|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2072/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ngãi
|
|
Người ký:
|
Trần Phước Hiền
|
|
Ngày ban hành:
|
15/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2072/QĐ-UBND
|
Quảng Ngãi, ngày
15 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH
VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1788/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong
một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi chức năng quản lý của Sở
Công Thương trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 4789/TTr-SCT ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban
hành, được sửa đổi, bổ sung trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết,
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Cụ thể:
1. Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết,
phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết
của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các
cơ quan, đơn vị
1. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh, Sở Công Thương chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi và thực hiện tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy trình nội bộ đã được phê
duyệt tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công
nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan,
căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
để thiết lập trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ
thống khác có liên quan theo quy định.
3. Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết
thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của địa phương theo quy định của pháp luật
và nội dung công bố tại Quyết định này.
4. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo
Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ
trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của
cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay thế quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 01, 02, 03 Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực điện lực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi; quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 201, 202, 203 Mục XIX Phần A Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1550/QĐ- UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính trong lĩnh vực công thương thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết
không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, CNXD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC.VTTV
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Phước Hiền
|
PHỤ LỤC I
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2073/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình:
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm
soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ
sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 -Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ
hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình,
viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Sở Công Thương, viết tắt là:
“SCT”.
+ Phòng Quản lý thương mại,
viết tắt là: “Phòng QLTM”.
+ Phòng Quản lý năng lượng,
viết tắt là: “Phòng QLNL”.
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
I. LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ
QUỐC TẾ
1. Phê duyệt đề xuất hỗ trợ
đối với Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA.
Thời gian giải quyết TTHC: 30
ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa
phương.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 20 ngày
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về SCT xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên phòng QLTM kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
15 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng
các Hiệp định thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo việc không phê duyệt đề
xuất hưởng cơ chế hỗ trợ.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê
duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng
các Hiệp định thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo việc không phê duyệt đề
xuất hưởng cơ chế hỗ trợ.
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
01 ngày
|
|
B6: Phát hành và chuyển
kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết
đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công
chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
|
Văn thư SCT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng
các Hiệp định thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo việc không phê duyệt đề
xuất hưởng cơ chế hỗ trợ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 10 ngày
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ
sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp–Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng
các Hiệp định thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo việc không phê duyệt đề
xuất hưởng cơ chế hỗ trợ.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng
các Hiệp định thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo việc không phê duyệt đề
xuất hưởng cơ chế hỗ trợ.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
phê duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng
các Hiệp định thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo việc không phê duyệt đề
xuất hưởng cơ chế hỗ trợ.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định về việc phê
duyệt đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các
Hiệp định thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo việc không phê duyệt đề
xuất hưởng cơ chế hỗ trợ.
|
|
B14: Phát hành và chuyển
kết quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính-Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính-Tổ chức
|
0,5 ngày
|
Quyết định về việc phê duyệt
đề xuất hưởng cơ chế hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do hoặc Văn bản thông báo việc không phê duyệt đề xuất
hưởng cơ chế hỗ trợ.
|
|
B15: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Phê duyệt đề xuất sửa đổi
hoặc ngừng thực hiện đề xuất hỗ trợ của Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng
các FTA.
Thời gian giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Thành viên Hệ
sinh thái tận dụng các FTA.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 20 ngày
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về SCT xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên phòng QLTM kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
15 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
điều chỉnh đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê
duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
điều chỉnh đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do.
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
01 ngày
|
|
B6: Phát hành và chuyển
kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết
đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công
chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
|
Văn thư SCT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
điều chỉnh đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 10 ngày
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ sơ
liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp–Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên phòng Công
nghiệp–Xây dựng
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
điều chỉnh đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
điều chỉnh đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định về việc
điều chỉnh đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp
định thương mại tự do.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định về việc điều
chỉnh đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định
thương mại tự do.
|
|
B14: Phát hành và chuyển
kết quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính-Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính-Tổ chức
|
0,5 ngày
|
Quyết định về việc điều chỉnh
đề án đề xuất hỗ trợ của Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định
thương mại tự do.
|
|
B15: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
II. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG
MẠI
1. Thành lập Quỹ Xúc tiến
xuất khẩu ngành hàng.
Thời gian giải quyết TTHC:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 04 ngày làm việc
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về SCT xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
0,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên phòng QLTM kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
1,5 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định thành
lập Quỹ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê
duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định thành
lập Quỹ hoặc văn bản trả lời.
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
0,5 ngày làm việc
|
|
|
B6: Phát hành và chuyển
kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết
đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công
chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
|
Văn thư SCT
|
0,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định thành
lập Quỹ hoặc văn bản trả lời.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 03 ngày làm việc
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ
sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp–Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
1,5 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định thành
lập Quỹ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định thành
lập Quỹ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định thành
lập Quỹ hoặc văn bản trả lời.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Quyết định thành lập Quỹ
hoặc văn bản trả lời.
|
|
B14: Phát hành và chuyển
kết quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính-Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính-Tổ chức
|
02 giờ làm việc
|
Quyết định thành lập Quỹ hoặc
văn bản trả lời.
|
|
B15: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
2. Chấm dứt hoạt động của
Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng.
Thời gian giải quyết TTHC: Sau
30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Quỹ mà không nhận
được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 20 ngày
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về SCT xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLTM phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên phòng QLTM kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
|
Chuyên viên phòng QLTM
|
15 ngày
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định chấm dứt
hoạt động của Quỹ.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê
duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLTM xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLTM
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định chấm dứt
hoạt động của Quỹ.
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
01 ngày
|
|
B6: Phát hành và chuyển
kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết
đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công
chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
|
Văn thư SCT
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định chấm dứt
hoạt động của Quỹ.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 10 ngày
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ
sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
0,5 ngày
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp-Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
05 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định chấm dứt
hoạt động của Quỹ.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo phòng Công
nghiệp–Xây dựng
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định chấm dứt
hoạt động của Quỹ.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Quyết định chấm dứt
hoạt động của Quỹ.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
- Hồ sơ.
- Quyết định chấm dứt hoạt
động của Quỹ.
|
|
B14: Phát hành và chuyển
kết quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính-Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính-Tổ chức
|
0,5 ngày
|
Quyết định chấm dứt hoạt động
của Quỹ.
|
|
B15: Trả kết quả giải quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
1. Cấp Giấy chứng nhận đăng
ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối
với hệ thống điện quốc gia.
2. Điều chỉnh, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia.
Thời gian giải quyết TTHC: 10
ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 06 ngày làm việc
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ
lý do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành
chính: Chuyển ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống)
về Phòng chuyên môn thuộc Sở Công Thương. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ
sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Công Thương để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLNL phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLNL
|
01 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên phòng QLNL kiểm
tra, thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện hành.
- Gửi văn bản lấy ý kiến Công
ty Điện lực Quảng Ngãi.
- Công ty Điện lực Quảng Ngãi
cho ý kiến trong thời hạn 03 ngày làm việc.
|
Chuyên viên phòng QLNL
|
04 ngày 06 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản lấy ý kiến Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B5: Tham mưu Lãnh đạo phê
duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLNL xem xét,
tham mưu chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLNL
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê
duyệt.
|
Lãnh đạo SCT
|
01 giờ làm việc
|
|
B6: Phát hành và chuyển
kết quả cho Trung tâm; số hóa kết quả giải quyết
|
Văn thư vào số văn bản, đóng
dấu, phát hành, lưu hồ sơ (bản giấy/bản điện tử).
- Chuyển kết quả giải quyết
đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Công Thương tại Trung tâm.
- Chuyển kết quả cho công
chức trực tiếp tham mưu giải quyết TTHC thực hiện số hóa, lưu kho theo quy
định.
|
Văn thư SCT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản có liên quan (nếu
có).
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 04 ngày làm việc
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ
sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp-Xây dựng tham mưu xử lý.
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản đề nghị.
- Dự thảo Giấy chứng nhận.
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận.
|
|
B14: Phát hành và chuyển
kết quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính-Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính-Tổ chức
|
02 giờ làm việc
|
Giấy chứng nhận.
|
|
B15: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ
thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
3. Thông báo phát triển
nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện
quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên
Thời gian giải quyết TTHC:
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Thông báo, cơ quan tiếp nhận có trách nhiệm gửi bản
sao điện tử của Thông báo đến cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tại địa phương
về xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, Đơn vị quản lý lưới
điện.
- Trường hợp việc lắp đặt nguồn
điện có khả năng gây quá tải trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối
tại khu vực đăng ký phát triển, Đơn vị quản lý lưới điện gửi ý kiến trong thời
hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Thông báo.
- Sau 10 ngày làm việc kể từ
ngày gửi Thông báo mà không nhận được ý kiến phản hồi từ cơ quan tiếp nhận, tổ
chức, cá nhân được phép lắp đặt nguồn điện mặt trời theo nội dung đã thông báo
và quy định pháp luật có liên quan.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
Tiếp nhận và xử lý hồ sơ tại Sở Công Thương: 02 ngày làm việc; Công
ty Điện lực Quảng Ngãi: 03 ngày làm việc
|
|
B1: Tiếp nhận hồ sơ (bao
gồm trường hợp không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ, chính xác thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ
chối tiếp nhận hồ sơ thì lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ
lý do từ chối theo quy định.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa
và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Thực hiện thu trước phí, lệ
phí và nghĩa vụ tài chính khác (nếu có).
- Gửi Giấy tiếp nhận và hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu (Mẫu
số 01, Mẫu số 06), giấy tờ liên quan theo quy định.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
- Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính: Chuyển
ngay hồ sơ (giấy qua dịch vụ bưu chính, điện tử trên Hệ thống) về Phòng chuyên
môn thuộc Sở Công Thương. Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để giám sát, đôn đốc.
- Trường hợp thực hiện
tiếp nhận, trả kết quả giải quyết thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương: Chuyển
hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Công Thương để phân công xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng QLNL phân công
cho chuyên viên xử lý.
- Trên phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Trên phần mềm.
|
Lãnh đạo phòng QLNL
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm
định
|
Chuyên viên phòng QLNL kiểm
tra, xử lý Hồ sơ và gửi bản sao điện tử của Thông báo đến cơ quan, đơn vị
quản lý nhà nước tại địa phương về xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ
môi trường, Đơn vị quản lý lưới điện.
|
Chuyên viên phòng QLNL
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản lấy ý kiến Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
|
|
B5: Công ty Điện lực Quảng
Ngãi kiểm tra hồ sơ và cho ý kiến phản hồi
|
Trường hợp việc lắp đặt nguồn
điện có khả năng gây quá tải trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân
phối tại khu vực đăng ký phát triển, Đơn vị quản lý lưới điện gửi ý kiến phản
hồi dưới dạng thông điệp dữ liệu theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử
hoặc thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua
môi trường điện tử phù hợp cho cơ quan tiếp nhận Thông báo trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được Thông báo để cơ quan này thông tin tới tổ
chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện.
|
Công ty Điện lực Quảng Ngãi
|
03 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến của Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
|
|
B6: Tham mưu Lãnh đạo phê
duyệt
|
Lãnh đạo phòng QLNL xem xét,
xác nhận hồ sơ, chuyển trình Lãnh đạo Sở.
|
Lãnh đạo phòng QLNL
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến của Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
- Dự thảo văn bản thông tin
tới tổ chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
Lãnh đạo SCT xem xét, phê
duyệt Hồ sơ, chuyển Trung tâm
|
Lãnh đạo SCT
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến của Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
- Dự thảo văn bản thông tin
tới tổ chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND
tỉnh: 02 ngày làm việc
|
|
B7: Tiếp nhận hồ sơ tại
Trung tâm
|
Công chức Trung tâm nhận hồ
sơ liên thông, luân chuyển về Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
|
Công chức tại Trung tâm
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B8: Phân công xử lý
hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phân công xử lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
|
|
B9: Chuyển hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
chuyển hồ sơ cho chuyên viên tham mưu xử lý.
|
Lãnh đạo Phòng Công nghiệp- Xây
dựng
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến của Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
- Dự thảo văn bản thông tin
tới tổ chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
B10: Xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp-Xây dựng xác nhận, lưu trữ hồ sơ theo quy định
|
Chuyên viên Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
01 ngày làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến của Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
- Dự thảo Văn bản thông tin
tới tổ chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
B11: Thẩm tra hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Phòng Công
nghiệp-Xây dựng
|
02 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến của Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
- Dự thảo Văn bản thông tin
tới tổ chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
B12: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
phê duyệt, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến của Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
- Dự thảo Văn bản thông tin
tới tổ chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
B13: Xem xét, quyết
định hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản ý kiến của Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
- Văn bản thông tin tới tổ
chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
B14: Phát hành và chuyển
kết quả giải quyết
|
- Phòng Hành chính-Tổ chức
vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả giải quyết
TTHC (bản điện tử, bản giấy) cho chuyên viên trực tiếp tham mưu xử lý
thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
cho Trung tâm và gửi các cơ quan, đơn vị liên quan.
|
Phòng Hành chính-Tổ chức
|
01 giờ làm việc
|
- Văn bản ý kiến của Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
- Văn bản thông tin tới tổ
chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
B15: Trả kết quả phi địa
giới
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy
tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên Hệ
thống.
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
PHỤ
LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và
quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển
đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh);
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và
kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ,
chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký,
ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận
trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời,
phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với
thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn
thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu
thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu
sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để
giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu
số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm
định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho
cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện
thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của
cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu
số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ
hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu
số 05
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND
ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả
lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy
trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình,
viết tắt là:“B1, B2, B3...”.
+ Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
1. Thông báo phát triển
nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện
quốc gia tại cấp điện áp hạ áp
Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được Thông báo, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm gửi
bản sao điện tử của Thông báo đến cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tại địa
phương về xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, Đơn vị quản lý
lưới điện.
- Trường hợp việc lắp đặt nguồn
điện có khả năng gây quá tải trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân phối
tại khu vực đăng ký phát triển, Đơn vị quản lý lưới điện gửi ý kiến phản hồi
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Thông báo.
- Sau 10 ngày làm việc kể từ
ngày gửi Thông báo mà không nhận được ý kiến phản hồi từ cơ quan tiếp nhận, tổ
chức, cá nhân được phép lắp đặt nguồn điện mặt trời theo nội dung đã thông báo
và quy định pháp luật có liên quan.
|
Các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
Kết quả thực hiện
|
|
B1: Nộp hồ sơ
|
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp
nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ
sơ vào Phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ
hồ sơ điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B2: Chuyển hồ sơ
|
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử)
về UBND cấp xã xử lý.
|
Công chức, viên chức tại
Trung tâm
|
02 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B3: Phân công xử lý
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
phân công chuyên viên xử lý.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
|
|
B4: Kiểm tra, xử lý
hồ sơ
|
Kiểm tra, xử lý hồ sơ và gửi
bản sao điện tử của Thông báo đến cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước tại địa
phương về xây dựng, phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường, Đơn vị quản
lý lưới điện. Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký bán sản lượng điện dư, thực
hiện gửi bản sao điện tử của Thông báo đến UBND tỉnh để quản lý theo quy định
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Thông báo.
|
Chuyên viên xử lý
|
01 ngày làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản lấy ý kiến Công ty
Điện lực Quảng Ngãi.
|
|
B5: Công ty Điện lực Quảng
Ngãi kiểm tra hồ sơ và cho ý kiến phản hồi
|
Trường hợp việc lắp đặt nguồn
điện có khả năng gây quá tải trạm biến áp, lưới điện hạ áp, lưới điện phân
phối tại khu vực đăng ký phát triển, Đơn vị quản lý lưới điện gửi ý kiến phản
hồi dưới dạng thông điệp dữ liệu theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử
hoặc thông qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính hoặc thông qua
môi trường điện tử phù hợp cho cơ quan tiếp nhận Thông báo trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được Thông báo để cơ quan này thông tin tới tổ
chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện.
|
Công ty Điện lực Quảng Ngãi
|
03 ngày làm việc
|
Văn bản cho ý kiến của Công
ty Điện lực Quảng Ngãi
|
|
B6: Xem xét hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND cấp xã.
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
04 giờ làm việc
|
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
- Văn bản cho ý kiến của Công
ty Điện lực Quảng Ngãi.
- Dự thảo Văn bản thông tin
tới tổ chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
B7: Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
quyết định.
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
04 giờ làm việc
|
- Hồ sơ.
- Văn bản cho ý kiến của Công
ty Điện lực Quảng Ngãi.
- Văn bản Thông tin tới tổ
chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
B8: Phát hành và chuyển
kết quả giải quyết
|
- Văn thư vào số văn bản,
đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Thực hiện số hóa kết quả
giải quyết, lưu kho theo quy định.
- Chuyển kết quả giải quyết
đến Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo
dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
(nếu có).
|
Văn thư UBND cấp xã; chuyên
viên xử lý
|
02 giờ làm việc
|
- Văn bản cho ý kiến của Công
ty Điện lực Quảng Ngãi
- Văn bản Thông tin tới tổ
chức, cá nhân tạm dừng việc lắp đặt, vận hành nguồn điện (nếu có).
|
|
B9: Trả kết quả giải
quyết
|
- Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết
quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).
- Mời tổ chức, cá nhân đánh
giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần
mềm một cửa điện tử.
|
Tổ chức, cá nhân; công chức,
viên chức tại Trung tâm
|
Trong giờ hành chính
|
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ
liên quan theo quy định.
|
Quyết định 2072/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2072/QĐ-UBND ngày 15/08/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2026
Ban hành:
06/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/08/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2026
Ban hành:
27/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
17/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
10
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|