|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1066/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Vương Ngọc Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
18/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1066/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
18 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đấu thầu số
22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số
90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật
số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số
43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp
tỉnh;
Căn cứ Nghị định số
214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số
04/2024/TT-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục
mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông tư số
05/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định danh mục
thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán giá và
quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức đàm
phán giá;
Căn cứ Thông tư số 40/2025/TT-BYT
ngày 25 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại
cơ sở y tế công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 456/TTr-SYT ngày 01 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành danh mục thuốc mua sắm tập trung trong phòng bệnh và khám, chữa bệnh của
các cơ sở y tế thuộc tỉnh Tuyên Quang, bao gồm:
1. Danh mục thuốc mua sắm tập
trung cấp địa phương gồm 123 mặt hàng được quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định này.
2. Danh mục thuốc bổ sung do cơ
sở y tế trên địa bàn tỉnh đề xuất (trừ thuốc thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp
quốc gia và thuốc thuộc danh mục được áp dụng hình thức đàm phán giá) được Sở Y
tế rà soát, tổng hợp, quyết định lựa chọn.
Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền cho
Giám đốc Sở Y tế thực hiện ban hành quyết định bổ sung vào danh mục thuốc mua sắm
tập trung cấp địa phương các mặt hàng thuốc không thuộc danh mục tại khoản 1 Điều
này và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh đối với
việc bổ sung thuốc.
Thời hạn uỷ quyền: kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2031.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm trước
pháp luật về việc triển khai thực hiện mua sắm tập trung đối với các thuốc quy
định tại Điều 1 Quyết định này, bảo đảm đáp ứng nhu cầu phòng bệnh, khám bệnh,
chữa bệnh của các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội
tỉnh Tuyên Quang, Kho bạc nhà nước khu vực VIII theo chức năng, nhiệm vụ được
giao có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra giám sát Sở Y tế, các cơ
quan, đơn vị trong việc thực hiện mua sắm tập trung đối với thuốc theo đúng quy
định hiện hành của pháp luật.
3. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 532/QĐ-UBND ngày
27/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang về việc ban hành danh mục mua sắm
tập trung đối với thuốc trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Quyết định số
1260/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành
danh mục thuốc mua sắm tập trung và giao thực hiện nhiệm vụ mua sắm tập trung
thuốc trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh;
Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Tuyên Quang;
Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực VIII và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Y tế; (Báo cáo)
- Thường trực Tỉnh uỷ; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh; (Báo cáo)
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó chánh VPUBND tỉnh;
- Như Điều 2 (Thực hiện);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, VHXH (Thạch).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vương Ngọc Hà
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THUỐC MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 18 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên hoạt chất
|
Nồng độ/ Hàm lượng
|
Đường dùng
|
Đơn vị tính
|
|
1
|
Acarbose
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
|
2
|
Acetyl cystein
|
200mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
3
|
Aciclovir
|
800mg
|
Uống
|
Viên
|
|
4
|
Acid Tranexamic
|
10% x 5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
5
|
Acid Tranexamic
|
5% x 5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
6
|
Adrenalin
|
1mg/ml x 1ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
7
|
Albendazol
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
|
8
|
Albumin
|
20% x 50ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
9
|
Allopurinol
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
|
10
|
Alverin
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
|
11
|
Amikacin
|
500mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
12
|
Amiodaron
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
|
13
|
Amoxcillin + acid clavulanic
|
500mg + 62,5mg
|
Uống
|
Gói
|
|
14
|
Amoxicilin
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
|
15
|
Amoxicilin
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
16
|
Amphotericin B
|
50mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
17
|
Ampicilin
|
1g
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
18
|
Atenolol
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
|
19
|
Azithromycin
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
|
20
|
Azithromycin
|
200mg/5ml
|
Uống
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
21
|
Bromhexin
|
8mg
|
Uống
|
Viên
|
|
22
|
Bupivacain
|
0,5% x 4ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
23
|
Bupivacain
|
0,5% x 20ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
24
|
Captopril
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
|
25
|
Carbimazol
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
|
26
|
Carboplatin
|
150mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
27
|
Cefixim
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
|
28
|
Cefixim
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
|
29
|
Ciclosporin
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
|
30
|
Cimetidin
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
|
31
|
Cimetidin
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
|
32
|
Ciprofloxacin
|
2mg/ml x 100ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
33
|
Ciprofloxacin
|
0,3% x 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
34
|
Clarithromycin
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
35
|
Clindamycin
|
150mg/ml x 4ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
36
|
Clindamycin
|
150mg/ml x 2ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
37
|
Clindamycin
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
|
38
|
Clindamycin
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
|
39
|
Clotrimazol
|
1%
|
Dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
40
|
Diclofenac
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
|
41
|
Diclofenac
|
75mg
|
Uống
|
Viên
|
|
42
|
Dobutamin
|
250mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
43
|
Dopamin hydroclorid
|
40mg/ml x 5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
44
|
Doxycyclin
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
|
45
|
Enalapril
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
|
46
|
Enalapril
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
47
|
Etoposid
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
|
48
|
Famotidin
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
|
49
|
Fenofibrat
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
|
50
|
Fenofibrat
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
|
51
|
Fluconazol
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
|
52
|
Fluconazol
|
2mg/ml x 100ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
53
|
Fluorouracil
|
50mg/ml x 5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
54
|
Fluorouracil
|
50mg/ml x 10ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
55
|
Furosemid
|
10mg/ml x 2ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
56
|
Furosemid
|
40mg
|
Uống
|
Viên
|
|
57
|
Gentamicin
|
40mg/ml x 2ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
58
|
Glibenclamid
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
|
59
|
Gliclazid
|
30mg
|
Uống
|
Viên
|
|
60
|
Gliclazid
|
80mg
|
Uống
|
Viên
|
|
61
|
Heparin natri
|
25.000IU
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
62
|
Hydrocortison
|
100mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
63
|
Hyoscin butylbromid
|
20mg/ml x 1ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
64
|
Hyoscin butylbromid
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
65
|
Ibuprofen
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
|
66
|
Ibuprofen
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
|
67
|
Isosorbid
|
60mg
|
Uống
|
Viên
|
|
68
|
Ketoconazol
|
2% x 5g
|
Dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
69
|
Ketoconazol
|
2% x 10g
|
Dùng ngoài
|
Tuýp
|
|
70
|
Lactulose
|
10g/15ml
|
Uống
|
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
|
|
71
|
Levofloxacin
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
72
|
Lidocain
|
2% x 2ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
73
|
Lidocain
|
2% x 10ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
74
|
Loperamid
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
|
75
|
Loratadin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
76
|
Mebendazol
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
|
77
|
Meloxicam
|
10mg/ml x 1,5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
78
|
Metformin hydroclorid
|
850mg
|
Uống
|
Viên
|
|
79
|
Methotrexat
|
50mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
80
|
Methyl prednisolon
|
16mg
|
Uống
|
Viên
|
|
81
|
Methyl prednisolon
|
40mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
82
|
Methyl prednisolon
|
4mg
|
Uống
|
Viên
|
|
83
|
Methyldopa
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
84
|
Methylergometrin maleat
|
0,2mg/ml x 1ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
85
|
Metronidazol
|
5mg/ml x 100ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
86
|
Metronidazol
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
|
87
|
Misoprostol
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
|
88
|
Nifedipin
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
|
89
|
Nifedipin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
90
|
Nước cất
|
5ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
91
|
Nước cất
|
10ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
92
|
Ofloxacin
|
0,3% x 5ml
|
Nhỏ mắt, tai
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
93
|
Ondansetron
|
2mg/ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
94
|
Oxytocin
|
5IU
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
95
|
Paracetamol
|
80mg
|
Uống
|
Gói
|
|
96
|
Paracetamol
|
150mg
|
Uống
|
Gói
|
|
97
|
Paracetamol
|
250mg
|
Uống
|
Gói
|
|
98
|
Paracetamol
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
|
99
|
Paracetamol
|
650mg
|
Uống
|
Viên
|
|
100
|
Piroxicam
|
20mg/ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
101
|
Piroxicam
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
|
102
|
Povidon iod
|
10% x 20ml
|
Dùng ngoài
|
Chai/Lọ/Túi
|
|
103
|
Povidon iod
|
10% x 100ml
|
Dùng ngoài
|
Chai/Lọ/Túi
|
|
104
|
Povidon iod
|
10% x 125ml
|
Dùng ngoài
|
Chai/Lọ/Túi
|
|
105
|
Prednisolon
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
|
106
|
Propylthiouracil
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
|
107
|
Ranitidin
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
|
108
|
Ranitidin
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
|
109
|
Ribavirin
|
400mg
|
Uống
|
Viên
|
|
110
|
Risperidon
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
|
111
|
Salbutamol
|
0,5mg/ml
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
112
|
Salbutamol
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
|
113
|
Simvastatin
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
|
114
|
Simvastatin
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
115
|
Spironolacton
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
|
116
|
Sulfamethoxazol +
Trimethoprim
|
400mg + 80mg
|
Uống
|
Viên
|
|
117
|
Sulfamethoxazol +
Trimethoprim
|
(40mg + 8mg)/ml
|
Uống
|
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
|
|
118
|
Sulpirid
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
|
119
|
Tamoxifen
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
|
120
|
Tenofovir disoproxil fumarat
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
|
121
|
Vancomycin
|
500mg
|
Tiêm/truyền
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
|
122
|
Xylometazolin
|
0,1% x 10ml
|
Nhỏ mũi
|
Chai/Lọ/Ống
|
|
123
|
Xylometazolin
|
0,05% x 10ml
|
Nhỏ mũi
|
Chai/Lọ/Ống
|
Quyết định 1066/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1066/QĐ-UBND ngày 18/04/2026 về Danh mục thuốc mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
25/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2025
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
04/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2024
273
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|