|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2207/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
04/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2207/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 04
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính
phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1774/QĐ-UBND
ngày 07/07/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây
dựng thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Đường sắt thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại văn bản số 5122/SXD-VP ngày 22/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 07 (bảy) thủ tục hành chính (TTHC) trong
lĩnh vực Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh được ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng giải quyết áp dụng trên địa bàn tỉnh
Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng
chủ trì, phối hợp với Bộ Xây dựng, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan trong
thời hạn 03 ngày làm việc, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh;
Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc
tiến, hỗ trợ đầu tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng (bc);
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Trung tâm TT và Xúc tiến, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG SẮT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2207/QĐ-UBND ngày 04/09/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC TTHC (07 TTHC)
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
DVC trực tuyến
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
1
|
1.004685
|
Cấp Giấy phép kết nối ray các
tuyến đường sắt
|
05 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh Hà Tĩnh, số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà
Tĩnh;
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Thông tư số 34/2025/TT-BXD ngày
14/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về quản lý, khai thác kết cấu
hạ tầng đường sắt.
- Quyết định số 2267/QĐ-BXD ngày
10/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt, đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Xây dựng.
|
x
|
|
|
2
|
1.004681
|
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi
bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
3
|
1.005134
|
Cấp giấy phép xây dựng công trình
thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
04 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
4
|
1.005123
|
Gia hạn giấy phép xây dựng công
trình thiết yếu, dùng chung đường sắt
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
5
|
1.005126
|
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo,
nâng cấp đường ngang
|
04 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
- Thông tư số
24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa TTHC trong lĩnh
vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng.
- Quyết định số 933/QĐ-BXD ngày
16/6/2026 của của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường sắt thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng.
|
x
|
|
|
6
|
1.000294
|
Bãi bỏ đường ngang
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
7
|
1.005058
|
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC
1. Cấp Giấy phép kết nối ray
các tuyến đường sắt
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐS.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC
- Bảo đảm yêu cầu nhiệm vụ quốc
phòng, an ninh, phòng chống cháy nổ, cứu hộ, cứu nạn, đáp ứng yêu cầu về đồng
bộ, an toàn và phát huy hiệu quả khai thác.
- Khi kết nối ray tuyến đường
sắt địa phương, đường sắt chuyên dùng với đường sắt quốc gia, doanh nghiệp quản
lý tài sản đường sắt quốc gia tổ chức điều hành giao thông vận tải đường sắt
tại vị trí kết nối.
- Phải đáp ứng yêu cầu đồng bộ
về quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng, bảo đảm công tác điều hành giao thông
vận tải đường sắt thống nhất, an toàn.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Đơn đề nghị cấp phép theo mẫu
BM.QLHT.ĐS.01.01;
|
x
|
|
|
-
|
Quyết định đầu tư dự án tuyến
đường sắt đề xuất kết nối ray;
|
x
|
|
|
-
|
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc thiết
kế bản vẽ thi công kết nối công trình đường sắt; kết nối hệ thống thông tin,
tín hiệu giao thông đường sắt và kết nối hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt
đã được phê duyệt;
|
x
|
|
|
-
|
Phương án kết nối trung tâm điều
hành giao thông vận tải và phương án tổ chức điều hành chạy tàu;
|
x
|
|
|
-
|
Phương án tổ chức thi công và
biện pháp bảo đảm an toàn.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 05
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng.
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình.
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép kết nối ray các tuyến đường sắt.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt trình lãnh đạo Phòng Quản lý
KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
03 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc dự thảo
Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc dự thảo
Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông báo
không điều kiện cấp phép
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông
báo không điều kiện cấp phép
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt hoặc Văn bản thông
báo không điều kiện cấp phép
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.01.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép kết
nối ray các tuyến đường sắt
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.01.02
|
Giấy phép kết nối ray các tuyến
đường sắt
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05
lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy phép kết nối ray các tuyến
đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Gia hạn giấy phép kết nối,
bãi bỏ kết nối ray các tuyến đường sắt
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐS.02
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Mỗi
giấy phép kết nối ray chỉ được gia hạn thời gian thi công một lần, không quá 12
tháng trong thời gian giấy phép còn hiệu lực, đồng thời thời gian gia hạn
không vượt quá thời gian thực hiện dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a
|
Hồ sơ đề nghị gia hạn giấy
phép kết nối ray
|
|
|
|
|
Bản chính hoặc bản điện tử đơn
đề nghị gia hạn giấy phép kết nối ray theo mẫu BM.QLHT.ĐS.02.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của tài liệu chứng minh lý do gia
hạn giấy phép kết nối ray.
|
x
|
|
|
b
|
Hồ sơ đề nghị bãi bỏ kết nối
ray gồm
|
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản điện tử đơn
đề nghị bãi bỏ kết nối ray theo mẫu BM.QLHT.ĐS.02.02;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của tài liệu phương án tổ chức thi
công khi bãi bỏ kết nối ray.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC
- Quyết định gia hạn giấy phép
kết nối ray;
- Quyết định bãi bỏ kết nối
ray.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối
ray trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện trình lãnh đạo phòng xem xét
ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định
bãi bỏ kết nối ray hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định
bãi bỏ kết nối ray hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ
kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi
bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định gia hạn giấy phép kết nối ray hoặc Quyết định bãi
bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.01
|
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép
kết nối ray theo mẫu
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.02
|
Đơn đề nghị bãi bỏ kết nối ray
theo mẫu
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.03
|
Quyết định gia hạn giấy phép kết
nối ray
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.02.04
|
Quyết định bãi bỏ kết nối ray
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05
lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định gia hạn giấy phép kết
nối ray hoặc Quyết định bãi bỏ kết nối ray hoặc Văn bản thông báo không đủ
điều kiện.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp giấy phép xây dựng công
trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐS.03
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC:
Không có
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn.
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản điện tử đơn
đề nghị theo mẫu BM.QLHT.ĐS.03.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của các tài liệu sau:
+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc
văn bản giao nhiệm vụ chủ đầu tư công trình.
+ Quyết định phê duyệt thiết kế
kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công.
+ Tài liệu xác định công trình
phải bố trí trong phạm vi đất dành cho đường sắt: Quyết định phê duyệt quy
hoạch hoặc thỏa thuận hướng tuyến công trình của UBND cấp xã trở lên đối với
công trình thiết yếu phục vụ kinh tế - xã hội; hợp đồng cho thuê dịch vụ khai
thác kết cấu hạ tầng đường sắt đối với công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng
chung với đường sắt.
+ Tiến độ thi công công trình
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Phương án tổ chức thi công công
trình và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông, an toàn công trình trong quá
trình thi công.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 04
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có);
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt trình
lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép trình lãnh đạo
phòng xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
02 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với
đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với
đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường
sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường
sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(nếu không đủ điều kiện) hoặc chuyển kết quả trình UBND cấp tỉnh xem xét (nếu
đủ điều kiện)
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường
sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp phép
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.03.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây
dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.03.02
|
Giấy phép xây dựng công trình
thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05
lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy phép xây dựng công trình
thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện
cấp phép.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Gia hạn giấy phép xây dựng
công trình thiết yếu, dùng chung đường sắt
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐS.04
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Mỗi
giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt chỉ được gia
hạn 01 lần trong thời gian còn hiệu lực, thời gian gia hạn không quá 12 tháng,
đồng thời không vượt quá thời gian thực hiện dự án đã được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản điện tử đơn
đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐS.04.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của các tài liệu sau:
+ Tiến độ thi công công trình
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
+ Tài liệu chứng minh lý do đề
nghị gia hạn là một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao mặt bằng thi công
xây dựng công trình trong trường hợp vướng mắc về mặt bằng thi công; Biên bản
xác nhận thiệt hại giữa chủ đầu tư dự án và nhà thầu thi công xây dựng công
trình trong trường hợp thiên tai, sự cố làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công
xây dựng công trình; Quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án hoặc quyết
định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư xây dựng công trình trong trường
hợp việc điều chỉnh dự án làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công xây dựng công
trình.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT- Sở Xây dựng
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự
thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung
với đường sắt trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện
thì dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện trình lãnh đạo phòng xem xét ký
nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết
yếu, dùng chung với đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự
thảo kết quả thực hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết
yếu, dùng chung với đường sắt hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
ký của phòng Quản lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng
chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu,
dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Công chức TN&TKQ; tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu,
dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo không điều kiện
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.04.01
|
Đơn đề nghị công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.04.02
|
Quyết định gia hạn giấy phép xây
dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05
lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định gia hạn giấy phép xây
dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt hoặc Văn bản thông báo
không điều kiện.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5. Cấp giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐS.05
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản điện tử đơn
đề nghị theo mẫu BM.QLHT.ĐS.05.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử:
+ Quyết định phê duyệt dự án đầu
tư xây dựng công trình;
+ Quyết định phê duyệt thiết kế
kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công của đường ngang;
+ Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hoặc
thiết kế bản vẽ thi công của đường ngang đã được phê duyệt;
+ Phương án tổ chức thi công đường
ngang và biện pháp bảo đảm an toàn giao thông trong quá trình thi công được
cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc chủ đầu tư dự án chấp thuận.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 04
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án hoặc chủ quản lý, sử dụng đường ngang
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy
phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có);
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy;
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT
|
02 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải
quyết TTHC tại bước B3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc dự
thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép đã được ký nháy.
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
tại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05; Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông
báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã để trả cho tổ chức, cá
nhân
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06; Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản
thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.05.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép xây
dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang theo mẫu
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.05.02
|
Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng
cấp đường ngang
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có) và 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05
lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng
cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6. Bãi bỏ đường ngang
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐS.06
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Không
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản điện tử đơn
đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐS.06.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của một trong các tài liệu sau:
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành
công trình, hạng mục công trình vào sử dụng đối với cầu vượt, hầm chui hoặc
đường ngang khác để tổ chức giao thông thay thế cho đường ngang đề nghị bãi
bỏ;
+ Phương án tổ chức giao thông
thay thế khi bãi bỏ đường ngang
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án hoặc chủ sở hữu công trình
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định bãi bỏ đường ngang
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có);
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét thẩm định hồ sơ và Dự
thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc dự thảo Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết
|
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 01, 05; Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc dự thảo Văn bản hồ
sơ không đủ điều kiện giải quyết đã được ký nháy
|
|
B4
|
Xem xét, ký nháy kết quả thực
hiện TTHC tại bước B3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc dự thảo Văn bản hồ sơ
không đủ điều kiện giải quyết đã được ký nháy.
|
|
B5
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện
giải quyết.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã để trả cho tổ chức, cá
nhân
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định bãi bỏ đường ngang hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.06.01
|
Đơn đề nghị bãi bỏ đường ngang
theo mẫu
|
|
|
BM.QLHT.ĐS.06.02
|
Quyết định bãi bỏ đường ngang
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu
theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định bãi bỏ đường ngang
hoặc Văn bản hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7. Gia hạn giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐS.07
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Mỗi
giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang chỉ được gia hạn 01 lần trong
thời gian còn hiệu lực, thời gian gia hạn không quá 12 tháng, đồng thời không
vượt quá thời gian thực hiện dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
|
|
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh
Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua Cổng Dịch vụ công quốc
gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản điện tử đơn
đề nghị theo mẫu QT.QLHT.ĐS.07.01
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao có chứng
thực hoặc bản điện tử hoặc bản sao điện tử của các tài liệu sau:
+ Tiến độ thi công công trình
được cấp có thẩm quyền phê duyệt
+ Tài liệu chứng minh lý do đề
nghị gia hạn là một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao mặt bằng thi công
xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang trong trường hợp vướng mắc về mặt bằng
thi công; Biên bản xác nhận thiệt hại giữa chủ đầu tư dự án và nhà thầu thi
công đường ngang trong trường hợp thiên tai, sự cố làm ảnh hưởng đến tiến độ
thi công xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang; Quyết định điều chỉnh chủ
trương đầu tư dự án hoặc quyết định điều chỉnh chương trình, dự án đầu tư xây
dựng công trình trong trường hợp việc điều chỉnh dự án làm ảnh hưởng đến tiến
độ thi công xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, trường hợp yêu cầu bản sao thì
kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch
vụ công quốc gia thì quét (Scan) từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ
bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02
ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả giải quyết TTHC
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh/cấp xã;
- Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây
dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ
đầu tư dự án hoặc chủ quản lý, sử dụng đường ngang
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết
định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp
từ tổ chức/cá nhân hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công
quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra
hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí cho Trung tâm (nếu có).
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không
hợp lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung hoàn thiện được thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý
KCHT để xử lý
|
Cán bộ TN&TKQ dịch vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét thẩm định hồ sơ
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang trình
lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy;
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
Dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết, trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý KCHT
|
01 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp
đường ngang hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B4
|
Xem xét, kiểm tra kết quả giải
quyết TTHC tại bước B3
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Dự thảo Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp
đường ngang hoặc dự thảo Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết
đã được ký nháy.
|
|
B5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
tại bước B4
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05; Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết
quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã để trả cho tổ chức, cá nhân
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06; Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết.
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Cán bộ TN&TKQ; Tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Quyết định gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường
ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết.
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn
xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải
quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ
phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết
hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác
tiếp nhận/ chuyển/ trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
QT.QLHT.ĐS.07.01
|
Đơn đề nghị gia hạn giấy phép
xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
|
|
QT.QLHT.ĐS.07.02
|
Quyết định gia hạn giấy phép xây
dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu
có); 06 lưu tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã. Mẫu 01, 05 lưu
theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định gia hạn giấy phép xây
dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang hoặc Văn bản thông báo hồ sơ không đủ điều
kiện thực hiện.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng
Quản lý KCHT. Sau khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây
dựng và lưu trữ theo quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2207/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng lĩnh vực Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2207/QĐ-UBND ngày 04/09/2026 công bố Danh mục và Quy trình thủ tục hành chính được ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng lĩnh vực Đường sắt thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
24/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
28/11/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
11
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|