|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1901/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Trần Báu Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
27/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1901/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 27
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY
TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐƯỜNG BỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một
cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản
số 4361/SXD-VP ngày 17/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục và Quy trình nội bộ 01 (một) thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 04 (bốn)
TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với
Bộ Xây dựng, Văn phòng UBND tỉnh và các đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện
tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để áp dụng thực hiện
theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày
ban hành; sửa đổi, bổ sung Danh mục TTHC và Quy trình nội bộ tương ứng có số
thứ tự: 01, 02, 03 Phần I, Mục 2 tại Quyết định số 1738/QĐ-UBND ngày 30/6/2025;
số thứ tự 01 Phần I, Mục 1 tại Quyết định số 1841/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở
Xây dựng; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Thông tin và Xúc tiến, hỗ trợ đầu
tư tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: Xây dựng, KH&CN;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm TT& XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, HCC4.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Báu Hà
|
PHẦN I.
DANH MỤC
TTHC MỚI BAN HÀNH,
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1901/QĐ-UBND ngày 27/07/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Danh mục TTHC mới ban hành (01 TTHC)
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
DVC trực tuyến
|
|
Một phần
|
Toàn trình
|
|
1
|
1.002798
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa
đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức
giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác.
|
06 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số
02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực
hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 165/2024/NĐ-CP
ngày 26/12/2024 quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
- Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
x
|
|
II. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung (04
TTHC)
|
TT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
DVC trực tuyến
|
|
Một phần
|
Toàn trình
|
|
1
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ
chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật
sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia
cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe
quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
02 ngày làm việc
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (số
02A, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực
hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
- Dịch vụ công trực tuyến:
https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
- Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường
bộ;
- Quyết định số 1139/QĐ-BXD ngày 01/7/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh
vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
x
|
|
|
2
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang
khai thác
|
02 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
3
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục
đích khác
|
01 ngày đối với đám tang, 02 ngày làm việc đối với
các trường hợp khác
|
Như trên
|
Không
|
Như trên
|
x
|
|
|
4
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường
bộ
|
01 ngày làm việc
|
Như trên
|
Không
|
- Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ;
lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ;
hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp
hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe
quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu
trường, siêu trọng trên đường bộ;
- Thông tư số 19/2026/TT-BXD ngày 08/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
12/2025/TT-BXD;
- Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 09/6/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực
đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
x
|
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
I. QUY TRÌNH TTHC BAN HÀNH MỚI
1. Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi
đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh bổ sung phương án tổ chức
giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐB.08
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC
- Phương án tổ chức giao thông phải bảo đảm giao thông
thông suốt, an toàn, hiệu quả;
- Đối với đường cao tốc đã đưa vào khai thác, phương
án tổ chức giao thông phải bảo đảm trật tự, an toàn giao thông, phù hợp với
kết cấu hạ tầng đường bộ đang khai thác, lưu lượng, tải trọng và các loại
phương tiện tham gia giao thông trên tuyến.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực
hiện TTHC phi địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Tờ trình phê duyệt
theo mẫu BM.QLHT.ĐB.08.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao, bản sao điện tử phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc trước khi đưa vào khai thác, phương án điều chỉnh tổ chức giao
thông đường cao tốc đang khai thác
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/xã, phường, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản
gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia,
BCCI thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 06 ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/xã, phường;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Quyết định phê duyệt
phương án tổ chức giao thông đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ
chức giao thông đường cao tốc
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp hoặc qua bưu chính công
ích hoặc trực tuyến Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán
bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục
2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT- Sở Xây dựng.
|
Cán bộ TN&TKQ dịch
vụ BCCI
|
0,5 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ
sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Quyết định phê
duyệt phương án tổ chức giao thông đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương
án tổ chức giao thông đường cao tốc trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem
xét, ký nháy;
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản
thông báo không điều kiện phê duyệt trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản
lý KCHT
|
04 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án tổ
chức giao thông đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực
hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý KCHT
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án tổ
chức giao thông đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản
lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05 và Quyết định phê duyệt phương án tổ chức giao
thông đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ chức giao thông đường
cao tốc hoặc Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Quyết định phê duyệt phương án tổ chức
giao thông đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc hoặc Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ;
tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06 và Quyết định phê duyệt phương án tổ chức
giao thông đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc hoặc Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách
nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả
hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.08.01
|
Tờ trình phê duyệt phương án tổ chức giao thông đường
cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ chức giao thông đường cao tốc
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.08.02
|
Quyết định phê duyệt phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ chức giao thông đường cao tốc
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Quyết định phê duyệt phương án tổ chức giao thông
đường cao tốc, phê duyệt điều chỉnh phương án tổ chức giao thông đường cao tốc
hoặc Văn bản thông báo không điều kiện phê duyệt.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau
khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo
quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG
1. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương
án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường
công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải
trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐB.05
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Đáp ứng điều kiện
quy định tại Điều 13, 14, 15 và 16 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực
hiện TTHC phi địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
*
|
Hồ sơ chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước biển
quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị, xây dựng, lắp đặt
công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi
bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, bao gồm
|
|
-
|
Đơn đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐB.05.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao điện tử Thuyết minh thiết kế,
vị trí xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền
chính trị, công trình hạ tầng và công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
Đối với công trình lắp đặt vào cầu, hầm, công trình,
hạng mục công trình đường bộ thuộc kết cấu chịu lực, phải có kết quả tính toán
bảo đảm khả năng chịu lực của kết cấu đối với tải trọng, tác động của gió khi
lắp đặt các công trình này vào công trình đường bộ;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao điện tử các bản vẽ thiết kế,
bao gồm bản vẽ bố trí chung, các bản vẽ mặt cắt đứng, mặt cắt ngang và các
bản vẽ thiết kế chi tiết thể hiện cụ thể: quy mô, kích thước, diện tích, cấu
tạo chi tiết của công trình đề nghị chấp thuận; vị trí công trình đề nghị trên
đoạn đường; khoảng cách từ mép ngoài công trình đề nghị đến mép ngoài mặt
đường, tim đường, chiều sâu công trình đến mặt đường và các khoảng cách khác
đến các hạng mục công trình cầu, cống, hầm có liên quan đến công trình đề
nghị.
Đối với biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị, công trình hạ tầng và công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung xây
dựng, lắp đặt trong phạm vi dải phân cách giữa của đường bộ, phải có thông
tin về khoảng cách từ biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị và các
công trình đến: bề mặt dải phân cách giữa, mép dải phân cách giữa;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao điện tử các bản vẽ thiết kế
kết cấu và biện pháp thi công hoàn trả công trình đường bộ bị ảnh hưởng;
|
x
|
|
|
-
|
Đối với biển quảng cáo được xây dựng, lắp đặt trong
hành lang an toàn đường bộ thì phải có bản chính hoặc bản sao điện tử phương
án thi công để bảo đảm an toàn giao thông, an toàn cho công trình đường bộ và
công trình liền kề;
|
x
|
|
|
*
|
Đối với việc thi công xây dựng đường dây tải điện,
dây dẫn điện điện áp từ 35 kV trở xuống, đường dây thông tin, viễn thông, gia
cường công trình đường bộ (khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe
quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ), trừ các trường hợp không
phải cấp giấy phép thi công theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Luật Đường bộ,
thành phần hồ sơ đề nghị chấp thuận xây dựng, gia cường được thực hiện
đồng thời với hồ sơ cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai
thác
|
|
-
|
Đơn đề nghị chấp thuận đồng thời với cấp giấy
phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác theo quy định
BM.QLHT.ĐB.05.02;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao điện tử thuyết minh thiết kế,
vị trí xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền
chính trị, công trình hạ tầng và công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
Đối với công trình lắp đặt vào cầu, hầm, công trình,
hạng mục công trình đường bộ thuộc kết cấu chịu lực, phải có kết quả tính
toán bảo đảm khả năng chịu lực của kết cấu đối với tải trọng, tác động của
gió khi lắp đặt các công trình này vào công trình đường bộ;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao điện tử các bản vẽ thiết kế,
bao gồm bản vẽ bố trí chung, các bản vẽ mặt cắt đứng, mặt cắt ngang và các
bản vẽ thiết kế chi tiết thể hiện cụ thể: quy mô, kích thước, diện tích, cấu
tạo chi tiết của công trình đề nghị chấp thuận; vị trí công trình đề nghị trên
đoạn đường; khoảng cách từ mép ngoài công trình đề nghị đến mép ngoài mặt
đường, tim đường, chiều sâu công trình đến mặt đường và các khoảng cách khác
đến các hạng mục công trình cầu, cống, hầm có liên quan đến công trình đề
nghị.
Đối với biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính
trị, công trình hạ tầng và công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung xây
dựng, lắp đặt trong phạm vi dải phân cách giữa của đường bộ, phải có thông
tin về khoảng cách từ biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị và các
công trình đến: bề mặt dải phân cách giữa, mép dải phân cách giữa;
|
x
|
|
|
-
|
Bản chính hoặc bản sao điện tử Biện pháp thi công,
phương án tổ chức giao thông.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/xã, phường, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản
gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia,
BCCI thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/xã, phường;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC
- Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước biển
quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị;
- Văn bản chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình
hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ;
- Văn bản chấp thuận xây dựng công trình hạ tầng trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, gia cường công trình đường bộ đồng
thời với cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán
bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục
2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHTGT- Sở Xây dựng
|
Cán bộ TN&TKQ dịch
vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản chấp
thuận vị trí, quy mô, kích thước biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên
truyền chính trị hoặc Văn bản chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ hoặc Văn bản chấp thuận xây dựng công trình hạ tầng trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, gia cường công trình đường bộ đồng
thời với cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác trình
lãnh đạo Phòng Quản lý KCHTGT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản
thông báo không điều kiện chấp thuận trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản
lý KCHTGT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị hoặc
Văn bản chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng
kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ hoặc Văn
bản chấp thuận xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ, gia cường công trình đường bộ đồng thời với cấp giấy phép thi
công công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc dự thảo Văn bản thông báo
không điều kiện chấp thuận
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực
hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý KCHTGT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô,
kích thước biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị hoặc
Văn bản chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng
kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ hoặc Văn
bản chấp thuận xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ, gia cường công trình đường bộ đồng thời với cấp giấy phép thi
công công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc dự thảo Văn bản thông báo
không điều kiện chấp thuận
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản
lý KCHTGT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích
thước biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị hoặc Văn
bản chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật
sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ hoặc Văn bản chấp
thuận xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường
bộ, gia cường công trình đường bộ đồng thời với cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác hoặc Văn bản thông báo không điều kiện
chấp thuận
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích
thước biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị hoặc Văn
bản chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ hoặc Văn
bản chấp thuận xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ, gia cường công trình đường bộ đồng thời với cấp giấy phép thi
công công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc Văn bản thông báo không
điều kiện chấp thuận
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ;
tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích
thước biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị hoặc Văn
bản chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ
thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ hoặc Văn
bản chấp thuận xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng đường bộ, gia cường công trình đường bộ đồng thời với cấp giấy phép thi
công công trình trên đường bộ đang khai thác hoặc dự thảo Văn bản thông báo
không điều kiện chấp thuận
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách
nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả
hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.05.01
|
Đơn đề nghị chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước
biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; xây dựng, lắp
đặt công trình hạ tầng; xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng
chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.05.02
|
Đơn đề nghị chấp thuận xây dựng công trình hạ tầng
trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, gia cường công trình đường bộ
đồng thời với cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.05.03
|
Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước biển
quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.05.04
|
Văn bản chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ
tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu
hạ tầng đường bộ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.05.05
|
Văn bản chấp thuận xây dựng công trình hạ tầng trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, gia cường công trình đường bộ đồng
thời với cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước biển
quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị hoặc Văn bản chấp
thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử
dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ hoặc Văn bản chấp thuận
xây dựng công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ,
gia cường công trình đường bộ đồng thời với cấp giấy phép thi công công trình
trên đường bộ đang khai thác hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp
giấy phép.
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHTGT. Sau
khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo
quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ
đang khai thác
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐB.06
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Đấu nối tạm thời
vào quốc lộ, đường địa phương đang khai thác được thực hiện trong các trường hợp
sau:
- Làm đường công vụ phục vụ vận chuyển, khai thác
vật liệu và vận chuyển thiết bị thi công xây dựng công trình; thời hạn đấu nối
tạm không quá thời gian thực hiện dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư
công, pháp luật về xây dựng;
- Phục vụ các nhiệm vụ về quốc phòng, an ninh, công
tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, quản lý, khai thác, sử dụng và
bảo trì công trình đê điều.
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực
hiện TTHC phi địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử Văn bản đề nghị theo
quy định BM.QLHT.ĐB.06.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử Quyết định phê duyệt
dự án đầu tư;
|
|
x
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử Hồ sơ thiết kế bản vẽ
thi công nút giao đấu nối tạm; phương án tổ chức giao thông của nút giao đấu
nối tạm.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/xã, phường, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản
gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia,
BCCI thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/xã, phường;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Văn bản chấp thuận
vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán
bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục
2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHTGT- Sở Xây dựng
|
Cán bộ TN&TKQ dịch
vụ BCCI
|
0,25 ngày
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản chấp
thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác trình lãnh đạo Phòng
Quản lý KCHTGT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản
thông báo không điều kiện chấp thuận trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản
lý KCHTGT
|
01 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao
đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác hoặc dự thảo Văn bản thông báo không
điều kiện chấp thuận
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực
hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý KCHTGT
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Dự thảo Văn bản chấp thuận vị trí nút giao
đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác hoặc dự thảo Văn bản thông báo không
điều kiện chấp thuận
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản
lý KCHTGT
|
Lãnh đạo Sở
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05 và Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối
tạm vào đường bộ đang khai thác hoặc Văn bản thông báo không điều kiện chấp thuận
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường
|
Văn thư
|
0,25 ngày
|
Mẫu 05, 06 và Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu
nối tạm vào đường bộ đang khai thác hoặc Văn bản thông báo không điều kiện
chấp thuận
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ;
tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu
nối tạm vào đường bộ đang khai thác hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều
kiện chấp thuận
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách
nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả
hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.06.01
|
Đơn đề nghị chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường
bộ đang khai thác
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.06.02
|
Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào
đường bộ đang khai thác
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối tạm vào
đường bộ đang khai thác hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện chấp thuận.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHTGT. Sau
khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo
quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào
mục đích khác
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐB.07
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Đáp ứng điều kiện
quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 21 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024
của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ (sửa đổi, bổ
sung tại Nghị định số 241/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2026)
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực
hiện TTHC phi địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
-
|
Bản chính hoặc biểu mẫu điện tử văn bản đề nghị cấp
phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác theo quy định mẫu
BM.QLHT.ĐB.07.01;
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử phương án sử dụng tạm
thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác.
|
x
|
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/xã, phường, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản
gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia,
BCCI thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 01 ngày đối với đám tang,
02 ngày làm việc các trường hợp khác
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/xã, phường;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép sử dụng
tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua
Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán
bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục
2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHTGT để xử lý
|
Cán bộ TN&TKQ dịch
vụ BCCI
|
30 phút đối với đám
tang; 0,25 ngày đối với các trường hợp khác
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo Giấy phép sử
dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố vào mục đích khác trình lãnh đạo Phòng Quản
lý KCHTGT xem xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản
thông báo không điều kiện cấp giấy phép trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản
lý KCHTGT
|
4 giờ đối với đám tang,
01 ngày đối với các trường hợp khác
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng
đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều
kiện cấp phép
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực
hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý KCHTGT
|
1 giờ đối với đám tang,
0,25 ngày đối với các trường hợp khác
|
Mẫu 05 và Dự thảo Giấy phép sử dụng tạm thời lòng
đường, vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều
kiện cấp phép
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản
lý KCHTGT
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 giờ đối với đám
tang; 0,25 ngày đối với các trường hợp khác
|
Mẫu 05 và Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa
hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường
|
Văn thư Sở
|
1 giờ đối với đám tang;
0,25 ngày đối với các trường hợp khác
|
Mẫu 05, 06 và Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường,
vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ;
tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường,
vỉa hè phố vào mục đích khác hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện
cấp phép
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách
nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả
hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.07.01
|
Văn bản đề nghị cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường,
vỉa hè vào mục đích khác
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.07.02
|
Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố
vào mục đích khác
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè phố
vào mục đích khác hoặc Văn bản thông báo không đủ điều kiện cấp giấy phép.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHTGT. Sau
khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo
quy định hiện hành.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường
bộ
|
1
|
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
|
QT.QLHT.ĐB.01
|
|
2
|
NỘI DUNG QUY TRÌNH
|
|
2.1
|
Điều kiện thực hiện TTHC: Đáp ứng các quy định
tại Điều 22, 24 của Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng (sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 19/2026/TT-BXD ngày 08/5/2026)
|
|
2.2
|
Cách thức thực hiện TTHC
- Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực
hiện TTHC phi địa giới hành chính;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
|
2.3
|
Thành phần hồ sơ, bao gồm
|
Bản chính
|
Bản sao
|
|
a
|
Đối với xe đăng ký và gắn biển số Việt Nam
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐB.01.01;
|
x
|
|
|
-
|
Hoặc Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích
tự hành trên đường bộ theo mẫu BM.QLHT.ĐB.01.01a;
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản đề nghị của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền
(đối với trường hợp quy định tại điểm b, điểm c và điểm d khoản 1 Điều 22 của
Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng mà cơ
quan, tổ chức có thẩm quyền không trực tiếp ký đơn đề nghị);
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo kết quả khảo sát (đối với trường hợp phải
khảo sát đường bộ) theo mẫu quy định;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo kết quả hoàn thành gia cường công trình đường
bộ (đối với trường hợp phải gia cường công trình đường bộ).
|
x
|
|
|
b
|
Đối với xe đăng ký và gắn biển số nước ngoài
|
|
|
|
-
|
Đơn đề nghị theo mẫu quy định BM.QLHT.ĐB.01.01;
|
x
|
|
|
-
|
Hoặc Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích
tự hành trên đường bộ theo mẫu BM.QLHT.ĐB.01.01a;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo kết quả khảo sát (đối với trường hợp phải
khảo sát đường bộ) theo mẫu quy định;
|
x
|
|
|
-
|
Báo cáo kết quả hoàn thành gia cường công trình đường
bộ (đối với trường hợp phải gia cường công trình đường bộ);
|
x
|
|
|
-
|
Văn bản ủy quyền của tổ chức, cá nhân là chủ hàng,
chủ phương tiện nước ngoài cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam thực hiện thủ
tục đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe (đối với trường hợp tổ chức, cá nhân là
chủ hàng, chủ phương tiện nước ngoài không trực tiếp thực hiện thủ tục đề
nghị cấp giấy phép lưu hành xe);
|
x
|
|
|
-
|
Bản sao hoặc bản sao điện tử giấy đăng ký xe, giấy
chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện;
|
|
x
|
|
-
|
Đối với các giấy tờ của phương tiện và văn bản ủy
quyền, trường hợp giấy tờ không được lập bằng tiếng Việt hoặc không có song ngữ
tiếng Việt thì phải được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định.
|
|
x
|
|
|
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/xã, phường, trường hợp yêu cầu bản sao thì kèm theo bản
gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia,
BCCI thì quét (scan) từ bản chính.
|
|
2.4
|
Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
|
|
2.5
|
Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc
|
|
2.6
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết
TTHC:
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh/xã, phường;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC..
|
|
2.7
|
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Xây dựng
Cơ quan được ủy quyền: Không
Cơ quan phối hợp: Không
|
|
2.8
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân
|
|
2.9
|
Kết quả giải quyết TTHC
- Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ
giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường
bộ;
- Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường
bộ.
|
|
2.10
|
Quy trình xử lý công việc
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Biểu mẫu/Kết quả
|
|
B1
|
1. Tiếp nhận hồ sơ: trực tiếp từ tổ chức/cá nhân hoặc
qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia:
https://dichvucong.gov.vn
2. Cán bộ TN&TKQ kiểm tra hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì làm thủ tục tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả cho tổ chức, cá nhân;
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì yêu
cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ sung hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân; Cán
bộ TN&TKQ
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 06 và 01 bộ hồ sơ theo mục
2.3.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về phòng Quản lý KCHT để xử lý
|
Cán bộ TN&TKQ dịch
vụ BCCI
|
30 phút
|
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo.
|
|
B3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện thì dự thảo giấy phép lưu
hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng
siêu trường, siêu trọng trên đường bộ trình lãnh đạo Phòng Quản lý KCHT xem
xét, ký nháy.
+ Nếu hồ sơ không đủ điều kiện thì dự thảo Văn bản
thông báo không điều kiện cấp giấy phép trình lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
|
Chuyên viên phòng Quản
lý KCHT
|
4 giờ
|
Mẫu 05 và Dự thảo giấy phép lưu hành xe quá tải trọng,
xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ và ký nháy vào dự thảo kết quả thực
hiện tại bước B3
|
Lãnh đạo phòng Quản
lý KCHT
|
1 giờ
|
Mẫu 05 và Dự thảo giấy phép lưu hành xe quá tải trọng,
xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình ký của phòng Quản
lý KCHT
|
Lãnh đạo Sở
|
1,5 giờ
|
Mẫu 05 và giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe
quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép
|
|
B6
|
Phát hành văn bản và chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường
|
Văn thư Sở
|
1 giờ
|
Mẫu 05, 06 và Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng,
xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng
trên đường bộ hoặc Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép
|
|
B7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức TN&TKQ;
tổ chức, cá nhân
|
Giờ hành chính
|
Mẫu 01, 06; Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe
quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ hoặc dự thảo Văn bản thông báo không điều kiện cấp phép
|
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian
chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết thủ tục hành
chính ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Bộ phận
TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách
nhiệm thực hiện cần thực hiện đồng thời các thao tác tiếp nhận/ chuyển/ trả
hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC với các bước
trong quy trình.
|
|
3
|
BIỂU MẪU
|
|
|
Mẫu 01
|
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
|
|
Mẫu 02
|
Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ
|
|
|
Mẫu 03
|
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 04
|
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
|
|
|
Mẫu 05
|
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
|
|
|
Mẫu 06
|
Sổ theo dõi hồ sơ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.01.01
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng,
xe quá khổ giới hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.01.01a
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu hành xe bánh xích tự
hành trên đường bộ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.01.02
|
Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.01.02a
|
Giấy phép lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường
bộ
|
|
|
BM.QLHT.ĐB.01.03
|
Biểu mẫu báo cáo kết quả khảo sát đường bộ phục vụ
lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích, xe vận chuyển
hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
|
4
|
HỒ SƠ LƯU
|
|
-
|
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường. Mẫu 01, 05 lưu theo hồ sơ.
|
|
-
|
01 bộ hồ sơ theo mục 2.3.
|
|
-
|
Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới
hạn, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ hoặc Giấy phép
lưu hành xe bánh xích tự hành trên đường bộ hoặc Văn bản thông báo không đủ
điều kiện cấp giấy phép.
|
|
Hồ sơ được lưu 03 năm tại Phòng Quản lý KCHT. Sau
khi hết hạn, chuyển hồ sơ xuống đơn vị lưu trữ của Sở Xây dựng và lưu trữ theo
quy định hiện hành./.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1901/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1901/QĐ-UBND ngày 27/07/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2026
Ban hành:
26/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2026
Ban hành:
27/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
10
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|