|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
83/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Trần Văn Quân
|
|
Ngày ban hành:
|
07/10/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
83/2026/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
07 tháng 10 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 164/2025/QĐ-UBND
NGÀY 18 THÁNG 9 NĂM 2025 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
VỀ GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
28/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
trình tự, thủ tục kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTC ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về
công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho
công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường;
Căn cứ Thông tư số
44/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 29/2024/TT- BTC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 438/TTr-STC ngày 25 tháng 9 năm 2026; Báo cáo thẩm định
số 390/BC-STP ngày 24 tháng 9 năm 2026 của Sở Tư pháp;
Ủy ban nhân dân thành phố Hải
Phòng ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số
164/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định
quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung Điều 4 Quyết định số 164/2025/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025
“Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
nhiệm vụ đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân
dân thành phố
1. Ban hành quy định về đặc điểm
kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của
hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá thực hiện
theo quy định của pháp luật có liên quan; trường hợp chưa có quy định thì các sở
quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban
hành văn bản quy phạm pháp luật quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với
hàng hóa, dịch vụ thuộc chức năng quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực.
2. Thẩm định phương án giá hàng
hóa, dịch vụ
a) Các sở quản lý ngành, lĩnh vực
thực hiện thẩm định phương án giá và trình văn bản định giá đối với danh mục
hàng hóa, dịch vụ thuộc chức năng quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực, trừ trường
hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
b) Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện thẩm định phương án giá đối với hàng hoá, dịch vụ là sản phẩm, dịch vụ
công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được
cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường
xuyên và thuộc thẩm quyền đặt hàng của Uỷ ban nhân dân cấp xã, xin ý kiến tham
gia của các sở quản lý ngành, lĩnh vực tại khoản 1 Điều này và trình Ủy ban
nhân dân thành phố ban hành văn bản định giá.
c) Cơ quan, đơn vị được giao
nhiệm vụ thực hiện thẩm định phương án giá chủ trì, phối hợp với các đơn vị có
liên quan tổ chức lựa chọn, yêu cầu cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh
doanh hàng hóa, dịch vụ lập phương án giá theo quy định tại điểm
đ khoản 1, điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 9 Nghị định số 85/2024/NĐ-CPcủa
Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều
1 Nghị định số 128/2026/NĐ-CP).
3. Các cơ quan, đơn vị thực hiện
việc thẩm định phương án giá, trình văn bản định giá, tham mưu Ủy ban nhân dân
thành phố ban hành quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hoá, dịch vụ
được phân công cụ thể tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
4. Phân cấp thẩm quyền định giá
đối với một số hàng hóa, dịch vụ
a) Dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt: Phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ
thể dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với
cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ
thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
b) Dịch vụ sử dụng diện tích
bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước: Thực hiện theo quy định tại
khoản 1 Điều 2 Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND ngày 19 tháng 5
năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp thẩm quyền định giá dịch vụ sử
dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn
thành phố Hải Phòng.
Điều 2.
Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
164/2025/QĐ-UBND bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2026.
2. Các nội dung khác không quy
định tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 164/2025/QĐ-UBND
ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định quản lý nhà nước
về giá trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Quyết định số 32/2026/QĐ-UBND ngày
19 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp thẩm quyền định giá
dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn thành phố Hải
phòng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND thành phố;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Sở Tư pháp;
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu;
- Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;
- Cổng Thông tin điện tử thành phố;
- Công báo thành phố;
- Lưu: VT, TC, N.Đ.Khoa.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Văn Quân
|
PHỤ LỤC I:
PHÂN CÔNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THỰC HIỆN THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ
HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ VÀ THAM MƯU ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH
TẾ - KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
(ban hành kèm theo Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND)
|
STT
|
Tên hàng hóa, dịch vụ
|
Cơ quan tham mưu UBND thành phố ban hành đặc điểm kinh tế - kỹ thuật
của hàng hóa, dịch vụ
|
Cơ quan thẩm định phương án giá và trình văn bản định giá
|
|
I
|
Định
khung giá
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ sử dụng phà được đầu
tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ,
rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
II
|
Định
giá tối đa
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ sử dụng đường bộ của
các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để
kinh doanh, do địa phương quản lý
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
2
|
Dịch vụ sử dụng phà được đầu
tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
3
|
Dịch vụ sử dụng cảng, nhà ga (bao
gồm cảng, bến thủy nội địa; cảng cá) được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà
nước, do địa phương quản lý
|
- Sở Xây dựng (đối với cảng,
bến thủy nội địa);
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đối với cảng cá)
|
- Sở Xây dựng (đối với cảng,
bến thủy nội địa);
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đối với cảng cá)
|
|
4
|
Dịch vụ ra, vào bến xe ô tô
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
Dịch vụ theo yêu cầu liên
quan đến việc công chứng
|
Sở Tư pháp
|
Sở Tư pháp
|
|
6
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng áp dụng đối với chủ
đầu tư, cơ sở cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn
sinh hoạt và dịch vụ vệ sinh công cộng (trừ trường hợp thực hiện theo quy định
của pháp luật về đấu thầu)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
III
|
Định
giá cụ thể
|
|
|
|
A
|
Định giá cụ thể theo khung
giá, giá tối đa của Bộ
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đối với nước sạch nông thôn)
- Sở Xây dựng (đối với nước sạch
đô thị)
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường
(đối với nước sạch nông thôn)
- Sở Xây dựng (đối với nước sạch
đô thị)
|
|
B
|
Định giá cụ thể
|
|
|
|
1
|
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy
lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền
quản lý, đặt hàng của địa phương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Sản phẩm, dịch vụ công (dịch
vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có
thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn chi thường xuyên và
thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
|
|
|
2.1
|
Trường hợp sử dụng ngân sách
nhà nước cấp thành phố
|
|
Sở quản lý ngành, lĩnh vực
|
|
2.2
|
Trường hợp sử dụng ngân sách
nhà nước cấp xã
|
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
|
3
|
Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa
chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất
mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa
có bản đồ địa chính có tọa độ
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
4
|
Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ
hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
5
|
Dịch vụ thoát nước và xử lý
nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối với khu công
nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
6
|
Dịch vụ trông giữ xe được đầu
tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
7
|
Dịch vụ thuê công trình hạ tầng
kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
8
|
Dịch vụ vận chuyển hành khách
trên đường sắt địa phương
|
Sở Xây dựng
|
Sở Xây dựng
|
|
9
|
Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền
quản lý của địa phương
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
|
10
|
Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế
dự phòng tại cơ sở y tế công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng
ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu)
|
Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
11
|
Dịch vụ điều trị nghiện bằng thuốc
thay thế tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ công không sử dụng
ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu)
|
Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
12
|
Máu toàn phần và chế phẩm máu
đạt tiêu chuẩn
|
Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
13
|
Dịch vụ kiểm nghiệm mẫu thuốc,
nguyên liệu làm thuốc tại đơn vị sự nghiệp công lập (không bao gồm dịch vụ
công không sử dụng ngân sách nhà nước, dịch vụ theo yêu cầu)
|
Sở Y tế
|
Sở Y tế
|
|
14
|
Dịch vụ sử dụng hạ tầng trong
khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ số tập trung, khu công nghệ cao
và cụm công nghiệp đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Ban quản lý khu kinh tế
|
Ban quản lý khu kinh tế
|
|
C
|
Ủy ban nhân dân thành phố
phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp xã định giá cụ thể
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ thu gom,vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất
kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công
nghiệp, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất
thải rắn sinh hoạt
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc thực hiện
thẩm định phương án giá và trình văn bản định giá
|
|
2
|
Dịch vụ sử dụng diện tích bán
hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước
|
Sở Công Thương
|
Ủy ban nhân dân cấp xã phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc thực hiện
thẩm định phương án giá và trình văn bản định giá
|
|
IV
|
Theo
lĩnh vực định giá khung giá, giá tối đa, giá cụ thể tùy dịch vụ
|
|
|
|
1
|
Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng
ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụ
|
Sở quản lý ngành, lĩnh vực
|
Sở quản lý ngành, lĩnh vực
|
Quyết định 83/2026/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 164/2025/QĐ-UBND quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 83/2026/QĐ-UBND ngày 07/10/2026 sửa đổi Quyết định 164/2025/QĐ-UBND quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/10/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2026
Ban hành:
21/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/09/2026
Ban hành:
11/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2026
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/06/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
18/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
19
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|