|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
744/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
22/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 744/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 22
tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1325/QĐ-BNNMT ngày 15/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 224/TTr-SNNMT ngày 19/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa
lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Lạng Sơn.
Điều 2.
Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường
trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, xây dựng, cập nhật
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Thủ tục hành chính số thứ tự
18, 19, 20, 21 Tiểu Mục II, Mục A, Phụ lục I và quy trình nội bộ số thứ tự 04,
05, 06, 07 Tiểu mục II, Mục A, Phần I, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định
số 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình
nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng
Sơn hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 4.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND xã, phường;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG
SƠN
(Kèm theo Quyết định số 744 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(04 TTHC)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung (tên mới)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
1
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
|
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT.
|
|
2
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
3,5 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6- 2015;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025;
- Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT.
|
|
3
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ NN&MT.
|
|
4
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả trực tiếp.
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả qua dịch vụ bưu chính công ích
- Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến
tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015;
- Luật số 146/2025/QH15;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025;
- Thông tư số
20/2026/TT-BNNMT ngày 03/4/2026.
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 744/QĐ-UBND ngày 22 /4/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA (04 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
|
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
Phần II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính
công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Bưu chính công ích: BCCI
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Chăn nuôi, thủy sản và Thú y:
CN, TS&TY
- Nông nghiệp và Môi trường:
NN&MT
1. Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật ( trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo
yêu cầu của nước nhập khẩu)
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng CN, TS&TY
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
1/2 ngày
|
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ
sơ không đáp ứng yêu cầu thì tham mưu thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ
lý do; trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì tham mưu thông báo để
hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo văn bản thành lập Đoàn
kiểm tra, đánh giá.
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
02 ngày
|
|
|
B4
|
Xem xét văn bản do chuyên
viên trình; trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập
Đoàn kiểm tra, đánh giá
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
|
B6
|
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế điều kiện của cơ sở
|
Đoàn kiểm tra
|
06 ngày
|
|
|
B7
|
Xem xét biên bản kiểm tra;
hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
01 ngày
|
|
|
B8
|
Xem xét hồ sơ đã hoàn thiện;
báo cáo kết quả xử lý; trình Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
01 ngày
|
|
|
B9
|
Xem xét, ký Giấy chứng nhận
hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
1,5 ngày
|
|
|
B10
|
Đóng dấu, phát hành văn bản;
chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
|
B11
|
Trả kết quả giải quyết; thống
kê, theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
14 ngày
|
|
2. Cấp lại
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 3,5
ngày làm việc x 08 giờ = 28 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng CN, TS&TY
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
04 giờ
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
02 giờ
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ
sơ không đáp ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do;
trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ;
trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
08 giờ
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ, văn bản do
chuyên viên trình; trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
06 giờ
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật hoặc văn bản trả lời không cấp lại
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
06 giờ
|
|
B6
|
Đóng dấu, vào sổ, phát hành
văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
Văn thư Sở NN&MT
|
02 giờ
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết; thống
kê, theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
Không tính thời gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
28 giờ
|
3. Cấp Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh
và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
- Tổng thời gian thực hiện
TTHC: 21 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ; ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng CN, TS&TY
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ
sơ không đáp ứng yêu cầu thì tham mưu thông báo, nêu rõ lý do; trường hợp cần
bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ; trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo
văn bản thành lập Đoàn kiểm tra, đánh giá
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
03 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ, văn bản do
chuyên viên trình; trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt văn bản thành lập
Đoàn kiểm tra, đánh giá
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Tổ chức kiểm tra, đánh giá thực
tế điều kiện của vùng/cơ sở
|
Đoàn kiểm tra
|
08 ngày
|
|
B7
|
Xem xét biên bản kiểm tra;
hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
03 ngày
|
|
B8
|
Xem xét hồ sơ; báo cáo kết quả
xử lý; trình Lãnh đạo Sở NN&MT dự thảo văn bản trả kết quả
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
2,5 ngày
|
|
B9
|
Xem xét, ký Giấy chứng nhận
hoặc văn bản trả lời không cấp Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
02 ngày
|
|
B10
|
Đóng dấu, phát hành văn bản;
chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Trả kết quả; thống kê, theo
dõi
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
Không tính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
21 ngày
|
4. Cấp lại
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp
tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
Thời hạn giải quyết TTHC: 03
ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy
biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng CN, TS&TY
|
CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
04 giờ
|
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
02 giờ
|
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ
sơ không đáp ứng yêu cầu thì thông báo cho tổ chức, cá nhân, nêu rõ lý do;
trường hợp hồ sơ cần giải trình, bổ sung thì thông báo để hoàn chỉnh hồ sơ;
trường hợp đạt yêu cầu thì dự thảo Giấy chứng nhận
|
Chuyên viên Phòng CN, TS&TY
|
08 giờ
|
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ, văn bản trình
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo Phòng CN, TS&TY
|
04 giờ
|
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt Giấy chứng
nhận hoặc văn bản trả lời không cấp lại Giấy chứng nhận
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
04 giờ
|
|
|
B6
|
Đóng dấu, vào sổ, phát hành
văn bản; chuyển kết quả đến CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường
|
Văn thư Sở NN&MT
|
02 giờ
|
|
|
B7
|
Trả kết quả giải quyết, thống
kê và theo dõi
|
CCMC của Sở tại TTPVHCC
|
Không tính thời gian
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
|
24 giờ
|
|
[1] Phần
in nghiêng là tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi bổ sung.
Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 744/QĐ-UBND ngày 22/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
27/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
168
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|