|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2074/QĐ-UBND
|
Sơn La, ngày 14
tháng 08 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1390/QĐ-BXD ngày 07/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 428/TTr-SXD ngày 12/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này sửa đổi, bổ sung 22 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự
05, 06, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25,
26, 27 và bãi bỏ 01 danh mục thủ tục hành chính tại số thứ tự 07, Mục I - lĩnh
vực Đường bộ, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2200/QĐ-UBND
ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
(Có
Phụ lục I, II ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ
tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Ngọc Hậu
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí (đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
1.000703
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh
2.002286
|
Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
3
|
Đăng ký khai thác tuyến vận
tải hành khách cố định
2.002285
|
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
4
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe
ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
2.002288
|
Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
5
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế ASEAN
1.010702
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
6
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận ASEAN
1.010704
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
7
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN
về vận tải đường bộ qua biên giới
1.010707
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
8
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế GMS
1.002829
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
9
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận GMS hoặc sổ TAD
1.002817
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
10
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
1.002046
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
11
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
1.002877
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
12
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
1.002286
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
13
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
1.002268
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
14
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
1.001737
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
15
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
1.002861
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
16
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Lào
1.002856
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
17
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
1.002063
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
18
|
Đăng ký khai thác tuyến bổ
sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam và Lào
1.002847
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
19
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận
tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
1.000302
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
20
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Campuchia
1.001023
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
21
|
Gia hạn thời gian lưu hành
tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
1.001577
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về
hoạt động vận tải đường bộ.
|
|
22
|
Đăng ký, khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định
giữa Việt Nam và Campuchia
1.000321
|
Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
- Bộ phận tiếp nhận và trả
kết quả của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bộ phận Một cửa Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
|
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Dịch vụ bưu chính .
|
Không
|
- Nghị định số 158/2024/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường
bộ;
- Nghị định số 218/2026/NĐ-CP
ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy
định về hoạt động vận tải đường bộ.
|
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2074/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Sơn La)