1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá thu nhận, lưu trữ,
bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh
Bến Tre.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự nghiệp công lập,
các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện công tác thu nhận, lưu trữ, bảo
quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
1. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi
thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên;
đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: sử dụng đơn giá
không có khấu hao tài sản cố định.
2. Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, ký hợp đồng
cho các tổ chức, doanh nghiệp bên ngoài thực hiện: sử dụng đơn giá có khấu hao
tài sản cố định (đã loại trừ phần thuế giá trị gia tăng đối với các yếu tố đầu
vào: chi phí vật liệu; chi phí công cụ, dụng cụ; chi phí năng lượng; chi phí
nhiên liệu...).
1. Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp
thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre bao gồm nội
dung như sau:
- Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
- Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi
trường.
- Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy.
- Tổ chức, lưu trữ tài liệu số.
- Bảo quản kho lưu trữ tài liệu.
- Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy.
- Bảo quản tài liệu số.
- Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy.
- Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử.
- Tiêu hủy tài liệu hết giá trị.
- Cung cấp theo hình thức trực tiếp.
2. Các đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung
cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm
thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển.
3. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành
chính sách chế độ tiền lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật
liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10%
thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Hướng dẫn việc áp dụng các Đơn giá theo Quyết định
này đến các cơ quan, đơn vị có liên quan.
b. Theo dõi việc áp dụng thực hiện và mức độ trượt giá
các đơn giá đã ban hành; tổng hợp, phản ánh vướng mắc, phát sinh trong quá
trình thực hiện và kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải
quyết.
2. Sở Tài chính
Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường thực hiện theo dõi, xử lý tình huống vướng mắc, phát sinh
trong triển khai thực hiện.
Bố trí kinh phí cho công tác thu nhận, lưu trữ, bảo
quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường hàng năm của tỉnh.
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay
thế Quyết định số 2224/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc ban hành đơn giá công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông
tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
|
Số TT
|
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
|
ĐVT
|
Chi phí lao động
|
Chi phí dụng cụ
|
Chi phí sử dụng thiết bị
|
Chi phí vật liệu
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực tiếp
|
Chi phí chung 15%
|
Đơn giá (đồng)
|
|
Không bao gồm khấu hao
|
Đã bao gồm khấu hao
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9= Σ(4÷8)
|
10=9x0,15
|
11
|
12=9+10
|
|
I
|
Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thu thập nội dung thông
tin dữ liệu
|
Trường dữ liệu
|
89
|
-
|
-
|
-
|
2
|
91
|
14
|
105
|
105
|
|
2
|
Nhập, đối soát dữ
liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khó khăn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
645
|
-
|
15
|
-
|
-
|
660
|
99
|
742
|
759
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.144
|
-
|
15
|
-
|
-
|
1.159
|
174
|
1.316
|
1.333
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
11.798
|
-
|
247
|
-
|
-
|
12.045
|
1.807
|
13.568
|
13.852
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
13.941
|
-
|
247
|
-
|
-
|
14.188
|
2.128
|
16.032
|
16.316
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
187
|
-
|
5
|
-
|
-
|
192
|
29
|
215
|
221
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
312
|
-
|
5
|
-
|
-
|
317
|
48
|
359
|
365
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
2.975
|
-
|
64
|
-
|
-
|
3.039
|
456
|
3.421
|
3.495
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
3.537
|
-
|
64
|
-
|
-
|
3.601
|
540
|
4.068
|
4.141
|
|
|
Khó khăn 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
8G6
|
-
|
19
|
-
|
-
|
825
|
124
|
927
|
949
|
|
|
Nhập dữ liệu có cấu
trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.431
|
|
19
|
-
|
-
|
1.450
|
218
|
1.646
|
1.668
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
14.747
|
|
309
|
-
|
-
|
15.056
|
2.258
|
16.959
|
17.314
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
17.426
|
|
309
|
-
|
-
|
17.735
|
2.660
|
20.040
|
20.395
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
234
|
|
6
|
-
|
-
|
240
|
36
|
269
|
276
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
390
|
|
6
|
-
|
-
|
396
|
59
|
449
|
455
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
3.719
|
|
80
|
-
|
-
|
3.799
|
570
|
4.277
|
4.369
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
4.422
|
-
|
80
|
-
|
-
|
4.502
|
675
|
5.085
|
5.177
|
|
|
Khó khăn 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.048
|
-
|
25
|
-
|
-
|
1.073
|
161
|
1.205
|
1.234
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.860
|
|
25
|
-
|
-
|
1.885
|
283
|
2.139
|
2.168
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
19.171
|
|
402
|
-
|
-
|
19.573
|
2.936
|
22.047
|
22.509
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
22.654
|
|
402
|
-
|
-
|
23.056
|
3.458
|
26.052
|
26.514
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
304
|
|
8
|
-
|
-
|
312
|
47
|
350
|
359
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
507
|
|
8
|
-
|
-
|
515
|
77
|
583
|
592
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
4.835
|
|
104
|
-
|
-
|
4.939
|
741
|
5.560
|
5.680
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
5.748
|
-
|
104
|
-
|
-
|
5.852
|
878
|
6.610
|
6.730
|
|
3
|
Nhập, đối soát danh
mục thông tin, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khó khăn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
645
|
-
|
15
|
-
|
-
|
660
|
99
|
742
|
759
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.144
|
-
|
15
|
-
|
-
|
1.159
|
174
|
1.316
|
1.333
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
11.798
|
-
|
247
|
-
|
-
|
12.045
|
1.807
|
13.568
|
13.852
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
13.941
|
-
|
247
|
-
|
-
|
14.188
|
2.128
|
16.032
|
16.316
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
187
|
-
|
5
|
-
|
-
|
192
|
29
|
215
|
221
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
312
|
-
|
5
|
-
|
-
|
317
|
48
|
359
|
365
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
2.975
|
-
|
64
|
-
|
-
|
3.039
|
456
|
3.421
|
3.495
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
3.537
|
-
|
64
|
-
|
-
|
3.601
|
540
|
4.068
|
4.141
|
|
|
Khó khăn 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
806
|
-
|
19
|
-
|
-
|
825
|
124
|
927
|
949
|
|
|
Nhập dữ liệu có cấu
trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.431
|
-
|
19
|
-
|
-
|
1.450
|
218
|
1.646
|
1.668
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
14.747
|
-
|
309
|
-
|
-
|
15.056
|
2.258
|
16.959
|
17.314
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
17.426
|
-
|
309
|
-
|
-
|
17.735
|
2.660
|
20.040
|
20.395
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
234
|
-
|
6
|
-
|
-
|
240
|
36
|
269
|
276
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
390
|
-
|
6
|
-
|
-
|
396
|
59
|
449
|
455
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
3.719
|
-
|
80
|
-
|
-
|
3.799
|
570
|
4.277
|
4.369
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
4.422
|
-
|
80
|
-
|
-
|
4.502
|
675
|
5.085
|
5.177
|
|
|
Khó khăn 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.048
|
-
|
25
|
-
|
-
|
1.073
|
161
|
1.205
|
1.234
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.860
|
-
|
25
|
-
|
-
|
1.885
|
283
|
2.139
|
2.168
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
19.171
|
-
|
402
|
-
|
-
|
19.573
|
2.936
|
22.047
|
22.509
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
22.654
|
-
|
402
|
-
|
-
|
23.056
|
3.458
|
26.052
|
26.514
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
304
|
-
|
8
|
-
|
-
|
312
|
47
|
350
|
359
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
507
|
-
|
8
|
-
|
-
|
515
|
77
|
583
|
592
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
4.835
|
-
|
104
|
-
|
-
|
4.939
|
741
|
5.560
|
5.680
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
5.748
|
-
|
104
|
-
|
-
|
5.852
|
878
|
6.610
|
6.730
|
|
4
|
Công bố danh mục, dữ
liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên Trang/Cổng
thông tin điện tử
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
II
|
Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp
tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kiểm tra thông tin,
tài liệu
|
Mét giá
|
651.339
|
3.834
|
1.436
|
2.472
|
12.954
|
672.035
|
100.805
|
771.189
|
772.840
|
|
2
|
Lập biên bản giao
nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo
cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
|
Lần
|
33.345
|
48
|
18
|
509
|
162
|
34.082
|
5.112
|
39.174
|
39.194
|
|
3
|
Vận chuyển tài liệu
vào kho lưu trữ
|
Mét giá
|
37.213
|
510
|
-
|
-
|
782
|
38.505
|
5.776
|
44.281
|
44.281
|
|
|
Trường hợp
tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kiểm tra thông tin,
tài liệu
|
Mét giá
|
390.803
|
2.300
|
862
|
1.483
|
12.954
|
408.402
|
61.260
|
468.671
|
469.662
|
|
2
|
Lập biên bản giao nhận
thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống
kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
|
Lần
|
20.007
|
29
|
11
|
305
|
162
|
20.514
|
3.077
|
23.578
|
23.591
|
|
3
|
Vận chuyển tài liệu
vào kho lưu trữ
|
Mét giá
|
22.328
|
306
|
-
|
-
|
782
|
23.416
|
3.512
|
26.928
|
26.928
|
|
|
Trường hợp
tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kiểm tra thông tin,
tài liệu
|
Mét giá
|
130.268
|
767
|
287
|
494
|
12.954
|
144.770
|
21.716
|
166.155
|
166.486
|
|
2
|
Lập biên bản giao nhận
thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống
kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường
|
Lần
|
6.669
|
10
|
4
|
102
|
162
|
6.947
|
1.042
|
7.984
|
7.989
|
|
3
|
Vận chuyển tài liệu
vào kho lưu trữ
|
Mét giá
|
7.443
|
102
|
-
|
-
|
782
|
8.327
|
1.249
|
9.576
|
9.576
|
|
III
|
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu lưu trữ dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉnh lý tài liệu
lưu trữ dạng giấy trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch chỉnh
lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
|
Mét giá
|
120.042
|
1.319
|
406
|
66
|
4.346
|
126.179
|
18.927
|
144.639
|
145.106
|
|
1.2
|
Giao nhận tài liệu,
vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
|
Mét giá
|
37.213
|
514
|
-
|
-
|
782
|
38.509
|
5.776
|
44.285
|
44.285
|
|
1.3
|
Phân loại tài liệu
|
Mét giá
|
351.890
|
1.978
|
598
|
56
|
6.505
|
361.027
|
54.154
|
414.493
|
415.181
|
|
1.4
|
Lập hồ sơ hoặc chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ
|
Mét giá
|
1.799.830
|
11.865
|
3.703
|
820
|
39.173
|
1.855.391
|
278.309
|
2.129.441
|
2.133.700
|
|
1.5
|
Biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
1.430.634
|
9.229
|
3.526
|
42.915
|
31.264
|
1.517.568
|
227.635
|
1.741.148
|
1.745.203
|
|
1.6
|
Kiểm tra, chỉnh sửa
việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
957.602
|
6.592
|
2.028
|
375
|
21.729
|
988.326
|
148.249
|
1.134.243
|
1.136.575
|
|
1.7
|
Hệ thống hóa phiếu
tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin
|
Mét giá
|
230.747
|
1.319
|
399
|
289
|
4.338
|
237.092
|
35.564
|
272.197
|
272.656
|
|
1.8
|
Biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
2.595.908
|
17.138
|
6.222
|
59.469
|
57.662
|
2.736.399
|
410.460
|
3.139.704
|
3.146.859
|
|
1.9
|
Kiểm tra, chỉnh sửa
việc biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
548.025
|
3.294
|
997
|
23
|
10.843
|
563.182
|
84.477
|
646.513
|
647.659
|
|
1.10
|
Vệ sinh, tháo bỏ
ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức
lên bìa hồ sơ
|
Mét giá
|
132.680
|
871
|
899
|
611.186
|
3.572
|
749.208
|
112.381
|
860.555
|
861.589
|
|
1.11
|
Sắp xếp hồ sơ vào hộp
(cặp), làm nhãn hộp (cặp)
|
Mét giá
|
63.456
|
659
|
199
|
653.506
|
2.168
|
719.988
|
107.998
|
827.757
|
827.986
|
|
1.12
|
Vận chuyển tài liệu
vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
|
Mét giá
|
415.345
|
1.982
|
-
|
-
|
946
|
418.273
|
62.741
|
481.014
|
481.014
|
|
1.13
|
Hoàn chỉnh, bàn
giao hồ sơ phông và lập báo cáo kết quả chỉnh lý
|
Mét giá
|
334.584
|
1.579
|
609
|
997
|
6.517
|
344.286
|
51.643
|
395.229
|
395.929
|
|
2
|
Chỉnh lý tài liệu
lưu trữ dạng giấy trong trường hợp tài liệu chưa lập sơ bộ (tài liệu rời lẻ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập kế hoạch chỉnh
lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
|
Mét giá
|
132.046
|
1.451
|
447
|
73
|
4.346
|
138.363
|
20.754
|
158.603
|
159.117
|
|
2.2
|
Giao nhận tài liệu,
vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
|
Mét giá
|
40.934
|
565
|
-
|
-
|
782
|
42.281
|
6.342
|
48.623
|
48.623
|
|
2.3
|
Phân loại tài liệu
|
Mét giá
|
387.079
|
2.176
|
658
|
62
|
6.505
|
396.480
|
59.472
|
455.195
|
455.952
|
|
2.4
|
Lập hồ sơ hoặc chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ
|
Mét giá
|
1.979.813
|
13.052
|
4.073
|
902
|
39.173
|
2.037.013
|
305.552
|
2.337.881
|
2.342.565
|
|
2.5
|
Biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
1.573.697
|
10.152
|
3.879
|
47.207
|
31.264
|
1.666.199
|
249.930
|
1.911.668
|
1.916.129
|
|
2.6
|
Kiểm tra, chỉnh sửa
việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
1.053.362
|
7.251
|
2.231
|
413
|
21.729
|
1.084.986
|
162.748
|
1.245.168
|
1.247.734
|
|
2.7
|
Hệ thống hóa phiếu
tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin
|
Mét giá
|
253.822
|
1.451
|
439
|
318
|
4.338
|
260.368
|
39.055
|
298.918
|
299.423
|
|
2.8
|
Biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
2.855.499
|
18.852
|
6.844
|
65.416
|
57.662
|
3.004.273
|
450.641
|
3.447.043
|
3.454.914
|
|
2.9
|
Kiểm tra, chỉnh sửa
việc biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
602.828
|
3.623
|
1.097
|
25
|
10.843
|
618.416
|
92.762
|
709.917
|
711.178
|
|
2.10
|
Vệ sinh, tháo bỏ
ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức
lên bìa hồ sơ
|
Mét giá
|
145.948
|
958
|
989
|
672.305
|
3.572
|
823.772
|
123.566
|
946.200
|
947.338
|
|
2.11
|
Sắp xếp hồ sơ vào hộp
(cặp), làm nhãn hộp (cặp)
|
Mét giá
|
69.802
|
725
|
219
|
718.857
|
2.168
|
791.771
|
118.766
|
910.285
|
910.537
|
|
2.12
|
Vận chuyển tài liệu
vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
|
Mét giá
|
456.880
|
2.180
|
-
|
-
|
946
|
460.006
|
69.001
|
529.007
|
529.007
|
|
2.13
|
Hoàn chỉnh, bàn
giao hồ sơ phông và lập báo cáo kết quả chỉnh lý
|
Mét giá
|
368.042
|
1.737
|
670
|
1.097
|
6.517
|
378.063
|
56.709
|
434.002
|
434.772
|
|
|
Tài liệu là Bản
đồ dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chỉnh lý tài liệu
lưu trữ dạng giấy trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Lập kế hoạch chỉnh lý
và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
|
Mét giá
|
120.042
|
1.319
|
406
|
66
|
4.346
|
126.179
|
18.927
|
144.639
|
145.106
|
|
1.2
|
Giao nhận tài liệu,
vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
|
Mét giá
|
37.213
|
514
|
-
|
-
|
782
|
38.509
|
5.776
|
44.285
|
44.285
|
|
1.3
|
Phân loại tài liệu
|
Mét giá
|
351.890
|
1.978
|
598
|
56
|
6.505
|
361.027
|
54.154
|
414.493
|
415.181
|
|
1.4
|
Lập hồ sơ hoặc chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ
|
Mét giá
|
1.799.830
|
11.865
|
3.703
|
820
|
39.173
|
1.855.391
|
278.309
|
2.129.441
|
2.133.700
|
|
1.5
|
Biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
1.430.634
|
9.229
|
3.526
|
42.915
|
31.264
|
1.517.568
|
227.635
|
1.741.148
|
1.745.203
|
|
1.6
|
Kiểm tra, chỉnh sửa
việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
957.602
|
6.592
|
2.028
|
375
|
21.729
|
988.326
|
148.249
|
1.134.243
|
1.136.575
|
|
1.7
|
Hệ thống hóa phiếu tin
theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin
|
Mét giá
|
230.747
|
1.319
|
399
|
289
|
4.338
|
237.092
|
35.564
|
272.197
|
272.656
|
|
1.8
|
Biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
2.595.908
|
17.138
|
6.222
|
59.469
|
57.662
|
2.736.399
|
410.460
|
3.139.704
|
3.146.859
|
|
1.9
|
Kiểm tra, chỉnh sửa
việc biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
548.025
|
3.294
|
997
|
23
|
10.843
|
563.182
|
84.477
|
646.513
|
647.659
|
|
1.10
|
Vệ sinh, tháo bỏ
ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức
lên bìa hồ sơ
|
Mét giá
|
132.680
|
871
|
899
|
1.211.186
|
3.572
|
1.349.208
|
202.381
|
1.550.555
|
1.551.589
|
|
1.11
|
Sắp xếp hồ sơ vào hộp
(cặp), làm nhãn hộp (cặp)
|
Mét giá
|
63.456
|
659
|
199
|
653.506
|
2.168
|
719.988
|
107.998
|
827.757
|
827.986
|
|
1.12
|
Vận chuyển tài liệu
vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
|
Mét giá
|
415.345
|
1.982
|
-
|
-
|
946
|
418.273
|
62.741
|
481.014
|
481.014
|
|
1.13
|
Hoàn chỉnh, bàn
giao hồ sơ phông và lập báo cáo kết quả chỉnh lý
|
Mét giá
|
334.584
|
1.579
|
609
|
997
|
6.517
|
344.286
|
51.643
|
395.229
|
395.929
|
|
2
|
Chỉnh lý tài liệu
lưu trữ dạng giấy trong trường hợp tài liệu chưa lập sơ bộ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Lập kế hoạch chỉnh
lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu
|
Mét giá
|
132.046
|
1.451
|
447
|
73
|
4.346
|
138.363
|
20.754
|
158.603
|
159.117
|
|
2.2
|
Giao nhận tài liệu,
vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu
|
Mét giá
|
40.934
|
565
|
-
|
-
|
782
|
42.281
|
6.342
|
48.623
|
48.623
|
|
2.3
|
Phân loại tài liệu
|
Mét giá
|
387.079
|
2.176
|
658
|
62
|
6.505
|
396.480
|
59.472
|
455.195
|
455.952
|
|
2.4
|
Lập hồ sơ hoặc chỉnh
sửa, hoàn thiện hồ sơ
|
Mét giá
|
1.979.813
|
13.052
|
4.073
|
902
|
39.173
|
2.037.013
|
305.552
|
2.337.881
|
2.342.565
|
|
2.5
|
Biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
1.573.697
|
10.152
|
3.879
|
47.207
|
31.264
|
1.666.199
|
249.930
|
1.911.668
|
1.916.129
|
|
2.6
|
Kiểm tra, chỉnh sửa
việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin
|
Mét giá
|
1.053.362
|
7.251
|
2.231
|
413
|
21.729
|
1.084.986
|
162.748
|
1.245.168
|
1.247.734
|
|
2.7
|
Hệ thống hóa phiếu
tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hoá hồ sơ theo phiếu tin
|
Mét giá
|
253.822
|
1.451
|
439
|
318
|
4.338
|
260.368
|
39.055
|
298.918
|
299.423
|
|
2.8
|
Biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
2.855.499
|
18.852
|
6.844
|
65.416
|
57.662
|
3.004.273
|
450.641
|
3.447.043
|
3.454.914
|
|
2.9
|
Kiểm tra, chỉnh sửa
việc biên mục hồ sơ
|
Mét giá
|
602.828
|
3.623
|
1.097
|
25
|
10.843
|
618.416
|
92.762
|
709.917
|
711.178
|
|
2.10
|
Vệ sinh, tháo bỏ
ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức
lên bìa hồ sơ
|
Mét giá
|
145.948
|
958
|
989
|
1.332.305
|
3.572
|
1.483.772
|
222.566
|
1.705.200
|
1.706.338
|
|
2.11
|
Sắp xếp hồ sơ vào hộp
(cặp), làm nhãn hộp (cặp)
|
Mét giá
|
69.802
|
725
|
219
|
718.857
|
2.168
|
791.771
|
118.766
|
910.285
|
910.537
|
|
2.12
|
Vận chuyển tài liệu
vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý
|
Mét giá
|
456.880
|
2.180
|
-
|
-
|
946
|
460.006
|
69.001
|
529.007
|
529.007
|
|
2.13
|
Hoàn chỉnh, bàn
giao hồ sơ phông và lập báo cáo kết quả chỉnh lý
|
Mét giá
|
368.042
|
1.737
|
670
|
1.097
|
6.517
|
378.063
|
56.709
|
434.002
|
434.772
|
|
IV
|
Tổ chức, lưu trữ tài liệu số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Gán mã, làm nhãn
trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận
|
Phương tiện lưu trữ
|
13.338
|
80
|
152
|
2.802
|
222
|
16.594
|
2.489
|
18.908
|
19.083
|
|
2
|
Chuyển dữ liệu số
vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị
tài liệu và thời hạn bảo quản
|
GB
|
26.009
|
94
|
140
|
-
|
377
|
26.620
|
3.993
|
30.452
|
30.613
|
|
3
|
Biên mục, nhập nội
dung dữ liệu đặc tả
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khó khăn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
645
|
-
|
15
|
-
|
-
|
660
|
99
|
742
|
759
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.144
|
-
|
15
|
-
|
-
|
1.159
|
174
|
1.316
|
1.333
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
11.798
|
-
|
247
|
-
|
-
|
12.045
|
1.807
|
13.568
|
13.852
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
13.941
|
-
|
247
|
-
|
-
|
14.188
|
2.128
|
16.032
|
16.316
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
187
|
-
|
5
|
-
|
-
|
192
|
29
|
215
|
221
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
312
|
-
|
5
|
-
|
-
|
317
|
48
|
359
|
365
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
2.975
|
-
|
64
|
-
|
-
|
3.039
|
456
|
3.421
|
3.495
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
3.537
|
-
|
64
|
-
|
-
|
3.601
|
540
|
4.068
|
4.141
|
|
|
Khó khăn 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
806
|
-
|
19
|
-
|
-
|
825
|
124
|
927
|
949
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.431
|
-
|
19
|
-
|
-
|
1.450
|
218
|
1.646
|
1.668
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
14.747
|
-
|
309
|
-
|
-
|
15.056
|
2.258
|
16.959
|
17.314
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
17.426
|
-
|
309
|
-
|
-
|
17.735
|
2.660
|
20.040
|
20.395
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
234
|
-
|
6
|
-
|
-
|
240
|
36
|
269
|
276
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
390
|
-
|
6
|
-
|
-
|
396
|
59
|
449
|
455
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
3.719
|
-
|
80
|
-
|
-
|
3.799
|
570
|
4.277
|
4.369
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
4.422
|
-
|
80
|
-
|
-
|
4.502
|
675
|
5.085
|
5.177
|
|
|
Khó khăn 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.048
|
-
|
25
|
-
|
-
|
1.073
|
161
|
1.205
|
1.234
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.860
|
-
|
25
|
-
|
-
|
1.885
|
283
|
2.139
|
2.168
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
19.171
|
-
|
402
|
-
|
-
|
19.573
|
2.936
|
22.047
|
22.509
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
22.654
|
-
|
402
|
-
|
-
|
23.056
|
3.458
|
26.052
|
26.514
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
304
|
-
|
8
|
-
|
-
|
312
|
47
|
350
|
359
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
507
|
-
|
8
|
-
|
-
|
515
|
77
|
583
|
592
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
4.835
|
-
|
104
|
-
|
-
|
4.939
|
741
|
5.560
|
5.680
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
5.748
|
-
|
104
|
-
|
-
|
5.852
|
878
|
6.610
|
6.730
|
|
4
|
Sắp xếp phương tiện
lưu trữ vào tủ chuyên dụng
|
Phương tiện lưu trữ
|
5.002
|
472
|
0
|
-
|
201
|
5.675
|
851
|
6.526
|
6.526
|
|
5
|
Lập báo cáo tổ chức,
lưu trữ tài liệu số
|
Lần
|
-
|
-
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
V
|
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kho chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bảo quản kho lưu trữ
tài liệu
|
m2 kho
|
123.056
|
5.036
|
85
|
1.720
|
1.321
|
131.218
|
19.683
|
150.803
|
150.901
|
|
2
|
Báo cáo tình hình bảo
quản kho lưu trữ
|
báo cáo
|
50.351
|
365
|
898
|
9.720
|
2.337
|
63.671
|
9.551
|
72.189
|
73.222
|
|
|
Kho thông thường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bảo quản kho lưu trữ
tài liệu
|
m2 kho
|
147.667
|
6.043
|
102
|
2.064
|
1.321
|
157.197
|
23.580
|
180.659
|
180.777
|
|
2
|
Báo cáo tình hình bảo
quản kho lưu trữ
|
báo cáo
|
60.421
|
438
|
1.078
|
11.664
|
2.337
|
75.938
|
11.391
|
86.089
|
87.329
|
|
|
Kho tạm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Bảo quản kho lưu trữ
tài liệu
|
m2 kho
|
184.584
|
7.554
|
128
|
2.580
|
1.321
|
196.167
|
29.425
|
225.445
|
225.592
|
|
2
|
Báo cáo tình hình bảo
quản kho lưu trữ
|
báo cáo
|
75.527
|
548
|
1.347
|
14.580
|
2.337
|
94.339
|
14.151
|
106.940
|
108.490
|
|
VI
|
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Kho chuyên dụng
|
Mét giá
|
523.877
|
133
|
0
|
619
|
232
|
524.861
|
78.729
|
603.590
|
603.590
|
|
2
|
Kho thông thường
|
Mét giá
|
628.652
|
160
|
0
|
743
|
232
|
629.787
|
94.468
|
724.255
|
724.255
|
|
3
|
Kho tạm
|
Mét giá
|
785.816
|
200
|
0
|
929
|
232
|
787.177
|
118.077
|
905.254
|
905.254
|
|
VII
|
Bảo quản tài liệu số
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vệ sinh phương tiện
lưu trữ tài liệu số
|
Phương tiện lưu trữ
|
7.553
|
58
|
0
|
21
|
27
|
7.659
|
1.149
|
8.808
|
8.808
|
|
2
|
Kiểm tra định kỳ
tài liệu số trên phương tiện lưu trữ
|
Phương tiện lưu trữ
|
210.074
|
1.213
|
1.522
|
6.108
|
5.400
|
224.317
|
33.648
|
256.214
|
257.965
|
|
VIII
|
Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tài liệu bình
thường
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khổ A4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
2.377
|
-
|
0
|
-
|
-
|
2.377
|
357
|
2.734
|
2.734
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
2.481
|
458
|
53
|
1.675
|
915
|
5.582
|
837
|
6.358
|
6.419
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
4.962
|
458
|
106
|
4.637
|
1.409
|
11.572
|
1.736
|
13.186
|
13.308
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
442
|
-
|
0
|
-
|
-
|
442
|
66
|
508
|
508
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
455
|
-
|
0
|
-
|
-
|
455
|
68
|
523
|
523
|
|
|
Khổ A5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
1.902
|
-
|
0
|
-
|
-
|
1.902
|
285
|
2.187
|
2.187
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
1.985
|
366
|
42
|
1.340
|
915
|
4.648
|
697
|
5.297
|
5.345
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
3.970
|
366
|
85
|
3.710
|
1.409
|
9.540
|
1.431
|
10.873
|
10.971
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
354
|
-
|
0
|
-
|
-
|
354
|
53
|
407
|
407
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
364
|
-
|
0
|
-
|
-
|
364
|
55
|
419
|
419
|
|
|
Khổ A3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
3.566
|
-
|
0
|
-
|
-
|
3.566
|
535
|
4.101
|
4.101
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
3.722
|
687
|
80
|
2.513
|
915
|
7.917
|
1.188
|
9.013
|
9.105
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
7.443
|
687
|
159
|
6.956
|
1.409
|
16.654
|
2.498
|
18.969
|
19.152
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
663
|
-
|
0
|
-
|
-
|
663
|
99
|
762
|
762
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài liệu
lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
683
|
-
|
0
|
-
|
-
|
683
|
102
|
785
|
785
|
|
|
Khổ A2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
5.943
|
-
|
0
|
-
|
-
|
5.943
|
891
|
6.834
|
6.834
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
6.203
|
1.145
|
133
|
4.188
|
915
|
12.584
|
1.888
|
14.319
|
14.472
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
12.405
|
1.145
|
265
|
11.593
|
1.409
|
26.817
|
4.023
|
30.535
|
30.840
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá chất
lượng
|
Tờ
|
1.105
|
|
0
|
-
|
-
|
1.105
|
166
|
1.271
|
1.271
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
1.138
|
-
|
0
|
-
|
-
|
1.138
|
171
|
1.309
|
1.309
|
|
|
Khổ A1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
11.885
|
-
|
0
|
-
|
-
|
11.885
|
1.783
|
13.668
|
13.668
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
12.405
|
2.290
|
265
|
8.375
|
915
|
24.250
|
3.638
|
27.583
|
27.888
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
24.810
|
2.290
|
530
|
23.185
|
1.409
|
52.224
|
7.834
|
59.448
|
60.058
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
2.210
|
-
|
0
|
-
|
-
|
2.210
|
332
|
2.542
|
2.542
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
2.275
|
-
|
0
|
-
|
-
|
2.275
|
341
|
2.616
|
2.616
|
|
|
Khổ giấy A0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
23.770
|
-
|
0
|
-
|
-
|
23.770
|
3.566
|
27.336
|
27.336
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
24.810
|
4.580
|
530
|
16.750
|
915
|
47.585
|
7.138
|
54.113
|
54.723
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
49.620
|
4.580
|
1.060
|
46.370
|
1.409
|
103.039
|
15.456
|
117.276
|
118.495,
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
4.420
|
-
|
0
|
-
|
-
|
4.420
|
663
|
5.083
|
5.083
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
4.550
|
-
|
0
|
-
|
-
|
4.550
|
683
|
5.233
|
5.233
|
|
|
Tài liệu phải vá
dán, bồi nền hai mặt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khổ A4
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
2.377
|
-
|
0
|
-
|
-
|
2.377
|
357
|
2.734
|
2.734
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
4.962
|
916
|
106
|
3.350
|
915
|
10.249
|
1.537
|
11.664
|
11.786
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
9.924
|
916
|
212
|
9.274
|
1.409
|
21.735
|
3.260
|
24.751
|
24.995
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
442
|
-
|
0
|
-
|
-
|
442
|
66
|
508
|
508
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
455
|
-
|
0
|
-
|
-
|
455
|
68
|
523
|
523
|
|
|
Khổ A5
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
1.902
|
-
|
0
|
-
|
-
|
1.902
|
285
|
2.187
|
2.187
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
3.970
|
733
|
85
|
2.680
|
915
|
8.383
|
1.257
|
9.543
|
9.640
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
7.939
|
733
|
170
|
7.419
|
1.409
|
17.670
|
2.651
|
20.125
|
20.321
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
354
|
-
|
0
|
-
|
-
|
354
|
53
|
407
|
407
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài liệu
lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
364
|
-
|
0
|
-
|
-
|
364
|
55
|
419
|
419
|
|
|
Khổ A3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ A3
|
3.566
|
-
|
0
|
-
|
-
|
3.566
|
535
|
4.101
|
4.101
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ A3
|
7.443
|
1.374
|
159
|
5.025
|
915
|
14.916
|
2.237
|
16.971
|
17.153
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ A3
|
14.886
|
1.374
|
318
|
13.911
|
1.409
|
31.898
|
4.785
|
36.317
|
36.683
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ A3
|
663
|
-
|
0
|
-
|
-
|
663
|
99
|
762
|
762
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
683
|
-
|
0
|
-
|
-
|
683
|
102
|
785
|
785
|
|
|
Khổ A2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
5.943
|
-
|
0
|
-
|
-
|
5.943
|
891
|
6.834
|
6.834
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
12.405
|
2.290
|
265
|
8.375
|
915
|
24.250
|
3.638
|
27.583
|
27.888
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
24.810
|
2.290
|
530
|
23.185
|
1.409
|
52.224
|
7.834
|
59.448
|
60.058
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
1.105
|
-
|
0
|
-
|
-
|
1.105
|
166
|
1.271
|
1.271
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
1.138
|
-
|
0
|
-
|
-
|
1.138
|
171
|
1.309
|
1.309
|
|
|
Khổ A1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
11.885
|
-
|
0
|
-
|
-
|
11.885
|
1.783
|
13.668
|
13.668
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
24.810
|
4.580
|
530
|
16.750
|
915
|
47.585
|
7.138
|
54.113
|
54.723
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
49.620
|
4.580
|
1.060
|
46.370
|
1.409
|
103.039
|
15.456
|
117.276
|
118.495
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
2.210
|
-
|
0
|
-
|
-
|
2.210
|
332
|
2.542
|
2.542
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
2.275
|
-
|
0
|
-
|
-
|
2.275
|
341
|
2.616
|
2.616
|
|
|
Khổ A0
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập danh mục tài liệu
cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ
sinh tài liệu
|
Tờ
|
23.770
|
-
|
0
|
-
|
-
|
23.770
|
3.566
|
27.336
|
27.336
|
|
2
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp vá, dán
|
Tờ
|
49.620
|
9.160
|
1.060
|
33.500
|
915
|
94.255
|
14.138
|
107.174
|
108.393
|
|
3
|
Tu bổ, phục chế tài
liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền
|
Tờ
|
99.240
|
9.160
|
2.120
|
92.740
|
1.409
|
204.669
|
30.700
|
232.931
|
235.369
|
|
4
|
Kiểm tra, đánh giá
chất lượng
|
Tờ
|
4.420
|
-
|
0
|
-
|
-
|
4.420
|
663
|
5.083
|
5.083
|
|
5
|
Bàn giao, xếp tài
liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu
|
Tờ
|
4.550
|
-
|
0
|
-
|
-
|
4.550
|
683
|
5.233
|
5.233
|
|
IX
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập kế hoạch, tiếp
nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu
|
Mét giá
|
471.778
|
2.670
|
13.484
|
9.486
|
23.865
|
521.283
|
78.192
|
583.969
|
599.475
|
|
2
|
Số hóa tài liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số hóa tài liệu
|
Trang A4
|
2.081
|
-
|
81
|
-
|
-
|
2.162
|
324
|
2.393
|
2.486
|
|
|
Số hóa tài liệu
|
Trang A3
|
4.161
|
-
|
163
|
-
|
-
|
4.324
|
649
|
4.785
|
4.973
|
|
|
Số hóa tài liệu
|
Trang A2
|
8.323
|
-
|
325
|
-
|
-
|
8.648
|
1.297
|
9.571
|
9.945
|
|
|
Số hóa tài liệu
|
Trang A1
|
16.646
|
-
|
652
|
-
|
-
|
17.298
|
2.595
|
19.143
|
19.893
|
|
|
Số hóa tài liệu
|
Trang A0
|
33.292
|
-
|
1.303
|
-
|
-
|
34.595
|
5.189
|
38.286
|
39.784
|
|
3
|
Ký, xác thực tài liệu
bằng chữ ký số
|
|
-
|
-
|
0
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Tạo lập, cập nhật dữ
liệu đặc tả tài liệu số hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Thu thập nội dung thông
tin, dữ liệu
|
Trường dữ liệu
|
89
|
-
|
0
|
-
|
2
|
91
|
14
|
105
|
105
|
|
4.2
|
Nhập, đối soát dữ
liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khó khăn 1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
645
|
-
|
15
|
-
|
-
|
660
|
99
|
742
|
759
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.144
|
-
|
15
|
-
|
-
|
1.159
|
174
|
1.316
|
1.333
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
11.798
|
-
|
247
|
-
|
-
|
12.045
|
1.807
|
13.568
|
13.852
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
13.941
|
-
|
247
|
-
|
-
|
14.188
|
2.128
|
16.032
|
16.316
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
187
|
-
|
5
|
-
|
-
|
192
|
29
|
215
|
221
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
312
|
-
|
5
|
-
|
-
|
317
|
48
|
359
|
365
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
2.975
|
-
|
64
|
-
|
-
|
3.039
|
456
|
3.421
|
3.495
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
3.537
|
-
|
64
|
-
|
-
|
3.601
|
540
|
4.068
|
4.141
|
|
|
Khó khăn 2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
806
|
-
|
19
|
-
|
-
|
825
|
124
|
927
|
949
|
|
|
Nhập dữ liệu có cấu
trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.431
|
-
|
19
|
-
|
-
|
1.450
|
218
|
1.646
|
1.668
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
14.747
|
-
|
309
|
-
|
-
|
15.056
|
2.258
|
16.959
|
17.314
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
17.426
|
-
|
309
|
-
|
-
|
17.735
|
2.660
|
20.040
|
20.395
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
234
|
-
|
6
|
-
|
-
|
240
|
36
|
269
|
276
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
390
|
-
|
6
|
-
|
-
|
396
|
59
|
449
|
455
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
3.719
|
-
|
80
|
-
|
-
|
3.799
|
570
|
4.277
|
4.369
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
4.422
|
-
|
80
|
-
|
-
|
4.502
|
675
|
5.085
|
5.177
|
|
|
Khó khăn 3
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.048
|
-
|
25
|
-
|
-
|
1.073
|
161
|
1.205
|
1.234
|
|
|
Nhập dữ liệu có
cấu trúc cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
1.860
|
-
|
25
|
-
|
-
|
1.885
|
283
|
2.139
|
2.168
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
19.171
|
-
|
402
|
-
|
-
|
19.573
|
2.936
|
22.047
|
22.509
|
|
|
Nhập dữ liệu phi
cấu trúc cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
22.654
|
-
|
402
|
-
|
-
|
23.056
|
3.458
|
26.052
|
26.514
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
304
|
-
|
8
|
-
|
-
|
312
|
47
|
350
|
359
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
507
|
-
|
8
|
-
|
-
|
515
|
77
|
583
|
592
|
|
|
Đối soát dữ liệu
phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian
|
Trường dữ liệu
|
4.835
|
-
|
104
|
-
|
-
|
4.939
|
741
|
5.560
|
5.680
|
|
|
Đối soát dữ liệu
có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian
|
Trường dữ liệu
|
5.748
|
-
|
104
|
-
|
-
|
5.852
|
878
|
6.610
|
6.730
|
|
5
|
Cập nhật tài liệu số
hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cập nhật tài liệu
số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
|
Trang A4
|
650
|
-
|
12
|
-
|
-
|
662
|
99
|
748
|
761
|
|
|
Cập nhật tài liệu
số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
|
Trang A3
|
1.300
|
-
|
25
|
-
|
-
|
1.325
|
199
|
1.495
|
1.524
|
|
|
Cập nhật tài liệu
số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
|
Trang A2
|
2.601
|
-
|
49
|
-
|
-
|
2.650
|
398
|
2.991
|
3.048
|
|
|
Cập nhật tài liệu
số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
|
Trang A1
|
5.202
|
-
|
99
|
-
|
-
|
5.301
|
795
|
5.982
|
6.096
|
|
|
Cập nhật tài liệu
số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử
|
Trang A0
|
10.404
|
-
|
198
|
-
|
-
|
10.602
|
1.590
|
11.965
|
12.192
|
|
6
|
Đóng gói, bàn giao
và xếp tài liệu giấy theo vị trí lưu trữ ban đầu
|
Mét giá
|
148.852
|
2.670
|
797
|
2.174
|
8.675
|
163.168
|
24.475
|
186.727
|
187.643
|
|
X
|
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiêu hủy tài liệu
hết giá trị bảo quản trong kho
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ xét hủy
tài liệu
|
Mét giá
|
186.732
|
-
|
-
|
-
|
-
|
186.732
|
28.010
|
214.742
|
214.742
|
|
2
|
Trình xét duyệt, thẩm
tra, ra quyết định tiêu hủy tài liệu
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Tổ chức tiêu hủy
tài liệu
|
Mét giá
|
23.342
|
3.415
|
465
|
-
|
4.712
|
31.934
|
4.790
|
36.189
|
36.724
|
|
4
|
Lập biên bản và lưu
hồ sơ tiêu hủy tài liệu
|
Báo cáo
|
50.351
|
365
|
898
|
9.720
|
2.337
|
63.671
|
9.551
|
72.189
|
73.222
|
|
|
Tiêu hủy tài liệu
hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập hồ sơ xét hủy
tài liệu
|
Mét giá
|
186.732
|
-
|
-
|
-
|
-
|
186.732
|
28.010
|
214.742
|
214.742
|
|
2
|
Trình xét duyệt, thẩm
tra, ra quyết định tiêu hủy
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Tổ chức tiêu hủy
tài liệu
|
Mét giá
|
20.074
|
2.937
|
400
|
0
|
4.712
|
28.123
|
4.218
|
31.881
|
32.341
|
|
4
|
Lập biên bản và lưu
hồ sơ tiêu hủy tài liệu
|
Báo cáo
|
50.351
|
365
|
898
|
9.720
|
2.337
|
63.671
|
9.551
|
72.189
|
73.222
|
|
XI
|
Cung cấp theo hình thức trực tiếp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp nhận yêu cầu
và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu
|
Tài liệu
|
2.543
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.543
|
381
|
2.924
|
2.924
|
|
2
|
Chuẩn bị thông tin,
tài liệu theo yêu cầu
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Tài liệu bản đồ,
tài liệu thông tin địa lý
|
mảnh
|
14.623
|
154
|
65
|
-
|
531
|
15.373
|
2.306
|
17.604
|
17.679
|
|
2.2
|
Tài liệu khác
|
Trang A4
|
5.658
|
139
|
65
|
-
|
484
|
6.346
|
952
|
7.223
|
7.298
|
|
2.3
|
Trích xuất, tổng
hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ
|
Trường dữ liệu
|
41
|
-
|
-
|
-
|
1
|
42
|
6
|
48
|
48
|
|
3
|
Bàn giao tài liệu
cho người sử dụng
|
Tài liệu
|
2.352
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2.352
|
353
|
2.705
|
2.705
|
|
4
|
Tổng hợp, báo cáo
tình hình khai thác sử dụng thông tin, tài liệu
|
Lần báo cáo
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|