|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1467/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
13/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1467/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 13
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH
LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số
367/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ các Thông tư của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động
của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 440/TTr-STC ngày 07/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính sau hết hiệu
lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:
a) Thủ tục hành chính có số thứ
tự 1, 2, 3, 5, 6, 8, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 phần I, phụ lục I được
ban hành kèm theo Quyết định số 1429/QĐ- UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh
Lạng Sơn.
b) Thủ tục hành chính có số thứ
tự từ 1 đến 5 phần I, phụ lục I được ban hành kèm theo Quyết định số
2801/QĐ-UBND ngày 27/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Công bố danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường, Thủ trưởng các
cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, KTTH, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (LgH).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP
VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1467/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (19 TTHC)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/Lệ phí
(đồng)
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp
(2.002635)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đầy đủ giấy tờ theo quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (UBND Phường); Phòng Kinh tế (UBND xã)
|
Không phát
sinh lệ phí
|
- Tiếp nhận trực tiếp;
- Tiếp nhận trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu
chính công ích.
|
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
2
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
(2.002636)
|
|
3
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo khoản 2 Điều 107
Luật Hợp tác xã năm 2023
(2.002637)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
|
Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (UBND Phường); Phòng Kinh tế (UBND xã)
|
Không thu lệ phí đăng ký đối
với tổ hợp tác theo khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
|
- Tiếp nhận trực tiếp;
- Tiếp nhận trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
4
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký tổ hợp tác
(2.002639)
|
|
5
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
(2.002642)
|
- Thông báo chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định.
- Đăng ký chấm dứt hoạt động
tổ hợp tác : 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ; (không tính thời gian
thực hiện của cơ quan Thuế)
|
|
6
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002649)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (UBND Phường); Phòng Kinh tế (UBND xã)
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến: 0 đồng theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận trực tiếp;
- Tiếp nhận trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
7
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (1.005280)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
|
8
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; đăng ký
thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng
tài có hiệu lực
(1.005277)
|
|
9
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(1.004901)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (UBND Phường); Phòng Kinh tế (UBND xã)
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến: 0 đồng theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận trực tiếp;
- Tiếp nhận trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
10
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; thông báo
thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của
Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực
(1.004979)
|
|
11
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.001958)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
|
12
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (1.005378)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
13
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã (1.004982)
|
- 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được nghị quyết giải thể;
- 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
(Không tính thời gian thực
hiện của cơ quan Thuế).
|
Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (UBND Phường); Phòng Kinh tế (UBND xã)
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến: 0 đồng theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận trực tiếp;
- Tiếp nhận trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
14
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(1.005010)
|
- Đối với chi nhánh, văn
phòng đại diện: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt
động;
- Đối với địa điểm kinh doanh
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động.
|
|
15
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
(2.002638)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được văn bản đề nghị
|
Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (UBND Phường); Phòng Kinh tế (UBND xã)
|
- Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến: 0 đồng theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận trực tiếp;
- Tiếp nhận trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
16
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp
tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (2.002641)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
|
17
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (2.002643)
|
- Đối với dừng thực hiện thủ
tục đăng ký 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị;
- Đối với dừng thực hiện thủ
tục giải thể thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về việc
hủy bỏ nghị quyết giải thể.
|
Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (UBND Phường); Phòng Kinh tế (UBND xã)
|
- Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến: 0 đồng theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn
|
- Tiếp nhận trực tiếp;
- Tiếp nhận trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
18
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002648)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
- Không thu lệ phí đăng ký
đối với tổ hợp tác theo khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023.
- Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến: 0 đồng theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
|
19
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
(2.002123)
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ
|
Cơ quan tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tại các xã, phường;
- Cơ quan thực hiện: Phòng
Kinh tế hạ tầng và Đô thị (UBND Phường); Phòng Kinh tế (UBND xã).
|
Mức thu lệ phí đăng ký kinh
doanh thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến: 0 đồng theo Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
- Tiếp nhận trực tiếp;
- Tiếp nhận trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Tiếp nhận qua dịch vụ bưu
chính.
|
- Luật Hợp tác xã số
17/2023/QH15 ngày 20/6/2023;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP
ngày 23/7/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Nghị quyết số
12/2025/NQ-HĐND ngày 25/6/2025 của HĐND tỉnh Lạng Sơn.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (20 TTHC)
|
Số TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên Văn bản quy định việc bãi bỏ
|
|
1
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu
công nghiệp
|
Thủ tục hành chính có số thứ
tự 1, 2, 3, 5, 6, 8, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 phần I, phụ lục I
được ban hành kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
|
Quyết định số 1998/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính
|
|
2
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận
đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai
trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
|
3
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo khoản 2 Điều 107
Luật Hợp tác xã năm 2023
|
|
4
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác
|
|
5
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
|
6
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
|
7
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thủ tục hành chính có số thứ
tự 1, 2, 3, 5, 6, 8, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 22, 25, 26 phần I, phụ lục I
được ban hành kèm theo Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của
UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
|
Quyết định số 1998/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính
|
|
8
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
|
9
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký thay đổi nội dung đối với
trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
|
10
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
11
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
|
12
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
13
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
14
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
|
15
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
16
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh
doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
|
Thủ tục hành chính có số thứ
tự từ 1 đến 5 phần I, phụ lục I được ban hành kèm theo Quyết định số
2801/QĐ-UBND ngày 27/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Công bố danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực thành
lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn
|
Quyết định số 1998/QĐ-BTC
ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tài chính
|
|
17
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh
doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
|
18
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
19
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
|
20
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại
diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Quyết định 1467/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1467/QĐ-UBND ngày 13/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2026
Ban hành:
12/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
06/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
24/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
19
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|