|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1635/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Kỳ Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
14/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1635/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 14
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC
BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ;
Căn cứ Nghị định số
175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính
phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ- CP ngày 15 tháng 01 năm 2022
của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số
67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số
471/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban
hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố
Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Thuế thành
phố Đà Nẵng tại Công văn số 1721/DAN- CNTK ngày 01 tháng 4 năm 2026 và trên cơ
sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí
trước bạ đối với ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày
30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại các phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 471/QĐ-
UBND ngày 30/01/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng không trái với Quyết định này vẫn
có hiệu lực thực hiện.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND thành phố; Trưởng Thuế thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài chính,
Trưởng Thuế cơ sở thuộc Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận
- Như Điều 3;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính (để kiểm tra);
- Thường trực HĐND TP Đà Nẵng (để báo cáo);
- Đoàn ĐĐQH TP Đà Nẵng;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP Đà Nẵng;
- UBMTTQVN TP Đà Nẵng;
- Các Sở, Ban, ngành Công An TP Đà Nẵng;
- UBND các xã, phường thuộc TP Đà Nẵng;
- Báo, Đài TP Đà Nẵng;
- Cổng Thông tin điện tử TP Đà Nẵng;
- Cục Thuế;
- Lưu VT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định
số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN
1A. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG NHẬP KHẨU
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe ô tô con
|
FORD
|
EVEREST (TEK3f03221)
|
2.0
|
7
|
1,550,600,000
|
|
2
|
Xe ô tô con
|
MAZDA
|
Mazda CX-3 (DNJVLAA)
|
1.5
|
5
|
599,000,000
|
|
3
|
Xe ô tô con
|
MITSUBISHI
|
DESTINATOR H (GT2WXTHPLVVT)
|
1.5
|
7
|
780,000,000
|
|
4
|
Xe ô tô con
|
TOYOTA
|
INNOVA CROSS 2.00 CF (MAGA10L-BRXLBU)
|
2.0
|
8
|
730,000,000
|
|
5
|
Xe ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (I6W7D661 V B B000)
|
1.5
|
7
|
504,000,000
|
|
6
|
Xe ô tô con
|
VOLVO
|
XC60 B5 Inscription Level3 (VCC6474G68U)
|
2.0
|
5
|
1,959,730,570
|
|
7
|
Xe ô tô con
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD (GU7BLPL)
|
2.0
|
5
|
954,000,000
|
|
8
|
Xe ô tô con
|
AUDI
|
Audi A5 Sedan TFSI S line (FU2AZG)
|
2.0
|
5
|
2,129,000,000
|
|
9
|
Xe ô tô con
|
MINI
|
COOPER S 21GX
|
2.0
|
4
|
2,619,000,000
|
|
10
|
Xe ô tô con
|
VOLKSWAGEN
|
Golf (CD14LM)
|
1.5
|
5
|
898,000,000
|
|
11
|
Xe ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
Mercedes-Maybach S 680 4MATIC (223979)
|
6.0
|
4
|
14,600,000,000
|
|
12
|
Xe ô tô con
|
MINI
|
JOHN COOPER WORKS COUNTRYMAN ALL4 (31GA)
|
2.0
|
5
|
2,743,000,000
|
|
13
|
Xe ô tô con
|
HONDA
|
HR-V FHEV e:HEV RS (RV589TEN)
|
1.5
|
5
|
835,000,000
|
|
14
|
Xe ô tô con
|
AUDI
|
Audi A6 Sedan TFSI S Line (FN2A9G)
|
2.0
|
5
|
2,750,000,000
|
|
15
|
Xe ô tô điện
|
BYD
|
BYD ATTO2 (SC3EB)
|
130.0
|
5
|
669,000,000
|
|
16
|
Xe ô tô điện
|
BYD
|
BYD SEALION 8 (STE2)
|
380.0
|
7
|
1,569,000,000
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định
số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
PHẦN
1B. Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
SELTOS SP2i PE 1.5G CVT FH5
|
1.5
|
5
|
644,200,000
|
|
2
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
CARENS (KY 1.5G IVT FL7.01
|
1.5
|
7
|
639,000,000
|
|
3
|
Xe ô tô con
|
BMW
|
320i (35FV-03)
|
2.0
|
5
|
1,799,000,000
|
|
4
|
Xe ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD
|
2.5
|
7
|
1,119,000,000
|
|
5
|
Xe ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD
|
1.6
|
7
|
1,304,000,000
|
|
6
|
Xe ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 T-GDI 4WD
|
2.5
|
6
|
1,271,402,000
|
|
7
|
Xe ô tô con
|
KIA
|
SORENTO MQ4 PE 2.5 AT AH7
|
2.5
|
7
|
1,329,000,000
|
|
8
|
Xe 5 tô con
|
HONDA
|
CR-V e:HEV RS RS-RS588TJN
|
2.0
|
5
|
1,250,000,000
|
|
9
|
Xe ô tô con
|
PEUGOET
|
2008 PCJHN6
|
1.2
|
5
|
789,000,000
|
|
10
|
Xe tô tô điện
|
VINFAST
|
VF 6 PLUS P5CG04
|
150.0
|
5
|
745,000,000
|
|
11
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 3 ECO 94KL04
|
30.0
|
4
|
302,000,000
|
|
12
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
MINIO GREEN
|
30.0
|
4
|
269,000,000
|
|
13
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 3 PLUS 94KL05
|
30.0
|
4
|
315,000,000
|
|
14
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS N5BE01
|
130.0
|
5
|
889,000,000
|
|
15
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF MPV 7 T7TP01
|
150.0
|
7
|
819,000,000
|
|
16
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 7 PLUS K5CF01
|
150.0
|
5
|
889,000,000
|
|
17
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
VF 3 ECO 94KL04
|
30.0
|
4
|
302,000,000
|
|
18
|
Xe ô tô điện
|
MG
|
MG4 ElectricWh LUX SEH32
|
150.0
|
5
|
948,000,000
|
|
19
|
Xe ô tô điện
|
VINFAST
|
MINIO GREEN M4SN01
|
30.0
|
4
|
269,000,000
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định
số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN
2A. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN NHẬP KHẨU
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe [Tên
thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe ô tô tải Van
|
SUZUKI
|
EECO JDT08B
|
1.2
|
2
|
310,000,000
|
|
2
|
Xe tô tải Pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 AT CF (GUN236L-DTTMXU)
|
2.8
|
5
|
714,000,000
|
|
3
|
Xe tô tải Pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU)
|
2.8
|
5
|
640,000,000
|
|
4
|
Xe ô tô tải pick up cabin kép
|
TOYOTA
|
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU)
|
2.8
|
5
|
911,000,000
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định
số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
PHẦN
2B. Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe ô tô tải Van
|
THACO
|
TOWNER T024A29R122
|
1.6
|
2
|
299,000,000
|
|
2
|
Xe ô tô tải Van
|
GAZ
|
GAZELLE NEXT (A65R32.E5II/CKGT.VAN6.25)
|
3.0
|
6
|
780,000,000
|
|
3
|
Xe ô tô tải Van
|
DOTHANH
|
MISSU V56 2S
|
1.6
|
2
|
329,700,000
|
|
4
|
Xe ô tô tải Van
|
FORD
|
TRANSIT JX6676TB-N6/CK327/VAN6KCK-0425
|
2.3
|
6
|
1,182,000,000
|
|
5
|
Xe ô tô tải Van
|
SRM
|
X30L-V5
|
1.6
|
5
|
335,000,000
|
|
6
|
Xe ô tô tải Van
|
THACO
|
TOWNER T022A27R107
|
1.5
|
2
|
269,000,000
|
|
7
|
Xe ô tô tải Van
|
GAZ
|
GAZELLE NN A32R32.E5II
|
2.5
|
6
|
740,000,000
|
|
8
|
Xe ô tô tải Van
|
VEAM
|
---V2-2N
|
1,5
|
2
|
255,000,000
|
|
9
|
Xe ô tô tải Van (điện)
|
VINFAST
|
EC VAN (P2KR01)
|
30.0
|
2
|
305,000,000
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định
số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 6: XE MÁY
PHẦN
6A. XE MÁY NHẬP KHẨU
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125
(A1F02N37S4 A/T)
|
124.88
|
35,650,000
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
Super Cub (C125S
V)
|
123.94
|
86,292,000
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB 50 FINAL
EDITION (2BH-AA09)
|
49
|
65,000,000
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125
(ACB125CBTR-II V)
|
125
|
42,500,000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
C 400 GT (0S01)
|
350
|
329,000,000
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB (C125S
2V)
|
123.94
|
121,500,000
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh
|
KAWASAKI
|
NINJA ZX-6R ABS
(ZX636J)
|
636
|
299,000,000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
R 1300GS (0M24)
|
1300
|
859,000,000
|
|
9
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SCOOPY CLUB 12
(ACF110CBT TH)
|
109.51
|
77,300,000
|
|
10
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CT125 (CT125AT V)
|
123.9
|
104,900,000
|
|
11
|
Xe mô tô hai bánh
|
ZONTES
|
ZT 703F
|
699
|
168,000,000
|
|
12
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH350i
|
330
|
242,880,000
|
|
13
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SH150i
|
157
|
170,000,000
|
|
14
|
Xe mô tô hai bánh
|
BENDA
|
CHINCHILLA 500
(BD500-15)
|
475.6
|
115,000,000
|
|
15
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO 125 ADVANCE
|
124.88
|
46,200,000
|
|
16
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SUPER CUB (C125A)
|
124
|
110,160,000
|
|
17
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
SONIC 150R
(Y3B02R17S4A M/T)
|
149.96
|
44,000,000
|
|
18
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
H’NESS CB350
(CB350T V)
|
348
|
129,990,000
|
|
19
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
CBR150R
(CBR150RAP-IV V)
|
149.2
|
72,600,000
|
|
20
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
WAVE 125R SPECIAL EDITION
(AFS125CSB)
|
123.94
|
83,600,000
|
|
21
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VARIO125
(A1F02N36S4 A/T)
|
124.88
|
32,000,000
|
|
22
|
Xe mô tô hai bánh
|
HARLEY-DAVIDSION
|
STREET GLIDE
(FLHX)
|
1923
|
1,359,900,000
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định
số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
PHỤ LỤC 6: XE MÁY
PHẦN
6B. XE MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP TRONG NƯỚC
|
STT
|
Tên nhóm xe
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại/ số loại]
|
Thể tích làm việc/
Công suất (cm3/kW)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF953 SH125i
|
124.8
|
95.400.000
|
|
2
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF427 SH160i
|
156.9
|
116,700,000
|
|
3
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF954 SH125i
|
124.8
|
86,900,000
|
|
4
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK141 AIR BLADE
|
124.8
|
47,200,000
|
|
5
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC21
|
155.1
|
79,000,000
|
|
6
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-BNS3
|
113.7
|
30,450,000
|
|
7
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NMAX-DC31
|
155.1
|
69,000,000
|
|
8
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50C2a-3
|
49.5
|
13,284,000
|
|
9
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
NEW 50
|
49.5
|
10,000,000
|
|
10
|
Xe gắn máy hai bánh
|
J-PAN
|
EX50
|
49.5
|
15,000,000
|
|
11
|
Xe gắn máy hai bánh
|
VICTORIA
|
AT88-PASSION 1
|
49.4
|
19,000,000
|
|
12
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ESPERO
|
50VS Classic Plus
|
49.4
|
18,360,000
|
|
13
|
Xe gắn máy hai bánh
|
KYMCO
|
LIKE 50
|
49.5
|
26,450,000
|
|
14
|
Xe gắn máy hai bánh
|
ALLY
|
SV
|
49.4
|
25,000,000
|
|
15
|
Xe gắn máy hai bánh
|
NAMOTOR
|
GOGO 50
|
49.5
|
9,180,000
|
|
16
|
Xe gắn máy hai bánh
|
DAELIM KAREA
|
--- RS
|
49.5
|
11,124,000
|
|
17
|
Xe gắn máy hai bánh
|
SANDABOSS
|
BOSS C50X
|
49.6
|
11,500,000
|
|
18
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1500DT-6G
|
2.8
|
35,990,000
|
|
19
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
89 new
|
49.5
|
3,000,000
|
|
20
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
ORLA
|
1.7
|
20,500,000
|
|
21
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
ESPERO
|
VELIA E
|
2.5
|
20,100,000
|
|
22
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
YADEA
|
YD350DT-3G
|
0.75
|
9,970,000
|
|
23
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
BF150i
|
2.65
|
20,546,824
|
|
24
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCeco
|
V9
|
1.699
|
13,608,000
|
|
25
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
OSAKAR
|
CLASSY SI
|
1.5
|
12,145,680
|
|
26
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAKASHI
|
CROWND S
|
1.6
|
11,400,000
|
|
27
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
Jpmotor
|
JP01
|
1.718
|
15,120,000
|
|
28
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
VIRAL-PRO
|
1.55
|
14,471,000
|
|
29
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
--- R53 PLUS
|
1.55
|
15,900,000
|
|
30
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
BEFORE ALL
|
BF150S
|
4.4
|
21,500,000
|
|
31
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
VICTORIA
|
X-SPORT 4
|
1.5
|
14,500,000
|
|
32
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
TAILG
|
---R60
|
1.65
|
17,500,000
|
|
33
|
Xe gắn máy hai bánh (điện)
|
JVCeco
|
G9S NEW
|
1.05
|
14,500,000
|
|
34
|
Xe gắn máy hai bánh điện
|
ESPERO
|
---CLASSIC PLUS
|
1.6
|
14,970,000
|
|
35
|
Xe gắn máy hai bánh điện
|
TAILG
|
---GR56
|
1.3
|
12,367,216
|
BẢNG
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định
số 1635/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT
|
Loại tài sản
|
Nhãn hiệu
|
Kiểu loại xe
[Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại]
|
Thể tích làm việc
|
Số người cho
phép chở (kể cả lái xe)
|
Giá tính LPTB
(VNĐ)
|
|
1
|
Xe gắn máy hai
bánh
|
SYM
|
SHARK 50-KBM
|
49.50
|
2
|
24,550,000
|
|
2
|
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
|
YADEA
|
ORLA
|
1.70
|
2
|
17,270,000
|
|
3
|
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
|
YADEA
|
YD1200DT-19G
|
2.40
|
2
|
19,990,000
|
|
4
|
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-16G
|
1.05
|
2
|
12,110,000
|
|
5
|
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
|
YADEA
|
YD400DT-20G
|
1.25
|
2
|
14,990,000
|
|
6
|
Xe gắn máy hai
bánh (điện)
|
YADEA
|
YD800DT-12G
|
1.55
|
2
|
13,800,000
|
|
7
|
Xe gắn máy hai bánh
(điện)
|
YADEA
|
YD800DT-16G
|
1.70
|
2
|
18,990,000
|
|
8
|
Xe mô tô hai bánh
|
BMW
|
S 1000 RR
|
999.00
|
2
|
1,039,000,000
|
|
9
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC766 FUTURE FI
|
124.90
|
2
|
30,524,727
|
|
10
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JC767 FUTURE FI(C)
|
124.90
|
2
|
32,193,818
|
|
11
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF953 SH125I
|
124.80
|
2
|
83,444,727
|
|
12
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JF954 SH125I
|
124.80
|
2
|
76,473,818
|
|
13
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK036 VISION
|
109.50
|
2
|
31,310,182
|
|
14
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
JK142 AIR BLADE
|
124.80
|
2
|
47,804,727
|
|
15
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF426 SH160I
|
156.90
|
2
|
95,090,000
|
|
16
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
KF427 SH160I
|
156.90
|
2
|
104,290,000
|
|
17
|
Xe mô tô hai bánh
|
HONDA
|
VAR10 125
|
124.88
|
2
|
40,735,637
|
|
18
|
Xe mô tô hai bánh
|
LAMBRETTA
|
X300
|
275.00
|
2
|
140,000,000
|
|
19
|
Xe mô tô hai bánh
|
PIAGGIO
|
VESPA PRIMAVERA 125 CC
|
124.50
|
2
|
82,400,000
|
|
20
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
EXCITER-2NDC
|
149.80
|
2
|
45,800,000
|
|
21
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
NVX-D121
|
155.10
|
2
|
68,000,000
|
|
22
|
Xe mô tô hai bánh
|
YAMAHA
|
PG-1-DG11
|
113.70
|
2
|
34,855,000
|
|
23
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I 35FV
|
2.0
|
5
|
1,449,000,000
|
|
24
|
Ô tô con
|
BMW
|
320I 35FV-03
|
2.0
|
5
|
1,669,000,000
|
|
25
|
Ô tô con
|
BMW
|
X4 XDRIVE20I (11DT)
|
2.0
|
5
|
2,449,000,000
|
|
26
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
CUSTIN 1.5T STANDARD
|
1.5
|
7
|
781,394,350
|
|
27
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
SANTAFE MX5 2.5 GDI 8AT 4WD
|
2.5
|
7
|
1,223,783,000
|
|
28
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (I6W7D661V B B000)
|
1.5
|
7
|
505,989,000
|
|
29
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
STARGAZER X (I6W7D661V B B002)
|
1.5
|
7
|
544,082,000
|
|
30
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM
|
1.0
|
5
|
527,780,000
|
|
31
|
Ô tô con
|
HYUNDAI
|
VENUE 1.0 T-GDI STANDARD
|
1.0
|
5
|
494,615,000
|
|
32
|
Ô tô con
|
KIA
|
CARNIVAL KA4 PE HEV 1.6T AT FH7
|
1.6
|
7
|
1,699,000,000
|
|
33
|
Ô tô con
|
MERCEDES-BENZ
|
GLC 300 4MATIC 254647
|
2.0
|
5
|
2,939,000,000
|
|
34
|
Ô tô con
|
OMODA
|
OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)
|
1.5
|
5
|
599,900,000
|
|
35
|
Ô tô con
|
OMODA
|
OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)
|
1.5
|
5
|
449,100,000
|
|
36
|
Ô tô con
|
SUBARU
|
CROSSTREK 2.0I-S EYESIGHT AWD CVT (GU7ALPL)
|
2.0
|
5
|
874,000,000
|
Quyết định 1635/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1635/QĐ-UBND ngày 14/04/2026 về Bảng giá điều chỉnh, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
03/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2026
Ban hành:
02/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2022
476
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|