|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2069/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
15/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2069/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
15 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ VÀ
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ -CP;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây dựng ;
Căn cứ Quyết định số
40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy
chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 272/TTr-S XD ngày 30 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng
kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng. Cụ thể:
1. Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các
cơ quan
1. Sở Xây dựng, Cơ sở đăng
kiểm
a) Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm
chịu trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của thủ tục hành
chính trên Trang thông tin điện tử; niêm yết công khai tại cơ quan, đơn vị.
b) Sở Xây dựng thực hiện đăng
nhập, công khai các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này vào Cơ
sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
c) Cơ sở đăng kiểm thực hiện
tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn
cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để
thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh,
Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của
cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh
mục thủ tục hành chính số thứ tự 05, 08, 09, 11 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo
Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và
thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 1440/QĐ- UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Sửa đổi, bổ sung Danh
mục thủ tục hành chính số thứ tự 05, 06 Mục I Phụ lục I và thay thế quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 1633/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị
bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
3. Bãi bỏ Danh mục thủ
tục hành chính số thứ tự 07 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 07 Phụ lục ban hành kèm
theo Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Khoa học và Công nghệ và các
tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTTV
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Công Hoàng
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG
KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2069/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm, cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.013089.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định
|
04 giờ làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu
|
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/
TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Giá dịch vụ lập hồ sơ
phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu: 46.000 đồng/xe.
|
Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy`
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
|
|
2
|
1.005103. 000.00.00 .H48
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ
xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu,
kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
|
- Kiểm định tại cơ sở đăng
kiểm: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
- Kiểm định ngoài cơ sở đăng
kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận được hồ sơ kiểm định
đạt yêu cầu.
+ Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá
và kết quả kiểm định đạt yêu cầu
|
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/
TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Giá dịch vụ kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số
238/2016 /TT-BTC và Thông tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Thay đổi tên thủ tục hành
chính, bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
3
|
1.013101.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
- Trường hợp không phải mang
xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc.
- Trường hợp phải mang xe đến
Cơ sở đăng kiểm:
+ Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04
giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu;
+ Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh
giá đạt yêu cầu.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm
|
Không có
|
Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Thay đổi thời hạn giải quyết;
bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
4
|
1.013092.H48
|
Cấp lại giấy chứng nhận kiểm
định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
|
- Trường hợp giấy chứng nhận
kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng nhưng có đủ thông tin để
xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp giấy chứng nhận
kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng
không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: sau 15 ngày kể từ
ngày đăng thông tin báo mất.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/
TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Bổ sung căn cứ pháp lý của
thủ tục hành chính
|
|
5
|
1.013206.H48
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng
cải tạo
|
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế:
Tối đa 03 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo:
+ Đối với xe phải lập hồ sơ
thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế.
+ Đối với xe không phải lập
hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng
nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm
|
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/
TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Giá dịch vụ: Thực hiện theo
quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và Thông tư số 55/2022/ TT-BTC của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Thay đổi thời hạn giải quyết;
bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
|
6
|
1.013097.H48
|
Cấp lại giấy chứng nhận cải
tạo
|
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản
lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ
thời điểm nhận được hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ.
|
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc
trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm
|
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận:
40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC).
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận
bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/
TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Thay đổi thời hạn giải quyết;
bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
1.013205.H48
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên
dùng
|
Thông tư số 30/2026/TT-BXD
ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục
kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình
tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ
giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí
thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Cơ sở đăng kiểm
|
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2069/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-
UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu
kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 0 6 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ
sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ
hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình,
viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
1. Thủ tục Cấp Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm
định
Thời hạn giải quyết: 04 giờ làm
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Nhập dữ liệu vào phần mềm
kiểm định.
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phôi Giấy chứng nhận kiểm
định bản điện tử; Tem kiểm định.
|
|
B3: Ký duyệt, ban hành kết
quả
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định bản
điện tử; Tem kiểm định.
|
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Xác định và thông báo lệ
phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi.
- Trả kết quả.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định bản
điện tử; Tem kiểm định.
|
2. Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ
giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định
lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
2.1. Kiểm định tại cơ sở
đăng kiểm:
Thời hạn giải quyết: Trong ngày
làm việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ đăng kiểm cho chủ xe.
- Nhập dữ liệu đăng ký kiểm
định vào Phần mềm kiểm định.
- Kiểm định theo quy định
hiện hành.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm; Đăng kiểm viên
|
Trong giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Kết quả đánh giá trên phần
mềm kiểm định.
|
|
B3: Thực hiện xử lý kết
quả kiểm định
|
- Tổng hợp đánh giá kết quả
kiểm định.
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
Ngay sau khi kết thúc kiểm định
|
Phiếu kiểm định.
|
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm định
|
Phôi Giấy chứng nhận kiểm
định bản điện tử, Tem kiểm định hoặc dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, đánh
giá (nếu không đạt).
|
|
B4: Ký duyệt, ban
hành kết quả
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức
lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm Nhân
viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định bản
điện tử, Tem kiểm định hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu không
đạt).
|
|
B5: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi.
- Trả kết quả.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định bản
điện tử, Tem kiểm định hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu
không đạt).
|
2.2. Kiểm định ngoài cơ sở
đăng kiểm:
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận được hồ sơ kiểm định
đạt yêu cầu.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận,
Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá và kết
quả kiểm định đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm xác định và thông báo mức giá kiểm định cho chủ xe.
- Kiểm định theo quy định
hiện hành.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm; Đăng kiểm viên
|
Trong giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Kết quả đánh giá trên Biên
bản kiểm tra.
|
|
B3: Thực hiện xử lý kết
quả kiểm định
|
- Tổng hợp đánh giá kết quả
kiểm định.
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
01 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra
|
Biên bản kiểm tra.
|
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
Phôi Giấy chứng nhận kiểm
định bản điện tử; Tem kiểm định hoặc dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, đánh
giá (nếu không đạt).
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết
quả
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định bản
điện tử, Tem kiểm định hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu
không đạt).
|
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức
lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
04 giờ làm việc
|
|
B5: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi.
- Trả kết quả.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định bản
điện tử, Tem kiểm định hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu
không đạt).
|
3. Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
3.1. Trường hợp không phải
mang xe đến Cơ sở đăng kiểm
Thời hạn giải quyết: 04 giờ làm
việc.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết
quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm; Đăng kiểm viên
|
03 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Dự thảo Thông báo kết quả
kiểm tra, đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu)
hoặc Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường
hợp hồ sơ đạt yêu cầu).
|
|
B3: Ký duyệt, ban hành kết
quả
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
30 phút làm việc
|
Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp không đạt yêu cầu) hoặc Giấy
chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp
hồ sơ đạt yêu cầu).
|
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức
lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy cho chủ xe
(nếu có).
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
30 phút làm việc
|
|
B4: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi
- Trả kết quả.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp không đạt yêu cầu) hoặc Giấy
chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp
hồ sơ đạt yêu cầu).
|
3.2. Trường hợp phải mang xe
đến Cơ sở đăng kiểm
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04
giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận:
Ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh giá đạt
yêu cầu.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra hồ sơ, nhập dữ
liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm định.
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ đăng kiểm cho chủ xe (nếu có).
- Thông báo về thời gian kiểm
định khí thải, lập Phiếu kiểm soát và tổ chức kiểm định khí thải xe mô tô, xe
gắn máy theo quy định hiện hành.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm; Đăng kiểm viên
|
03 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Kết quả đánh giá trên phần
mềm kiểm định.
|
|
B3: Thực hiện xử lý kết
quả kiểm định
|
- Tổng hợp đánh giá kết quả
kiểm định.
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
15 phút làm việc sau khi kết thúc kiểm định
|
Phiếu kiểm định.
|
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
15 phút làm việc
|
Dự thảo Thông báo kết quả
kiểm tra, đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu)
hoặc Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường
hợp hồ sơ đạt yêu cầu).
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết
quả
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
15 phút làm việc
|
Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp không đạt yêu cầu) hoặc Giấy
chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp
hồ sơ đạt yêu cầu).
|
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức
lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy cho chủ xe
(nếu có).
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
15 phút làm việc
|
|
B5: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi.
- Trả kết quả.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp không đạt yêu cầu) hoặc Giấy
chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp
hồ sơ đạt yêu cầu).
|
4. Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
4.1. Trường hợp Giấy chứng
nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng nhưng có đủ thông tin
để xác định số seri hoặc biển số xe
Thời gian thực hiện: 04 giờ làm
việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Nhập dữ liệu vào phần mềm
kiểm định.
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ
- Phôi Giấy chứng nhận kiểm
định (Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định
|
|
B3: Ký duyệt, phát hành
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
01 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định
(Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định
|
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Xác định và thông báo giá
dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
01 giờ làm việc
|
|
B4: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi.
- Trả hồ sơ.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định
(Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định
|
4.2. Trường hợp Giấy chứng
nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất; Giấy chứng nhận kiểm định
(bản giấy) hoặc tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác
định số seri hoặc biển số xe
Thời gian thực hiện: sau 15
ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Lập giấy tiếp nhận thông
tin báo mất.
- Đăng tải thông tin báo mất
trên phần mềm quản lý kiểm định.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
15 ngày
|
Hồ sơ
|
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Ngay sau khi nhận giấy tiếp nhận thông tin báo mất
|
Phôi Giấy chứng nhận kiểm
định (Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định
|
|
B3: Ký duyệt, phát hành
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định
(Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định
|
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Xác định và thông báo giá
dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
|
B4: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi.
- Trả hồ sơ.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận kiểm định
(Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định
|
5. Thủ tục cấp Giấy chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo
5.1. Đối với xe không phải
lập hồ sơ thiết kế cải tạo
Thời gian thực hiện:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ đăng kiểm cho chủ xe.
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
xe cải tạo theo quy định hiện hành.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm; Đăng kiểm viên
|
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ
|
- Hồ sơ.
- Biên bản kiểm tra, đánh giá.
|
|
B3: Thực hiện
xử lý kiểm tra, đánh giá hồ sơ
|
- Tổng hợp đánh giá kết quả
kiểm tra, đánh giá.
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
Sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá
|
Phiếu kiểm tra, đánh giá.
|
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm tra, đánh giá
|
Phôi Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc
Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu.
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết
quả
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông
báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu.
|
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức
lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
|
B5: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi.
- Trả kết quả.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông
báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu.
|
5.2. Đối với xe phải
lập hồ sơ thiết kế cải tạo
Thời gian thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: Tối
đa 03 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá
thực tế xe cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận
cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ đăng kiểm cho chủ xe.
- Kiểm tra, đánh giá hồ sơ
thiết kế cải tạo, xe cải tạo.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm; Đăng kiểm viên
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Thông báo kết quả kiểm tra,
đánh giá.
|
|
- Kiểm tra, đánh giá thực tế
xe cải tạo.
|
2,5 ngày
|
- Biên bản kiểm tra, đánh giá.
|
|
B3: Thực hiện xử lý kiểm
tra, đánh giá hồ sơ
|
- Tổng hợp kết quả kiểm tra,
đánh giá xe cải tạo.
|
Lãnh đạo bộ phận kiểm định
|
0,5 ngày sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá
|
Phiếu kiểm tra, đánh giá.
|
|
- Dự thảo kết quả giải quyết
hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm tra, đánh giá
|
Phôi Giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc
Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu.
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết
quả
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông
báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu.
|
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức
lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
|
B5: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi.
- Trả kết quả.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông
báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu.
|
6. Thủ tục cấp lại Giấy
chứng nhận cải tạo
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản lý
việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời
điểm nhận được hồ sơ;
- Trường hợp 2: Hồ sơ lưu trữ
tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
|
- Tổ chức, cá nhân
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
|
Trong giờ làm việc
|
Hồ sơ.
|
|
B2: Xử lý hồ sơ
|
- Kiểm tra thông tin dữ liệu
lưu trữ trên phần mềm quản lý cải tạo xe và hồ sơ cải tạo lưu trữ.
- In Giấy chứng nhận trình
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
04 giờ làm việc (trường hợp 1) hoặc 01 ngày làm việc (trường
hợp 2)
|
- Hồ sơ.
- Phôi Giấy chứng nhận an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo (Bản
cấp lại).
|
|
B3: Ký duyệt, phát hành
|
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
xem xét, phê duyệt.
|
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo (Bản cấp
lại).
|
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ
hồ sơ.
- Xác định và thông báo mức
lệ phí, giá dịch vụ cho chủ xe.
|
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm
|
02 giờ làm việc
|
|
B4: Trả kết quả
|
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ
theo dõi.
- Trả hồ sơ.
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng
kiểm
- Tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo (Bản cấp
lại).
|
Quyết định 2069/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2069/QĐ-UBND ngày 15/08/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/10/2026
Ban hành:
14/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/09/2026
Ban hành:
07/09/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/09/2026
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/10/2026
Ban hành:
22/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
13
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|