|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1139/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
13/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1139/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
13 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24
tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ
công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường
điện tử; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
301/QĐ-BTC ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc phê duyệt
Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của
Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 44/TTr-STC ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch
vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Tài
chính, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2.
Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Tài chính, Ủy ban nhân
dân cấp xã
a) Theo chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn được giao có giải pháp cụ thể, đẩy mạnh công tác phổ biến, thông tin,
tuyên truyền để khuyến khích, thúc đẩy và vận động người dân, doanh nghiệp nộp
hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
b) Thực hiện kiểm tra, hướng dẫn
và thông báo tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ cho cá
nhân, tổ chức không muộn hơn tám giờ (08 giờ) làm việc kể từ khi hệ thống tiếp
nhận; chủ động hẹn, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính trước
thời hạn tối đa so với quy định để giảm thời gian chờ đợi kết quả cho người
dân, doanh nghiệp.
c) Quán triệt và tổ chức thực
hiện nghiêm túc các quy định của pháp luật về sử dụng Cổng Dịch vụ công quốc
gia trong việc tiếp nhận hồ sơ, xử lý và trả kết quả giải quyết dịch vụ công trực
tuyến đúng tiến độ, chất lượng; thực hiện giảm phí, lệ phí đối với hồ sơ nộp trực
tuyến theo quy định; đồng thời, rà soát, đề xuất bổ sung danh mục thủ tục hành
chính được giảm phí, lệ phí khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; thực hiện
thanh toán trực tuyến các nghĩa vụ tài chính liên quan theo quy định.
d) Sở Tài chính tiếp tục thực
hiện việc rà soát, lựa chọn và kiểm thử các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản
lý còn lại của cơ quan để bổ sung, cung cấp dịch vụ công trực tuyến; thực hiện
cấu trúc lại quy trình thủ tục hành chính để thay đổi quy trình nội bộ, quy
trình điện tử theo hướng đơn giản, cắt giảm các bước thực hiện, các thông tin cần
khai báo, cung cấp khi người dân, doanh nghiệp nộp hồ sơ trực tuyến.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
Phối hợp với Sở Tài chính, cơ
quan liên quan thực hiện đồng bộ, cập nhật công khai, cấu hình quy trình điện tử,
biểu mẫu điện tử, chữ ký điện tử và các giải pháp kỹ thuật liên quan để triển
khai hiệu quả danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ
công trực tuyến một phần được công bố tại Quyết định này lên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch
Chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan
báo chí đẩy mạnh công tác truyền thông, nâng cao nhận thức của tổ chức, cá nhân
về sử dụng dịch vụ công trực tuyến; truyền thông các mô hình tốt, cách làm hay,
sáng tạo, hiệu quả trong triển khai thực hiện.
4. Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
a) Phối hợp cơ quan liên quan
đôn đốc, hướng dẫn việc tiếp nhận hồ sơ, xử lý và trả kết quả giải quyết hồ sơ
dịch vụ công trực tuyến; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực hiện kiểm thử các
thủ tục hành chính để bổ sung, cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
b) Phối hợp với Sở Tài chính
tham mưu, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung, điều
chỉnh danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, danh mục dịch vụ công trực
tuyến một phần khi có sự thay đổi theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Danh mục dịch vụ công
trực tuyến toàn trình, một phần thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Tài
chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và phê duyệt tại các Quyết định:
Số 702/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2024; số 735/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm
2024.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công
nghệ, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài chính.
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, KGVX, CNXD, KTTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(ltx).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
DANH MỤC
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
MỘT PHẦN THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số: 1139/QĐ-UBND ngày 13/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mức độ dịch vụ
|
Thực hiện nghĩa vụ tài chính (phí, lệ phí, thuế, giá, thu tiền:
Dấu X là có)
|
Ghi chú
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Thành lập và hoạt động của
doanh nghiệp (https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn)
|
|
1
|
2.001610.000.00.00.H48
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp
tư nhân
|
X
|
|
X
|
Miễn phí, lệ phí lần đầu nếu chuyển đổi từ hộ kinh doanh
|
|
2
|
2.001583.000.00.00.H48
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH một thành viên
|
X
|
|
X
|
|
3
|
2.001199.000.00.00.H48
|
Đăng ký thành lập công ty
TNHH hai thành viên trở lên
|
X
|
|
X
|
|
4
|
2.002043.000.00.00.H48
|
Đăng ký thành lập công ty cổ
phần
|
X
|
|
X
|
|
5
|
2.002042.000.00.00.H48
|
Đăng ký thành lập công ty hợp
danh
|
X
|
|
X
|
|
6
|
2.002041.000.00.00.H48
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở
chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh
doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
|
X
|
|
X
|
|
|
7
|
1.005169.000.00.00.H48
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
|
8
|
2.002011.000.00.00.H48
|
Đăng ký thay đổi thành viên hợp
danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp
bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
X
|
|
X
|
|
|
9
|
2.002009.000.00.00.H48
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
X
|
|
X
|
|
|
10
|
2.002008.000.00.00.H48
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
X
|
|
|
|
|
11
|
2.002044.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi thông tin
của cổ đông sáng lập công ty cổ phần chưa niêm yết
|
X
|
|
X
|
|
|
12
|
2.002069.000.00.00.H48
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi
nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
|
X
|
|
X
|
|
|
13
|
2.002045.000.00.00.H48
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
X
|
|
X
|
|
|
14
|
2.002085.000.00.00.H48
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất
công ty
|
X
|
|
X
|
|
|
15
|
2.002057.000.00.00.H48
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần)
|
X
|
|
X
|
|
|
16
|
2.002060.000.00.00.H48
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
X
|
|
X
|
|
|
17
|
2.002034.000.00.00.H48
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
X
|
|
X
|
|
|
18
|
2.002033.000.00.00.H48
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên và ngược lại
|
X
|
|
X
|
|
|
19
|
2.002032.000.00.00.H48
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư
nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
X
|
|
X
|
|
|
20
|
2.002029.000.00.00.H48
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh)
|
X
|
|
|
|
|
21
|
2.002031.000.00.00.H48
|
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy
chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các
giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa
điểm kinh doanh
|
X
|
|
X
|
|
|
22
|
2.002023.000.00.00.H48
|
Giải thể doanh nghiệp, giải
thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
theo quyết định của Tòa án
|
X
|
|
|
|
|
23
|
2.002020.000.00.00.H48
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
X
|
|
|
|
|
24
|
2.002018.000.00.00.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
X
|
|
X
|
|
|
25
|
2.002017.000.00.00.H48
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh
doanh và đăng ký thuế
|
X
|
|
X
|
|
|
26
|
2.002016.000.00.00.H48
|
Hiệu đính thông tin đăng ký
doanh nghiệp
|
X
|
|
|
|
|
27
|
2.002015.000.00.00.H48
|
Cập nhật bổ sung thông tin
trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
X
|
|
X
|
|
|
28
|
1.010026.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi thông tin cổ
đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo thay đổi thông tin người đại diện
theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài, thông báo cho thuê doanh
nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi thông tin người đại diện theo ủy quyền
|
X
|
|
X
|
|
|
29
|
1.010029.000.00.00.H48
|
Thông báo về việc sáp nhập
công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không
thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
X
|
|
X
|
|
|
30
|
1.010010.000.00.00.H48
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh
nghiệp
|
X
|
|
|
|
|
31
|
2.000416.000.00.00.H48
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệp xã hội
|
X
|
|
|
|
|
32
|
2.000368.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi nội dung Cam
kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
X
|
|
X
|
|
|
II
|
Tin học và Thống kê
(https://mstt.mof.gov.vn)
|
|
1
|
2.002206.000.00.00.H48
|
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị
có quan hệ với ngân sách
|
X
|
|
|
|
|
III
|
Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa
|
|
1
|
2.002418.000.00.00.H48
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
|
|
X
|
|
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
I
|
Lĩnh vực thành lập và hoạt
động của Hộ kinh doanh (https://hokinhdoanh.dkkd.gov.vn)
|
|
1
|
1.001612.000.00.00.H48
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh
|
X
|
|
X
|
|
|
2
|
2.000720.000.00.00.H48
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hộ kinh doanh
|
X
|
|
X
|
|
|
3
|
1.001570.000.00.00.H48
|
Tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục
kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
|
X
|
|
|
|
|
4
|
1.001266.000.00.00.H48
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh
doanh
|
X
|
|
|
|
|
5
|
2.000575.000.00.00.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
X
|
|
X
|
|
|
II
|
Thành lập và hoạt động của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn)
|
|
1
|
2.002228.H48
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
của tổ hợp tác
|
X
|
|
|
|
|
2
|
2.002226.H48
|
Thông báo thành lập/thay đổi
tổ hợp tác
|
X
|
|
|
|
|
3
|
2.002637.H48
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
X
|
|
|
|
|
4
|
1.005280.000.00.00.H48
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
X
|
|
X
|
Miễn lệ phí trong trường hợp cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã lần
đầu đối với hợp tác xã được thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ tổ hợp tác
|
|
5
|
1.005378.000.00.00.H48
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
X
|
|
|
6
|
1.004979.000.00.00.H48
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
X
|
|
X
|
|
|
7
|
1.005010.000.00.00.H48
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
|
|
8
|
2.002123.000.00.00.H48
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
X
|
|
|
9
|
1.005277.000.00.00.H48
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
X
|
|
X
|
|
|
10
|
2.001958.000.00.00.H48
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
X
|
|
|
11
|
1.004982.000.00.00.H48
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
|
|
12
|
2.002638.H48
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
|
X
|
|
X
|
Miễn phí, lệ phí trong trường hợp Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp
tác
|
|
13
|
2.002642.H48
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
X
|
|
|
|
|
14
|
2.002643.H48
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
|
|
15
|
2.002639.H48
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác
|
X
|
|
|
|
|
16
|
2.002635.H48
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp
|
X
|
|
X
|
Miễn lệ phí Trong trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác
|
|
17
|
2.002636.H48
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
X
|
|
|
|
|
18
|
2.002648.H48
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông
tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
X
|
|
|
19
|
2.002640.H48
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
X
|
|
|
|
|
20
|
2.002649.H48
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
X
|
|
|
21
|
2.002641.H48
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
X
|
|
|
|
|
22
|
2.002668.H48
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
|
|
|
23
|
1.004901.000.00.00.H48
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
X
|
|
X
|
|
Quyết định 1139/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1139/QĐ-UBND ngày 13/04/2026 phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
20/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
143
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|