|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1622/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1622/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 30
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính
(TTHC); Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát TTHC;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số
2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
TTHC lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 243/TTr-SNNMT ngày 27/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục 27 TTHC được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chăn nuôi và Thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, chi tiết tại
Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp
và Môi trường căn cứ Danh mục TTHC được công bố tại Điều 1 Quyết định này có
trách nhiệm:
- Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung,
quy trình giải quyết TTHC để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk.
- Rà soát quy trình nội bộ giải
quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa
đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày 01/7/2025.
1. Đối với các TTHC tại số
thứ tự 12, 13, 14 Mục A Phụ lục kèm theo Quyết định này:
- Cơ quan được Chủ tịch UBND tỉnh
giao giải quyết TTHC sẽ tiếp tục thực hiện trực tuyến trên Cổng thông tin Một
cửa quốc gia đến hết ngày 31/12/2026.
- Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện trực
tuyến từ ngày 31/12/2026. Trường hợp UBND tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối
Cổng thông tin Một cửa quốc gia, thực hiện trực tuyến trước ngày 31/12/2026.
2. Nội dung công bố Danh
mục TTHC chuẩn hóa lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà
nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại số thứ tự 2, 4 Mục I; số thứ tự 1, 2
Mục II Phụ lục I; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 6, 8 Phụ lục II kèm theo Quyết định số
1007/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, UBND
cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP UBND tỉnh (Đ/c Hùng);
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
(UBND cấp xã: giao UBND cấp huyện gửi)
- Viễn thông Đắk Lắk, Bưu điện tỉnh;
- Các Phòng TT: NNMT, PVHCC, CN&CTTĐT;
- Lưu VT, NVKS(LN_05b).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 63/2010/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp
tỉnh
|
|
1
|
1.004756
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo
nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc
thú y)
|
Khoản 1 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 6 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
2
|
1.004734
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú
y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan
đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú
y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan
đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm,
khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Khoản 2 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 6 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
|
|
3
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Khoản 3 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 7 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
4
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt
hàng
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
|
5
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Khoản 5 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 9 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
6
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
|
|
7
|
1.008122
|
Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
|
Khoản 7 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 18 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
|
|
8
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Khoản 6 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 10 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
9
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
|
|
10
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
|
|
|
11
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Thay đổi thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung
|
|
|
12
|
1.003703
|
Kiểm tra nhà nước về chất
lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
Kiểm tra nhà nước về chất
lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
Khoản 5 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 16 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Thú y
|
Hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2026 hoặc trước
ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết
nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
13
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Khoản 1 Điều 12 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 11 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết TTHC
|
Hiệu lưc thi hành kể từ ngày 31/12/2026 hoặc trước
ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết
nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
14
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Khoản 1 Điều 12 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 12 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
|
15
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Khoản 5 Điều 12 Nghị định số
136/2025/NĐ-CP; Điều 17 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
|
|
16
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
|
|
17
|
1.004022
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
|
Điều 27 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi và thú y cấp tỉnh
|
|
|
18
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn
dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
|
|
19
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
|
|
20
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn
dịch bệnh động vật
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
|
21
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
|
|
22
|
2.000873
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Điều 23 Thông tư 09/2025/TT-
BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan quản lý chuyên ngành chăn nuôi và thú y cấp tỉnh
|
|
|
23
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Khoản 4 Điều 10 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 8 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
24
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
|
|
25
|
1.011326
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Khoản 2 Điều 12 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 13 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
|
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Khoản 3 Điều 12 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 14 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất
thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Khoản 4 Điều 12 Nghị định 136/2025/NĐ-CP;
Điều 15 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp
xã
|
|
1
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu
quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái
đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống
cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò)
|
Khoản 6 Điều 7 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP; Điều 19 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Chăn nuôi
|
UBND cấp xã
|
|
|
2
|
1.012837
|
Quyết định phê duyệt kinh phí
hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí
cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò);
chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống
nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp
nguồn ngân sách nhà nước
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân
được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua
bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
|
Khoản 7 Điều 7 Nghị định số
131/2025/NĐ-CP; Điều 20 Thông tư 09/2025/TT- BNNMT
|
Chăn nuôi
|
UBND cấp xã
|
|
Quyết định 1622/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1622/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đắk Lắk
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2026
Ban hành:
12/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2026
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
165
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|