|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1044/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hoàng Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1044/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
26 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ
BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ,
UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số
44/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng
Ngãi; số 34/2023/QĐ-UBND ngày 24/8/2023 ban hành Quy chế hoạt động của Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 627/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành hoặc sửa đổi,
bổ sung hoặc bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình
số 209/TTr-SNV ngày 20/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực quản
lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, UBND
cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ
quan
1. Sở Nội vụ
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của
từng TTHC trên Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại
cơ quan.
b) Thực hiện tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy
định pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở
Khoa học và Công nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh để theo dõi, kiểm soát nội dung
thực hiện.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại
Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở
Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng, thiết
lập quy trình điện tử giải quyết TTHC và đăng tải công khai dữ liệu nội dung cụ
thể của từng TTHC được công bố lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh theo quy định.
3. UBND cấp xã thực hiện niêm yết công khai kịp thời,
đầy đủ Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết theo
quy định; đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của địa phương; thực
hiện tiếp nhận, giải quyết TTHC theo quy định của pháp luật và nội dung công bố
tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025. Thay thế Danh mục TTHC và quy trình nội
bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực tổ chức phi chính phủ đã được Chủ tịch UBND tỉnh
công bố và phê duyệt tại Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 18/11/2024, số
1545/QĐ-UBND ngày 04/12/2024.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các
xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(x).
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hoàng Giang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN
QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1044/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
Công nhận ban vận động thành lập hội
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 của
Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội.
- Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
|
|
02
|
Thành lập hội
|
60 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ
|
|
03
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường của hội
|
45 ngày làm việc (đối với đại hội nhiệm kỳ, đại
hội bất thường); 15 ngày làm việc (đối với đại hội thành lập) kể từ
ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
|
04
|
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội,
phê duyệt điều lệ hội
|
60 ngày làm việc làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ và hợp pháp
|
|
05
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội.
|
60 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
|
|
06
|
Hội tự giải thể
|
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
|
|
07
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và
hợp pháp
|
|
08
|
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc
giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn
đến thiệt hại về sức khỏe
|
20 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp pháp
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Thông tư liên tịch số
02/2013/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-BYT ngày 09/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng
Bộ Y tế hướng dẫn quy trình, thủ tục, hồ sơ, mức hỗ trợ người đang trực tiếp
tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm
vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực Nội vụ.
|
|
09
|
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép
thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
|
10
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc
công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý
quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
|
11
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc
đổi tên quỹ
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
|
12
|
Cấp lại giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đơn
hợp lệ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
|
13
|
Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
60 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại
|
|
14
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách quỹ
|
60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
15
|
Quỹ tự giải thể
|
Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi
trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ
tự giải thể mà không có đơn khiếu nại
|
II. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm, cách
thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.013017.H48
|
Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy
đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên quan về việc cấp giấy phép
thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương,
thành phố Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
|
2
|
1.013018.H48
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc
công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý
quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
Không
|
|
3
|
1.013019.H48
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc
đổi tên quỹ.
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương,
thành phố Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
|
4
|
1.013020.H48
|
Cấp lại giấy phép
thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
60 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ
|
Không
|
|
5
|
1.013021.H48
|
Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
60 ngày kể từ ngày nhận đơn hợp lệ
|
Không
|
|
6
|
1.003920.000.00.00.H48
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc
cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ.
- 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến
của các cơ quan liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của quỹ
|
Nộp hồ sơ và nhận kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ số 54 đường Hùng Vương,
thành phố Quảng Ngãi; điểm tiếp nhận hồ sơ thứ 02 tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng
Ngãi thông qua các cách thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tuyến tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn.
|
Không
|
- Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày 25/11/2019 của
Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 136/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 93/2019/NĐ-CP ngày
25/11/2019 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện.
- Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ.
|
|
7
|
1.013023.H48
|
Quỹ tự giải thể
|
Sau 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn ghi trong
thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản, tài chính của quỹ khi quỹ tự giải
thể mà không có đơn khiếu nại
|
Không
|
III. DANH MỤC TTHC BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định bãi bỏ
|
|
01
|
1.012939.H48
|
Công nhận ban vận động thành lập hội
|
Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội
vụ
|
|
02
|
1.012940.H48
|
Thành lập hội
|
|
03
|
1.012949.H48
|
Báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm
kỳ, đại hội bất thường của hội
|
|
04
|
1.012941.H48
|
Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội,
phê duyệt điều lệ hội
|
|
05
|
1.012950.H48
|
Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội
|
|
06
|
1.012951.H48
|
Hội tự giải thể
|
|
07
|
1.012952.H48
|
Cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ
có thời hạn
|
|
08
|
1.013024.H48
|
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
|
09
|
1.013025.H48
|
Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận
thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng
quản lý quỹ
|
|
10
|
1.013026.H48
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên
quỹ
|
|
11
|
1.013027.H48
|
Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ
quỹ
|
|
12
|
1.013028.H48
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm
đình chỉ hoạt động
|
|
13
|
1.013029.H48
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi
hoạt động quỹ
|
|
14
|
1.013030.H48
|
Quỹ tự giải thể
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ, GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI
VỤ; UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1044/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt
trong quy trình:
- Khi tiếp nhận hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tiếp nhận thì thực
hiện tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04 – Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh);
+ Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện tiếp nhận, cần
hoàn thiện hồ sơ thì ban hành Phiếu hướng dẫn, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 – Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh);
+ Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì ban hành
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 03 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẩu số 01
- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04
- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của
công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ
phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người
chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp giải quyết TTHC quá thời hạn quy định:
Ban hành Thông báo xin lỗi và hẹn trả kết quả (Mẫu số 06 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày
21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ,
chưa hợp lệ: Trong thời hạn theo quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi chuyển đến (tại B4) phải ban hành
Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu
số 07 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh); trừ
trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy
định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu số
08 – Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các
thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực
tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt
là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết
tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt
là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt
là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2,
B3...”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, viết tắt
là: “Trung tâm”.
+ Nhân viên của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh viết tắt là: “Nhân
viên tại Trung tâm”.
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ
1. Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
2. Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
3. Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
4. Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
5. Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
6. Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
7. Quỹ tự giải thể
Thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Nội vụ xử lý
|
Nhân viên tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
B3: Phân công xử
lý
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ phân công cho phòng chuyên môn
xử lý
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
0,5 ngày
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, thẩm định,
xử lý hồ sơ theo quy định hiện hành
- Tham mưu, dự thảo các văn bản liên quan
|
Chuyên viên xử lý
|
39 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình, Quyết định.
|
|
B5: Xem xét, đề xuất
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo Sở Nội vụ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình, Quyết định.
|
|
B6: Duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ xem xét, duyệt hồ sơ trình
UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
- Tờ trình.
- Dự thảo Quyết định.
|
|
B7: Gửi hồ sơ liên thông
|
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ
và chuyển lại cho phòng chuyên môn để chuyển hồ sơ liên thông
|
Văn thư Sở Nội vụ
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
Hoàn thiện và gửi hồ sơ liên thông đến Văn phòng
UBND tỉnh
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
|
Tiếp nhận, luân
chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
|
|
B8: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm
|
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về
Văn phòng UBND tỉnh xử lý
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B9: Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phân công xử lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh tham mưu xử
lý
|
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh
|
11 ngày
|
Dự thảo Quyết định
|
|
B11: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình
lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
Dự thảo Quyết định
|
|
B12: Xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
Quyết định
|
|
B13: Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ
sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết đến Trung tâm
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Quyết định
|
|
B14: Chuyển kết quả
|
Trung tâm nhận kết quả giải quyết bàn giao cho quầy
tiếp nhận hồ sơ của Sở Nội vụ tại Trung tâm
|
Trung tâm
|
0,5 ngày
|
Quyết định
|
|
B15: Trả kết quả
|
- Kết thúc phần mềm một cửa điện tử.
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu 04.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
|
- Tổ chức, cá nhân.
- Nhân viên tại Trung tâm
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
1. Công nhận ban vận động
thành lập hội
2. Cho phép hội hoạt động trở
lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
24 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình, Quyết định; văn bản có liên
quan
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh
đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Tờ trình
- Dự thảo: Quyết định; văn bản có liên quan
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B7. Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên môn
để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Văn thư UBND cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
3. Thành lập hội
4. Chia, tách; sáp nhập; hợp
nhất hội
Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
53 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình; Quyết định; văn bản có liên
quan
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo: Quyết định; văn bản có liên quan
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B7. Phát hành kết quả
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên môn
để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Văn thư, chuyên viên xử
lý
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã; tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu
số 01
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
5. Thông báo kết quả đại hội và
phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
Thời gian giải quyết: 60 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
52 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình; Quyết định; văn bản có liên
quan
- Dự thảo Văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo văn bản của CT UBND cấp xã
- Dự thảo Quyết định
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
- Văn bản của CT UBND cấp xã
- Quyết định
|
|
B7. Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào sổ văn bản, đóng dấu, lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên môn
để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Văn thư, chuyên viên xử
lý
|
01 ngày làm việc
|
- Văn bản của CT UBND cấp xã
- Quyết định
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã; tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu
số 01
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
6. Hội tự giải thể
Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Bộ phận Một cửa cấp
xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
37 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình; Quyết định; văn bản có liên
quan
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình; Quyết định; văn bản có liên
quan
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B7. Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên môn
để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Văn thư, chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
Quyết định
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã; tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
- Thu lại Mẫu
số 01
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
7. Báo cáo tổ chức đại hội
thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
7.1. Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất
thường của hội
Thời gian giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Bộ phận Một cửa cấp
xã
|
Trong giờ hành
chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
37 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình, văn bản có liên quan
- Dự thảo văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày làm việc
|
Văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B7. Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên môn
để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Văn thư, chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã; tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành
chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
7.2. Báo cáo tổ chức đại hội thành lập
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Tổ chức, cá nhân; công chức tại Bộ phận Một cửa cấp
xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày làm việc
|
Hồ sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
08 ngày làm việc
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình, văn bản có liên quan
- Dự thảo văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày làm việc
|
- Tờ trình
- Dự thảo văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày làm việc
|
Văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B7. Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên môn
để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Văn thư, chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
Văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã; tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
8. Hỗ trợ chi phí y tế và thu
nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động
chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
Thời gian giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Hội Chữ thập đỏ quản lý người bị tai nạn; công chức
tại Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, phối hợp với cơ quan bảo hiểm xã hội,
cơ quan có liên quan thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
13 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình, văn bản có liên quan
- Dự thảo văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
- Tờ trình
- Dự thảo văn bản của CT UBND cấp xã
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
02 ngày
|
Văn bản thẩm định
|
|
B7. Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên môn
để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Văn thư, chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Văn bản thẩm định
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã; tổ chức, cá
nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
9. Cấp giấy phép thành lập và
công nhận điều lệ quỹ
10. Công nhận quỹ đủ điều kiện
hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ
sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
11. Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
12. Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
13. Cho phép quỹ hoạt động trở
lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
14. Hợp nhất, sáp nhập, chia,
tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
15. Quỹ tự giải thể
Thời gian giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận
đầy đủ hồ sơ theo quy định.
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Đơn vị/người thực
hiện
|
Thời gian thực
hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1. Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử
|
- Tổ chức, cá nhân
- Công chức tại Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B2. Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về phòng chuyên môn
thuộc UBND cấp xã.
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01
- Mẫu số 04
- Hồ sơ
|
|
B3. Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ theo quy định
- Tham mưu dự thảo các văn bản liên quan.
|
Chuyên viên xử lý
|
52 ngày
|
- Hồ sơ
- Dự thảo: Tờ trình; Quyết định; văn bản có liên
quan
|
|
B5. Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình
lãnh đạo UBND cấp xã
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 ngày
|
- Tờ trình
- Dự thảo Quyết định
|
|
B6. Ký duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, quyết định
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
03 ngày
|
Quyết định
|
|
B7. Phát hành kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ.
- Chuyển kết quả giải quyết cho phòng chuyên môn
để chuyển đến Bộ phận Một cửa cấp xã
|
Văn thư, chuyên viên xử lý hồ sơ
|
01 ngày
|
Quyết định
|
|
B8. Trả kết quả
|
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng
|
Công chức Bộ phận Một cửa cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
- Thu lại Mẫu
số 01
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Quyết định 1044/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1044/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, quỹ thuộc thẩm quyền quản lý, giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
20/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/04/2026
Ban hành:
13/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
24/08/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2023
Ban hành:
24/11/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2022
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
175
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|