|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1431/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Phú Thọ
|
|
Người ký:
|
Đinh Công Sứ
|
|
Ngày ban hành:
|
07/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1431/QĐ-UBND
|
Phú Thọ, ngày 07
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT DANH SÁCH XÃ NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 THỰC HIỆN THEO BỘ TIÊU CHÍ
VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số
257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ
trương đầu tư Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới,
giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu
số và miền núi giai đoạn 2026-2035;
Căn cứ Quyết định số
51/2025/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bộ
tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số
60/QĐ-BDTTG ngày 29 ngày 01 năm 2026 của Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố
danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt
khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Quyết định số
2468/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê
duyệt Điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Phú Thọ thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
73/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân tỉnh về việc phê duyệt
danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó
khăn; xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên
địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030;
Theo đề nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 485/TTr- SNN&MT ngày 29 tháng 4 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh
sách xã nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 thực hiện theo Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới
giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, với tổng số 133 xã, cụ thể như
sau:
1. Xã nhóm 1: 27 xã.
2. Xã nhóm 2: 45 xã.
3. Xã nhóm 3: 61 xã.
(Danh
sách chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Danh sách xã nhóm 1, nhóm 2,
nhóm 3 là căn cứ để các sở, ngành, địa phương triển khai xây dựng Bộ tiêu chí,
kế hoạch, lộ trình thực hiện xây dựng xã nông thôn mới phù hợp với từng nhóm xã
và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các tiêu chí nông thôn
mới theo quy định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân
các xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn, theo dõi, kiểm
tra việc thực hiện các tiêu chí nông thôn mới theo nhóm xã được phê duyệt; định
kỳ rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh danh sách các nhóm xã khi
có thay đổi theo quy định của pháp luật.
2. Ủy ban nhân dân các xã căn
cứ Quyết định này xây dựng kế hoạch, lộ trình hoàn thành các tiêu chí trong Bộ tiêu
chí về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 phù hợp các quy định hiện hành và
tình hình thực tế của địa phương, đảm bảo tính bền vững trong xây dựng nông thôn
mới.
3. Các sở, ban, ngành liên quan
theo chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp triển khai thực hiện, bảo đảm hiệu
quả và đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Công Sứ
|
PHỤ LỤC
DANH
SÁCH XÃ NHÓM 1, NHÓM 2, NHÓM 3 THỰC HIỆN THEO BỘ TIÊU CHÍ VỀ XÃ NÔNG THÔN MỚI
GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 1431/QĐ-UBND ngày 07/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Phú Thọ)
|
STT
|
Tên xã
|
Xã thuộc nhóm
|
Ghi chú
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
I
|
XÃ NHÓM 1 (GỒM 27 XÃ)
|
|
|
|
1
|
Bình Nguyên
|
1
|
|
|
2
|
Bình Phú
|
1
|
|
|
3
|
Bình Xuyên
|
1
|
|
|
4
|
Cẩm Khê
|
1
|
|
|
5
|
Hạ Hòa
|
1
|
|
|
6
|
Hội Thịnh
|
1
|
|
|
7
|
Hy Cương
|
1
|
|
|
8
|
Lâm Thao
|
1
|
|
|
9
|
Lập Thạch
|
1
|
|
|
10
|
Liên Châu
|
1
|
|
|
11
|
Liên Hòa
|
1
|
|
|
12
|
Nguyệt Đức
|
1
|
|
|
13
|
Phù Ninh
|
1
|
|
|
14
|
Sơn Đông
|
1
|
|
|
15
|
Sông Lô
|
1
|
|
|
16
|
Tam Dương
|
1
|
|
|
17
|
Tam Hồng
|
1
|
|
|
18
|
Tam Nông
|
1
|
|
|
19
|
Tề Lỗ
|
1
|
|
|
20
|
Thanh Sơn
|
1
|
|
|
21
|
Thanh Thủy
|
1
|
|
|
22
|
Thịnh Minh
|
1
|
|
|
23
|
Thổ Tang
|
1
|
|
|
24
|
Tiên Lữ
|
1
|
|
|
25
|
Vĩnh Tường
|
1
|
|
|
26
|
Xuân Lãng
|
1
|
|
|
27
|
Yên Lạc
|
1
|
|
|
II
|
XÃ NHÓM 2 (GỒM 45 XÃ)
|
|
|
|
1
|
Bản Nguyên
|
2
|
|
|
2
|
Bằng Luân
|
2
|
|
|
3
|
Cao Dương
|
2
|
|
|
4
|
Chân Mộng
|
2
|
|
|
5
|
Chí Đám
|
2
|
|
|
6
|
Chí Tiên
|
2
|
|
|
7
|
Dân Chủ
|
2
|
|
|
8
|
Đan Thượng
|
2
|
|
|
9
|
Đạo Trù
|
2
|
|
|
10
|
Đào Xá
|
2
|
|
|
11
|
Đoan Hùng
|
2
|
|
|
12
|
Đồng Lương
|
2
|
|
|
13
|
Đông Thành
|
2
|
|
|
14
|
Hải Lựu
|
2
|
|
|
15
|
Hiền Lương
|
2
|
|
|
16
|
Hiền Quan
|
2
|
|
|
17
|
Hoàng An
|
2
|
|
|
18
|
Hoàng Cương
|
2
|
|
|
19
|
Hợp Lý
|
2
|
|
|
20
|
Hùng Việt
|
2
|
|
|
21
|
Lạc Thủy
|
2
|
|
|
22
|
Liên Minh
|
2
|
|
|
23
|
Phú Khê
|
2
|
|
|
24
|
Phú Mỹ
|
2
|
|
|
25
|
Phùng Nguyên
|
2
|
|
|
26
|
Quảng Yên
|
2
|
|
|
27
|
Tam Dương Bắc
|
2
|
|
|
28
|
Tam Sơn
|
2
|
|
|
29
|
Tây Cốc
|
2
|
|
|
30
|
Thái Hòa
|
2
|
|
|
31
|
Thanh Ba
|
2
|
|
|
32
|
Thọ Văn
|
2
|
|
|
33
|
Tiên Lương
|
2
|
|
|
34
|
Trạm Thản
|
2
|
|
|
35
|
Tu Vũ
|
2
|
|
|
36
|
Vân Bán
|
2
|
|
|
37
|
Văn Lang
|
2
|
|
|
38
|
Vạn Xuân
|
2
|
|
|
39
|
Vĩnh An
|
2
|
|
|
40
|
Vĩnh Chân
|
2
|
|
|
41
|
Vĩnh Hưng
|
2
|
|
|
42
|
Vĩnh Phú
|
2
|
|
|
43
|
Vĩnh Thành
|
2
|
|
|
44
|
Xuân Lũng
|
2
|
|
|
45
|
Yên Kỳ
|
2
|
|
|
III
|
XÃ NHÓM 3 (GỒM 61 XÃ)
|
|
|
|
1
|
An Bình
|
3
|
|
|
2
|
An Nghĩa
|
3
|
|
|
3
|
Bao La
|
3
|
|
|
4
|
Bình Tuyền
|
3
|
|
|
5
|
Cao Phong
|
3
|
|
|
6
|
Cao Sơn
|
3
|
|
|
7
|
Cự Đồng
|
3
|
|
|
8
|
Đà Bắc
|
3
|
|
|
9
|
Đại Đình
|
3
|
|
|
10
|
Đại Đồng
|
3
|
|
|
11
|
Đức Nhàn
|
3
|
|
|
12
|
Dũng Tiến
|
3
|
|
|
13
|
Hợp Kim
|
3
|
|
|
14
|
Hương Cần
|
3
|
|
|
15
|
Khả Cửu
|
3
|
|
|
16
|
Kim Bôi
|
3
|
|
|
17
|
Lạc Lương
|
3
|
|
|
18
|
Lạc Sơn
|
3
|
|
|
19
|
Lai Đồng
|
3
|
|
|
20
|
Liên Sơn
|
3
|
|
|
21
|
Long Cốc
|
3
|
|
|
22
|
Lương Sơn
|
3
|
|
|
23
|
Mai Châu
|
3
|
|
|
24
|
Mai Hạ
|
3
|
|
|
25
|
Minh Đài
|
3
|
|
|
26
|
Minh Hòa
|
3
|
|
|
27
|
Mường Bi
|
3
|
|
|
28
|
Mường Động
|
3
|
|
|
29
|
Mường Hoa
|
3
|
|
|
30
|
Mường Thàng
|
3
|
|
|
31
|
Mường Vang
|
3
|
|
|
32
|
Nật Sơn
|
3
|
|
|
33
|
Ngọc Sơn
|
3
|
|
|
34
|
Nhân Nghĩa
|
3
|
|
|
35
|
Pà Cò
|
3
|
|
|
36
|
Quy Đức
|
3
|
|
|
37
|
Quyết Thắng
|
3
|
|
|
38
|
Sơn Lương
|
3
|
|
|
39
|
Tam Đảo
|
3
|
|
|
40
|
Tân Lạc
|
3
|
|
|
41
|
Tân Mai
|
3
|
|
|
42
|
Tân Pheo
|
3
|
|
|
43
|
Tân Sơn
|
3
|
|
|
44
|
Thu Cúc
|
3
|
|
|
45
|
Thung Nai
|
3
|
|
|
46
|
Thượng Cốc
|
3
|
|
|
47
|
Thượng Long
|
3
|
|
|
48
|
Tiền Phong
|
3
|
|
|
49
|
Toàn Thắng
|
3
|
|
|
50
|
Trung Sơn
|
3
|
|
|
51
|
Văn Miếu
|
3
|
|
|
52
|
Vân Sơn
|
3
|
|
|
53
|
Võ Miếu
|
3
|
|
|
54
|
Xuân Đài
|
3
|
|
|
55
|
Xuân Viên
|
3
|
|
|
56
|
Yên Lãng
|
3
|
|
|
57
|
Yên Lập
|
3
|
|
|
58
|
Yên Phú
|
3
|
|
|
59
|
Yên Sơn
|
3
|
|
|
60
|
Yên Thủy
|
3
|
|
|
61
|
Yên Trị
|
3
|
|
|
|
Tổng số: 133 xã
|
|
|
Quyết định 1431/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách xã nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 thực hiện theo Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1431/QĐ-UBND ngày 07/05/2026 phê duyệt danh sách xã nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3 thực hiện theo Bộ tiêu chí về xã nông thôn mới giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/09/2026
Ban hành:
10/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2026
Ban hành:
24/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/12/2025
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
8
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|