|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
627/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
17/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 627/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 17 tháng 4 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN
HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư
số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết
định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh
doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết
định số 15/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
tỉnh về việc phân cấp thực hiện cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị
của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
124/TTr-SVHTTDL ngày 13 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 14 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh
vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ
bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực
hiện theo Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công
nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê
duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ
04 thủ tục hành chính có số thứ tự 6, 7, 8, 9 tại mục III, phần II, Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới
ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông
tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực
thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch,
Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành
chính có số thứ tự 9, 10 tại mục III, phần II, Phụ lục 1 ban hành kèm theo
Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực di sản văn hóa, lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm,
lĩnh vực điện ảnh, lĩnh vực gia đình, lĩnh vực hợp tác quốc tế, lĩnh vực phát
thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân
dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 1 tại mục A, phần I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
số 139/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 29 tại tiểu mục A4, mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết
định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 3 tại mục II, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2031/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số
lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 04 thủ tục hành
chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4 tại mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định
số 39/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 01 thủ tục hành
chính có số thứ tự 1 tại mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2113/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao
Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke trong lĩnh vực văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các
sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như điều 4;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT- HN, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Y).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ
LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN
DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 627/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
PHẦN I. DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (12 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (09
TTHC)
|
|
A1
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận đăng
ký hoạt động in (2.001740)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tinh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày
04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị
định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về
hoạt động in;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện;
thành phần hồ sơ; thời hạn giải quyết; mẫu đơn, tờ khai; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ
05 ngày xuống 04 ngày làm việc.
|
|
2
|
Xác nhận thay đổi
thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (2.001737)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Không
|
- Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014
của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in;
- Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP
ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số
25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt
động in;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Trình tự thực hiện; thời
hạn giải quyết; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ
05 ngày xuống 04 ngày làm việc.
|
|
A2
|
LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (02 TTHC)
|
|
3
|
Thủ tục cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký
thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
(1.012080)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số
13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia đình;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Thời hạn giải quyết;
thành phần hồ sơ; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ
06 ngày xuống 04 ngày làm việc.
|
|
4
|
Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành
lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình
(1.012082)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Luật Phòng, chống bạo lực gia đình số
13/2022/QH15 ngày 14/11/2022;
- Nghị định số 76/2023/NĐ-CP ngày 01/11/2023
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống bạo lực gia
đình;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sửa đổi: Thời hạn giải quyết; thành
phần hồ sơ; căn cứ pháp lý.
- Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ
06 ngày xuống 04 ngày làm việc.
|
|
A3
|
LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (03 TTHC)
|
|
5
|
Thủ tục tổ chức biểu
diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ
hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung
ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung
ương) (1.009397)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Độ dài thời gian của một chương trình (vở
diễn) biểu diễn nghệ thuật:
- Đến dưới 50 phút: 1.000.000 đồng/chương
trình, vở diễn;
- Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000
đồng/chương trình, vở diễn;
- Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000
đồng/chương trình, vở diễn;
- Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000
đồng/chương trình, vở diễn;
- Từ 200 phút trở lên: 3.500.000
đồng/chương trình, vở diễn; Trường hợp miễn phí:
- Miễn phí thẩm định chương trình nghệ
thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại
cấp quốc gia.
- Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính
trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT- BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm
định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao
gồm: Các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ
ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ
chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm
ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự
kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam.
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày
02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy
định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sửa đổi: Thành phần hồ sơ; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ
05 ngày xuống 04 ngày làm việc.
|
|
6
|
Thủ tục tổ chức cuộc
thi, liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc
tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị
sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
(1.009398)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Thời hạn giải quyết; căn cứ
pháp lý.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 10 ngày xuống
08 ngày làm việc.
|
|
7
|
Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người
mẫu (1.009403)
|
04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình.
|
Không
|
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
- Sửa đổi: Thành phần hồ sơ; căn cứ pháp
lý.
- Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ ít nhất 30 ngày
làm việc trước ngày dự kiến tổ chức cuộc thi, liên hoan.
- Đã cắt giảm thời hạn giải quyết từ 05 ngày xuống
04 ngày làm việc.
|
|
A4
|
LĨNH VỰC VĂN [ÓA (02 TTHC)
|
|
8
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ vũ trường (1.001008)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Mức thu phí thẩm định
cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường là 10.000.000
đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ
trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng
11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng
11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí
thẩm định cấp giấy
phép
kinh doanh karaoke, vũ trường;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng
4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phân cấp thực hiện cấp Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ
trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi: Thành phần hồ sơ; cơ
quan thực hiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ
10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc.
|
|
9
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh
dịch vụ
vũ trường (1.000922)
|
07 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Cao Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công
các xã, phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một
phần.
|
Giấy phép
điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường
hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định
|
Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19
tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch
vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19
tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;
- Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phân cấp thực hiện
cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên
địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Sửa đổi: Cơ quan thực
hiện; căn cứ pháp lý.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.014475)
|
16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
Qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
|
(1) Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh:
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến, Lệ phí: 25.000 đồng/lần.
- Lệ phí đăng ký kinh doanh không bao
gồm tiền sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử.
(2) Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện về
an ninh, trật tự: 300.000 đồng (theo Điều 4 Thông tư số 218/2016/TT- BTC ngày
10/11/2016 của Bộ Tài chính).
(3) Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke: 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không
quá 6.000.000/đồng /Giấy phép/lần thẩm định (theo Điều 4 Thông tư số
110/2025/TT- BTC ngày 19/11/2025 của Bộ Tài chính).
|
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký thành lập doanh nghiệp;
- Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với
một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện (được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 56/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2023);
- Thông tư số 218/2016/TT-BTC ngày 10
tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí thẩm định điều kiện thuộc lĩnh vực an ninh; phí sát hạch cấp
chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; lệ phí cấp giấy phép quản lý pháo; lệ phí cấp
giấy phép quản lý vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ;
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19
tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch
vụ vũ trường. - Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2024 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19
tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch
vụ vũ trường. - Nghị định số 297/2025/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ quy định thực hiện liên thông điện tử nhóm thủ tục hành chính: Đăng
ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh,
trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19
tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;
- Nghị định số
116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
Sửa đổi: Căn cứ pháp
lý.
|
|
2
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke (1.001029)
|
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu
không quá 6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6
năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ
trường;
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng
11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19
tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch
vụ vũ trường;
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19 tháng
11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí
thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ
tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Quyết định số 15/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh về việc phân cấp thực hiện cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh
doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
- Sửa đổi: Thành phần hồ sơ; cơ
quan thực hiện; căn cứ pháp lý;
- Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ
10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc.
|
|
3
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (1.000963)
|
07 ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao
Bằng;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã,
phường.
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến một phần.
|
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu: 500.000 đồng/Giấy phép/lần
thẩm định.
- Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ
karaoke đối với trường hợp tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng
tổng mức thu không
quá6.000.000 đồng/Giấy phép/lần thẩm định.
|
- Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19
tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch
vụ vũ trường.
- Nghị định số 148/2024/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
54/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về kinh doanh
dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường.
- Thông tư số 110/2025/TT-BTC ngày 19
tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường;
- Quyết định số
15/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phân
cấp thực hiện cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ
vũ trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
|
Sửa đổi: cơ quan thực
hiện; căn cứ pháp lý.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ (02 TTHC)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Quyết định công bố
danh mục TTHC
|
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
|
|
A
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02
TTHC)
|
|
1
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt
động in
|
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và
phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
|
- Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07 tháng
4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực liên
quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch.
|
|
2
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động in
|
Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm
2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và
phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng.
|
- Quyết định số 776/QĐ-BVHTTDL ngày 07
tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh
vực liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày
02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy
định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
Tổng số TTHC công bố:
|
|
14
|
TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
TTHC
|
|
TTHC sửa đổi, bổ
sung:
|
Cấp tỉnh
|
09
|
TTHC
|
|
|
Cấp xã
|
03
|
TTHC
|
|
TTHC bị bãi bỏ:
|
Cấp tỉnh
|
02
|
TTHC
|
|
Cụ thể:
|
Cấp xã
|
0
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện trực tiếp:
|
|
11
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính
công ích:
|
|
11
|
TTHC
|
|
- Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến:
|
|
12
|
TTHC
|
|
- Số TTHC cắt giảm thời hạn thời gian giải
quyết:
|
|
09
|
TTHC
|
PHỤ
LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ
DU LỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm
theo Quyết định số: 627/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2026 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (09 TTHC) A1. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC)
Quy
trình số 01
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
1.1. Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (Mã
TTHC: 2.001740)
1.2. Thủ tục xác nhận
thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (Mã TTHC: 2.001737)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Người
thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Thông tin, Báo chí, Xuất bản (QLTTBCXB)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định, thụ lý hồ
sơ
|
Công
chức phòng QLTTBCXB
|
1,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo phòng QLTTBCXB
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh
đạo Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn
thư Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
04
ngày làm việc
|
A2. LĨNH VỰC GIA ĐÌNH (02
TTHC)
Quy
trình số 02
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
1.1. Thủ tục cấp lần đầu giấy chứng nhận đăng ký thành lập của
cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình (Mã TTHC:
1.012080)
1.2. Thủ tục cấp đổi
giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng,
chống bạo lực gia đình (Mã TTHC: 1.012082)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định, thụ lý hồ
sơ
|
Công
chức phòng QLVH&GĐ
|
1,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo phòng QLVH&GĐ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh
đạo Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn
thư Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
04
ngày làm việc
|
A3. LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT
BIỂU DIỄN (03 TTHC)
Quy
trình số 03
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
1.1. Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý
(không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên
ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có
chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) (Mã TTHC: 1.009397)
1.2. Thủ tục ra nước
ngoài dự thi người đẹp, người mẫu (Mã TTHC: 1.009403).
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định, thụ lý hồ
sơ
|
Công
chức phòng QLVH&GĐ
|
1,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo phòng QLVH&GĐ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh
đạo Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn
thư Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
04
ngày làm việc
|
Quy
trình số 04
2.
Quy
trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan trên địa
bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên
ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có
chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) (Mã TTHC: 1.009398)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định, thụ lý hồ
sơ
|
Công
chức phòng QLVH&GĐ
|
5,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo phòng QLVH&GĐ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh
đạo Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn
thư Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
08
ngày làm việc
|
A4. LĨNH VỰC VĂN HÓA
(02 TTHC)
Quy
trình số 05
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ vũ trường (Mã TTHC: 1.001008)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định, thụ lý hồ
sơ
|
Công
chức phòng QLVH&GĐ
|
5,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo phòng QLVH&GĐ
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh
đạo Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn
thư Sở VHTTDL
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
08
ngày làm việc
|
Quy
trình số 06
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường (Mã TTHC: 1.000922)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Phân công chuyên viên
thụ lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo phòng Quản lý Văn hóa và Gia đình (QLVH&GĐ)
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Thẩm định, thụ lý hồ
sơ
|
Công
chức phòng QLVH&GĐ
|
4,75
ngày
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo Sở
|
Lãnh
đạo phòng QLVH&GĐ
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh
đạo Sở VHTTDL
|
0,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn
thư Sở VHTTDL
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
07
ngày
|
II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (03 TTHC)
Quy
trình số 07
1.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp
giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (Mã TTHC: 1.014475)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
- Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ tới Hệ
thống thông tin về đăng ký hộ kinh doanh của Bộ Tài chính.
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả tại TTPVHCC các xã, phường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
|
Bước
2
|
Trình tự thực hiện
theo Quyết định số 4422/QĐ-BVHTTDL ngày 20/11/2025 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, cụ thể như sau:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ theo quy định: cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ
kinh doanh và chuyển kết quả về Cổng Dịch vụ công quốc gia ngay sau khi cấp
để thực hiện thủ tục tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ theo quy định: Cơ
quan có thẩm quyền
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh gửi thông báo qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia và tin nhắn SMS để thông báo cho người nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Người nộp hồ sơ đăng nhập vào Cổng Dịch vụ công quốc gia và
tin nhắn SMS để nhận thông tin phản hồi về kết quả xử lý hồ sơ và thực hiện
bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ
kinh doanh phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia và tin nhắn SMS.
|
Cơ
quan đăng ký kinh doanh cấp xã
|
03
ngày làm việc
|
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự
|
|
Bước
3
|
Trình tự thực hiện
theo Quyết định số 4422/QĐ-BVHTTDL ngày 20/11/2025 của Bộ Trưởng Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch, cụ thể như sau:
Sau khi nhận được kết
quả điện tử Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh chuyển đến từ Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Công an, cơ quan cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự thực hiện quy trình giải quyết
thủ tục hành chính như sau:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ theo quy định: cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
về an ninh, trật tự thực hiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh,
trật tự và chuyển kết quả về Cổng Dịch vụ công quốc gia ngay sau khi cấp để
thực hiện thủ tục tiếp theo.
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ theo quy định: cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự gửi thông báo qua Cổng Dịch vụ công quốc gia và tin
nhắn SMS để thông báo cho người nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Người nộp hồ sơ đăng nhập vào Cổng Dịch vụ công quốc gia và tin nhắn SMS để
nhận thông tin phản hồi về kết quả xử lý hồ sơ và thực hiện bổ sung hồ sơ.
- Trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
về an ninh, trật tự phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia và tin nhắn SMS.
|
Công
an cấp xã
|
03
ngày làm việc
|
|
Cấp
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke
|
|
Bước
4
|
Sau khi nhận được kết
quả điện tử Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh và Giấy chứng nhận đủ điều
kiện về an ninh, trật tự chuyển đến từ Phần mềm dịch vụ công liên thông, cơ
quan có thẩm quyền cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke thực
hiện quy trình giải quyết thủ tục hành chính như sau:
- Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ theo quy định: Thông báo qua Cổng Dịch vụ công quốc gia và tin
nhắn SMS để người nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp không
cấp Giấy phép: Phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia và tin nhắn SMS.
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ theo quy định: Thẩm định hồ sơ, thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại
địa điểm kinh doanh theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
|
Phòng
chuyên môn thuộc UBND cấp xã
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Đoàn thẩm định tổ
chức thẩm định và ban hành kết quả thẩm định.
|
Đoàn
thẩm định
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND
cấp xã.
|
Lãnh
đạo Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định.
|
Lãnh
đạo UBND cấp xã
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
8
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã.
|
Văn
thư UBND cấp xã
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
9
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức.
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả TTPVHCC các xã, phường
|
Không
tính thời gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết
|
16
ngày làm việc
|
Quy
trình số: 08
2.
Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh
dịch vụ karaoke (Mã TTHC: 1.001029)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và
chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong
không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,25
ngày làm việc
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng phân
công công chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh đạo phòng VH-XH
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3
|
Thẩm định, thụ lý hồ
sơ
|
Công chức phòng VH-XH
|
5,75
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND
xã, phường
|
Lãnh đạo phòng VH-XH
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh đạo UBND xã,
phường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
6
|
Vào
sổ văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn
thư UBND xã, phường
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
7
|
Trả
kết quả cho cá nhân, tổ chức
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
08
ngày làm việc
|
Quy trình số: 09
3. Quy trình nội bộ
giải quyết TTHC: Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện
kinh doanh dịch vụ karaoke (Mã TTHC: 1.000963)
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị thực hiện
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Kiểm tra, xem xét
tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với
các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC
và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
0,25
ngày
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng phân
công công chức thụ lý giải quyết
|
Lãnh
đạo phòng VH-XH
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Thẩm định, thụ lý hồ
sơ
|
Công
chức phòng VH-XH
|
4,75
ngày
|
|
Bước
4
|
Lãnh đạo phòng chuyên
môn xem xét, cho ý kiến với dự thảo kết quả thẩm định, trình lãnh đạo UBND
xã, phường
|
Lãnh
đạo phòng VH-XH
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Phê duyệt kết quả
thẩm định
|
Lãnh
đạo UBND xã, phường
|
0,5
ngày
|
|
Bước
6
|
Vào sổ văn bản, đóng
dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn
thư UBND xã, phường
|
0,5
ngày
|
|
Bước
7
|
Trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức
|
Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở VHTTDL tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường
|
Không
tính thời gian
|
|
|
Tổng
thời gian giải quyết
|
07
ngày
|
[1] Phần
in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
Quyết định 627/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 627/QĐ-UBND ngày 17/04/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
17/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
07/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2026
Ban hành:
10/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
167
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|