|
STT
|
Đơn vị chủ
trì; Tên dữ liệu mở
|
Mô tả các
trường dữ liệu chia sẻ
|
Mức độ cập
nhật
|
|
I
|
VĂN PHÒNG
UBND TỈNH
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu phiên họp
UBND tỉnh
|
Công khai thông tin
về tổng số các phiên họp trong tháng, thời gian diễn ra các cuộc họp, phân
loại cuộc họp theo đơn vị chủ trì
|
Khi có phát
sinh
|
|
2
|
Dữ liệu văn bản phục
vụ chỉ đạo, điều hành
|
Công khai thông tin
về Tổng số văn bản đi của các cơ quan, đơn vị, số lượng văn bản ký số, tỷ lệ
văn bản ký số.
|
Khi có thay
đổi
|
|
3
|
Công báo xếp số có ký
số điện tử
|
Công khai thông tin
về Loại văn bản, Số văn bản, Trích yếu, Người ký, Ngày ban hành, Hiệu lực văn
bản. Ngày xuất bản
|
Theo số công
báo
|
|
4
|
Công báo điện tử tỉnh
Sơn La
|
Công khai thông tin
về Loại văn bản, Số văn bản, Trích yếu, Người ký, Ngày ban hành, Hiệu lực văn
bản
|
Hàng ngày
|
|
5
|
Dữ liệu tin bài cổng
thông tin điện tử
|
Công khai thông tin
về: Tiêu đề, Tóm tắt, Nội dung, Tệp đính kèm, Tác giả, Ngày xuất bản
|
Hàng ngày
|
|
6
|
Danh mục thủ tục hành
chính
|
Công khai thông tin
về Tên thủ tục, Mã thủ tục, Loại thủ tục, Đơn vị thực hiện, Lĩnh vực, Thời gian
thực hiện TTHC
|
Khi có thay
đổi
|
|
II
|
THANH TRA
TỈNH
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu Kế hoạch
thanh tra hằng năm
|
Công khai thông tin
về:
- Đối tượng
thanh tra;
- Nội dung
thanh tra;
- Thời kỳ thanh
tra;
- Thời hạn
thanh tra;
- Dự kiến thời
gian tiến hành thanh tra.
|
Hằng năm
|
|
2
|
Dữ liệu về Quyết định
thanh tra của cuộc thanh tra
|
Công khai thông tin
về:
- Số hiệu, ngày
tháng ban hành;
- Tên người ký
ban hành
- Đối tượng
thanh tra;
- Nội dung
thanh tra;
- Thời kỳ thanh
tra;
- Thời hạn
thanh tra;
- Tên Trưởng
đoàn thanh tra;
- Tên Phó đoàn
thanh tra.
|
Hàng tháng
|
|
3
|
Dữ liệu về Quyết định
giám sát Đoàn thanh tra
|
Công khai thông tin
về:
- Số hiệu, ngày
tháng, ban hành
- Tên người ký
ban hành
- Tên người
giám sát
- Tên Đoàn Giám
sát
|
Hàng tháng
|
|
4
|
Dữ liệu tổng hợp kết
quả công tác thanh tra hằng năm
|
Công khai thông tin
về:
- Năm;
- Số cuộc thanh
tra;
- Số đơn vị, cá
nhân được thanh tra;
- Số liệu kết
luận đã ban hành;
- Số liệu vi
phạm về kinh tế;
- Số liệu vi
phạm về kinh tế đã thu hồi ngân sách
|
Hàng tháng
|
|
5
|
Dữ liệu tiếp công dân
hằng năm
|
Công khai thông tin
về:
- Năm;
- Tổng số lượt
tiếp;
- Tổng số công
dân tiếp;
- Tổng số vụ
việc tiếp;
- Tổng số đoàn
đông người;
|
Hằng quý
|
|
6
|
Dữ liệu xử lý đơn
hằng năm
|
Công khai thông tin
về:
- Năm;
- Tổng số đơn
tiếp nhận;
- Số đơn đã xử
lý;
- Số đơn thuộc
thẩm quyền;
- Số đơn không
thuộc thẩm quyền.
|
Hằng quý
|
|
7
|
Dữ liệu giải quyết
khiếu nại hằng năm
|
Công khai thông tin
về:
- Năm;
- Số đơn thuộc
thẩm quyền;
- Số vụ việc
thuộc thẩm quyền;
- Phân tích kết
quả: Khiếu nại đúng; Khiếu nại sai; Khiếu nại đúng một phần; Rút đơn; Đình
chỉ.
|
Hằng quý
|
|
8
|
Dữ liệu giải quyết tố
cáo hằng năm
|
Công khai thông tin
về:
- Năm;
- Số đơn thuộc
thẩm quyền,
- Số vụ việc
thuộc thẩm quyền;
- Phân tích kết
quả: Tố cáo đúng; Tố cáo sai; Tố cáo đúng một phần; Rút đơn; Đình chỉ.
|
Hằng quý
|
|
9
|
Dữ liệu về quán
triệt, tuyên truyền, phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực
|
Công khai thông tin
về:
- Năm;
- Tên các cơ
quan, đơn vị;
- số lượt tuyên
truyền;
- Số lượt cán
bộ, công chức, viên chức, nhân dân tham gia các lớp tập huấn, quán triệt pháp
luật về PCTNTC
|
Hằng quý
|
|
10
|
Dữ liệu về các cơ
quan, đơn vị thuộc thẩm quyền kiểm soát tài sản thu nhập của Thanh tra tỉnh
|
Công khai thông tin
về:
- Năm
- Tên các cơ
quan, đơn vị;
- Số lượng bản
kê khai từng cơ quan, đơn vị
|
Hằng năm
|
|
11
|
Dữ liệu về cá nhân kê
khai tài sản thu nhập thuộc thẩm quyền kiểm soát tài sản thu nhập của Thanh
tra tỉnh
|
Công khai thông tin
về:
- Năm;
- Tổng số người
kê khai tài sản thu nhập;
- Số người kê
khai lần đầu;
- Số người kê
khai hàng năm;
- Số người kê
khai bổ sung;
- Tổng số bản
kê khai được công khai;
- Tổng số người
kê khai được xác minh hàng năm.
|
Hằng năm
|
|
12
|
Dữ liệu về phát hiện,
khắc phục các văn bản còn sơ hở, dễ bị lợi dụng để tham nhũng, tiêu cực
|
Công khai thông tin
về:
- Năm;
- Thông tin về
số hiệu, tên văn bản;
- Cơ quan ban
hành;
- Nội dung sơ
hở, dễ bị lợi dụng để tham nhũng, tiêu cực;
- kết quả khắc
phục
|
Hằng quý
|
|
III
|
SỞ Y TẾ
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu cơ sở khám,
chữa bệnh
|
Công khai thông tin
về:
- Số Giấy phép
hoạt động
- Tên cơ sở
- địa chỉ
- loại hình
hoạt động
- Thời gian
hoạt động
|
Khi có thay
đổi
|
|
2
|
Dữ liệu người hành
nghề Khám bệnh, chữa bệnh
|
Công khai thông tin
về:
- Họ tên
- Ngày sinh
- Trình độ
chuyên môn
- phạm vi hành
nghề
- Số CCHN
|
Khi có thay
đổi
|
|
3
|
Dữ liệu xếp cấp
chuyên môn kỹ thuật của cơ sở Khám bệnh, chữa bệnh
|
Công khai thông tin
về:
- Tên cơ sở
- địa chỉ
- cấp chuyên
môn (điểm)
|
Khi có thay
đổi
|
|
4
|
Dữ liệu về trẻ em
|
Công khai thông tin
về số lượng trẻ em theo đơn vị hành chính
|
Khi có sự
thay đổi
|
|
5
|
Dữ liệu về đối tượng
bảo trợ xã
hội
|
Công khai thông tin
về:
+ Tên
+ Ngày sinh
+ Giới tính
+ Địa chỉ
+ Chế độ chính sách
của đối tượng
|
Khi có sự
thay đổi
|
|
6
|
Dữ liệu quản lý giám
sát Bệnh truyền nhiễm
|
Công khai thông tin
về số lượng ca nhiễm, loại bệnh truyền nhiễm theo đơn vị hành chính
|
Khi có sự
thay đổi
|
|
7
|
Dữ liệu mềm tiêm
chủng
|
Công khai thông tin
về Danh sách cơ sở tiêm chủng, số lượng đối tượng đã được tiêm chủng theo địa
bàn hành chính.
|
Khi có sự
thay đổi
|
|
8
|
Dữ liệu quản lý
HIV/AIDS
|
Công khai thông tin
về số lượng ca bệnh theo địa bàn
|
Khi có sự
thay đổi
|
|
9
|
Dữ liệu về dân số, Kế
hoạch hóa gia đình
|
Công khai thông tin
về số lượng dân số, số lượng họ gia đình, số lượng trẻ em sinh ra (phân loại
theo nam/nữ), số lượng người chết (phân loại theo nam/nữ) theo địa bàn hành
chính
|
Hàng quý
|
|
10
|
Dữ liệu cơ sở kinh
doanh Dược
|
Công khai thông tin
về:
- Số Giấy phép
hoạt động,
- Tên Cơ sở
- địa chỉ
- loại hình
hoạt động
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
11
|
Dữ liệu người hành
nghề Dược
|
Công khai thông tin
về:
- Họ tên
- ngày sinh
- phạm vi hành
nghề
- Số Chứng chỉ
hành nghề
- Trình độ
chuyên môn
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
IV
|
SỞ XÂY DỰNG
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu về thông tin
tuyến đường
|
Công khai thông tin
về: Tên đoạn tuyến; thông tin tuyến; điểm đầu, điểm cuối; địa danh điểm đầu, điểm
cuối; chiều dài thực tế
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
2
|
Dữ liệu thông tin
đoạn tuyến
|
Công khai thông tin
về: Lý trình điểm đầu, điểm cuối; địa danh; cấp đường; chiều dài; bề rộng mặt
đường; số làn
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
3
|
Dữ liệu bến phà và
phà
|
Công khai thông tin
về: Tên gọi; thuộc tuyến đường; lý trình; cấp công trình; số lượng phà ở bến;
thời gian hoạt động
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
4
|
Dữ liệu bến xe khách
|
Công khai thông tin
về: Tên bến; thuộc tuyến đường; loại tài sản; diện tích; địa chỉ; chủ đầu tư;
cơ quan quản lý;
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
5
|
Dữ liệu cầu
|
Công khai thông tin
về: Tên cầu, thông tin tuyến; lý trình; vị trí; chiều dài; số làn; loại kết
cấu nhịp; tải trọng thiết kế/khai thác; năm khai thác; rộng toàn cầu; số
nhịp; sơ đồ nhịp; tình trạng cầu
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
6
|
Dữ liệu nút giao
|
Công khai thông tin
về: Thông tin tuyến; lý trinh; vị trí; thông số kỹ thuật nút
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
7
|
Dữ liệu nhà hạt quản
lý đường bộ
|
Công khai thông tin
về: Tên nhà; thông tin tuyến; lý trình; diện tích sử dụng; địa danh
|
Định kỳ theo năm
hoặc khi có sự thay đổi
|
|
8
|
Dữ liệu về danh sách
các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn
|
Công khai thông tin
về: danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn trên địa bàn tỉnh, bao
gồm thông tin tuyến đường cấm đỗ (tên đường, địa điểm, loại xe cấm) trên địa
bàn tỉnh
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
9
|
Dữ liệu về đơn vị
kinh doanh vận tải
|
Công khai thông tin
về: Mã số thuế; Sở Xây dựng quản lý; loại hình kinh doanh vận tải; người đại
diện trước pháp luật; các phương tiện kinh doanh vận tải quản lý;
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
10
|
Dữ liệu về phù hiệu
|
Công khai thông tin
về: loại biển hiệu; biển kiểm soát; đơn vị cấp; thời gian cấp; hiệu lực các
thông tin liên quan đến thu hồi; tước phù hiệu;
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
11
|
Dữ liệu quản lý vận
tải qua biên giới
|
Công khai thông tin
về: Biển kiểm soát; đơn vị vận tải; loại hình vận tải; loại giấy phép; số
giấy phép; thời gian cấp giấy phép; hiệu lực giấy phép; thông tin tuyến
đường, cửa khẩu được phép lưu thông.
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
12
|
Dữ liệu bến xe khách
và giá dịch vụ ra vào bến
|
Công khai thông tin
về: Tên bến xe, địa chỉ bến xe, loại bến xe, số điện thoại, Giá dịch vụ xe ra
vào bến cự ly 100 km trở xuống (đ/chuyến), từ 101 đến 150 km, từ 151 đến 200
km, từ 201 đến 250 km, từ 251 đến 300 km, từ 301 km trở lên
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
13
|
Dữ liệu về thông tin
phương tiện
|
Công khai thông tin
về: danh sách các hãng taxi trên địa bàn, bao gồm, số lượng hãng taxi, thông
tin cơ bản của hãng taxi (hãng, số điện thoại, số lượng xe) trên địa bàn tỉnh
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
14
|
Dữ liệu về giá cước
vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
Công khai thông tin
về: giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định trên địa bàn,
bao gồm giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (tên
tuyến, loại xe …) trên địa bàn tỉnh
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
15
|
Dữ liệu về dự án đầu
tư xây dựng, công trình xây dựng;
|
Công khai thông tin
về: Mã số thông tin quy hoạch; mã số dự án đầu tư xây dựng; Tên dự án đầu tư
xây dựng; nhóm dự án; địa điểm xây dựng; người quyết định đầu tư; chủ đầu tư;
mục tiêu đầu tư; quy mô đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
|
Theo yêu cầu
đột xuất, hàng tháng, hàng quý, hàng năm
|
|
16
|
Dữ liệu Công trình
xây dựng yêu cầu thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
tại cơ quan chuyên môn về xây dựng
|
Công khai thông tin
về: Mã số dự án đầu tư xây dựng; Tên dự án đầu tư xây dựng; nhóm dự án; địa
điểm xây dựng; người quyết định đầu tư; chủ đầu tư; mục tiêu đầu tư; quy mô
đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng; Quyết định phê duyệt
thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
|
Theo yêu cầu
đột xuất, hàng tháng, hàng quý, hàng năm
|
|
17
|
Dữ liệu về công trình
xây dựng không yêu cầu lập dự án đầu tư xây dựng, chỉ yêu cầu cấp giấy phép
xây dựng
|
Công khai thông tin
về: Mã số thông tin công trình xây dựng; tên công trình xây dựng; loại công
trình; cấp công trình; địa điểm xây dựng; chủ đầu tư; quy mô đầu tư xây dựng
chủ yếu; giấy phép xây dựng; thông báo khởi công công trình xây dựng
|
Theo yêu cầu
đột xuất, hàng tháng, hàng quý, hàng năm
|
|
18
|
Dữ liệu về công trình
xây dựng không thuộc đối tượng thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng;
không phải cấp giấy phép xây dựng; chỉ thông báo khởi công xây dựng công
trình
|
Công khai thông tin
về: Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng; Địa điểm xây dựng; Chủ đầu
tư/chủ hộ; Số điện thoại liên lạc; Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu; Dữ liệu về
tổ chức, cá nhân tham gia khảo sát, lập, thẩm tra thiết kế (nếu có); Ngày
khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến); Vi phạm hành chính về xây dựng; Sự cố
công trình xây dựng trong quá trình thi công và khai thác, vận hành; Sự cố kỹ
thuật gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng
|
Theo yêu cầu
đột xuất, hàng tháng, hàng quý, hàng năm
|
|
19
|
Dữ liệu năng lực của
cá nhân
|
Công khai thông tin
về: Số chứng chỉ hành nghề; Họ tên người được cấp chứng chỉ; lĩnh vực hành
nghề; hạng chứng chỉ; ngày hết hạn
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
20
|
Dữ liệu về định mức
xây dựng, chi phí xây dựng
|
Công khai thông tin
về: Đơn vị ban hành; số văn bản; ngày ban hành; tên định mức; file đính kèm
|
Hàng năm hoặc
sớm hơn khi có thay đổi
|
|
21
|
Dữ liệu về giá vật
liệu
|
Công khai thông tin
về: Đơn vị ban hành; số văn bản; ngày ban hành; tên bảng giá; file đính kèm
|
Hàng quý hoặc
sớm hơn khi có thay đổi
|
|
22
|
Dữ liệu đơn giá nhân
công
|
Công khai thông tin
về: Đơn vị ban hành; số văn bản; ngày ban hành; tên bảng giá; file đính kèm
|
Hàng năm hoặc
sớm hơn khi có thay đổi
|
|
23
|
Dữ liệu giá ca máy và
thiết bị thi công
|
Công khai thông tin
về: Đơn vị ban hành; số văn bản; ngày ban hành; tên bảng giá; file đính kèm
|
Hàng năm hoặc
sớm hơn khi có thay đổi
|
|
24
|
Dữ liệu chỉ số giá
xây dựng
|
Công khai thông tin
về: Đơn vị ban hành; số văn bản; ngày ban hành; tên bảng giá; file đính kèm
|
Hàng quý hoặc
sớm hơn khi có thay đổi
|
|
25
|
Dữ liệu về nhà máy
nước công suất thiết kế hoặc cấp nước theo vùng phục vụ đạt từ 3.000 m3/ngày
trở lên
|
Công khai thông tin
về: Tên của Doanh nghiệp; địa chỉ; Tổng dân số trong vùng phục vụ cấp nước;
Số người bình quân trên một đấu nối nước sinh hoạt (hộ gia đình); Số đấu nối
hộ gia đình sử dụng nước sinh hoạt; Số đấu nối (không bao gồm đấu nối hộ gia
đình) sử dụng sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh dịch vụ; Dân số trong vùng phục
vụ được cấp nước sinh hoạt; Giá tiêu thụ nước sạch bình quân được UBND cấp
tỉnh phê duyệt (hoặc giá bán buôn nước sạch đối với doanh nghiệp sản xuất bán
buôn); Giá nước cho 10 m3 nước sinh hoạt đầu tiên cho một hộ/tháng (SH1)
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
26
|
Dữ liệu về nhà máy xử
lý nước thải tập trung có công suất thiết kế theo lưu vực thoát nước đạt từ 1.000
m3/ngày trở lên
|
Công khai thông tin
về: Tên nhà máy xử lý nước thải; Vị trí, địa chỉ nhà máy xử lý nước thải;
Phạm vi thu gom, xử lý nước thải; Tổng công suất thiết kế nhà máy xử lý nước
thải; Tổng dân số đô thị; Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom,
xử lý nước thải; Giá dịch vụ thoát nước; Phí bảo vệ môi trường đối với nước
thải.
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
27
|
Dữ liệu về phát triển
đô thị
|
Công khai thông tin
về: tên đô thị, loại đô thị, năm công nhận, quyết định công nhận, đơn vị trực
thuộc; Chương trình phát triển đô thị
|
Cập nhật
thường xuyên hàng tháng
|
|
28
|
Dữ liệu về nhà ở, thị
trường bất động sản
|
Công khai thông tin
về: tên dự án, địa điểm, hình thức lựa chọn nhà đầu tư, quy mô, tổng mức đầu
tư, diện tích đất ở, số lượng nhà ở/đất ở, chủ đầu tư, số lượng căn nhà đủ
điều kiện bán/cho thuê, số lô đất ở đủ điều kiện chuyển nhượng, tiến độ thực
hiện
|
Cập nhật hàng
quý
|
|
29
|
Dữ liệu quy hoạch xây
dựng, quy hoạch đô thị
|
Công khai thông tin
về: Tên quy hoạch; loại quy hoạch; cấp độ quy hoạch; loại điều chỉnh quy
hoạch; Địa điểm quy hoạch; Quy mô, diện tích lập quy hoạch; Số quyết định phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch (đối với các quy hoạch có yêu cầu phải lập nhiệm vụ
quy hoạch); Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch (đối với các quy hoạch có
yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy hoạch); Cơ quan tổ chức lập quy hoạch; Cơ quan
thẩm định quy hoạch; Cơ quan phê duyệt quy hoạch; Số quyết định phê duyệt quy
hoạch.
|
Định kỳ theo
năm hoặc khi có sự thay đổi
|
|
30
|
Dữ liệu về nguồn
nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng
|
Công khai thông tin
về: Tên mỏ, vị trí, loại khoáng sản, diện tích, công ty chủ quản, tình trạng
(đang khai thác, nguyên trạng)
|
Hàng năm hoặc
sớm hơn khi có thay đổi
|
|
V
|
SỞ KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu về chính sách
khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
|
Công khai thông tin
về các văn bản QPPL liên quan đến KHCN, ĐMST và CĐS: Quyết định của UBND
tỉnh, Nghị quyết HĐND tỉnh:
- Tên văn bản
- Trích yếu
- Số hiệu
- Ngày ban hành
- Cơ quan ban
hành
- Người ký
- Tập tin văn
bản đính kèm
|
Khi có thay
đổi
|
|
2
|
Dữ liệu thống kê số
lượng người làm việc tại các cơ quan QLNN, đơn vị sự nghiệp công lập trong
ngành KH&CN trên địa bàn tỉnh (theo TT.45.2025.BKHCN)
|
Công khai thông tin
về: số lượng số người làm việc trong ngành Chia theo trình độ chuyên môn,
Chức danh; giới tính, độ tuổi; nhóm lao động; loại hình tổ chức; lĩnh vực đào
tạo
|
Khi có thay
đổi
|
|
3
|
Dữ liệu chi ngân sách
cho KHCN, ĐMST và CĐS
|
Công khai thông tin
về: Tổng chi ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số:
- Nguồn cấp
kinh phí;
- Loại chi
(KHCN/CĐS/ ĐMST);
- Kỳ công bố;
- Năm công bố;
- Tổng kinh
phí;
|
Khi có thay
đổi
|
|
4
|
Dữ liệu nhiệm vụ khoa
học công
nghệ
|
Công khai thông tin
về:
- Tên nhiệm vụ;
- Mục tiêu của
nhiệm vụ;
- Cơ quan chủ
trì;
- Chủ nhiệm
nhiệm vụ;
- Thời gian
thực hiện;
- Danh sách sản
phẩm của nhiệm vụ.
|
Khi có thay
đổi
|
|
5
|
Dữ liệu kết quả hoạt
động khoa học và công nghệ
|
Công khai thông tin
về:
- Tên kết quả
đầu ra của nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Tên nhiệm vụ
khoa học và công nghệ tạo ra kết quả;
- Tóm tắt nội
dung chính của kết quả;
- Tác giả, nhóm
tác giả;
- Cơ quan chủ
trì tạo ra kết quả;
- Thời điểm
công bố/được nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ tạo ra kết quả.
- Thông tin về
kết quả nghiên cứu khoa học, công nghệ, giải pháp đổi mới sáng tạo được ứng
dụng;
- Sản phẩm,
dịch vụ được thương mại hóa;
- Doanh nghiệp
tiếp nhận
|
Định kỳ hằng
năm
|
|
6
|
Dữ liệu công bố khoa
học và công
nghệ
|
Công khai thông tin
về:
- Tên công bố
khoa học và công nghệ;
- Tác giả, nhóm
tác giả;
- Lĩnh vực công
bố;
- Nội dung tóm
tắt của công bố
- Tên tạp
chí/báo công bố;
- Năm công bố
- Số phát hành
của tạp chí/báo công bố
|
Khi có công
bố mới
|
|
7
|
Dữ liệu tham gia hoạt
động khoa học công nghệ
|
Công khai thông tin
về:
- Tổ chức tham
gia hoạt động khoa học và công nghệ;
- Nhiệm vụ khoa
học và công nghệ tham gia;
- Thời điểm
thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ;
- Số lượng cá
nhân tham gia hoạt động nghiên cứu/nhiệm vụ
- Nhiệm vụ được
phân công tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
Định kỳ hằng năm
|
|
8
|
Dữ liệu quyền sở hữu
công nghiệp
|
Công khai thông tin
về:
- Tên văn bằng;
- Loại sở hữu
công nghiệp;
- Số văn bằng;
- Chủ sở hữu
văn bằng;
- Nhóm dịch vụ
được chứng nhận;
- Thời hiệu của
văn bằng sở hữu công nghiệp (Ngày bảo hộ; Thời hạn bảo hộ; thời điểm hết hạn
bảo hộ)
|
Khi có chứng
nhận mới
|
|
9
|
Dữ liệu Sáng chế
|
Công khai thông tin
về:
- Tên Sáng chế;
- Tác giả, nhóm
tác giả;
- Số văn bằng;
- Thời điểm
công bố;
- Thời hiệu
(Ngày bảo hộ; Thời hạn bảo hộ; thời điểm hết hạn bảo hộ)
|
Khi có chứng
nhận mới
|
|
10
|
Dữ liệu giải pháp hữu
ích
|
Công khai thông tin
về:
- Tên Giải
pháp;
- Tác giả, nhóm
tác giả;
- Số văn bằng;
- Thời điểm
công bố;
- Thời hiệu
(Ngày bảo hộ; Thời hạn bảo hộ; thời điểm hết hạn bảo hộ)
|
Khi có chứng
nhận mới
|
|
11
|
Dữ liệu đối tác quốc
tế trong hoạt động khoa học và công nghệ
|
Công khai thông tin
về:
- Tên tổ chức,
cá nhân;
- Quốc tịch;
- Lĩnh vực hoạt
động;
- Thời điểm
được cấp phép hoạt động;
- Tên nhiệm vụ
khoa học và công nghệ thực hiện;
- Thời gian
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
|
Định kỳ hàng
năm hoặc khi có thay đổi
|
|
12
|
Dữ liệu thành viên tổ
chức quốc tế trong hoạt động khoa học công nghệ
|
Công khai thông tin
về:
- Tên thành
viên tổ chức quốc tế;
- Quốc tịch;
- Lĩnh vực hoạt
động;
- Nhiệm vụ khoa
học công nghệ thực hiện;
- Thời điểm
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
- Tóm tắt kết
quả chính của hoạt động.
|
Định kỳ hằng
năm/khi có thay đổi, bổ sung
|
|
13
|
Dữ liệu Tổ chức Khoa
học và công nghệ
|
Công khai thông tin
về:
- Tên tổ chức
khoa học và công nghệ;
- Địa chỉ;
- Tóm tắt lĩnh
vực hoạt động;
- Số giấy phép
đăng ký hoạt động.
- Trạng thái
|
Khi có thay
đổi cấp phép
|
|
14
|
Dữ liệu doanh nghiệp
khoa học và công nghệ
|
Công khai thông tin
về:
- Tên doanh
nghiệp khoa học và công nghệ;
- Địa chỉ;
- Sản phẩm hình
thành từ kết quả nghiên cứu;
- Số giấy phép
được cấp.
|
Khi có thay
đổi cấp phép
|
|
15
|
Dữ liệu hệ sinh thái
đổi mới sáng tạo tỉnh Sơn La
|
Công khai thông tin
về:
- Số lượng các
thành phần hệ thống đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh.
- Tổ chức trung
gian hỗ trợ;
- Trung tâm đổi
mới sáng tạo;
- Cơ sở ươm
tạo, không gian làm việc chung, không gian ĐMST
- Trường đại
học, cao đẳng tham gia vào hệ thống;
- Doanh nghiệp,
hợp tác xã có hoạt động ĐMST;
- Số lượng
chuyên gia, cố vấn đổi mới sáng tạo
- Số lượng xã,
phường tham gia vào hệ thống ĐMST
|
Định kỳ hằng
năm hoặc khi có thay đổi
|
|
16
|
Dữ liệu Trung tâm đổi
mới sáng tạo và tổ chức trung gian hỗ trợ đổi mới sáng tạo
|
Công khai thông tin
về:
- Tên tổ chức;
- Mã tổ chức
- Loại tổ chức;
- Dịch vụ cung
cấp;
- Số nhân sự
hoạt động hỗ trợ ĐMST;
- Số DN, HTX, dự
án đã hỗ trợ;
- Mạng lưới
liên kết.
|
Khi có thay
đổi
|
|
17
|
Dữ liệu doanh nghiệp
đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
|
Công khai thông tin
về:
- Mã đơn vị;
- Tên đơn vị;
- Loại hình;
- Quy mô;
- Địa chỉ;
- Loại hình
ĐMST;
- Chương trình
hỗ trợ đã tham gia;
- Tác động sau
hỗ trợ.
|
Định kỳ hằng
năm
|
|
18
|
Dữ liệu kết quả hỗ
trợ Doanh nghiệp đổi mới sáng tạo
|
Công khai thông tin
về:
- Tên doanh nghiệp.
- Lĩnh vực hoạt
động.
- Nội dung được
hỗ trợ.
- Thời gian
thực hiện.
- Tóm tắt kết
quả đạt được.
|
Khi nghiệm
thu hoặc đánh giá
|
|
19
|
Dữ liệu dự án khởi
nghiệp sáng tạo, mô hình đổi mới sáng tạo
|
Công khai thông tin
về:
- Tên dự án/mô
hình;
- Mã dự án;
-Người sáng lập;
- Lĩnh vực;
- Giai đoạn;
- Yếu tố sáng
tạo;
- Đã đăng ký
DN;
- Số lao động;
- Đã tham gia
ươm tạo;
- Chuyên gia/cố
vấn đồng hành;
- Tình trạng
sau hỗ trợ
|
Khi nghiệm
thu hoặc đánh giá
|
|
20
|
Dữ liệu chuyên gia,
cố vấn đổi mới sáng tạo, khởi nghiệp sáng tạo
|
Công khai thông tin
về:
- Mã nhân lực;
- Họ và tên;
- Loại nhân sự;
- Học hàm,
- Học vị;
- Chuyên ngành
chính;
- Lĩnh vực thế
mạnh;
- Chức vụ,
- Đơn vị công
tác;
- Số năm kinh
nghiệp hỗ trợ DN;
- Số đơn vị đã
hỗ trợ về ĐMST, khởi nghiệp sáng tạo
|
Định kỳ hằng
năm
|
|
21
|
Dữ liệu nhân lực
nghiên cứu khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh
|
Công khai thông tin
về:
- Họ và tên;
- Trình độ
chuyên môn;
- Lĩnh vực
nghiên cứu;
- Các công
trình nghiên cứu khoa học;
- Công bố khoa
học
|
Định kỳ hằng
năm
|
|
22
|
Dữ liệu chỉ số đổi
mới sáng tạo cấp địa phương (PII)
|
Công khai thông tin
về:
- Tên trụ cột
và thành phần
- Thứ hạng của
tỉnh theo từng năm
- Điểm số
- Năm
|
Hằng năm
|
|
23
|
Dữ liệu hợp tác ứng
dụng, nghiên cứu khoa học, công nghệ
|
Công khai thông tin
về:
- Tên các tổ
chức hợp tác.
- Thời điểm
thực hiện.
- Lĩnh vực
triển khai.
- Tên hoạt động
hợp tác.
- Tóm tắt kết quả
chính.
|
Hằng năm
|
|
24
|
Dữ liệu tỷ lệ doanh
nghiệp có đổi mới sáng tạo
|
Công khai thông tin
về:
- Danh sách
doanh nghiệp có đổi mới sáng tạo;
- Tỷ lệ.
- Thời điểm cập
nhật
|
Định kỳ hằng
năm
|
|
25
|
Dữ liệu xếp loại mức
độ chuyển đổi số cấp sở/xã
|
Công khai thông tin
về:
- Năm đánh giá;
- Tên cơ quan;
- STT
- Kết quả chấm
điểm các chỉ số chính;
- Mức độ xếp
loại;
- Tổng điểm
|
Định kỳ theo năm
|
|
26
|
Dữ liệu danh mục bộ
chỉ số
|
Công khai thông tin
về:
- Mã danh mục;
- Tên danh mục
chỉ số;
- Năm;
- Điểm tối đa;
- Cách xác định
điểm chỉ số;
|
Thường xuyên
|
|
27
|
Dữ liệu chấm điểm
theo bộ chỉ số của các đơn vị
|
Công khai thông tin
về:
- Đơn vị;
- Tên chỉ số;
- Điểm đánh
giá;
- Tài liệu kiểm
chứng;
- Mô tả;
|
Hằng năm
|
|
28
|
Dữ liệu nhân lực
Chuyển đổi số
|
Công khai thông tin
về:
- Năm đào tạo;
- Tên đơn vị;
- Khóa học;
- Họ và tên,
- Chức vụ;
- Đơn vị công
tác;
- Email;
- Đối tượng
|
Khi phát sinh
|
|
29
|
Dữ liệu Tổ CNSCĐ
|
Công khai thông tin
về:
- Tên Tổ CNSCĐ,
- Địa chỉ,
- Số lượng
thành viên,
- Thông tin
liên hệ
|
Khi phát
sinh/ định kỳ hàng năm
|
|
30
|
Dữ liệu Doanh nghiệp
viễn thông, Bưu chính
|
Công khai thông tin
về:
- Tên doanh nghiệp;
- Địa chỉ;
- Điện thoại;
- Người đứng
đầu;
- Trạng thái
hoạt động
|
Hàng quý
|
|
31
|
Dữ liệu trạm BTS
|
Công khai thông tin
về:
- Mã trạm;
- Địa điểm lắp
đặt (Tổ bản, xã phường)
- Đơn vị quản
lý;
- Loại trạm;
|
Hàng quý
|
|
32
|
Dữ liệu thuê bao Cố
định trên địa bàn tỉnh
|
Công khai thông tin
về:
- Địa bàn
- Số lượng thuê
bao
- Doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ
|
Hàng quý
|
|
33
|
Dữ liệu thuê bao Di
dộng trên địa bàn tỉnh
|
Công khai thông tin về:
- Địa bàn
- Số lượng thuê
bao
- Doanh nghiệp
cung cấp dịch vụ
|
Hàng quý
|
|
34
|
Dữ liệu hiện trạng hạ
tầng băng rộng cố định
|
Công khai thông tin
về:
- Xã phường
- Doanh nghiệp
cung cấp hạ tầng;
- Số lượng tủ;
- Số lượng
cổng;
|
Hàng quý
|
|
35
|
Dữ liệu tần số vô tuyến
điện
|
Công khai thông tin
về:
- Số giấy phép;
- Ngày ký;
- Ngày cấp lần
đầu;
- Ngày có hiệu
lực;
- Tên khách
hàng;
- Mục đích sử dụng;
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
36
|
Dữ liệu danh sách
điểm phục vụ bưu chính trên địa bàn tỉnh
|
Công khai thông tin
về:
- Tên điểm;
- Loại điểm;
- Địa chỉ;
- Xã/ phường;
- Trạng thái;
|
Hàng quý
|
|
37
|
Dữ liệu danh sách
điểm bưu chính theo địa bàn xã phường
|
Công khai thông tin
về: Tên điểm; Loại điểm; Địa chỉ; Trạng thái;
|
Hàng quý
|
|
38
|
Dữ liệu thống kê các
điểm phục vụ bưu chính trên địa bàn tỉnh
|
Công khai thông tin
về:
- Tổng số điểm
phục vụ bưu chính
- Địa điểm
|
Hàng quý
|
|
39
|
Dữ liệu thống kê các
điểm phục vụ bưu chính theo địa bàn xã phường
|
Công khai thông tin
về:
- Tổng số điểm
phục vụ bưu chính
- Địa điểm
|
Hàng quý
|
|
40
|
Dữ liệu hệ thống
thông tin, CSDL, nền tảng dùng chung, chuyên ngành trên địa bàn tỉnh
|
Công khai thông tin
về:
- Tên hệ thống;
- Chủ quản hệ
thống;
- Đơn vị quản
lý;
- Đơn vị vận
hành;
- Đơn vị sử
dụng;
- Năm bắt đầu
vận hành;
- Cấp độ an
toàn thông tin;
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
41
|
Dữ liệu mã định danh
các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh
|
Công khai thông tin
về:
- Mã định danh
điện tử;
- Tên cơ quan,
đơn vị;
- Địa chỉ;
- Email;
- Website
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
42
|
Dữ liệu mã định danh
cấp 2 các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh
|
- Mã định danh
điện tử;
- Tên cơ quan,
đơn vị;
- Địa chỉ;
- Email;
- Website
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
43
|
Dữ liệu mã định danh
cấp 3 các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh
|
- Mã định danh
điện tử;
- Tên cơ quan,
đơn vị;
- Địa chỉ;
- Email;
- Website
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
44
|
Dữ liệu mã định danh
75 xã, phường trên địa bàn tỉnh
|
- Mã định danh
điện tử;
- Tên cơ quan,
đơn vị;
- Địa chỉ;
- Email;
- Website
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
45
|
Dữ liệu mã định danh
các sở ban ngành trên địa bàn tỉnh
|
- Mã định danh
điện tử;
- Tên cơ quan,
đơn vị;
- Địa chỉ;
- Email;
- Website
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
46
|
Dữ liệu mã định danh
các trường học trên địa bàn tỉnh
|
- Mã định danh
điện tử;
- Tên cơ quan,
đơn vị;
- Địa chỉ;
- Email;
- Website
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
47
|
Dữ liệu mã định danh
các bệnh viện trên địa bàn tỉnh
|
- Mã định danh
điện tử;
- Tên cơ quan,
đơn vị;
- Địa chỉ;
- Email;
- Website
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
48
|
Dữ liệu chứng thư số
chuyên dùng công vụ
|
Công khai thông tin
về:
- Số hiệu CTS;
- Tên thuê bao
(CN);
- Email;
- Hiệu lực;
- Hạn CTS;
- Loại CTS;
- Loại thiết
bị;
- Mã Thiết bị;
- Tổ chức cấp
1;
- Tổ chức cấp
2;
- Tổ chức cấp
3;
- Tổ chức cấp
4;
- Tổ chức cấp 5
|
Hàng tháng
|
|
49
|
Dữ liệu chứng thư số
chuyên dùng công vụ của tổ chức
|
Công khai thông tin
về:
- Số hiệu CTS;
- Tên thuê bao
(CN);
- Email;
- Hiệu lực;
- Hạn CTS;
- Loại CTS;
- Loại thiết
bị;
- Mã Thiết bị;
- Tổ chức cấp
1;
- Tổ chức cấp
2;
- Tổ chức cấp
3;
- Tổ chức cấp
4;
- Tổ chức cấp
5"
|
Hàng tháng
|
|
50
|
Dữ liệu chứng thư số
chuyên dùng công vụ của cá nhân
|
Công khai thông tin
về:
- Số hiệu CTS;
- Tên thuê bao
(CN);
- Email;
- Hiệu lực;
- Hạn CTS;
- Loại CTS;
- Loại thiết
bị;
- Mã Thiết bị;
- Tổ chức cấp
1;
- Tổ chức cấp
2;
- Tổ chức cấp
3;
- Tổ chức cấp
4;
- Tổ chức cấp
5"
|
Hàng tháng
|
|
51
|
Dữ liệu thống kê
thông tin cấp chứng thư số hàng tháng
|
- Tổng thuê bao
ký số đã cấp
- Tổng số thuê
bao ký số Tổ chức đã cấp
- Tổng số thuê
bao ký số Cá nhân đã cấp
|
Hàng tháng
|
|
52
|
Dữ liệu hạ tầng Công
nghệ thông tin
|
Công khai thông tin
về:
- Tên đơn vị;
- Loại thiết bị
(Máy tính / Máy in / Scan / Photo/ Firewall/ Switch/Đường truyền…);
- Số lượng;
|
Hàng quý
|
|
53
|
Dữ liệu công bố hợp
chuẩn
|
Công khai thông tin
về:
- Số, ký hiệu,
ngày tháng năm văn bản tiếp nhận;
- Cơ quan ban
hành thông báo tiếp nhận;
- Tên, địa chỉ
tổ chức, cá nhân công bố;
- Tên sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường;
- Tiêu chuẩn sử
dụng làm căn cứ để công bố;
- Loại hình
đánh giá;
- Thời hạn của
văn bản tiếp nhận công bố hợp chuẩn;
|
Khi có phát
sinh
|
|
54
|
Dữ liệu công bố hợp
quy
|
Công khai thông tin
về:
- Số, ký hiệu,
ngày tháng năm văn bản tiếp nhận;
- Cơ quan ban
hành thông báo tiếp nhận;
- Tên, địa chỉ
tổ chức, cá nhân công bố;
- Tên sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường;
- Quy chuẩn kỹ
thuật sử dụng làm căn cứ để công bố;
- Loại hình
đánh giá;
- Thời hạn của
văn bản tiếp nhận công bố hợp quy
|
Khi có phát
sinh
|
|
55
|
Dữ liệu Quy chuẩn kỹ
thuật địa phương
|
Công khai thông tin
về:
- Số, ký hiệu,
ngày tháng năm văn bản ban hành;
- Cơ quan ban
hành;
- Tên gọi của
Quy chuẩn kỹ thuật;
- Ký hiệu Quy
chuẩn kỹ thuật
|
Khi phát sinh
hoặc khi có thay đổi
|
|
56
|
Dữ liệu về kiểm tra
nhà nước về phương tiện đo
|
Công khai thông tin
về:
- Thời gian
thực hiện (Tháng/Năm);
- Tên phương
tiện đo;
- Cơ sở được
kiểm tra:
+ Tên cơ sở;
+ Địa chỉ.
- Số phương
tiện đo được kiểm tra;
- Kết quả:
+ Cơ sở vi phạm: .
Tên cơ sở; Địa chỉ.
+ Lỗi vi phạm hành
chính;
+ Tổng số tiền xử
phạt vi phạm hành chính (đồng).
|
Hàng năm
|
|
57
|
Dữ liệu về kiểm tra nhà
nước về phép đo
|
Công khai thông tin
về:
- Thời gian
thực hiện (Tháng/Năm);
- Tên phép đo;
- Cơ sở được
kiểm tra:
+ Tên cơ sở;
+ Địa chỉ.
- Số phép đo
được kiểm tra;
- Kết quả:
+ Cơ sở vi phạm: Tên
cơ sở; Địa chỉ.
+ Lỗi vi phạm hành
chính;
+ Tổng số tiền xử
phạt vi phạm hành chính (đồng).
|
Hàng năm
|
|
58
|
Dữ liệu về kiểm tra
nhà nước về hàng đóng gói sẵn
|
Công khai thông tin
về:
- Thời gian
thực hiện (Tháng/Năm);
- Tên của hàng
đóng gói sẵn;
- Cơ sở được
kiểm tra:
+ Tên cơ sở;
+ Địa chỉ.
- Số hàng đóng
gói sẵn được kiểm tra;
- Kết quả:
+ Cơ sở vi phạm (Tên
cơ sở; Địa chỉ)
+ Lỗi vi phạm hành
chính;
+ Tổng số tiền xử
phạt vi phạm hành chính (đồng).
|
Hàng năm
|
|
59
|
Dữ liệu các tổ chức
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường được chỉ
định trên địa bàn tỉnh.
|
Công khai thông tin
về:
- Tên đơn vị;
- Tên theo
quyết định chỉ định
- Địa chỉ;
- Ký hiệu chỉ
định của tổ chức;
- Ký hiệu đăng ký của
tổ chức.
|
Khi có thay
đổi
|
|
60
|
Dữ liệu kiểm định
viên đo lường thuộc các tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường trên địa bàn tỉnh.
|
Công khai thông tin
về:
- Tên đơn vị;
- Tên theo Giấy
chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương
tiện đo, chuẩn đo lường;
- Thông tin về
kiểm định viên:
+ Tên kiểm định viên.
+ Năm sinh;
+ Số thẻ kiểm định
viên;
+ Lĩnh vực hoạt động.
|
Khi có thay
đổi
|
|
61
|
Dữ liệu về số phương
tiện đo, chuẩn đo lường được kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Công khai thông tin
về:
- Tên đơn vị;
- Tên tổ chức
theo Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường;
- Thời gian
thực hiện (Năm);
- Số phương
tiện đo, chuẩn đo lường được kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm:
+ Độ dài;
+ Khối lượng;
+ Dung tích - lưu
lượng;
+ Áp suất;
+ Nhiệt độ;
+ Hóa lý;
+ Điện;
+ Phương tiện đo
khác.
|
Hàng năm
|
|
62
|
Dữ liệu kết quả kiểm
tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Công khai thông tin
về Lĩnh vực sản phẩm được kiểm tra:
- Tổng số cơ sở
được kiểm tra;
- Số lô sản
phẩm, hàng hóa được kiểm tra;
- Số cơ sở vi
phạm;
- Số cơ sở bị
xử lý;
- Số sản phẩm
vi phạm (số lô);
- Kết quả xử
lý:
+ Số cơ sở bị xử
phạt;
+ Số tiền xử phạt;
+ Số cơ sở tạm dừng
sản xuất, lưu thông;
|
Hàng tháng
|
|
63
|
Dữ liệu về truy xuất
nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa
|
Công khai thông tin
về:
-Tên cơ quan đơn vị
cập nhập dữ liệu;
- Thông tin đơn
vị sản xuất/ kinh doanh:
+ Tên tổ chức/cá
nhân;
+ Mã số
thuế/ĐKKD/CCCD;
+ Địa chỉ sản xuất/ kinh
doanh;
+ Số điện thoại;
- Thông tin sản
phẩm/ hàng hóa:
+ Tên sản phẩm, hàng
hóa;
+ Nhóm/ ngành hàng;
+ Mã truy xuất nguồn
gốc sản phẩm; Mã truy xuất địa điểm;
+ Mã ký hiệu/ số seri
(nếu có);
+ Thời gian sản xuất,
kinh doanh;
+ Thời hạn sử dụng
(nếu có)
+ Các tiêu chuẩn áp
dụng
|
Khi có sự
thay đổi
|
|
64
|
Dữ liệu các cơ sở
tiến hành công việc bức xạ
|
Công khai thông tin
về:
- Số thứ tự;
- Tên tổ chức,
cá nhân;
- Địa chỉ;
- Số điện
thoại;
- Người đứng
đầu;
- Số lượng
thiết bị được cấp phép tại đơn vị;
- Số cấp phép;
- Ngày cấp;
- Ngày hết hạn.
|
Khi có thay
đổi
|
|
65
|
Dữ liệu nhân lực an
toàn bức xạ
|
Công khai thông tin
về:
- Số thứ tự;
- Họ và tên;
- Địa chỉ;
- Số điện
thoại;
- Số chứng chỉ
người phụ trách an toàn bức xạ và ngày tháng được cấp;
- Thời hạn.
|
Khi có thay
đổi
|
|
66
|
Dữ liệu về kiểm tra
nhà nước về kiểm tra an toàn bức xạ
|
Công khai thông tin
về: Số thứ tự; Số cơ sở được kiểm tra; Tên đơn vị được kiểm tra; Địa chỉ; Nội
dung kiểm tra; Số thiết bị được kiểm tra; Số cơ sở vi phạm; Tổng số tiền xử
phạt vi phạm hành chính; Lỗi vi phạm hành chính.
|
Hàng năm
|
|
67
|
Dữ liệu Thư điện tử
công vụ
|
Công khai thông tin
về số lượng thư điện tử đang hoạt động theo từng cơ quan, đơn vị
|
Khi có thay
đổi
|
|
68
|
Dữ liệu bản ghi tên
miền sonla.gov.vn
|
Công khai thông tin
về bản ghi DNS:
- Tên bản ghi
- Loại bản ghi
- Đơn vị sử
dụng
- Thời gian cấp
|
Khi có thay
đổi
|
|
VI
|
SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu tổng hợp về
Trồng trọt
|
Công khai thông tin
về: Loại cây trồng, sản phẩm; diện tích gieo trồng; diện tích cho sản phẩm
(cây lâu năm); năng suất; sản lượng; tổng diện tích gieo trồng
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
2
|
Dữ liệu tổng hợp về
Chăn nuôi
|
Công khai thông tin
về: Loại vật nuôi; đàn vật nuôi; loại sản phẩm (thịt, trứng, sữa…); sản lượng
sản phẩm; tổng đàn vật nuôi; danh sách bệnh chính đang lưu hành
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
3
|
Dữ liệu tổng hợp về
Lâm nghiệp
|
Công khai thông tin
về: tỷ lệ che phủ rừng; tăng/giảm so với năm trước; Dữ liệu thống kê về giống
cây trồng lâm nghiệp, cơ sở cung cấp giống;Diện tích rừng trên địa bàn được
cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
4
|
Dữ liệu tổng hợp về
Thủy sản
|
Công khai thông tin
về: Diện tích nuôi; sản lượng thu hoạch; loại thủy sản; phân loại (ven bờ, xa
bờ, nội địa)
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
5
|
Dữ liệu tổng hợp về
Thủy lợi
|
Công khai thông tin
về: Tên công trình thủy lợi ; đơn vị hành chính; loại công trình dung tích
hồ; diện tích tưới phục vụ; tình trạng công trình (tốt/xuống cấp); loại công
trình thuỷ lợi (lớn, vừa, nhỏ); công dụng công trình thuỷ lợi (tưới, tiêu,
tưới tiêu kết hợp);
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
6
|
Dữ liệu tổng hợp về Sản
phẩm OCOP
|
Công khai thông tin
về: Địa phương quản lý; năm được công nhận; mã sản phẩm OCOP; tên sản phẩm
OCOP; hạng sao (3*, 4*, 5*); chủ thể sản xuất/hợp tác xã; doanh thu năm;
trạng thái hiệu lực của sản phẩm (sản phẩm OCOP có thời hạn).
|
Hàng năm và theo
pháp luật chuyên ngành
|
|
7
|
Dữ liệu tổng hợp về
cơ sở chế biến
|
Công khai thông tin
về: Cơ sở chế biến; đơn vị hành chính; loại sản phẩm chế biến; công suất
thiết kế; sản lượng thực tế
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
8
|
Dữ liệu về an toàn
thực phẩm
|
Công khai thông tin
về: Cơ sở chế biến; số giấy phép cấp chứng nhận an toàn thực phẩm; tiêu chuẩn
chất lượng an toàn thực phẩm
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
9
|
Dữ liệu quy hoạch sử
dụng đất
|
Công khai thông tin
về: Bản đồ quy hoạch, Thuyết minh quy hoạch, Quyết định phê duyệt quy hoạch
sử dụng đất
|
Sau khi cấp
có thẩm quyền phê duyệt
|
|
10
|
Dữ liệu kế hoạch sử
dụng đất
|
Công khai thông tin
về: Bản đồ kế hoạch, Thuyết minh kế hoạch, Quyết định phê duyệt kế hoạch sử
dụng đất
|
Sau khi cấp
có thẩm quyền phê duyệt
|
|
11
|
Dữ liệu giá đất
|
Công khai thông tin
về: Bảng giá đất tỉnh Sơn La, Quyết định phê duyệt bảng giá đất
|
Sau khi cấp
có thẩm quyền phê duyệt
|
|
12
|
dữ liệu thống kê,
kiểm kê đất đai cấp tỉnh
|
Công khai thông tin
về: Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai tỉnh Sơn La, Quyết định phê duyệt của
cấp có thẩm quyền
|
Sau khi cấp
có thẩm quyền phê duyệt
|
|
13
|
Dữ liệu rừng phòng hộ
trên địa bàn
|
Công khai thông tin
về: Diện tích rừng phòng hộ trên địa bàn được cấp có thẩm quyền phê duyệt
(Quyết định công bố hiện trạng rừng Hằng năm)
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
14
|
Dữ liệu rừng đặc dụng
trên địa bàn
|
Công khai thông tin
về: Diện tích rừng đặc dụng trên địa bàn được cấp có thẩm quyền phê duyệt
(Quyết định công bố hiện trạng rừng Hằng năm)
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
15
|
Dữ liệu rừng sản xuất
trên địa bàn
|
Công khai thông tin
về: Diện tích rừng sản xuất trên địa bàn được cấp có thẩm quyền phê duyệt
(Quyết định công bố hiện trạng rừng Hằng năm)
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
16
|
Dữ liệu Giống, loài
vật nuôi
|
Công khai thông tin
về: Tên giống, Tên khoa học, Giới tính, Mã loài, Nguồn gốc, Cấp giống, Năm
sản xuất, Mô tả, năng suất sản phẩm Tiêu chuẩn công bố; Tên loài, Nhóm loài,
Mô tả
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
17
|
Dữ liệu về sản xuất
giống vật nuôi
|
Công khai thông tin
về: Mã cơ sở, Tên tổ chức doanh nghiệp, Mã vùng chăn nuôi, Số giấy phép hoạt
động, Ngày đăng ký, Trạng thái hoạt động, Địa chỉ; Mã giống, Quy mô bố mẹ,
Sản lượng, Năm sản xuất, Tiêu chuẩn, Ghi chú
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
18
|
Dữ liệu gen giống vật
nuôi
|
Công khai thông tin
về: Tên nguồn gen giống vật nuôi, Mã giống vật nuôi, Nguồn gốc giống vật
nuôi, Cơ sở đang lưu giữ giống vật nuôi, Số lượng giống vật nuôi, Loại hình
nguồn gen, Ghi chú
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
|
|
|
|
|
19
|
dữ liệu thức ăn chăn
nuôi
|
Công khai thông tin
về: Tên sản phẩm thức ăn chăn nuôi, Tên thương mại, Tên cơ sở sản xuất, Loại
thức ăn, Định lượng, Số tiêu chuẩn công bố, Ngày sản xuất, Hạn sử dụng, Hướng
dẫn bảo quản, Hướng dẫn sử dụng, Hóa chất, Sản phẩm sinh học, Vi sinh vật bị
cấm, Nguyên liệu làm thức ăn
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
20
|
Dữ liệu về công trình
thủy lợi
|
Công khai thông tin
về: Tên công trình. Hiện trạng, Phân loại công trình, Cấp công trình, Địa
chỉ, Cấp quản lý, Năm xây dựng, Năm hoàn thành, Năm nâng cấp sửa chữa
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
21
|
Dữ liệu hồ chứa
|
Công khai thông tin
về:Tên hồ chứa, , Nhiệm vụ công trình, Năng lực tưới thiết kế, Tần suất thiết
kế đảm bảo tưới, cấp nước, Số lượng đập phụ trên hồ, Số lượng tràn xả lũ, Số
cống lấy nước,Dung tích toàn bộ, Dung tích mực nước dâng bình thường, Dung
tích hữu ích, Dung tích chết, Dung tích phòng lũ
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
22
|
Dữ liệu dự án đầu tư
thủy lợi
|
Công khai thông tin
về: Tên dự án đầu tư, Chủ đầu tư, Địa điểm đầu tư, Năm bắt đầu dự án, Năm kết
thúc dự án, Thời gian khởi công, Thời gian hoàn công, Thời gian hoàn thành,
Số công trình đầu tư, Hình thức đầu tư, Phạm vi thực hiện dự án, Tình hình
thực hiện
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
23
|
Dữ liệu về quy hoạch
và kế hoạch thủy lợi
|
Công khai thông tin
về: Tên quy hoạch, Năm bắt đầu thời kỳ quy hoạch, Năm kết thúc thời kỳ quy
hoạch, Vùng Quy hoạch, Mục tiêu Quy hoạch, Tình hình thực hiện, Đơn vị xây
dựng quy hoạch
|
Sau khi cấp
có thẩm quyền phê duyệt
|
|
24
|
Dữ liệu về an toàn
đập, hồ chứa
|
Công khai thông tin
về: Tên hồ chứa, Tần suất lũ thiết kế, Tần suất lũ kiểm tra, Mực nước lũ kiểm
tra, Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế, Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
25
|
Dữ liệu về chất lượng
nước
|
Công khai thông tin
về: Tên trạm, Cơ quan quản lý, Loại hình nước, Ngày lắp đặt,
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
26
|
Dữ liệu Nguồn thải
|
Công khai thông tin
về: Mã định danh, Tên gọi, Địa chỉ chi tiết, Tổng diện tích, Tỷ lệ lấp đầy,
Nhóm dự án đầu tư, Cấp quản lý
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
27
|
dữ liệu về làng nghề
|
Công khai thông tin
về: Tên gọi, Địa chỉ chi tiết, Loại hình SX của làng nghề, Danh hiệu làng
nghề, Thời điểm hình thành làng nghề, Số hộ sản xuất, Tổng số lao động
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
28
|
Dữ liệu hợp tác xã
hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp
|
Công khai thông tin
về: Tên hợp tác xã, Mã số hợp tác xã, Địa chỉ trụ sở chính của Hợp tác xã,
Ngày thành lập, Loại tổ chức quản trị, Quy mô, Lĩnh vực (Trồng trọt, Chăn
nuôi, Thủy sản, Lâm nghiệp, Diêm nghiệp, Dịch vụ tổng hợp, Khác), Xếp loại,
Ứng dụng công nghệ số, Liên kết theo chuỗi, Tham gia hoạt động du lịch, Là
chủ thể OCOP, Số thành viên chính thức, Số thành viên liên kết
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
29
|
Dữ liệu Liên kết sản
xuất
|
Công khai thông tin
về: Tên dự án liên kết, Mục tiêu dự án, Quy mô dự án theo cấp độ, Quy mô dự
án theo diện tích, Quy mô dự án theo số đầu con, Quy mô dự án theo sản lượng,
Thời gian liên kết, Trạng thái dự án
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
30
|
Dữ liệu Trang trại
|
Công khai thông tin
về: Tên trang trại, Mã đơn vị hành chính, Mã sản phẩm, Loại trang trại, Địa
chỉ chi tiết, Diện tích đất, Sản lượng, Số lao động thường xuyên, Có chế
biến, Có du lịch
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
31
|
Dữ liệu Đào tạo nghề
nông nghiệp
|
Công khai thông tin
về: Tổng số lao động, Tổng số lao động nông lâm thủy sản, Tổng số lao động
ngành nông nghiệp, Tổng số lao động ngành nông nghiệp qua đào tạo có bằng cấp
chứng chỉ, Tổng số lao động ngành nông nghiệp qua đào tạo không bằng cấp
chứng chỉ, Tổng số lao động ngành lâm nghiệp, Tổng số lao động ngành lâm
nghiệp qua đào tạo có bằng cấp chứng chỉ, Tổng số lao động ngành lâm nghiệp
qua đào tạo không bằng cấp chứng chỉ, Tổng số lao động ngành thủy sản, Tổng
số lao động ngành thủy sản qua đào tạo có bằng cấp chứng chỉ, Tổng số lao
động ngành thủy sản qua đào tạo không bằng cấp chứng chỉ
|
Hàng năm và
theo pháp luật chuyên ngành
|
|
32
|
Dữ liệu cơ giới hóa
nông nghiệp và chế biến nông sản;
|
Công khai thông tin
về: Mã định danh cơ sở sản xuất cung ứng dịch vụ máy móc thiết bị, Mã tỉnh,
Mã xã, Địa chỉ, Loại máy móc thiết bị nông nghiệp sản xuất cung ứng, Nguồn
vốn, Số nhân công
|
Hàng quý hoặc
Khi có phát sinh
|
|
33
|
Dữ liệu chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
|
Công khai thông tin
về: Tên chương trình, Nội dung, Loại chương trình xây dựng nông thôn mới, Mục
tiêu chung, Phạm vi thực hiện, Thời gian bắt đầu, Thời gian kết thúc, Cơ quan
phối hợp, Số ký hiệu.
|
Hàng quý hoặc
Khi có phát sinh
|
|
34
|
Dữ liệu về hộ nghèo,
hộ cận nghèo
|
Công khai thông tin
về: Tổng hợp số lượng hộ nghèo, hộ cần nghèo trên địa bàn tỉnh
|
Hàng quý hoặc
Khi có phát sinh
|
|
VII
|
SỞ NỘI VỤ
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu số lượng đơn
vị hành chính
|
Công khai thông tin
về: tên và phân loại các đơn vị hành chính cấp xã
|
Khi có thay
đổi
|
|
2
|
Dữ liệu số lượng
thôn, tổ dân phố
|
Công khai thông tin
về: tên các thôn, tổ dân phố trên địa bàn xã. phân loại thôn, tổ dân phố.
|
Khi có thay
đổi
|
|
3
|
Thông tin hỗ trợ học
nghề
|
Công khai thông tin
về: Tổng số lượng người được hỗ trợ học nghề theo tháng, quý, năm, tổng số
đơn vị tham gia tư vấn hỗ trợ học nghề, tổng số kinh phí hỗ trợ
|
Khi phát sinh
hồ sơ
|
|
4
|
Thông tin tư vấn việc
làm
|
Công khai thông tin
về: Tổng số lao động đăng ký tư vấn, Theo lĩnh vực việc làm, theo kinh
nghiệm, lấy theo xã
|
Khi phát sinh
hồ sơ
|
|
5
|
Dữ liệu bằng khen
thường xuyên
|
Công khai thông tin
về Tên cá nhân hoặc tổ chức được khen; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của
cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng;
Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng.
|
Khi có thay
đổi
|
|
6
|
Dữ liệu khen chuyên
đề
|
Công khai thông tin
về Tên cá nhân hoặc tổ chức được khen; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của
cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng;
Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng.
|
Khi có thay
đổi
|
|
7
|
Dữ liệu khen đột xuất
|
Công khai thông tin
về Tên cá nhân hoặc tổ chức được khen; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của
cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng;
Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng.
|
Khi có thay
đổi
|
|
8
|
Dữ liệu khen đối
ngoại
|
Công khai thông tin
về Tên cá nhân hoặc tổ chức được khen; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của
cá nhân; Hình thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng;
Ngày, tháng, năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng.
|
Khi có thay
đổi
|
|
9
|
Dữ liệu chiến sĩ thi
đua cấp tỉnh
|
Công khai thông tin
về Tên cá nhân; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen
thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành
Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng.
|
Hằng năm
|
|
10
|
Dữ liệu tập thể lao
động xuất sắc
|
Công khai thông tin
về Tên tập thể; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen
thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành
Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng.
|
Hằng năm
|
|
11
|
Dữ liệu cờ thi đua
của UBND tỉnh
|
Công khai thông tin
về Tên tập thể; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình thức khen
thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng, năm ban hành
Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng.
|
Hằng năm
|
|
12
|
Dữ liệu về khen
thưởng khác
|
Công khai thông tin
về Tên tập thể/cá nhân; Cơ quan, đơn vị công tác (nếu có) của cá nhân; Hình
thức khen thưởng; Cấp khen thưởng; Số Quyết định khen thưởng; Ngày, tháng,
năm ban hành Quyết định khen thưởng; Số sổ vàng.
|
Hàng quý
|
|
13
|
Dữ liệu về công chức,
viên chức
|
Công khai thông tin
về số lượng biên chế giao, biên chế đang thực hiện tại các cơ quan, đơn vị
trên địa bàn tỉnh
|
Khi có sự
thay đổi
|
|
VIII
|
SỞ TÀI CHÍNH
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu về Đơn vị sử
dụng ngân sách
|
Công khai thông tin
về:
- Mã đơn vị sử
dụng ngân sách;
- Tên đơn vị sử
dụng ngân sách;
- Loại hình đơn
vị;
- Chương ngân
sách;
- Cấp dự toán;
- Đơn vị quản
lý trực tiếp;
- Địa chỉ
|
Khi có thay
đổi
|
|
2
|
Dữ liệu về Dự án đầu
tư
|
Công khai thông tin
về:
- Mã chủ đầu
tư;
- Tên chủ đầu
tư;
- Mã dự án đầu
tư;
- Tên dự án đầu
tư;
- Địa điểm thực
hiện dự án;
- Số Quyết
định;
- Ngày Quyết
định;
- Thời gian bắt
đầu;
- Thời gian kết
thúc;
- Tổng mức đầu
tư;
- Nguồn vốn
|
Khi có thay đổi
|
|
3
|
Dữ liệu Đơn vị sử
dụng ngân sách dùng cho nhiệm vụ quy hoạch
|
Công khai thông tin
về:
- Mã nhiệm vụ
quy hoạch;
- Tên nhiệm vụ
quy hoạch;
- Cơ quan lập
quy hoạch;
- Cơ quan chủ
quản cấp trên;
- Cơ quan ra
Quyết định;
- Số Quyết
định;
- Ngày ra Quyết
định;
- Người ký
Quyết định;
- Tổng kinh phí
chuẩn bị đầu tư;
|
Khi có thay
đổi
|
|
4
|
Dữ liệu về Dự toán
thu NSNN
|
Công khai thông tin
về:
- Mã chỉ tiêu;
- Tên chỉ tiêu;
- Tổng thu;
- Thu NS cấp
tỉnh;
- Thu NS cấp xã
|
Định kỳ hằng
năm
|
|
5
|
Dữ liệu dự toán chi
Ngân sách tỉnh; xã
|
Công khai thông tin
về:
- Nội dung;
-Tổng dự toán;
- Chuyển nguồn
năm trước mang sang (Loại dự toán 06);
- Dự toán giao
đầu năm Do HĐND quyết định (Loại dự toán 01);
- Dự toán bổ
sung và điều chỉnh trong năm (Loại dự toán 02,03);
- Đã phân bổ, giao
dự toán;
- Dự toán còn
lại
|
Định kỳ hằng
năm
|
|
6
|
Dữ liệu thực hiện Dự
toán thu NSNN
|
Công khai thông tin
về:
- Tên chỉ tiêu
thu ngân sách;
- Thực hiện
trong kỳ gồm: (NSNN; NSTW; NSĐP; NS cấp tỉnh; NS cấp xã );
- Lũy kế thực
hiện từ đầu năm gồm: NSNN; NSTW; NSĐP; NS cấp tỉnh; NS cấp xã.
|
Theo Quý, 6
Tháng, Năm
|
|
7
|
Dữ liệu thực hiện dự
toán chi Ngân sách tỉnh; xã
|
Công khai thông tin
về:
- Tên chỉ tiêu
chi ngân sách;
- Thực hiện
trong kỳ gồm: (NSNN; NSTW; NSĐP; NS cấp tỉnh; NS cấp xã );
- Lũy kế thực
hiện từ đầu năm gồm: NSNN; NSTW; NSĐP; NS cấp tỉnh; NS cấp xã
|
Theo Quý, 6
Tháng, Năm
|
|
8
|
Dữ liệu Quyết toán
thu NSNN
|
Công khai thông tin
về: Cấp; Nhóm; Tiểu nhóm; Mục; Tiểu mục; Nội dung; NSNN; NS cấp tỉnh; NS xã
|
Hàng năm
|
|
9
|
Dữ liệu Quyết toán
chi NSĐP
|
Công khai thông tin
về: Cấp; Chương; Loại; Khoản; Mục; Tiểu mục; Nội dung; Số QT
|
Hàng năm
|
|
10
|
Dữ liệu Công khai Dự
toán trình HĐND
|
Công khai thông tin
về: TÊN BÁO CÁO; NĂM BÁO CÁO; BIỂU MẪU; SỐ QUYẾT ĐỊNH/VĂN BẢN CÔNG BỐ; NGÀY
CÔNG BỐ
|
Hàng năm
|
|
11
|
Dữ liệu Công khai Dự toán
được HĐND Quyết định
|
Công khai thông tin
về: TÊN BÁO CÁO DỰ TOÁN; NĂM BÁO CÁO; BIỂU MẪU; SỐ QUYẾT ĐỊNH/VĂN BẢN CÔNG
BỐ; NGÀY CÔNG BỐ
|
Hàng năm
|
|
12
|
Dữ liệu Công khai
tình hình thực hiện dự toán ngân sách
|
Công khai thông tin
về: TÊN BÁO CÁO THỰC HIỆN DỰ TOÁN; NĂM BÁO CÁO; BIỂU MẪU; SỐ QUYẾT ĐỊNH/VĂN
BẢN CÔNG BỐ; NGÀY CÔNG BỐ
|
Theo Quý, 6 tháng, 9
tháng,
năm
|
|
13
|
Dữ liệu Công khai
Quyết toán ngân sách
|
Công khai thông tin
về: TÊN BÁO CÁO QUYẾT TOÁN; NĂM BÁO CÁO; BIỂU MẪU; SỐ QUYẾT ĐỊNH/VĂN BẢN CÔNG
BỐ; NGÀY CÔNG BỐ
|
Hàng năm
|
|
14
|
Dữ liệu thẩm định kết
quả lựa chọn nhà đầu tư Dự án đầu tư kinh doanh
|
Công khai thông tin
về:
- Tên dự án
- Quyết định
chấp thuận chủ trương đầu tư dự án hoặc văn bản phê duyệt
thông tin dự án (số
Quyết định)
- Bên mời thầu
- Địa điểm thực
hiện
- Tổng vốn đầu
tư
- Quy mô đầu tư
- Hình thức lựa
chọn nhà đầu tư
- Số Báo cáo
thẩm định kết quả lựa chọn nhà đầu tư
|
Khi có thay
đổi
|
|
15
|
Dữ liệu về Dự án đầu
tư của Nhà đầu tư trong nước
|
Công khai thông tin
về:
- Số Văn bản và ngày
tháng của cơ quan quyết định.
- Tên nhà đầu
tư;
- Tên dự án đầu
tư;
- Quy mô dự án;
- Tổng vốn đầu
tư;
- Thời hạn hoạt
động của dự án.
- Địa điểm thực
hiện dự án.
- Tiến độ thực
hiện dự án.
- Tình trạng
hoạt động của dự án.
- Kết quả thực
hiện (theo Báo cáo định kỳ của Nhà đầu tư).
|
Khi có thay
đổi
|
|
16
|
Dữ liệu về Dự án đầu
tư của Nhà đầu tư nước ngoài (FDI)
|
Công khai thông tin
về:
- Số Giấy chứng
nhận đăng ký đầu tư (số, ngày cấp)
- Tên nhà đầu
tư;
- Tên dự án đầu
tư;
- Quy mô dự án;
- Tổng vốn đầu
tư;
- Thời hạn hoạt
động của dự án.
- Địa điểm thực
hiện dự án.
- Tiến độ thực
hiện dự án.
- Tình trạng
hoạt động của dự án.
- Kết quả thực
hiện (theo Báo cáo định kỳ của Nhà đầu tư).
|
Khi có thay
đổi
|
|
17
|
Dữ liệu về Dự án viện
trợ nước ngoài (NGO)
|
Công khai thông tin
về:
- Tên khoản
viện trợ;
- Tên chủ dự
án.
- Bên tài trợ.
- Văn bản phê
duyệt tiếp nhận.
- Tổng vốn
(VNĐ).
- Tổng vốn
(USD).
- Địa điểm thực
hiện dự án.
- Thời gian
hoạt động của dự án.
- Tình trạng
hoạt động của dự án.
- Kết quả giải
ngân (theo báo cáo của chủ khoản viện trợ)
|
Khi có thay
đổi
|
|
18
|
Dữ liệu Báo cáo tình
hình quyết toán dự án hoàn thành
|
Công khai thông tin
về:
- Nội dung
- Nhóm Dự án
- Thời gian
KC-HT
- Địa điểm XD
- Tổng mức đầu
tư, dự toán điều chỉnh lần cuối
- Giá trị đề
nghị QT hoặc giá trị KLHT được nghiệm thu
- Giá trị QT
được duyệt gồm( Xây dựng, Thiết bị, KTCB, GPMB);
- Kinh phí đã
được thanh toán;
- Chênh lệch
giảm;
- KLHT còn lại
chưa thanh toán;
|
Khi có thay
đổi
|
|
19
|
Dữ liệu về thông tin
giá cả thị trường định kỳ
|
Công khai thông tin
về: Thu thập thông tin giá một số mặt hàng phổ biến theo quy định, bao gồm:
- Mã hàng hóa
- Tên hàng hóa,
dịch vụ
- Đặc điểm kinh
tế, kỹ thuật, quy cách
- Đơn vị tính
- Giá phổ biến
kỳ báo cáo
- Giá bình quân
kỳ trước
- Giá bình quân
kỳ này
- Mức tăng
(giảm) giá bình quân
- Tỷ lệ tăng
(giảm) giá bình quân (%)
- Nguồn thông
tin
|
Định kỳ hàng
tháng
|
|
20
|
Dữ liệu mua sắm tài
sản công theo phương thức mua sắm tập trung (mua sắm xe ô tô phục vụ công
tác)
|
Công khai thông tin
về: dữ liệu mua sắm tài sản công theo phương thức mua sắm tập trung, bao gồm:
- Tên đơn
vị/tài sản;
- Đơn vị tính;
- Số lượng;
- Nhãn hiệu;
- Nước sản
xuất;
- Năm sản xuất;
- Giá mua/thuê
(Nghìn đồng);
- Hình thức mua
sắm/thuê;
- Nhà cung cấp
(người bán);
|
Định kỳ hàng năm
|
|
21
|
Dữ liệu mua sắm tài
sản công theo phương thức không tập trung
|
Công khai thông tin
về: dữ liệu mua sắm tài sản công theo phương thức không tập trung, bao gồm:
1. Tên tài sản;
2. Đơn vị tính;
3. Số lượng;
4. Nhãn hiệu;
5. Nước sản
xuất;
6. Năm sản xuất;
7. Giá mua/thuê
(Nghìn đồng);
8. Hình thức mua
sắm/thuê;
9. Nhà cung cấp
(người bán);
|
Định kỳ hàng năm
|
|
22
|
Dữ liệu tình hình xử
lý tài sản công
|
Công khai thông tin
về: dữ liệu xử lý tài sản công, bao gồm:
- Danh mục tài
sản;
- Số tài sản
Thu hồi
- Số tài sản
Điều chuyển
- Số tài sản
Bán
- Số tài sản
Thanh lý
- Số tài sản
Tiêu hủy
- Số tài sản Xử
lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Định kỳ hàng năm
|
|
23
|
Dữ liệu tình hình xử
lý tài sản công Thu hồi
|
Công khai thông tin
về dữ liệu xử lý tài sản công Thu hồi gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện tích
(m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng));
|
Định kỳ hàng năm
|
|
24
|
Dữ liệu tình hình xử
lý tài sản công Điều chuyển
|
Công khai thông tin
về dữ liệu xử lý tài sản công Điều chuyển gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện
tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng));
|
Định kỳ hàng năm
|
|
25
|
Dữ liệu tình hình xử
lý tài sản công Bán
|
Công khai thông tin
về dữ liệu xử lý tài sản công Bán gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện tích
(m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng));
|
Định kỳ hàng năm
|
|
26
|
Dữ liệu tình hình xử
lý tài sản công Thanh lý
|
Công khai thông tin
về dữ liệu xử lý tài sản công Thanh lý gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện
tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng));
|
Định kỳ hàng năm
|
|
27
|
Dữ liệu tình hình xử
lý tài sản công Tiêu hủy
|
Công khai thông tin
về dữ liệu xử lý tài sản công Tiêu hủy gồm: Tài sản; Số lượng (cái); Diện
tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000 đồng));
|
Định kỳ hàng năm
|
|
28
|
Dữ liệu tình hình xử
lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Công khai thông tin về
dữ liệu xử lý tài sản công Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại gồm:
Tài sản; Số lượng (cái); Diện tích (m2); Nguyên giá/Giá trị còn lại (1.000
đồng));
|
Định kỳ hàng năm
|
|
29
|
Dữ liệu về Giải ngân
vốn đầu tư công
|
Công khai thông tin
về:
- Tổng số vốn giao;
- Số vốn đã
phân bổ chi tiết;
- số vốn chưa
phân bổ chi tiết;
- Số vốn đã
giải ngân;
- Tỷ lệ % so
với số vốn giao;
- Tỷ lệ % so
với số vốn đã phân bổ chi tiết;
- Số vốn còn
lại chưa giải ngân
|
Khi có thay
đổi
|
|
30
|
Dữ liệu về Dự án đầu
tư công
|
Công khai thông tin
về:
- Tên dự án;
- Tên chủ đầu
tư;
- Mã dự án đầu
tư;
- Mã quan hệ
ngân sách;
- Nhóm dự án;
- Địa điểm thực
hiện dự án;
- Thời gian
thực hiện dự án (thời gian bắt đầu, thời gian kết thúc);
- Quyết định
phê duyệt chủ trương đầu tư (Số ngày, tháng năm; Tổng mức đầu tư; Nguồn vốn)
- Quyết định
phê duyệt dự án (Số ngày, tháng năm; Tổng mức đầu tư; Nguồn vốn);
- Lũy Kế hoạch
vốn giao;
- Lũy Kế hoạch
vốn giải ngân;
|
Khi có thay
đổi
|
|
31
|
Dữ liệu về chỉ tiêu
kinh tế
|
Công khai thông tin
về:
- Tốc độ tăng
tổng sản phẩm trên địa bàn (GRĐP)
- GRDP bình
quân.
- Tổng vốn đầu
tư toàn xã hội.
- Thu ngân sách
trên địa bàn;
- Tỷ lệ đô thị
hóa;
- Tổng lượt
khách du lịch;
- Tổng thu từ
khách du lịch;
- Số doanh
nghiệp đang hoạt động
|
Khi có thay
đổi
|
|
32
|
Dữ liệu về chỉ tiêu
Văn hóa, xã hội
|
Công khai thông tin
về:
- Tỷ lệ lao
động trong nông nghiệp;
- Tỷ lệ lao
động của đào tạo;
- Tỷ lệ hộ
nghèo;
- Số bác
sỹ/10.000 dân;
- Số giường
bệnh/10.000 dân;
- Tỷ lệ người
dân tham gia bảo hiểm y tế;
- Chỉ tiêu nông
thôn mới;
|
Khi có thay
đổi
|
|
33
|
Dữ liệu chỉ tiêu về
môi trường
|
Công khai thông tin
về:
- Tỷ lệ chất thải rắn
sinh hoạt được thu gom, xử lý;
- Tỷ lệ dân số
đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung;
- Tỷ lệ che phủ
rừng ổn định (bao gồm cả diện tích cây ăn quả trên đất dốc);
|
Khi có thay
đổi
|
|
34
|
Dữ liệu về đăng ký
doanh nghiệp
|
Công khai thông tin
về: Dữ liệu về đăng ký doanh nghiệp:
- Số doanh
nghiệp thành lập mới
- số vốn đăng
ký
- số doanh
nghiệp đã giải thể
- số doanh
nghiệp tạm ngừng hoạt động
- số doanh
nghiệp hoạt động trở lại
|
Khi có thay
đổi
|
|
35
|
Dữ liệu về danh sách
Liên hiệp HTX
|
Công khai thông tin
về: Dữ liệu về Liên hiệp HTX:
- Tên liên hiệp
hợp tác xã
- mã số thuế,
- địa chỉ,
- người đại
diện theo pháp luật
|
Khi có thay
đổi
|
|
36
|
Dữ liệu về Liên hiệp
HTX theo địa bàn
|
Công khai thông tin
về: Dữ liệu về Liên hiệp HTX theo từng đơn vị hành chính:
- Tên liên hiệp
hợp tác xã
- mã số thuế,
- địa chỉ,
- người đại
diện theo pháp luật
|
Khi có thay
đổi
|
|
37
|
Dữ liệu về HTX thành
lập mới
|
Công khai thông tin
về: Dữ liệu về HTX thành lập mới:
- Tên HTX
- mã số HTX,
- ngày thành
lập,
- địa chỉ,
- người đại
diện theo pháp luật
|
Khi có thay
đổi
|
|
38
|
Dữ liệu về HTX thành
lập mới theo địa bàn
|
Công khai thông tin
về: Dữ liệu về HTX thành lập theo từng đơn vị hành chính
- Tên HTX
- mã số HTX,
- ngày thành
lập,
- địa chỉ,
- người đại
diện theo pháp luật
|
Khi có thay
đổi
|
|
39
|
Dữ liệu thông tin
doanh nghiệp
|
Công khai thông tin
về Dữ liệu thông tin doanh nghiệp:
- Tên doanh
nghiệp,
- mã số thuế,
- địa chỉ,
- người đại
diện theo pháp luật,
- loại hình
|
Khi có thay
đổi
|
|
40
|
Dữ liệu về đơn vị
hành chính sự nghiệp
|
Công khai thông tin
về:
- Tên đơn vị
hành chính sự nghiệp;
- Đơn vị quản
lý trực tiếp;
- số biên chế
được giao, số biên chế có mặt;
- Kinh phí giao
(tự chủ, kinh phí không tự chủ);
- kinh phí thực
hiện;
- kinh phí tiết
kiệm
|
Khi có thay
đổi
|
|
41
|
Dữ liệu về đơn vị sử
sự nghiệp công lập
|
Công khai thông tin
về:
- Tên đơn vị sự
nghiệp công lập;
- Đơn vị quản
lý trực tiếp;
- số người
hưởng lương từ NSNN;
- số người
hưởng lương từ nguồn thu;
- số người có
mặt;
- Kinh phí giao
(chi thường xuyên giao tự chủ, chi thường xuyên không giao tự chủ);
- kinh phí thực hiện,
nguồn thu sự nghiệp, chi từ nguồn thu sự nghiệp, trích lập quỹ.
|
Khi có thay
đổi
|
|
IX
|
SỞ VĂN HÓA
THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu Khu du lịch,
Điểm du lịch
|
Công khai thông tin
về: các khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn toàn tỉnh:
+ Thông tin về tên
Khu du lịch
+ Điểm du lịch
+ Loại hình
+ Địa chỉ
+ Giá trị nổi bật
+ Hiện trạng khai
thác
+ Đơn vị quản lý và
các thông tin bổ trợ (hình ảnh, dịch vụ đi kèm, tiềm năng phát triển).
|
Hàng năm và
khi có sự thay đổi
|
|
2
|
Dữ liệu Khu du lịch,
Điểm du lịch theo địa giới hành chính
|
Công khai thông tin
về thông tin các khu du lịch, điểm du lịch theo địa giới hành chính:
+ Thông tin về tên
Khu du lịch
+ Điểm du lịch
+ Loại hình
+ Địa chỉ
+ Giá trị nổi bật
+ Hiện trạng khai
thác
+ Đơn vị quản lý và
các thông tin bổ trợ (hình ảnh, dịch vụ đi kèm, tiềm năng phát triển).
|
Hàng năm và
khi có sự thay đổi
|
|
3
|
Dữ liệu du lịch cộng
đồng
|
Công khai thông tin
về:
- Thông tin về bản du
lịch cộng đồng:
+ Tên
+ Địa chỉ
+ Dân tộc
+ Giá trị nổi bật
+ Văn hóa cộng đồng
(sự kiện, lễ hội, đội văn nghệ du lịch…)
+ Các thông tin bổ
trợ (hình ảnh, sản phẩm, dịch vụ…) và các thông tin cần thiết khác.
|
Hàng năm và
khi có sự thay đổi
|
|
4
|
Dữ liệu du lịch cộng
đồng theo địa giới hành chính
|
Công khai thông tin
về bản du lịch cộng đồng theo địa giới hành chính:
+ Tên
+ Địa chỉ
+ Dân tộc
+ Giá trị nổi bật
+ Văn hóa cộng đồng
(sự kiện, lễ hội, đội văn nghệ du lịch…)
+ Các thông tin bổ trợ
(hình ảnh, sản phẩm, dịch vụ…) và các thông tin cần thiết khác.
|
Hàng năm và
khi có sự thay đổi
|
|
5
|
Dữ liệu Cơ sở lưu trú
du lịch
|
Công khai thông tin
về:
- Thông tin tên
cơ sở:
+ Loại hình hạng cơ
sở lưu trú
+ Địa chỉ
+ Thông tin liên hệ
+ Quy mô buồng/phòng
+ Quy mô giường
- Dịch vụ cung
cấp
+ Tình trạng hoạt
động
+ Chủ cơ sở/đơn vị
quản lý
+ Người đại diện theo
pháp luật
+ Số điện thoại và
thông tin bổ trợ (hình ảnh, giấy phép, tiêu chuẩn xếp hạng
+ Quyết định công
nhận hạng cơ sở lưu trú (nếu có)/Thông báo kết quả cơ sở đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch;
|
01 lần/năm
|
|
6
|
Dữ liệu Cơ sở lưu trú
du lịch theo địa giới hành chính
|
Công khai thông tin
về cơ sở lưu trú du lịch theo địa giới hành chính
+ Loại hình hạng cơ
sở lưu trú
+ Địa chỉ
+ Thông tin liên hệ
+ Quy mô buồng/phòng
+ Quy mô giường
- Dịch vụ cung cấp
+ Tình trạng hoạt
động
+ Chủ cơ sở/đơn vị
quản lý
+ Người đại diện theo
pháp luật
+ Số điện thoại và
thông tin bổ trợ (hình ảnh, giấy phép, tiêu chuẩn xếp hạng
+ Quyết định công
nhận hạng cơ sở lưu trú (nếu có)/Thông báo kết quả cơ sở đạt tiêu chuẩn phục
vụ khách du lịch;
|
01 lần/năm
|
|
7
|
Dữ liệu Cơ sở kinh
doanh dịch vụ đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Công khai thông tin
về:
- Thông tin các cơ sở
kinh doanh dịch vụ ăn uống, thể thao, chăm sóc sức khỏe, vận tải khách du
lịch, vui chơi, giải trí, mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch gồm:
+ Địa chỉ
+ Thông tin liên hệ
+ Quy mô hoạt động
+ Các dịch vụ cung
cấp
+ Tình trạng hoạt
động
+ Đơn vị quản lý
+ Người đại diện theo
pháp luật
+ Số điện thoại và
thông tin bổ trợ (giấy phép; hình ảnh, hạ tầng, sức chứa..)
+ Quyết định công
nhận Cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
(nếu có).
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
8
|
Dữ liệu Doanh nghiệp
lữ hành
|
Công khai thông tin
về: tên doanh nghiệp, người đại diện, số điện thoại, địa chỉ, giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành;
|
Khi có thay
đổi
|
|
9
|
Dữ liệu Doanh nghiệp
du lịch
|
Công khai thông tin
về: tên doanh nghiệp, người đại diện, số điện thoại, địa chỉ, giấy phép kinh
doanh, loại hình dịch vụ kinh doanh; phạm vi và quy mô hoạt động kinh doanh
trong lĩnh vực du lịch
|
Định kỳ 6
tháng cập nhật một lần
|
|
10
|
Dữ liệu Hướng dẫn
viên du lịch
|
Công khai thông tin
về:
- Thông tin
hướng dẫn viên du lịch:
+ Họ và tên
+ giới tính
+ email
+ trình độ chuyên môn
+ ngoại ngữ;
- đơn vị quản
lý hướng dẫn viên du lịch:
+ doanh nghiệp
+ công ty lữ hành
+ khu
+ điểm du lịch
+ hội
+ hiệp hội
+ chi hội du lịch.
- Trạng thái
hoạt động
- Thông tin về
Thẻ hướng dẫn viên du lịch:
+ loại thẻ hướng dẫn
viên
+ số thẻ hướng dẫn
viên
+ Ngày, tháng, năm
cấp thẻ
+ Ngày, tháng, năm
hết hạn thẻ
|
Cập nhật
thường xuyên khi có thay đổi
|
|
11
|
Dữ liệu Thông tin xúc
tiến quảng bá du lịch
|
Công khai thông tin
về: tài liệu, dữ liệu: ấn phẩm, các clip, hình ảnh giới thiệu, quảng bá, xúc
tiến du lịch Sơn La; thông tin về các chương trình, sự kiện du lịch tỉnh;
thông tin về nền tảng số, bản đồ số du lịch Sơn La.
|
Định kỳ 3
tháng cập nhật một lần
|
|
12
|
Dữ liệu Thống kê du
lịch
|
Công khai thông tin
về thống kê du lịch: kỳ thống kê (Tháng/quý/năm); Năm thống kê; Tổng số lượt
khách du lịch; tổng số doanh thu từ khách du lịch (tỷ đồng); Tổng số lượt
khách quốc tế; Tổng số lao động trong ngành du lịch
|
Cập nhật theo
quý
|
|
13
|
Dữ liệu Hiện vật (Hệ
thống thông tin quản lý hiện vật)
|
Công khai thông tin
về Quản lý thông tin hiện vật:
+ Nội dung lịch sử,
+ Nguồn gốc, nơi sản
xuất, chế tác,
+ Nơi lưu giữ….)
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
14
|
Dữ liệu Bảo tàng (Hệ
thống thông tin quản lý bảo tàng)
|
Công khai thông tin
về: mạng lưới các bảo tàng công lập và ngoài công lập trên địa bàn tỉnh.
+ Thông tin về tên
bảo tàng
+ Loại hình
+ Địa chỉ
+ Giá trị nổi bật
+ Hiện trạng khai
thác
+ Đơn vị quản lý và
các thông tin bổ trợ (hình ảnh, dịch vụ đi kèm, tiềm năng phát triển).
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
15
|
Dữ liệu Di tích trên
địa bàn tỉnh (Hệ thống thông tin quản lý di tích)
|
Công khai thông tin
về:
- Quản lý thông tin
công nhận, xếp hạng các di tích lịch sử-văn hóa, danh lam thắng cảnh trên
phạm vi toàn tỉnh.
+ Thông tin về tên di
tích
+ Loại hình
+ Địa chỉ
+ Giá trị nổi bật
+ Hiện trạng khai
thác
+ Đơn vị quản lý và
các thông tin bổ trợ (hình ảnh, dịch vụ đi kèm, tiềm năng phát triển).
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
16
|
Dữ liệu Di sản văn
hóa phi vật thể (hệ thống thông tin quản lý di sản văn hóa phi vật thể)
|
Công khai thông tin
về di sản văn hóa phi vật thể được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đưa vào
danh mục quốc gia (liệt kê từng di sản), gồm:
+ Tên di sản văn hóa
phi vật thể
+ Lý lịch di sản văn
hóa phi vật thể
+ Ảnh di sản văn hóa
phi vật thể
+ Video di sản văn
hóa phi vật thể
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
17
|
Dữ liệu Sản xuất phim
|
Công khai thông tin
về: cơ sở điện ảnh sản xuất, phát hành phim, trường quay, nhà sản xuất, biên
kịch, đạo diễn, quay phim, diễn viên của tỉnh; phim truyện, phim tài liệu,
phim khoa học, phim hoạt hình và phim kết hợp nhiều loại hình do Nhà nước đặt
hàng sản xuất
+ Tên cơ sở sản xuất,
phát hành phim, trường quay, nhà sản xuất
.) Địa chỉ:
.) Mã số thuế:
+ Tên biên kịch, đạo
diễn, quay phim, diễn viên
.) Số căn cước công
dân
.) Địa chỉ:
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
18
|
Dữ liệu Phát hành,
phổ biến, lưu chiểu phim
|
Công khai thông tin
về: giấy phép phân loại phim; cơ sở điện ảnh phổ biến phim và công tác lưu
chiểu phim.
+ Thông tin giấy phép
phân loại phim và công tác lưu chiểu phim
.) Đơn vị thực hiện
phân loại
.) Địa chỉ
.) Phim được phân
loại
+ Cơ sở điện ảnh phổ
biến phim
.) Đơn vị thực hiện
phân loại
.) Địa chỉ
.) Phim được phổ biến
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
19
|
Dữ liệu Hoạt động
triển lãm
|
Công khai thông tin
về: tổ chức và các loại giấy phép triển lãm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh tại
tỉnh
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
20
|
Dữ liệu Hoạt động mỹ
thuật, nhiếp ảnh
|
Công khai thông tin
về: tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh; dữ liệu tác giả, nghệ sĩ, dữ liệu
tác phẩm,
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
21
|
Dữ liệu Chương trình
sự kiện cộng đồng và lễ hội
|
Công khai thông tin
về:
+ Tên lễ hội
+ Thời gian tổ chức
lễ hội
+ Địa điểm tổ chức lễ
hội
+ Nội dung lễ hội
+ Quy mô tổ chức lễ
hội
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
22
|
Dữ liệu Sản phẩm
quảng cáo
|
Công khai thông tin
về: Thông tin tên doanh nghiệp, người đại diện, số điện thoại, địa chỉ, giấy
phép kinh doanh, loại hình dịch vụ kinh doanh; phạm vi và quy mô hoạt động
kinh doanh trong lĩnh vực quảng cáo
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
23
|
Dữ liệu Hoạt động nghệ
thuật biểu diễn
|
Công khai thông tin
về số liệu, nội dung hoạt động tổ chức biểu diễn nghệ thuật; tổ chức cuộc
thi, liên hoan các loại hình nghệ thuật biểu diễn; tổ chức cuộc thi người
đẹp, người mẫu; lưu hành bản ghi âm, ghi hình có nội dung biểu diễn nghệ
thuật trên phạm vi toàn tỉnh.
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
24
|
Dữ liệu Tư liệu về
vùng đất, con người Sơn La
|
Công khai thông tin
về: tư liệu sách, báo, tài liệu địa chỉ về Sơn La, các xã thuộc Sơn La: Tên
tư liệu; loại tư liệu; nội dung;cơ quan ban hành; ngày ban hành; tài liệu
đính kèm
- Lịch sử Sơn
La: Qua các thời kỳ
- Văn hóa Sơn
La: Qua các thời kỳ
- Danh nhân Sơn
La:
+ Họ và tên
+ Ngày tháng năm sinh
+ Danh nhân thuộc
lĩnh vực
- Các dân tộc
Sơn La: Nội dung, hình ảnh
- Địa danh, danh
thắng: Danh mục, hình ảnh
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
25
|
Dữ liệu Văn hóa các
dân tộc Việt Nam
|
Công khai thông tin
về văn hóa các dân tộc; tư liệu số hóa văn hóa các dân tộc Sơn La:
+ Thành phần dân tộc
+ Khảo tả về văn hóa
các dân tộc thiểu số
+ Ảnh văn hóa các dân
tộc thiểu số
+ Video về văn hóa
các dân tộc thiểu số
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
26
|
Dữ liệu về Nghệ nhân
nhân dân
|
Công khai thông tin
về:
- Thông tin về
họ tên,
- ngày sinh,
- giới tính,
- lĩnh vực nghệ
thuật, tác phẩm/di sản tiêu biểu,
- cơ quan hoặc
cộng đồng công tác,
- năm được
phong tặng, hiện trạng hoạt động, giải thưởng/huy chương liên quan và các
thông tin bổ trợ (ảnh, hồ sơ lý lịch, đóng góp trong bảo tồn, truyền dạy
nghề).
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
27
|
Dữ liệu về Nghệ nhân
ưu tú
|
Công khai thông tin
về:
- Thông tin về
họ tên,
- ngày sinh,
- giới tính,
- lĩnh vực nghệ
thuật, tác phẩm/di sản tiêu biểu,
- cơ quan hoặc
cộng đồng công tác,
- năm được
phong tặng, hiện trạng hoạt động, giải thưởng/huy chương liên quan và các
thông tin bổ trợ (ảnh, hồ sơ lý lịch, đóng góp trong bảo tồn, truyền dạy
nghề).
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
28
|
Dữ liệu Thống kê về
gia đình
|
Công khai thông tin
về: thống kê các hộ gia đình; gia đình văn hóa tại tỉnh.
+ Tên xã, phường
+ Số hộ gia đình
+ Số hộ gia đình văn
hóa
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
29
|
Dữ liệu Phòng chống
bạo lực gia đình
|
Công khai thông tin
về:cơ sở tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình; nạn nhân và nhân viên chăm sóc
nạn nhân bạo lực gia đình.
+ Tên xã, phường
+ Cơ sở tư vấn phòng,
chống bạo lực gia đình
+ Số người bạo lực
gia đình
+ Số người bị bạo lực
gia đình
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
30
|
Dữ liệu Thành tích
thi đấu thể thao
|
Công khai thông tin
về:
- Quyết định
thành lập đoàn tham gia thi đấu giải thể thao
- Danh sách
đoàn VĐV tham gia thi đấu giải thể thao
- Báo cáo kết
quả thi đấu giải thể thao ..
- Số huy
chương, VĐV đạt đẳng cấp tại giải thể thao
- Quyết định
khen thưởng cho HLV, VĐV giải thể thao
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
31
|
Dữ liệu Hạ tầng cơ sở
thể thao
|
Công khai thông tin
về:
A. Về thông tin cơ sở
- Tên và địa
chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;
- Họ tên người
đại diện theo pháp luật;
- Địa điểm kinh
doanh hoạt động thể thao;
- Danh mục hoạt
động thể thao kinh doanh;
- Số, ngày,
tháng, năm cấp; cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện.
B. Về con người, vật
chất: Nhân viên chuyên môn; cơ sở vật chất, trang thiết bị thể thao đáp ứng
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; Danh mục hoạt động thể thao bắt buộc có người
hướng dẫn tập luyện
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
32
|
Dữ liệu Đăng cai sự
kiện thể thao
|
Công khai thông tin
về: Đăng cai giải thể thao
- Quyết định
thành lập Ban tổ chức địa phương đăng cai
- Quyết định tổ
trọng tài, phục vụ, nhân viên y tế, bảo vệ, nhân viên an ninh.
- Thông báo kết quả
giải
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
33
|
Dữ liệu cơ quan báo
chí tại địa phương
|
Công khai thông tin
về: Tên cơ quan báo chí; Tên cơ quan chủ quản; Loại hình báo chí; Giấy phép
hoạt động; Tôn chỉ, mục đích; Lãnh đạo cơ quan báo chí; Trụ sở tòa soạn
|
Khi có sự
thay đổi
|
|
34
|
Dữ liệu cơ quan báo
chí trung ương cử Văn phòng đại diện và phóng viên thường trú trên địa bàn
tỉnh
|
Công khai thông tin
về:
+ Thông tin về tên cơ
quan báo chí cử Văn phòng đại diện/phóng viên thường trú
+ Loại hình hoạt động
+ Công văn chấp thuận
thành lập Văn phòng đại diện (hoặc cử Phóng viên thường trú)
+ Tên Trưởng Văn
phòng đại diện hoặc Phóng viên thường trú
+ Số Thẻ Nhà báo của
Trưởng Văn phòng đại diện hoặc Phóng viên thường trú
+ SĐT liên hệ
+ Email
+ Địa chỉ (đối với
Văn phòng đại diện)
|
Khi có thay
đổi
|
|
35
|
Dữ liệu danh sách các
cơ sở in được cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
|
Công khai thông tin
về: Tên cơ sở in; Địa chỉ; Loại hình xuất bản phẩm được in (sách, tạp chí,
báo chí…); Số giấy phép hoạt động in, ngày cấp phép, cơ quan cấp phép; Tình
trạng hoạt động và các thông tin bổ trợ (quy mô máy móc, năng lực in ấn,
người đại diện pháp luật).
|
Hàng năm hoặc
khi có thay đổi
|
|
36
|
Dữ liệu danh sách
Trang thông tin điện tử tổng hợp được cấp phép
|
Công khai thông tin
về Trang TTĐT tổng hợp:
+ Tên trang, địa chỉ
website.
+ Số Giấy phép, ngày cấp
phép.
+ Cơ quan cấp phép.
+ Người đại diện pháp
luật
+ Tình trạng hoạt
động.
|
Hàng quý hoặc
khi có thay đổi
|
|
37
|
Dữ liệu điểm cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Công khai thông tin
về:
+ Tên xã, phường
+ Tên cơ sở
+ Địa chỉ.
|
Hàng quý hoặc khi có thay
đổi
|
|
X
|
SỞ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu báo cáo
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi
|
Công khai thông tin
về:
- Tên nhiệm vụ;
lĩnh vực;
- Đơn vị chủ
trì;
- Đơn vị thực
hiện thời gian thực hiện;
- Kinh phí;
- Kết quả thực
hiện;…
|
Định kỳ theo
tháng, quý, năm
|
|
2
|
Dữ liệu tổng dân số
theo từng dân tộc
|
Công khai thông tin
về:
- Tổng dân số
từng dân tộc theo dữ liệu quản lý dân cư theo địa bàn;
- Giới tính; Độ
tuổi lao động
|
Định kỳ hàng
năm hoặc khi có thay đổi
|
|
3
|
Dữ liệu về xóa nhà
tạm, nhà dột nát
|
Công khai thông tin
về:
- Tổng số nhà
tạm, nhà dột nát hiện có trong năm;
- Tiến độ (Tổng
nhà hỗ trợ, đã khánh thành, đang thi công..);
- Phân loại đối
tượng (Người có công; Hộ nghèo, cận nghèo…);
- Nguồn lực;
- Mức hỗ trợ…
|
Định kỳ hàng
tháng
|
|
4
|
Dữ liệu về bản DTTS
và miền núi; bản đặc biệt khó khăn; xã Khu vực I, II, III
|
Công khai thông tin
về:
- Danh sách
thôn ,bản DTTS và miền núi;
- Danh sách
thôn bản đặc biệt khó khăn;
- Danh sách xã
khu vực I, II, III
|
Hằng năm, 5 năm
|
|
5
|
Dữ liệu Tổ chức tôn
giáo, xác định mức độ chia sẻ theo phân quyền
|
Công khai thông tin
về số lượng tổ chức tôn giáo được cấp phép hoạt động
|
Định kỳ, hàng năm
|
|
6
|
Dữ liệu người có uy
tín trong vùng đồng bào DTTS
|
Công khai thông tin
về:
- Tên NCUT;
- Năm sinh;
- giới tính
- Năm phê
duyệt;
- Trình độ văn
hóa
- Địa chỉ…
|
Định kỳ, hàng năm
|
|
XI
|
SỞ CÔNG
THƯƠNG
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp
|
Công khai thông tin
về:
Chủ đầu tư
Địa chỉ
Điện thoại liên hệ
Diện tích đất công
nghiệp
Năm thành lập
|
Khi có thay
đổi
|
|
2
|
Doanh nghiệp sử dụng
vật liệu nổ công nghiệp
|
Công khai thông tin
về:
- Tên doanh
nghiệp: Mã số doanh nghiệp - Mã số thuế; Lĩnh vực hoạt động; Địa chỉ
- Mã chi nhánh:
Địa chỉ chi nhánh; Tên chi nhánh; Phường/xã; Số điện thoại liên hệ; Địa chỉ
Email liên hệ
- Tình trạng
cấp giấy phép sử dụng VLNCN: Loại cấp phép GCN; Số giấy chứng nhận đủ điều
kiện; Cơ quan ban hành; Ngày ban hành; Thời hạn hiệu lực của GCN; Người đại
diện pháp luật
|
Khi có thay
đổi
|
|
3
|
Thương nhân bán lẻ
thuốc lá
|
Công khai thông tin
về:
Tên thương nhân
Mã số doanh nghiệp -
Mã số thuế
Ngành nghề kinh doanh
Địa chỉ
Người đại diện theo
pháp luật
Người liên hệ
Số điện thoại liên hệ
Nhà cung cấp
Địa điểm bán lẻ
Tình trạng cấp GP đủ
điều kiện
Loại cấp phép GCN
Số giấy chứng nhận đủ
điều kiện
Cơ quan ban hành
Ngày ban hành
Thời hạn hiệu lực của
GCN
|
Khi có thay
đổi
|
|
4
|
Chợ
|
Công khai thông tin
về:
Tên chợ
Mã chợ
Địa chỉ
Loại chợ
Điện thoại liên hệ
Năm cải tạo
Năm hoạt động
Nhà lồng (số
quầy/sạp)
Ki-ốt
Hạng
Hình thức quản lý
Đơn vị quản lý
Tên chủ đầu tư
Thực trạng cơ sở vật
chất
Tình trạng hoạt động
|
Khi có thay
đổi
|
|
5
|
Trung tâm thương mại
|
Công khai thông tin
về:
Tên trung tâm thương
mại
Mã trung tâm thương
mại
Tên doanh nghiệp (Chủ
đầu tư)
Mã số doanh nghiệp -
Mã số thuế
Địa chỉ trung tâm
thương mại
Địa chỉ doanh nghiệp
Ngành nghề kinh doanh
Người đại diện pháp
luật
Điện thoại liên hệ
Email liên hệ
Loại hình kinh tế
Năm hoạt động
Số lượng siêu thị
Số lượng cửa hàng
Số lượng lao động
Số văn bản phân hạng
và phê duyệt nội quy
Hạng
Diện tích (m2)
|
Khi có thay
đổi
|
|
6
|
Cửa hàng tiện lợi
|
Công khai thông tin
về:
Mã cửa hàng
Mã số doanh nghiệp -
Mã số thuế
Địa chỉ cửa hàng
Tên cửa hàng
Tên doanh nghiệp
Địa chỉ doanh nghiệp
Điện thoại liên hệ
Email liên hệ
Ngành nghề kinh doanh
Người đại diện pháp
luật
Diện tích (m2)
Loại cấp phép GCN
Số giấy chứng nhận
ATTP
Thời hạn hiệu lực của
GCN
|
Khi có thay
đổi
|
|
7
|
Cửa hàng xăng dầu
|
Công khai thông tin
về:
Mã số doanh nghiệp -
Mã số thuế
Tên doanh nghiệp
Địa chỉ doanh nghiệp
Mã cửa hàng
Tên cửa hàng
Địa chỉ (Số nhà, tên
đường, )
Số điện thoại liên hệ
Địa chỉ
Email liên hệ
Ngành nghề kinh doanh
Người đại diện pháp
luật
Năm hoạt động
Loại cấp phép GCN
Số giấy chứng nhận đủ
điều kiện
Thời hạn hiệu lực của
Giấy chứng nhận
Diện tích cửa hàng
(m2)
Giấy phép xây dựng
Ngày cấp xây dựng
Cơ quan cấp xây dựng
Tiếp giáp với đường
giao thông
Thương nhân phân phối
Số lượng bồn chứa của
cửa hàng
Tổng dung tích chứa
|
Khi có thay
đổi
|
|
8
|
Hồ đập công trình
thủy điện
|
Công khai thông tin
về:
Tên công trình Tên
Mã công trình (hồ
đập) thủy điện
Địa chỉ (Số nhà, tên
đường, )
Tên chủ dự án
Địa chỉ liên hệ
Điện thoại
Email
Năm vận hành
Tình trạng vận hành
Công suất (kWh)
|
Khi có thay
đổi
|
|
9
|
Thương nhân bán lẻ
rượu
|
Công khai thông tin
về:
Tên thương nhân
Mã số doanh nghiệp -
Mã số thuế
Ngành nghề kinh doanh
Địa chỉ
Người đại diện pháp
luật
Người liên hệ
Nhà cung cấp
Địa điểm bán lẻ
Số điện thoại liên hệ
Tọa độ không gian
Số giấy GP đủ điều
kiện
Cơ quan ban hành
Ngày ban hành
Thời hạn hiệu lực của
Giấy phép
|
Khi có thay
đổi
|
|
10
|
Thương nhân sản xuất
rượu công nghiệp
|
Công khai thông tin
về:
Tên cơ sở
Mã số doanh nghiệp -
Mã số thuế
Đăng ký kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
Địa chỉ sản xuất
Người đại diện pháp
luật
Địa chỉ
Email liên hệ
Số điện thoại liên hệ
Loại cấp phép ATTP
Loại cấp phép GCN
Số giấy chứng nhận đủ
điều kiện
Cơ quan ban hành
Thời hạn hiệu lực của
GCN
Loại giấy chứng nhận
đủ điều kiện ATTP
Số giấy chứng nhận
ATTP
Cơ quan ban hành ATTP
Thời hạn hiệu lực của
chứng nhận đủ điều kiện ATTP
Chủng loại rượu
Công suất thiết kế
(lít/năm)
Tọa độ không gian
|
Khi có thay
đổi
|
|
11
|
Thương nhân bán buôn
rượu
|
Công khai thông tin
về:
Tên thương nhân
Mã số doanh nghiệp -
Mã số thuế
Ngành nghề kinh doanh
Địa chỉ
Người đại diện pháp
luật
Loại doanh nghiệp
kinh doanh
Địa điểm bán lẻ Loại
cấp phép GCN
Sản lượng mua (lít)
Sản lượng bán (lít)
Số GP
Cơ quan ban hành
Thời hạn hiệu lực của
Giấy phép
|
Khi có thay
đổi
|
|
12
|
Thương nhân bán buôn
thuốc lá
|
Công khai thông tin
về:
Tên thương nhân
Mã số doanh nghiệp -
Mã số thuế
Loại doanh nghiệp
kinh doanh
Ngành nghề kinh doanh
Địa chỉ
Người đại diện theo
pháp luật
Người liên hệ
Số điện thoại liên hệ
Loại cấp phép GCN
Nhà cung cấp
Địa điểm bán lẻ
Sản lượng (Bao)
Tọa độ không gian
Số giấy chứng nhận đủ
điều kiện
Cơ quan ban hành
Thời hạn hiệu lực của
GCN
Ngày điều chỉnh
Ngày cấp lại
|
Khi có thay
đổi
|
|
13
|
Trạm nạp/ cấp
LPG/LNG/CNG
|
Công khai về tổng số
trạm nạp theo địa bàn hành chính
|
Khi có thay
đổi
|
|
14
|
Cửa hàng khí
|
Công khai thông tin
về số lượng cửa hàng theo đơn vị hành chính
|
Khi có thay
đổi
|
|
15
|
Kho khí
|
Công khai thông tin
về số lượng kho theo đơn vị hành chính
|
Khi có thay
đổi
|
|
16
|
Doanh nghiệp hoạt
động điện lực dưới 3MW
|
Công khai thông tin
về:
Mã công trình/dự án,
hộ gia đình
Tên công trình/dự án,
hộ gia đình
Vị trí xây dựng (Số
nhà, tên đường, )
Tên doanh nghiệp (chủ
đầu tư)
Mã số doanh nghiệp -
Mã số thuế
Ngành nghề kinh doanh
Địa chỉ doanh nghiệp
Loại hình lắp đặt
NLMT mái nha
Phường/xã
Điện thoại liên hệ
|
Khi có thay
đổi
|
|
17
|
Doanh nghiệp kinh
doanh khí
|
Công khai thông tin
về số lượng theo đơn vị hành chính
|
Khi có thay
đổi
|
|
XII
|
SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
|
|
|
|
1
|
Dữ liệu về trường học
mầm non
|
Công khai thông tin
về: số lượng trường mầm non (công lập/tư thục), số lượng trường đạt chuẩn
quốc gia theo từng đơn vị hành chính;
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
2
|
Dữ liệu về trường
tiểu học
|
Công khai thông tin
về: số lượng trường tiểu học (công lập/tư thục), số lượng trường đạt chuẩn
quốc gia theo từng đơn vị hành chính;
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
3
|
Dữ liệu về trường tiểu
học và trung học cơ sở
|
Công khai thông tin
về: số lượng trường tiểu học và trung học cơ sở (công lập/tư thục), số lượng
trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính;
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
4
|
Dữ liệu về trường
trung học cơ sở
|
Công khai thông tin
về: số lượng trường trung học cơ sở (công lập/tư thục), số lượng trường đạt
chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính;
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
5
|
Dữ liệu về trường
trung học phổ thông
|
Công khai thông tin
về: số lượng trường Trung học học phổ thông (công lập/tư thục), số lượng
trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính;
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
6
|
Dữ liệu về trường
tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông
|
Công khai thông tin
về: số lượng trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông, số
lượng trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính;
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
7
|
Dữ liệu về các cơ sở
giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
|
Công khai thông tin
về: số lượng các cơ sở giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên số lượng
trường đạt chuẩn quốc gia theo từng đơn vị hành chính;
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
8
|
Dữ liệu lớp học khối
tiểu học
|
Công khai thông tin
về: mã trường, số lượng lớp học theo từng khối học của từng trường
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
9
|
Dữ liệu lớp học khối
Trung học cơ sở
|
Công khai thông tin
về: mã trường, số lượng lớp học theo từng khối học của từng trường
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
10
|
Dữ liệu lớp học khối
Trung học phổ thông
|
Công khai thông tin
về: mã trường, số lượng lớp học theo từng khối học của từng trường
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
11
|
Dữ liệu lớp học khối
Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Công khai thông tin
về: mã trường, số lượng lớp học theo từng khối học của từng trường
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
12
|
Dữ liệu về cơ sở vật
chất
|
Công khai thông tin
về: số lượng tổng số phòng học, phòng chức năng, công trình phụ trợ và tỷ lệ
kiên cố hóa trường lớp theo từng địa phương;
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
13
|
Dữ liệu về thiết bị
|
Công khai thông tin
về số lượng trang thiết bị dạy học theo từng cấp học tại các đơn vị hành
chính
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
14
|
Dữ liệu về giáo viên
mầm non
|
Công khai thông tin
về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là
dân tộc thiểu số theo từng đơn vị hành chính
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
15
|
Dữ liệu về giáo viên
tiểu học
|
Công khai thông tin
về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là
dân tộc thiểu số theo từng đơn vị hành chính
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
16
|
Dữ liệu về giáo viên
trung học cơ sở (cấp cao nhất là THCS)
|
Công khai thông tin
về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là
dân tộc thiểu số theo từng đơn vị hành chính
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
17
|
Dữ liệu về giáo viên
Trung học phổ thông
|
Công khai thông tin
về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là
dân tộc thiểu số theo từng trường
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
18
|
Dữ liệu về giáo viên
Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Công khai thông tin
về giáo viên (công lập/ngoài công lập), số giáo viên nam/nữ, số giáo viên là
dân tộc thiểu số theo từng trường
|
Hàng năm; Khi
có thay đổi;
|
|
19
|
Dữ liệu về học sinh
mầm non
|
Công khai thông tin
về số lượng học sinh, số học sinh theo từng nhóm tuổi (nhà trẻ, mẫu giáo) của
từng trường, theo địa giới hành chính
|
Theo kỳ học
và khi có thay đổi
|
|
20
|
Dữ liệu về học sinh
tiểu học
|
Công khai thông tin
về số lượng học sinh, số học sinh theo khối lớp của từng trường, theo địa
giới hành chính
|
Theo kỳ học
và khi có thay đổi
|
|
21
|
Dữ liệu về học sinh
trung học cơ sở
|
Công khai thông tin
về số lượng học sinh, số học sinh theo khối lớp của từng trường, theo địa
giới hành chính
|
Theo kỳ học
và khi có thay đổi
|
|
22
|
Dữ liệu về học sinh
trung học phổ thông
|
Công khai thông tin
về số lượng học sinh, số học sinh theo khối lớp của từng trường
|
Theo kỳ học
và khi có thay đổi
|
|
23
|
Dữ liệu về học sinh
giáo dục thường xuyên
|
Công khai thông tin
về số học sinh theo khối lớp của từng trường
|
Theo kỳ học
và khi có thay đổi
|
|
24
|
Dữ liệu về trường và
lớp học
|
Công khai thông tin
về
- Hạng trường;
tên trường; mã trường; loại hình; cấp học.
- Thông tin
điểm trường: địa chỉ; tên điểm trường; số lớp.
+ Số phòng học: kiên
cố; bán kiên cố; phòng học tạm; diện tích bình quân
+ Số phòng chức năng:
phòng hiệu trưởng; phòng phó hiệu trưởng; văn phòng; y tế; phòng họp; thư
viện; phòng thí nghiệm; diện tích phòng thí nghiệm.
+ Công trình vệ sinh
giáo viên: số lượng; diện tích.
+ Công trình vệ sinh
học sinh: số lượng; diện tích.
+ Sân chơi: số lượng;
diện tích.
+ Bãi tập: số lượng;
diện tích.
|
Khi có thay
đổi
|
|
25
|
Dữ liệu về đội ngũ
cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên
|
Công khai thông tin
về tổng số lượng CBQL, GV, NV (biên chế, hợp đồng); dân tộc; nữ; trình độ đào
tạo; loại hình đào tạo; chuyên ngành đào tạo; số đạt chuẩn; số trên chuẩn;
chuẩn nghề nghiệp
|
Khi có thay
đổi
|
|
26
|
Dữ liệu học sinh học
trái tuyến
|
Công khai thông tin
về số lượng học sinh học trái tuyến theo địa bàn
|
Khi có thay
đổi
|
|
XIII
|
SỞ NGOẠI VỤ
|
|
|
|
1
|
Thỏa thuận quốc tế
|
Công khai thông tin
về số lượng thỏa thuận quốc tế đã ký kết theo từng quốc gia
|
Thời gian
thực
|
|
2
|
Quản lý Giấy đăng ký
của các tổ chức PCPNN
|
Công khai thông tin
về Tên tổ chức; Quốc tịch; Số Giấy phép, ngày cấp; Thời hạn giấy phép; Lĩnh
vực hoạt động
|
Thời gian
thực
|
|
3
|
Dữ liệu về khen
thưởng đối với các tổ chức cá nhân người nước ngoài
|
Công khai thông tin
về Số Quyết định; Người ký; Ngày ký Họ và tên người được khen thưởng; Chức vụ
(thời điểm khen thưởng); Nội dung khen thưởng
|
Khi có Quyết
định khen thưởng
|
|
4
|
Dữ liệu về người đang
công tác trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh đi nước ngoài
|
Họ và tên; Chức danh;
Nước đi; Nội dung hoạt động; Thời gian đi nước ngoài; Danh nghĩa khi tham gia
đoàn
|
Khi có quyết
định cử đoàn ra
|
|
XIV
|
BAN QUẢN LÝ
CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư vào KCN
|
Công khai thông tin
về
- Tên dự án
- Ngành nghề
- Quy mô
- Tổng vốn
- Tiến độ
- Điều
chỉnh/thay đổi
- Thực hiện
nghĩa vụ tài chính, ký quỹ
- Doanh thu
|
Hằng năm
|
|
XV
|
TRUNG TÂM XÚC
TIẾN ĐẦU TƯ, THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH
|
|
|
|
1
|
Danh mục tài liệu, ấn
phẩm xúc tiến đầu tư, thương mại du lịch
|
Công khai thông tin
về tài liệu, ấn phẩm
- Loại tài liệu
- Ngôn ngữ
- Năm phát hành
- Cơ quan chịu
trách nhiệm xuất bản, phát hành
- Cơ quan cấp
phép xuất bản
- Năm phát hành
|
Khi có thay
đổi
|
|
2
|
Các chương trình
quảng bá, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch
|
Công khai thông tin
về
- Các căn cứ
triển khai, thực hiện
- Mục đích
- Yêu cầu
- Nội dung thực
hiện
+ Các hoạt động xúc
tiến thương mại
+ Các hoạt động xúc
tiến du lịch
+ Các hoạt động xúc
tiến đầu tư
+ Các hoạt động tư
vấn, hỗ trợ đầu tư
+ Các hoạt động
khuyến công
+ Phụ lục chi tiết
các hoạt động
- Nguồn kinh
phí thực hiện
- Tổ chức thực
hiện
|
Khi có thay
đổi
|
|
3
|
Các chính sách khuyến
công
|
Công khai thông tin
về
- Tên văn
bản/chính sách
- Loại văn bản
- Số, ký hiệu
văn bản
- Ngày ban hành
- Cơ quan ban
hành
- Phạm vi điều
chỉnh
- Đối tượng áp
dụng
- Nội dung
chính sách khuyến công
- Thời gian
hiệu lực
- Tình trạng
hiệu lực
- Văn bản liên
quan (nếu có)
|
Khi có thay
đổi
|
|
4
|
Kế hoạch triển khai
các chương
|
Công khai thông tin
về
|
Thường xuyên
|
|
|
trình khuyến công
hàng năm và giai đoạn 2026-2030
|
- Tên kế hoạch
- Loại kế hoạch
(hằng năm / trung hạn / giai đoạn)
- Giai đoạn
thực hiện (năm hoặc 2026-2030)
- Cơ quan chủ
trì xây dựng
- Cơ quan phê
duyệt
- Số, ký hiệu
văn bản
- Ngày ban hành
- Đối tượng thụ
hưởng
- Kinh phí thực
hiện (nguồn NSNN, nguồn khác)
- Tiến độ thực
hiện
- Phân công tổ
chức thực hiện
- Chế độ theo
dõi, đánh giá, báo cáo
- Tình trạng
thực hiện (đang thực hiện/hoàn thành)
|
|
|
5
|
Các đề án khuyến công
đã hoàn thành
|
Công khai thông tin
về Thông tin cơ sở CNNT: tên cơ sở, địa chỉ, ngành nghề, quy mô, nội dung hỗ
trợ
|
Khi có thay
đổi
|
|
6
|
Các đề án khuyến công
đang triển khai
|
Công khai thông tin
về chi tiết các đề án khuyến công được phê duyệt và triển khai: tên đề án,
nội dung hỗ trợ, đơn vị thụ hưởng, tiến độ thực hiện, kết quả
|
Khi có thay
đổi
|
|
7
|
Dữ liệu DCCI Sơn La
|
Công khai thông tin về
- Các Quyết
định, Kế hoạch triển khai DCCI của UBND tỉnh và Tổ công tác
- Các quyết
định phê duyệt phương pháp luận DCCI Sơn La;
- Báo cáo kết
quả đánh giá chỉ số năng lực cạnh tranh các sở, ngành và địa phương (DCCI Sơn
La) các năm;
- Các tài liệu
liên quan
|
Khi có thay
đổi
|
|
XVI
|
BAN QL DỰ ÁN
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng
|
Công khai thông tin
về
Tên dự án/công trình;
Nhóm dự án; Loại công trình; Cấp kỹ thuật; Hình thức đầu tư; Mục tiêu dự án
(tóm tắt); Quy mô dự án/công trình; Địa điểm xây dựng; Chủ đầu tư; Cơ quan
phê duyệt dự án/công trình; Số quyết định phê duyệt; Ngày quyết định phê
duyệt; Người phê duyệt; Thời gian thực hiện dự án; Nguồn vốn thực hiện; Hình
thức QLDA; Ngày khởi công; Ngày hoàn thành bàn giao đưa vào khai thác sử
dụng; Đơn vị nhận bàn giao tài sản
|
Khi có thay
đổi
|
|
XVII
|
BAN QLDA ĐẦU
TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
|
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng
|
Công khai thông tin
về:
- Tên dự
án/công trình
- Nhóm dự án
- Chủ đầu tư
- Phạm vi, quy
mô dự án
- Loại công
trình
- Cấp công
trình
- Đơn vị lập dự
án
- Địa điểm xây
dựng
- Hình thức đầu
tư
- Cơ quan phê
duyệt
- Số, ngày
tháng năm quyết định phê duyệt
- Thời gian
thực hiện dự án
- Nguồn vốn
thực hiện
- Hình thức
quản lý dự án
- Ngày khởi
công
- Ngày hoàn
thành đưa vào sử dụng
- Đơn vị nhận
bàn giao tài sản
|
Khi có thay
đổi
|