Trong quá trình phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo ĐTM đối các dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy
lợi và thuộc trường hợp phải lấy ý kiến bằng văn bản.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Khoản 3 Điều 16 Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi bổ
sung tại Điều 8 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29/01/2026 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025.
II. Thủ tục
hành chính nội bộ thay thế
1. Xây dựng,
ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc
biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ
môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Lựa chọn đơn vị tư vấn
xây dựng Kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi ô nhiễm môi trường đất đặc biệt
nghiêm trọng (viết tắt là Kế hoạch).
Sở Nông nghiệp và Môi trường lập
Kế hoạch tổ chức lựa chọn đơn vị tư vấn xây dựng Kế hoạch.
Bước 2: Lập Kế hoạch.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì lập Kế hoạch phối hợp với đơn vị tư vấn lập Kế hoạch.
Bước 3: Xin ý kiến của các cơ
quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý
kiến góp ý.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì lập Kế hoạch có trách nhiệm gửi hồ sơ lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực
thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh với dự thảo Kế hoạch.
Sau khi nhận được các ý kiến
góp ý, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm tổng hợp,
tiếp thu giải trình ý kiến của các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
hoàn thiện dự thảo Kế hoạch trước khi tổ chức họp Hội đồng thẩm định cấp tỉnh.
Bước 4: Tổ chức họp Hội đồng thẩm
định cấp tỉnh.
Ủy ban nhân dân tỉnh có trách
nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch. Sau khi họp Hội đồng thẩm định cấp
tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì lập Kế hoạch có trách nhiệm hoàn thiện
Kế hoạch theo ý kiến kết luận của Chủ tịch Hội đồng.
Bước 5: Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, phê duyệt Kế hoạch.
Bước 6: Công bố Kế hoạch.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ
trì lập Kế hoạch phối hợp với các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
tổ chức công bố Kế hoạch sau khi được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Không
quy định
c) Thành phần, số lượng hồ
sơ:
- Tờ trình trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Dự thảo Kế hoạch
- Báo cáo tóm tắt Kế hoạch
- Báo cáo tổng hợp Kế hoạch
- Bản đồ các điểm ô nhiễm, khu
vực ô nhiễm (nếu có)
- Bản tổng hợp ý kiến; tiếp
thu, giải trình các ý kiến góp ý
- Số lượng hồ sơ: bản điện tử
và 01 bản giấy
d) Thời hạn giải quyết: Không
quy định
e) Đối tượng thực hiện thủ tục
hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường
g) Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính:
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết
thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân tỉnh.
Cơ quan trực tiếp thực hiện giải
quyết thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Cơ quan phối hợp: Các cơ quan,
đơn vị có liên quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
h) Kết quả thực hiện thủ tục
hành chính: Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Kế hoạch.
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không
quy định.
k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Không quy định.
l) Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định.
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục
hành chính:
- Điểm c khoản 1 Điều 19 Luật Bảo
vệ môi trường số 72/2020/QH14.
- Khoản 2, Điều 1, Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15.
- Khoản 1 Điều 18 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường.
- Điều 36, Nghị định số
136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Điều 2 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025./.