|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1124/QĐ-TTPVHCC
|
Hà Nội, ngày 27
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị
định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng
dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2026/NĐ-CP
ngày 24/01/2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
Căn cứ Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
ngày 31/7/2026 của Chính phủ quy định đơn giản hóa thủ tục hành chính về mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
Căn cứ Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND
ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1083/QĐ-TTPVHCC
ngày 09/8/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 11060/SNNMT-VP ngày
05/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành
chính cấp xã lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết
của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội. Quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính này thực hiện cắt giảm,
đơn giản hóa theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
(Chi tiết tại các phụ lục
kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ, quy trình điện
tử giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định này thay thế quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 03 phụ
lục 1, 2 kèm theo Quyết định số 823/QĐ-TTPVHCC ngày 08/6/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp; (để báo cáo)
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Phó Chủ tịch UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị, chi nhánh/điểm hỗ trợ DVC số;
- Lưu: VT, KSTTHC.
|
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
|
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1124/QĐ-TTPVHCC ngày 27/08/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT
|
Tên Quy trình nội bộ
|
Ký hiệu
|
|
I
|
Lĩnh vực Trồng trọt và bảo
vệ thực vật (01 QT)
|
|
01
|
Cấp, cấp lại mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói (1.014776)
|
QT-01
|
PHỤ LỤC 2
NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNHPHỐHÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 1124/QĐ-TTPVHCC ngày 27/08/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo
vệ thực vật (01 QT)
01. Cấp, cấp lại mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói (1.014776) - (QT-01)
|
1
|
Mục đích:
|
|
|
Quy định cách thức, nội dung,
trình tự thực hiện thủ tục Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng
gói.
|
|
2
|
Phạm vi:
|
|
|
Áp dụng đối với các tổ chức, cá
nhân đề nghị cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói sản phẩm cây
trồng; cán bộ, công chức, viên chức, người lao động được bố trí tham gia giải
quyết TTHC thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
|
3
|
Nội dung quy trình
|
|
3.1
|
Cơ sở pháp lý
|
|
|
- Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
ngày 19/11/2018 của Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Luật số 146/2025/QH15 ngày
11/12/2025 của Quốc hội;
- Nghị định 38/2026/NĐ-CP ngày
24/01/2026 của Chính phủ Quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu đất và mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
- Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định đơn giản hoá thủ tục hành chính
về mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
- Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đội, bổ sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, sau đây gọi tắt là Quyết
định 3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3.2
|
Thành phần hồ sơ
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a
|
Đối với đề nghị cấp mã số vùng
trồng hoặc đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu:
|
|
|
|
|
Đơn đề nghị cấp mã số vùng trồng
theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
x
|
|
|
b
|
Đối với đề nghị cấp mã số cơ
sở đóng gói hoặc đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu:
|
|
|
|
|
Đơn đề nghị cấp mã số cơ sở đóng
gói theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP.
|
x
|
|
|
c
|
Đối với đề nghị cấp lại mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói:
|
|
|
|
|
Đơn đề nghị cấp lại mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP.
|
x
|
|
|
3.3
|
Số lượng hồ sơ
|
|
|
01 bộ
|
|
3.4
|
Thời gian xử lý
|
|
a
|
Đối với trường hợp không đăng
ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
|
|
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ.
|
|
b
|
Đối với trường hợp đăng ký
xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc bổ sung đăng ký thị trường xuất
khẩu sau khi đã được cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
|
|
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ.
|
|
c
|
Đối với trường hợp thay đổi
thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số
cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính
|
|
|
02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận đơn đề nghị cấp lại.
|
|
3.5
|
Cách thức nhận hồ sơ và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
|
|
- Trực tuyến thông qua Cổng Dịch
vụ công quốc gia: Toàn trình.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố Hà Nội, địa điểm tiếp nhận và trả kết quả của
các xã, phường, sau đây gọi chung là Điểm Phục vụ hành chính công cấp xã –
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
- Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp,
cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật.
|
|
3.6
|
Lệ phí: Không.
|
|
3.7
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/ kết quả
|
|
B1
|
Nộp hồ sơ:
1.Trường hợp thành phần hồ sơ
yêu cầu là bản chính, tổ chức, cá nhân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông
qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua
dịch vụ bưu chính.
2. Lựa chọn hình thức nhận kết
quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính.
|
Tổ chức, cá nhân đề nghị
|
Giờ hành chính
(Trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp)
|
Theo mục 3.2
|
|
B2
|
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả.
- Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo phòng
chuyên môn cấp xã nơi có địa chỉ vùng trồng, cơ sở đóng gói.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
1/4 ngày làm việc
(Đối với hồ sơ bản giấy: Tiếp
nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo
trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h)
|
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả;
|
|
B3
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
xã
|
1/4 ngày làm việc
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
|
|
B4
|
Thẩm định hồ sơ:
|
|
|
|
|
a
|
Đối với trường hợp không đăng
ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số:
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo
cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói.
+ Hồ sơ không đạt yêu cầu: Văn
bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói.
|
Chuyên viên
|
1,5 ngày làm việc
|
- Thông báo cấp mã số
vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng
gói.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
xã
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo UBND xã
|
1/4 ngày làm việc
|
|
b
|
Đối với trường hợp đăng ký
xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số hoặc bổ sung đăng ký thị trường xuất
khẩu sau khi đã được cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói:
Tổ chức kiểm tra đối với vùng
trồng, cơ sở đóng gói đăng ký thị trường xuất khẩu.
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo
cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói.
+ Hồ sơ không đạt yêu cầu: Văn
bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói.
|
Chuyên viên
|
7,5 ngày làm việc
|
- Quyết định thành lập Đoàn kiểm
tra;
- Thông báo kiểm tra;
- Biên bản kiểm tra vùng trồng/
Biên bản kiểm tra cơ sở đóng gói.
- Thông báo cấp mã số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
xã
|
1/2 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo UBND xã
|
01 ngày làm việc
|
|
c
|
Đối với trường hợp thay đổi
thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số
cơ sở đóng gói hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính:
+ Hồ sơ đạt yêu cầu: Thông báo
cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói.
+ Hồ sơ không đạt yêu cầu: Văn
bản trả lời và nêu rõ lý do không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói.
|
Chuyên viên
|
1/2 ngày làm việc
|
- Thông báo cấp lại mã số vùng
trồng/ mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp lại mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ;
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả.
|
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cấp
xã
|
1/4 ngày làm việc
|
|
Lãnh đạo UBND xã
|
1/4 ngày làm việc
|
|
B5
|
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết
quả giải quyết TTHC
|
|
|
|
|
5.1
|
Phát hành văn bản
|
|
|
|
|
|
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp
hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết thủ
tục hành chính cho Điểm phục vụ Hành chính công cấp xã; chuyên viên giải quyết
TTHC.
(2) Trực tiếp: Chuyên viên giải
quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận
Văn thư để bàn giao cho Điểm phục vụ Hành chính công cấp xã theo quy định.
|
Văn thư UBND xã
|
1/4 ngày làm việc
|
- Thông báo cấp mã số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói.
|
|
5.2
|
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết
quả giải quyết TTHC
|
|
|
|
|
|
Bàn giao kết quả giải quyết thủ
tục hành chính (bản giấy) cho Điểm phục vụ Hành chính công cấp xã (nếu có -
theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân).
Hình thức bàn giao: Thông qua
dịch vụ bưu chính công ích do Điểm phục vụ Hành chính công cấp xã ký hợp đồng
cung ứng dịch vụ.
|
Chuyên viên
|
1/4 ngày làm việc
|
- Thông báo cấp mã số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói.
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
|
|
B6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, công dân theo yêu cầu
* Hình thức trả kết quả: Trực
tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Giờ hành chính Theo lịch hẹn của
tổ chức, công dân.
|
- Thông báo cấp mã số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói hoặc văn bản trả lời về việc không cấp mã số vùng trồng/
mã số cơ sở đóng gói.
- Sổ theo dõi hồ sơ.
|
|
B7
|
- Thống kê và theo dõi
- Lưu hồ sơ.
|
Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp
xã
|
Giờ hành chính
(Thời gian này không tính vào
thời gian giải quyết TTHC)
|
Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo:
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp
nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và
đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải
quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
|
Giờ hành chính
(Thời gian này không tính
vào thời gian giải quyết TTHC)
|
Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ
tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ
và các giấy tờ khác có liên quan.
|
|
4
|
Biểu mẫu
|
|
|
1. Đơn đề nghị cấp mã số vùng
trồng theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày
31/7/2026 của Chính phủ.
|
|
|
2. Đơn đề nghị cấp mã số cơ sở
đóng gói theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày
31/7/2026 của Chính phủ.
|
|
|
3. Thông báo cấp/cấp lại mã số
vùng trồng theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
|
|
|
4. Thông báo cấp/cấp lại mã số
cơ sở đóng gói theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
|
|
|
5. Đơn đề nghị cấp lại mã số vùng
trồng/mã số cơ sở đóng gói theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ.
|
|
|
6. Biên bản kiểm tra vùng trồng
theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026
của Chính phủ.
|
|
|
7. Biên bản kiểm tra cơ sở đóng
gói theo Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày
31/7/2026 của Chính phủ.
|
|
|
8. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
lục I
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ VÙNG TRỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….,
ngày … tháng … năm ……
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ VÙNG TRỒNG
Kính
gửi: …………………..……
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Đối với trường hợp tổ chức đề
nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số:
…………………………………………….
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của
tổ chức: ………..………………..……
- Người đại diện:
……………………………………………………….......
- Điện thoại: ……………………………..
Email: …………………………
2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ
gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị
cấp mã số:…………………………….
- Số Căn cước công dân (của người
đại diện đề nghị cấp mã số)…............. ngày cấp ….. cơ quan cấp …………………………….
- Điện thoại: ………………………………..
Email:………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………..
II. MÔ TẢ VỀ VÙNG TRỒNG
1. Tên vùng trồng đề nghị cấp mã
số:……………………………………….
2. Địa chỉ vùng trồng (ghi theo
địa chỉ hành chính):
Tổ chức cá nhân kê khai một trong
các trường thông tin sau:
- Mã số định danh thửa đất:………………………………………………….
(nếu có nhiều thửa đất thì ghi
đầy đủ mã số định danh từng thửa đất kèm diện tích mỗi thửa hoặc nộp kèm theo
đơn).
Hoặc
- Số thứ tự thửa đất: ……………….; Số
tờ bản đồ: ……………………....... (Trường hợp không có thông tin mã số định danh thửa
đất; nếu có nhiều thửa đất thì ghi đầy đủ số thứ tự từng thửa đất, số tờ bản đồ
kèm diện tích mỗi thửa hoặc nộp kèm theo đơn)
Hoặc
- Vị trí thửa đất
………………………………………………………………
(Tổ chức/cá nhân tự kê khai trong
trường hợp không có thông tin mã số định danh thửa đất, số thứ tự thửa đất hoặc
số tờ bản đồ; nếu có nhiều thửa đất thì kê khai vị trí từng thửa kèm diện tích
hoặc nộp kèm theo đơn).
3. Tên cây trồng:
……………………………………………….……………
4. Tên giống cây
trồng:………………………………………………………
5. Tuổi cây (áp dụng với cây
lâu năm): ……………………………………..
6. Diện tích cây trồng
(ha):…………………………………………………...
7. Thời gian thu hoạch dự kiến:
từ tháng ………. đến tháng…………………
8. Sản lượng dự kiến (tấn/ha/năm):
…………………………………………
9. Số hộ tham gia vùng trồng:
……………………………………………..
(Trường hợp có nhiều hộ
tham gia thì liệt kê theo danh sách và diện tích của từng hộ tham gia hoặc nộp
kèm theo Đơn đề nghị).
10. Quy trình sản xuất đang áp dụng
(mô tả theo thực tế):…………................
11. Hồ sơ ghi chép và lưu giữ thông
tin liên quan đến quy trình sản xuất:
Có □
Không □
12. Đăng ký tham gia xuất khẩu:
Có □ Không
□
Trường hợp chọn có thì chọn tiếp
các nước đăng ký xuất khẩu cụ thể.
□v Cam kết đã tuân thủ đầy đủ các
yêu cầu về kiểm dịch thực vật và an toàn thực phẩm của thị trường xuất khẩu đăng
ký cấp mã số vùng trồng.
Chúng tôi xin cam đoan các thông
tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
Đề nghị Quý cơ quan cấp mã số cho
vùng trồng.
|
|
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ
lục II
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……,
ngày … tháng … năm ……
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
Kính
gửi: ……….……
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Đối với trường hợp tổ chức đề
nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số:
…………………………………………….
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của
tổ chức: ………..………………..……
- Người đại diện:
……………………………………………………….......
- Điện thoại: ……………………………..
Email: …………………………
2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ
gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị
cấp mã số:……………………………
- Số Căn cước công dân (của người
đại diện đề nghị cấp mã số)……... ngày cấp ….. cơ quan cấp …………………………….
- Điện thoại: ………………………………..
Email: ……………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………
II. MÔ TẢ VỀ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
1. Tên cơ sở đóng gói đề nghị cấp
mã số:…………………………………
2. Địa chỉ cơ sở đóng gói:
…………………………………………………..
3. Tổng diện tích cơ sở đóng
gói (m2): ……………………………………
□ Các phân khu chức năng riêng biệt
được bố trí theo nguyên tắc một chiều, đảm bảo không lây nhiễm chéo.
□Có nguồn điện, nước sạch, hệ thống
thoát nước.
□ Có trang thiết bị, dụng cụ phục
vụ tiếp nhận, phân loại, sơ chế, đóng gói và bảo quản sản phẩm.
□ Có biện pháp kiểm soát sinh vật
gây hại.
4. Công suất đóng gói (tấn/ngày):
…………………………………………
5. Sản phẩm đăng ký mã số cơ sở
đóng gói: …………………………………
6. Đăng ký tham gia xuất khẩu:
Có □ Không □
Trường hợp chọn có thì chọn tiếp
các nước đăng ký xuất khẩu cụ thể.
7. Quy trình đóng gói: Có
□ Không □
8. Hồ sơ ghi chép và lưu trữ các
thông tin liên quan đến nguồn gốc sản phẩm cây trồng, quá trình thực hiện đóng
gói, xuất khẩu hoặc tiêu thụ sản phẩm; hồ sơ kiểm soát sinh vật gây hại, hồ sơ
theo dõi vệ sinh cơ sở đóng gói, hồ sơ về nhân sự, tập huấn nội bộ, hồ sơ sử
dụng hóa chất: Có □ Không □
Chúng tôi xin cam đoan các thông
tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
Đề nghị Quý cơ quan cấp mã số cho
cơ sở đóng gói.
|
|
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP MÃ SỐ
(Ký tên, đóng dấu)
|
Phụ
lục III
THÔNG
BÁO CẤP/CẤP LẠI MÃ SỐ VÙNG TRỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./TB-…
|
……., ngày …
tháng … năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc cấp/cấp lại mã số vùng trồng
Căn cứ Nghị quyết số …/2026/NQ-CP
ngày tháng năm của Chính phủ quy định …..;
Theo đề nghị của ............................
(1).
1. Cấp/cấp lại mã số vùng trồng
như sau:
- Tên tổ chức/cá nhân:
…………………………………………..........................
- Tên vùng trồng:
………………………………………….................................
- Địa chỉ vùng trồng:
………………………………………….............................
- Tên cây trồng:
………………………………………………............................
- Diện tích:
……………………………………....……………………………...
- Mã số vùng trồng (2):
…………………………………….................................
- Thị trường xuất khẩu đã được
phê duyệt: ..........................................................
2. ………(Tên tổ chức, cá nhân)
.......... có trách nhiệm thực hiện các quy định Điều 15 Nghị định số
38/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu
cây mang theo bầu đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói và khoản 4
Điều 6 Nghị quyết số .../2026/NQ-CP ngày …… tháng ……năm …… của Chính phủ quy
định ……
3. Mã số vùng trồng này có hiệu
lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- …………….;
- Lưu: VT, ……
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN
(Ký, đóng dấu)
|
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
mã số vùng trồng.
(2) Mã số vùng trồng chỉ được
sử dụng để xuất khẩu kể từ ngày được phê duyệt bởi cơ quan có thẩm quyền.
|
Phụ
lục IV
THÔNG
BÁO CẤP/CẤP LẠI MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …./TB-…
|
……., ngày …
tháng … năm ……
|
THÔNG BÁO
Về việc cấp/cấp lại mã số cơ sở đóng gói
Căn cứ Nghị quyết số /2026/NQ-CP
ngày tháng năm của Chính phủ quy định …..;
Theo đề nghị của.............................(1).
1. Cấp/cấp lại mã số cơ sở
đóng gói như sau:
- Tên tổ chức/cá nhân:
…………………………………………..........................
- Tên cơ sở đóng gói:
…………………………………………….............
- Địa chỉ cơ sở đóng gói:
…………………………………………...........
- Tên sản phẩm cây trồng:
………………………………………………...
- Diện tích:
……………………………………………………………………...
- Mã số cơ sở đóng gói (2):
……………………………………......................
- Thị trường xuất khẩu đã được
phê duyệt:
..............................................................................................................................................
2. ………(Tên tổ chức, cá nhân) có
trách nhiệm thực hiện các quy định Điều 16
Nghị định số 38/2026/NĐ-CP ngày
24 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định về nhập khẩu cây mang theo bầu
đất và mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói và khoản 4 Điều 6 Nghị quyết số
.../2026/NQ-CP ngày …… tháng ……năm …… của Chính phủ quy định ……
3. Mã số cơ sở đóng gói này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
|
Nơi nhận:
- …………….;
- ……………;
- Lưu: VT, …
|
THỦ TRƯỞNG CƠ
QUAN
(Ký, đóng dấu)
|
(1) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
mã số cơ sở đóng gói.
(2) Mã số cơ sở đóng gói chỉ được
sử dụng để xuất khẩu kể từ ngày được phê duyệt bởi cơ quan có thẩm quyền.
|
Phụ
lục V
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI MÃ SỐ VÙNG TRỒNG/MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…….,
ngày … tháng … năm ……
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI MÃ SỐ VÙNG TRỒNG/MÃ SỐ CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
Kính
gửi: ………………………
1. Thông tin chung
1.1. Đối với trường hợp tổ chức
đề nghị cấp lại mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp lại mã
số: ………………………………………….
- Địa chỉ:
………………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của
tổ chức: ………..………………………
- Người đại diện:
……………………………………………………….......
- Điện thoại: ………………………………..
Email: …………………………
1.2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ
gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp lại mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị
cấp lại mã số:……………………………..
- Số Căn cước công dân (của người
đại diện đề nghị cấp lại mã số) ............ ngày cấp ….. cơ quan cấp
…………………………….
- Điện thoại: ………………………………….. Email:
………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………………………
2. Tên vùng trồng/cơ sở đóng gói
đề nghị cấp lại mã số: ……………………
Địa chỉ vùng trồng/cơ sở đóng
gói: …………………………………………
Đã được cấp tại Quyết định/Thông
báo số ….. ngày …… tháng …… năm....... có mã số vùng trồng/mã số cơ sở đóng gói
là ………………………………..
Lý do đề nghị cấp
lại:...................................................................................
(1)
Tài liệu kèm theo (nếu có):
……………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan các thông
tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và chịu hoàn toàn trách nhiệm
trước pháp luật.
|
|
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI MÃ SỐ
(Ký tên, đóng dấu)
|
(1) Thay đổi thông tin liên quan
đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng/mã số cơ sở đóng gói hoặc
thay đổi địa giới hành chính.
Phụ
lục VI
BIÊN
BẢN KIỂM TRA VÙNG TRỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN
VỊ KIỂM TRA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng
… năm …
|
BIÊN
BẢN KIỂM TRA VÙNG TRỒNG
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Đối với trường hợp tổ chức đề
nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số:
…………………………………………….
- Địa chỉ:
………………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của
tổ chức: ………..………………………
- Người đại diện:
……………………………………………………….......
- Điện thoại: ………………………………..
Email: …………………………
2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ
gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị
cấp mã số:………………………………..
- Số Căn cước công dân (của người
đại diện đề nghị cấp mã số)……..ngày cấp ….. cơ quan cấp ……………………………
- Điện thoại: …………………………………..
Email: ………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………………………
3. Tên vùng trồng:
……………………………………………………………..
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………….
- Mã số vùng trồng (nếu có):
..........................................................................
- Tên sản phẩm cây trồng:
……………………………………………………..
4. Hình thức kiểm tra: Trực
tiếp □ Trực tuyến □
5. Thành phần đoàn kiểm tra:
- Ông (bà): ………………………………. Chức vụ:
……………………….
- Ông (bà): ……………………. Chức vụ:
………………………………….
- Ông (bà): ……………………………. Chức vụ:
……………………….
Đại diện vùng trồng:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ:
…………………………….
- Ông (bà): ………………………………. Chức vụ:
…………………………
II. KIỂM TRA THỰC TẾ
|
STT
|
Nội dung kiểm tra
|
Kết quả kiểm tra
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
Diễn giải chi tiết
|
|
I
|
Thông tin đăng ký ban đầu
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích vùng trồng
|
|
|
|
|
2
|
Số hộ tham gia sản xuất
|
|
|
|
|
3
|
Giai đoạn sinh trưởng của cây
trồng
|
|
|
|
|
4
|
Thời gian dự kiến thu hoạch
|
|
|
|
|
5
|
Sản lượng dự kiến thu hoạch
|
|
|
|
|
6
|
Thông tin khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
II
|
Nội dung đánh giá tại vùng
trồng
|
|
|
|
|
1
|
Quy trình sản xuất
|
|
|
|
|
2
|
Ghi chép và lưu giữ thông tin
|
|
|
|
|
3
|
Vị trí vùng trồng (vị trí của
từng thửa đất)
|
|
|
|
|
4
|
Các yêu cầu khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: trường hợp
vùng trồng đã có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, VietGap,
GlobalGAP và các chứng nhận tương đương thì không kiểm tra các nội dung trùng
lặp đã được bên thứ ba đánh giá.
III. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM
TRA
Đạt □; Không đạt □..................(có
thể khắc phục/không thể khắc phục)
Nội dung cần khắc phục:
………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
IV. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐƯỢC KIỂM TRA
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Biên bản kiểm tra được lập xong
vào hồi ...giờ ... phút ngày …./…./… biên bản đã được đọc lại cho những người nêu
trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng nhau ký tên dưới đây; biên bản được
lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
|
ĐẠI DIỆN VÙNG TRỒNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM
TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
Phụ
lục VII
BIÊN
BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
(Kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP ngày 31/7/2026 của Chính phủ)
|
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN
VỊ KIỂM TRA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
……., ngày … tháng
… năm ……
|
BIÊN
BẢN KIỂM TRA CƠ SỞ ĐÓNG GÓI
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Đối với trường hợp tổ chức đề
nghị cấp mã số:
- Tên tổ chức đề nghị cấp mã số:
…………………………………………….
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………
- Mã định danh hoặc mã số thuế của
tổ chức: ………..………………….……
- Người đại diện:
……………………………………………………….......
- Điện thoại: ……………………………..
Email: …………………………
2. Đối với trường hợp cá nhân/hộ
gia đình/nhóm hộ gia đình đề nghị cấp mã số:
- Họ và tên người đại diện đề nghị
cấp mã số:……………………………..
- Số Căn cước công dân (của
người đại diện đề nghị cấp mã số)……... ngày cấp ….. cơ quan cấp …………………………….
- Điện thoại: ………………………………..
Email: ………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………
- Mã số cơ sở đóng gói (nếu
có): ……………………………………………..
- Tên sản phẩm cây trồng:
……………………………………………………..
3. Hình thức kiểm tra: Trực tiếp
□; Trực tuyến □
4. Thành phần đoàn kiểm tra:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ:
…………………………….
- Ông (bà): …………………..……. Chức vụ:
…………………………….
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ:
…………………………….
5. Đại diện cơ sở đóng gói:
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ:
…………………………….
- Ông (bà): …………………………. Chức vụ:
…………………………….
II. KIỂM TRA THỰC TẾ
|
STT
|
Nội dung kiểm tra
|
Kết quả kiểm tra
|
|
Đạt
|
Không đạt
|
Diễn giải chi tiết
|
|
I
|
Thông tin đăng ký ban đầu
|
|
|
|
|
1
|
Diện tích
|
|
|
|
|
2
|
Số lượng nhân sự
|
|
|
|
|
3
|
Sản phẩm cây trồng được đóng gói
tại cơ sở
|
|
|
|
|
4
|
Công suất đóng gói/ngày
|
|
|
|
|
5
|
Có thay đổi so với đăng ký/đăng
ký lần đầu:
|
|
|
|
|
6
|
Thông tin khác (nếu có)
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
II
|
Nội dung đánh giá tại cơ sở
đóng gói
|
|
|
|
|
1
|
Cơ sở hạ tầng
|
|
|
|
|
2
|
Trang thiết bị
|
|
|
|
|
3
|
Quy trình đóng gói
|
|
|
|
|
4
|
Người lao động
|
|
|
|
|
5
|
Ghi chép
|
|
|
|
|
6
|
Yêu cầu khác (nếu có)
|
|
|
|
|
7
|
…..
|
|
|
|
Ghi chú: trường hợp
đã có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, HACCP, GMP, ISO 22000
và các chứng nhận tương đương thì không kiểm tra các nội dung trùng lặp đã được
bên thứ ba đánh giá.
III. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM
TRA
Đạt □; Không đạt □
.................... (có thể khắc phục/không thể khắc phục)
………………………………………………………………………………
Nội dung cần khắc phục:
……………………………………………..
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
IV. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
ĐƯỢC KIỂM TRA
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Biên bản kiểm tra được lập xong
vào hồi ...giờ ... phút ngày …./…./… biên bản đã được đọc lại cho những người nêu
trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng nhau ký tên dưới đây; biên bản được
lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.
|
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
ĐÓNG GÓI
(Ký và ghi rõ họ tên)
|
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM
TRA
(Ký và ghi rõ họ tên)
|